Gói thầu: Cung cấp dịch vụ sự nghiệp công: Duy tu giảm ngập năm 2021 trên địa bàn Quận 12
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210707699-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ sự nghiệp công: Duy tu giảm ngập năm 2021 trên địa bàn Quận 12 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210707102 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | sự nghiệp kiến thiết thị chính - duy tu thoát nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-03 10:28:00 đến ngày 2021-07-13 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,542,540,582 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nạo vét hầm ga 1,1x1,1 và 1,2x1,2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 cái | 6 | |
| 2 | Nạo vét hầm ga 0,7x0,7 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 cái | 1 | |
| 3 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=300 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 md | 8,219 | |
| 4 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới đến khu xử lý chất thải rắn Đa Phước 31,3km (vận chuyển 65% khối lượng bùn) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 1,921 | |
| 5 | Đào đất tạo khuôn nền đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 5,321 | |
| 6 | Bù vênh bê tông xi măng đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 9,03 | |
| 7 | Trải cán bê tông xi măng đá 1x2 M300 dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 66,807 | |
| 8 | Phụ gia SIKAMENT R7-N | Theo hồ sơ thiết kế | lít | 167,018 | |
| 9 | Cắt khe dọc, ngang mặt đường rộng 5mm x sâu 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10m | 19,8 | |
| 10 | Thi công khe dọc, ngang mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | m | 198 | |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp III) | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 0,053 | |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp III) | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3/km | 0,053 | |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2km tiếp theo (đất cấp III) | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3/km | 0,053 | |
| 14 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 4cm | Theo hồ sơ thiết kế | 100m | 0,333 | |
| 15 | Đào đất để thi công hầm ga bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 1,143 | |
| 16 | Đục phá tường hầm ga hiện hữu để nâng tường | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,71 | |
| 17 | Đục phá khuôn, nắp hầm ga hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 1,289 | |
| 18 | Ván khuôn bê tông tường hầm ga đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,148 | |
| 19 | Bê tông tường, đáy hầm ga đá 1x2 B15 (M200) đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 1,443 | |
| 20 | Cốt thép tròn khuôn, nắp hầm ga, d ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,036 | |
| 21 | Cốt thép tròn khuôn, nắp hầm ga, d ≤ 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,216 | |
| 22 | Cốt thép hình khuôn, nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,334 | |
| 23 | Nhúng kẽm thép hình khuôn, nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | kg | 333,878 | |
| 24 | Ván khuôn bê tông khuôn, nắp hầm ga đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,129 | |
| 25 | Bê tông đá 1x2 B15 (M200) khuôn, nắp đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 1,289 | |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện, M ≤ 250kg | Theo hồ sơ thiết kế | cấu kiện | 7 | |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện, M > 250kg | Theo hồ sơ thiết kế | cấu kiện | 7 | |
| 28 | Tái lập hông hố ga bằng cấp phối đá dăm loại I, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 0,011 | |
| 29 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp III) | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 0,011 | |
| 30 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp III) | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3/km | 0,011 | |
| 31 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2km tiếp theo (đất cấp III) | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3/km | 0,011 | |
| 32 | Nạo vét hầm ga 1x1; 1,1x1,1 và 1,2x1,2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 cái | 7 | |
| 33 | Nạo vét hầm ga 0,7x0,7 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 cái | 1 | |
| 34 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=300 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 md | 10,32 | |
| 35 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới đến khu xử lý chất thải rắn Đa Phước 32,2km (vận chuyển 65% khối lượng bùn) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 2,2919 | |
| 36 | Đào đất tạo khuôn nền đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,5 | |
| 37 | Bù vênh bê tông xi măng đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 14,321 | |
| 38 | Trải cán bê tông xi măng đá 1x2 M300 dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 63,123 | |
| 39 | Phụ gia SIKAMENT R7-N | Theo hồ sơ thiết kế | lít | 157,808 | |
| 40 | Cắt khe dọc, ngang mặt đường rộng 5mm x sâu 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10m | 28,254 | |
| 41 | Thi công khe dọc, ngang mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | m | 282,544 | |
| 42 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp III) | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 0,005 | |
| 43 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp III) | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3/km | 0,005 | |
| 44 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2km tiếp theo (đất cấp III) | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3/km | 0,005 | |
| 45 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 4cm | Theo hồ sơ thiết kế | 100m | 0,377 | |
| 46 | Đào đất để thi công hầm ga bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 1,234 | |
| 47 | Đục phá tường hầm ga hiện hữu để nâng tường | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,68 | |
| 48 | Đục phá khuôn, nắp hầm ga hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 1,427 | |
| 49 | Ván khuôn bê tông tường hầm ga đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,172 | |
| 50 | Bê tông tường, đáy hầm ga đá 1x2 B15 (M200) đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 1,683 | |
| 51 | Cốt thép tròn khuôn, nắp hầm ga, d ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,041 | |
| 52 | Cốt thép tròn khuôn, nắp hầm ga, d ≤ 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,241 | |
| 53 | Cốt thép hình khuôn, nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,388 | |
| 54 | Nhúng kẽm thép hình khuôn, nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | kg | 388,472 | |
| 55 | Ván khuôn bê tông khuôn, nắp hầm ga đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,147 | |
| 56 | Bê tông đá 1x2 B15 (M200) khuôn, nắp đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 1,426 | |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện, M ≤ 250kg | Theo hồ sơ thiết kế | cấu kiện | 8 | |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện, M > 250kg | Theo hồ sơ thiết kế | cấu kiện | 8 | |
| 59 | Tái lập hông hố ga bằng cấp phối đá dăm loại I, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 0,012 | |
| 60 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp III) | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 0,012 | |
| 61 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp III) | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3/km | 0,012 | |
| 62 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2km tiếp theo (đất cấp III) | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3/km | 0,012 | |
| 63 | Nạo vét hầm ga 1,2x1,2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 cái | 17 | |
| 64 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=600 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 md | 20,34 | |
| 65 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 md | 3,15 | |
| 66 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới đến khu xử lý chất thải rắn Đa Phước 34,7km (vận chuyển 65% khối lượng bùn) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 15,436 | |
| 67 | Đào đất tạo khuôn nền đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,55 | |
| 68 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 1,049 | |
| 69 | Trải cán cấp phối đá dăm loại I, K ≥ 0,98 dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 2,618 | |
| 70 | Tưới nhũ tương thấm bám CRS-1, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 13,091 | |
| 71 | Trải cán bê tông nhựa chặt C12.5 dày 7cm, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 13,091 | |
| 72 | Bê tông xi măng đá 1x2 M150 lót đáy bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 33,264 | |
| 73 | Ván khuôn kim loại bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 2,047 | |
| 74 | Bê tông xi măng đá 1x2 M250 bỏ vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 9,888 | |
| 75 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp III) | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 0,005 | |
| 76 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp III) | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3/km | 0,005 | |
| 77 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2km tiếp theo (đất cấp III) | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3/km | 0,005 | |
| 78 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 4cm | Theo hồ sơ thiết kế | 100m | 0,056 | |
| 79 | Đào đất để thi công hầm ga bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 7,956 | |
| 80 | Đục phá tường hầm ga hiện hữu để nâng tường | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 4,32 | |
| 81 | Đục phá khuôn, nắp hầm ga hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 4,716 | |
| 82 | Ván khuôn bê tông tường hầm ga đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,85 | |
| 83 | Bê tông tường, đáy hầm ga đá 1x2 B15 (M200) đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 8,496 | |
| 84 | Cốt thép tròn khuôn, nắp hầm ga, d ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,24 | |
| 85 | Cốt thép tròn khuôn, nắp hầm ga, d ≤ 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,634 | |
| 86 | Cốt thép hình khuôn, nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 1,616 | |
| 87 | Nhúng kẽm thép hình khuôn, nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | kg | 1.615,608 | |
| 88 | Ván khuôn bê tông khuôn, nắp hầm ga đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,712 | |
| 89 | Bê tông đá 1x2 B15 (M200) khuôn, nắp đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 4,716 | |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện, M ≤ 250kg | Theo hồ sơ thiết kế | cấu kiện | 18 | |
| 91 | Lắp đặt cấu kiện, M > 250kg | Theo hồ sơ thiết kế | cấu kiện | 18 | |
| 92 | Tái lập hông hố ga bằng cấp phối đá dăm loại I, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 4,68 | |
| 93 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp III) | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 0,08 | |
| 94 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp III) | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3/km | 0,08 | |
| 95 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2km tiếp theo (đất cấp III) | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3/km | 0,08 | |
| 96 | Nạo vét hầm ga 1,1x1,1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 cái | 8 | |
| 97 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 md | 18,7 | |
| 98 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới đến khu xử lý chất thải rắn Đa Phước 32,8km (vận chuyển 65% khối lượng bùn) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 5,853 | |
| 99 | Đào đất tạo khuôn nền đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 18 | |
| 100 | Bù vênh, Trải cán CPĐD loại I nền đường dày 15cm, K≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 3,141 | |
| 101 | Trải 1 lớp giấy dầu ngăn cách nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 15,87 | |
| 102 | Trải cán bê tông xi măng đá 1x2 M300 dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 238,047 | |
| 103 | Phụ gia SIKAMENT R7-N | Theo hồ sơ thiết kế | lít | 595,118 | |
| 104 | Cắt khe dọc, ngang mặt đường rộng 5mm x sâu 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10m | 39,533 | |
| 105 | Thi công khe dọc, ngang mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | m | 395,334 | |
| 106 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp III) | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 0,18 | |
| 107 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp III) | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3/km | 0,18 | |
| 108 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2km tiếp theo (đất cấp III) | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3/km | 0,18 | |
| 109 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 4cm | Theo hồ sơ thiết kế | 100m | 0,364 | |
| 110 | Đào đất để thi công hầm ga bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,506 | |
| 111 | Đục phá tường hầm ga hiện hữu để nâng tường | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,25 | |
| 112 | Đục phá khuôn, nắp hầm ga hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 1,337 | |
| 113 | Ván khuôn bê tông tường hầm ga đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,151 | |
| 114 | Bê tông tường, đáy hầm ga đá 1x2 B15 (M200) đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 1,512 | |
| 115 | Cốt thép tròn khuôn, nắp hầm ga, d ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,022 | |
| 116 | Cốt thép tròn khuôn, nắp hầm ga, d ≤ 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,126 | |
| 117 | Cốt thép hình khuôn, nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,194 | |
| 118 | Nhúng kẽm thép hình khuôn, nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | kg | 194,228 | |
| 119 | Ván khuôn bê tông khuôn, nắp hầm ga đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,128 | |
| 120 | Bê tông đá 1x2 B15 (M200) khuôn, nắp đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 1,337 | |
| 121 | Lắp đặt cấu kiện, M ≤ 250kg | Theo hồ sơ thiết kế | cấu kiện | 7 | |
| 122 | Lắp đặt cấu kiện, M > 250kg | Theo hồ sơ thiết kế | cấu kiện | 7 | |
| 123 | Tái lập hông hố ga bằng cấp phối đá dăm loại I, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 0,005 | |
| 124 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp III) | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 0,005 | |
| 125 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp III) | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3/km | 0,005 | |
| 126 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2km tiếp theo (đất cấp III) | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3/km | 0,005 | |
| 127 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 1,154 | |
| 128 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 100m | 0,395 | |
| 129 | Cào bóc mặt đường nhựa hư hỏng dày trung bình 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 4,043 | |
| 130 | Tưới nhũ tương thấm bám CRS-1, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 6,867 | |
| 131 | Trải cán bê tông nhựa chặt C12.5 dày 7cm, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 6,867 | |
| 132 | Bê tông xi măng đá 1x2 M150 lót đáy bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 10,142 | |
| 133 | Ván khuôn kim loại bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 1,397 | |
| 134 | Bê tông xi măng đá 1x2 M250 bỏ vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 36,826 | |
| 135 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp III) | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 1,154 | |
| 136 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp III) | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3/km | 1,154 | |
| 137 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2km tiếp theo (đất cấp III) | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3/km | 1,154 | |
| 138 | Đào đất phui cống, đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 2,186 | |
| 139 | Cừ tràm ɸ (8-10)cm, L=3,8m/cây | Theo hồ sơ thiết kế | 100m | 141,788 | |
| 140 | CPĐD loại 1 dày 40cm tái lập phui cống, K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 1,635 | |
| 141 | Đắp cát lấp phui cống, K>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 1,159 | |
| 142 | Cát lót móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 7,562 | |
| 143 | BT lót móng cống đá 1x2, M150 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 15,92 | |
| 144 | BT chèn móng cống đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 21,899 | |
| 145 | Vữa chèn khe mối nối cống, M75 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 4,179 | |
| 146 | Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,398 | |
| 147 | Cống D400 - L=1m | Theo hồ sơ thiết kế | đoạn ống | 7 | |
| 148 | Cống D400 - L=2m | Theo hồ sơ thiết kế | đoạn ống | 4 | |
| 149 | Cống D400 - L=3m | Theo hồ sơ thiết kế | đoạn ống | 8 | |
| 150 | Cống D400 - L=4m | Theo hồ sơ thiết kế | đoạn ống | 18 | |
| 151 | Gối cống D400 | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 111 | |
| 152 | Joint cống D400 | Theo hồ sơ thiết kế | mối nối | 38 | |
| 153 | Đào đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 0,264 | |
| 154 | Cát lót | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,07 | |
| 155 | Bê tông lót M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,07 | |
| 156 | Thép cửa xả 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,017 | |
| 157 | Ván khuôn cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,033 | |
| 158 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,057 | |
| 159 | Lắp đặt cửa van | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,057 | |
| 160 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,357 | |
| 161 | Bao tải tẩm nhựa đường làm cửa van | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 0,314 | |
| 162 | Gioăng cao su dày 1cm | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 0,071 | |
| 163 | Bu lông M14, L=15cm | Theo hồ sơ thiết kế | Bộ | 8 | |
| 164 | Bu lông M16, L=5cm | Theo hồ sơ thiết kế | Bộ | 2 | |
| 165 | Cừ tràm ɸ (8-10)cm, L=3,8m/cây | Theo hồ sơ thiết kế | 100m | 0,426 | |
| 166 | Đất đào, đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 1,806 | |
| 167 | Đắp cát K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 1,036 | |
| 168 | Cừ tràm ɸ (8-10)cm, L=3,8m/cây | Theo hồ sơ thiết kế | 100m | 28,728 | |
| 169 | Thép móng 10 | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,752 | |
| 170 | Thép tường D | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,864 | |
| 171 | Thép tường, thang hầm 10 | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 1,131 | |
| 172 | Tái lập CPĐD loại 1 dày 40cm | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 0,286 | |
| 173 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,202 | |
| 174 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 1,922 | |
| 175 | Bê tông lót đá 1x2, M150 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 4,116 | |
| 176 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 25,769 | |
| 177 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 4,255 | |
| 178 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3/km | 4,255 | |
| 179 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3/km | 4,255 | |
| 180 | Ván khuôn đà hầm hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,346 | |
| 181 | Thép đà hầm hố ga D | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,091 | |
| 182 | Thép đà hầm hố ga 10 | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,429 | |
| 183 | Thép L50x50x5mm đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,576 | |
| 184 | Bê tông đà hầm hố ga đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 2,927 | |
| 185 | Lắp đặt đà hầm hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | cấu kiện | 21 | |
| 186 | Thép tấm đan D | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,022 | |
| 187 | Thép tấm đan 10 | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,309 | |
| 188 | Thép L50x50x5mm tấm đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,57 | |
| 189 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,076 | |
| 190 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 1,701 | |
| 191 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | cấu kiện | 21 | |
| 192 | Nhúng kẽm (thép bọc tấm đan, đà hầm, thang hầm, lưới chắn rác) | Theo hồ sơ thiết kế | Kg | 1.837,948 | |
| 193 | Thép lưỡi hầm - máng thu nước D | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,135 | |
| 194 | Ván khuôn lưỡi hầm - máng thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,328 | |
| 195 | Bê tông lưỡi hầm - máng thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,887 | |
| 196 | Lắp đặt lưỡi hầm - máng thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 17 | |
| 197 | Thép hình lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,598 | |
| 198 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 17 | |
| 199 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,103 | |
| 200 | Bê tông móng đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,774 | |
| 201 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,321 | |
| 202 | Sản xuất thép hình bên hông tường chắn tôn | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,76 | |
| 203 | Lắp dựng thép tường rào chắn | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 1,081 | |
| 204 | CC&LD tôn tường rào chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 2,52 | |
| 205 | Sơn phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 31,5 | |
| 206 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 4 | |
| 207 | Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 4 | |
| 208 | CC&LD bu lông M5, L=5cm | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 504 | |
| 209 | Tháo dỡ & di chuyển đoạn tường rào chắn qua đoạn thi công tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | đọan | 3,017 | |
| 210 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 1,053 | |
| 211 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 100m | 1,024 | |
| 212 | Cào bóc mặt đường nhựa hư hỏng dày trung bình 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 1,282 | |
| 213 | Tưới nhũ tương thấm bám CRS-1, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 3,335 | |
| 214 | Trải cán bê tông nhựa chặt C12.5 dày 7cm, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 3,335 | |
| 215 | Bê tông xi măng đá 1x2 M150 lót đáy bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 3,6 | |
| 216 | Ván khuôn kim loại bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,495 | |
| 217 | Bê tông xi măng đá 1x2 M250 bỏ vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 13,066 | |
| 218 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp III) | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 1,053 | |
| 219 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp III) | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3/km | 1,053 | |
| 220 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2km tiếp theo (đất cấp III) | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3/km | 1,053 | |
| 221 | Đào đất phui cống, đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 1,379 | |
| 222 | Cừ tràm ɸ (8-10)cm, L=3,8m/cây | Theo hồ sơ thiết kế | 100m | 96,188 | |
| 223 | CPĐD loại 1 dày 40cm tái lập phui cống, K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 0,671 | |
| 224 | Đắp cát lấp phui cống, K>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 0,713 | |
| 225 | Cát lót móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 5,13 | |
| 226 | BT lót móng cống đá 1x2, M150 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 10,8 | |
| 227 | BT chèn móng cống đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 14,835 | |
| 228 | Vữa chèn khe mối nối cống, M75 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 3,189 | |
| 229 | Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,27 | |
| 230 | Cống D400 - L=1m | Theo hồ sơ thiết kế | đoạn ống | 4 | |
| 231 | Cống D400 - L=2m | Theo hồ sơ thiết kế | đoạn ống | 6 | |
| 232 | Cống D400 - L=3m | Theo hồ sơ thiết kế | đoạn ống | 1 | |
| 233 | Cống D400 - L=4m | Theo hồ sơ thiết kế | đoạn ống | 29 | |
| 234 | Gối cống D400 | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 76 | |
| 235 | Joint cống D400 | Theo hồ sơ thiết kế | mối nối | 29 | |
| 236 | Đào đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 0,004 | |
| 237 | Cát lót | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,07 | |
| 238 | Bê tông lót M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,07 | |
| 239 | Thép cửa xả 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,017 | |
| 240 | Ván khuôn cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,033 | |
| 241 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,057 | |
| 242 | Lắp đặt cửa van | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,057 | |
| 243 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,357 | |
| 244 | Bao tải tẩm nhựa đường làm cửa van | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 0,314 | |
| 245 | Gioăng cao su dày 1cm | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 0,071 | |
| 246 | Bu lông M14, L=15cm | Theo hồ sơ thiết kế | Bộ | 8 | |
| 247 | Bu lông M16, L=5cm | Theo hồ sơ thiết kế | Bộ | 2 | |
| 248 | Cừ tràm ɸ (8-10)cm, L=3,8m/cây | Theo hồ sơ thiết kế | 100m | 0,426 | |
| 249 | Đất đào, đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 1,002 | |
| 250 | Đắp cát K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 0,579 | |
| 251 | Cừ tràm ɸ (8-10)cm, L=3,8m/cây | Theo hồ sơ thiết kế | 100m | 15,048 | |
| 252 | Thép móng 10 | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,394 | |
| 253 | Thép tường D | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,478 | |
| 254 | Thép tường, thang hầm 10 | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,611 | |
| 255 | Tái lập CPĐD loại 1 dày 40cm | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 0,15 | |
| 256 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,106 | |
| 257 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 1,088 | |
| 258 | Bê tông lót đá 1x2, M150 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 2,156 | |
| 259 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 14,316 | |
| 260 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 2,385 | |
| 261 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3/km | 2,385 | |
| 262 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3/km | 2,385 | |
| 263 | Ván khuôn đà hầm hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,181 | |
| 264 | Thép đà hầm hố ga D | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,048 | |
| 265 | Thép đà hầm hố ga 10 | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,225 | |
| 266 | Thép L50x50x5mm đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,302 | |
| 267 | Bê tông đà hầm hố ga đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 1,533 | |
| 268 | Lắp đặt đà hầm hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | cấu kiện | 11 | |
| 269 | Thép tấm đan D | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,012 | |
| 270 | Thép tấm đan 10 | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,161 | |
| 271 | Thép L50x50x5mm tấm đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,299 | |
| 272 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,04 | |
| 273 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,891 | |
| 274 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | cấu kiện | 11 | |
| 275 | Nhúng kẽm (thép bọc tấm đan, đà hầm, thang hầm, lưới chắn rác) | Theo hồ sơ thiết kế | Kg | 865,466 | |
| 276 | Thép lưỡi hầm - máng thu nước D | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,048 | |
| 277 | Ván khuôn lưỡi hầm - máng thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,116 | |
| 278 | Bê tông lưỡi hầm - máng thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,313 | |
| 279 | Lắp đặt lưỡi hầm - máng thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 17 | |
| 280 | Thép hình lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,211 | |
| 281 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 17 | |
| 282 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,103 | |
| 283 | Bê tông móng đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,774 | |
| 284 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,321 | |
| 285 | Sản xuất thép hình bên hông tường chắn tôn | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,76 | |
| 286 | Lắp dựng thép tường rào chắn | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 1,081 | |
| 287 | CC&LD tôn tường rào chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 2,52 | |
| 288 | Sơn phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 31,5 | |
| 289 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 4 | |
| 290 | Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 4 | |
| 291 | CC&LD bu lông M5, L=5cm | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 504 | |
| 292 | Tháo dỡ & di chuyển đoạn tường rào chắn qua đoạn thi công tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | đọan | 2,283 | |
| 293 | Nạo vét hầm ga 1,2x1,2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 cái | 16 | |
| 294 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=600 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 md | 30,8 | |
| 295 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 md | 4,4 | |
| 296 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới đến khu xử lý chất thải rắn Đa Phước 34,7km (vận chuyển 65% khối lượng bùn) | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 22,053 | |
| 297 | Cào bóc mặt đường nhựa hư hỏng dày trung bình 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 2,994 | |
| 298 | Tưới nhũ tương thấm bám CRS-1, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 2,994 | |
| 299 | Trải cán bê tông nhựa chặt C12.5 dày 7cm, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 2,994 | |
| 300 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp III) | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 0,21 | |
| 301 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp III) | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3/km | 0,21 | |
| 302 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2km tiếp theo (đất cấp III) | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3/km | 0,21 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
4.55E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.362.762.174 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
4.550.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.362.762.174 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 “hợp đồng giao thông đường bộ hoặc thoát nước” (tối thiểu phải có hạng mục: mặt đường bê tông xi măng, mặt đường bê tông nhựa, bó vỉa (hoặc bó nền), cống thoát nước) có giá trị tối thiểu là 3.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các “hợp đồng giao thông đường bộ hoặc thoát nước” (tối thiểu phải có hạng mục: mặt đường bê tông xi măng, mặt đường bê tông nhựa, bó vỉa (hoặc bó nền), cống thoát nước) ≥ 6.360.000.000 VND.
(Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 2/ Bản chụp tài liệu chứng minh hợp đồng có các hạng mục trên).
Ghi chú:
- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành.
- Hợp đồng tương tự nêu trên được tính từ ngày 01/01/2018 (ngày ký hợp đồng) đến thời điểm đóng thầu.
Lưu ý: Các nội dung còn lại bên dưới: Loại công trình....., Cấp công trình....: bên mời thầu chỉ kê khai theo cho đúng mẫu werbform, trong quá trình đánh giá bên mời thầu sẽ không đánh giá các tiêu chí bên dưới
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.360.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi