Gói thầu: Cung cấp dịch vụ sự nghiệp công: Duy tu giảm ngập năm 2021 trên địa bàn Quận 12

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210707699-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ sự nghiệp công: Duy tu giảm ngập năm 2021 trên địa bàn Quận 12
Số hiệu KHLCNT 20210707102
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn sự nghiệp kiến thiết thị chính - duy tu thoát nước năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-03 10:28:00 đến ngày 2021-07-13 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,542,540,582 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Nạo vét hầm ga 1,1x1,1 và 1,2x1,2 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái 6
2 Nạo vét hầm ga 0,7x0,7 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái 1
3 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=300 Theo hồ sơ thiết kế 10 md 8,219
4 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới đến khu xử lý chất thải rắn Đa Phước 31,3km (vận chuyển 65% khối lượng bùn) Theo hồ sơ thiết kế m3 1,921
5 Đào đất tạo khuôn nền đường, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế m3 5,321
6 Bù vênh bê tông xi măng đá 1x2 M300 Theo hồ sơ thiết kế m3 9,03
7 Trải cán bê tông xi măng đá 1x2 M300 dày 15cm Theo hồ sơ thiết kế m3 66,807
8 Phụ gia SIKAMENT R7-N Theo hồ sơ thiết kế lít 167,018
9 Cắt khe dọc, ngang mặt đường rộng 5mm x sâu 50mm Theo hồ sơ thiết kế 10m 19,8
10 Thi công khe dọc, ngang mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế m 198
11 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 100m3 0,053
12 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 100m3/km 0,053
13 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2km tiếp theo (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 100m3/km 0,053
14 Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 4cm Theo hồ sơ thiết kế 100m 0,333
15 Đào đất để thi công hầm ga bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế m3 1,143
16 Đục phá tường hầm ga hiện hữu để nâng tường Theo hồ sơ thiết kế m3 0,71
17 Đục phá khuôn, nắp hầm ga hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế m3 1,289
18 Ván khuôn bê tông tường hầm ga đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,148
19 Bê tông tường, đáy hầm ga đá 1x2 B15 (M200) đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế m3 1,443
20 Cốt thép tròn khuôn, nắp hầm ga, d ≤ 10mm Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,036
21 Cốt thép tròn khuôn, nắp hầm ga, d ≤ 18mm Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,216
22 Cốt thép hình khuôn, nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,334
23 Nhúng kẽm thép hình khuôn, nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế kg 333,878
24 Ván khuôn bê tông khuôn, nắp hầm ga đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,129
25 Bê tông đá 1x2 B15 (M200) khuôn, nắp đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế m3 1,289
26 Lắp đặt cấu kiện, M ≤ 250kg Theo hồ sơ thiết kế cấu kiện 7
27 Lắp đặt cấu kiện, M > 250kg Theo hồ sơ thiết kế cấu kiện 7
28 Tái lập hông hố ga bằng cấp phối đá dăm loại I, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 100m3 0,011
29 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 100m3 0,011
30 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 100m3/km 0,011
31 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2km tiếp theo (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 100m3/km 0,011
32 Nạo vét hầm ga 1x1; 1,1x1,1 và 1,2x1,2 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái 7
33 Nạo vét hầm ga 0,7x0,7 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái 1
34 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=300 Theo hồ sơ thiết kế 10 md 10,32
35 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới đến khu xử lý chất thải rắn Đa Phước 32,2km (vận chuyển 65% khối lượng bùn) Theo hồ sơ thiết kế m3 2,2919
36 Đào đất tạo khuôn nền đường, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế m3 0,5
37 Bù vênh bê tông xi măng đá 1x2 M300 Theo hồ sơ thiết kế m3 14,321
38 Trải cán bê tông xi măng đá 1x2 M300 dày 15cm Theo hồ sơ thiết kế m3 63,123
39 Phụ gia SIKAMENT R7-N Theo hồ sơ thiết kế lít 157,808
40 Cắt khe dọc, ngang mặt đường rộng 5mm x sâu 50mm Theo hồ sơ thiết kế 10m 28,254
41 Thi công khe dọc, ngang mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế m 282,544
42 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 100m3 0,005
43 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 100m3/km 0,005
44 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2km tiếp theo (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 100m3/km 0,005
45 Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 4cm Theo hồ sơ thiết kế 100m 0,377
46 Đào đất để thi công hầm ga bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế m3 1,234
47 Đục phá tường hầm ga hiện hữu để nâng tường Theo hồ sơ thiết kế m3 0,68
48 Đục phá khuôn, nắp hầm ga hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế m3 1,427
49 Ván khuôn bê tông tường hầm ga đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,172
50 Bê tông tường, đáy hầm ga đá 1x2 B15 (M200) đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế m3 1,683
51 Cốt thép tròn khuôn, nắp hầm ga, d ≤ 10mm Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,041
52 Cốt thép tròn khuôn, nắp hầm ga, d ≤ 18mm Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,241
53 Cốt thép hình khuôn, nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,388
54 Nhúng kẽm thép hình khuôn, nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế kg 388,472
55 Ván khuôn bê tông khuôn, nắp hầm ga đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,147
56 Bê tông đá 1x2 B15 (M200) khuôn, nắp đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế m3 1,426
57 Lắp đặt cấu kiện, M ≤ 250kg Theo hồ sơ thiết kế cấu kiện 8
58 Lắp đặt cấu kiện, M > 250kg Theo hồ sơ thiết kế cấu kiện 8
59 Tái lập hông hố ga bằng cấp phối đá dăm loại I, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 100m3 0,012
60 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 100m3 0,012
61 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 100m3/km 0,012
62 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2km tiếp theo (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 100m3/km 0,012
63 Nạo vét hầm ga 1,2x1,2 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái 17
64 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=600 Theo hồ sơ thiết kế 10 md 20,34
65 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 Theo hồ sơ thiết kế 10 md 3,15
66 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới đến khu xử lý chất thải rắn Đa Phước 34,7km (vận chuyển 65% khối lượng bùn) Theo hồ sơ thiết kế m3 15,436
67 Đào đất tạo khuôn nền đường, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế m3 0,55
68 Bù vênh cấp phối đá dăm loại I, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 100m3 1,049
69 Trải cán cấp phối đá dăm loại I, K ≥ 0,98 dày 20cm Theo hồ sơ thiết kế 100m3 2,618
70 Tưới nhũ tương thấm bám CRS-1, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 100m2 13,091
71 Trải cán bê tông nhựa chặt C12.5 dày 7cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 100m2 13,091
72 Bê tông xi măng đá 1x2 M150 lót đáy bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế m3 33,264
73 Ván khuôn kim loại bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 100m2 2,047
74 Bê tông xi măng đá 1x2 M250 bỏ vỉa Theo hồ sơ thiết kế m3 9,888
75 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 100m3 0,005
76 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 100m3/km 0,005
77 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2km tiếp theo (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 100m3/km 0,005
78 Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 4cm Theo hồ sơ thiết kế 100m 0,056
79 Đào đất để thi công hầm ga bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế m3 7,956
80 Đục phá tường hầm ga hiện hữu để nâng tường Theo hồ sơ thiết kế m3 4,32
81 Đục phá khuôn, nắp hầm ga hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế m3 4,716
82 Ván khuôn bê tông tường hầm ga đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,85
83 Bê tông tường, đáy hầm ga đá 1x2 B15 (M200) đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế m3 8,496
84 Cốt thép tròn khuôn, nắp hầm ga, d ≤ 10mm Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,24
85 Cốt thép tròn khuôn, nắp hầm ga, d ≤ 18mm Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,634
86 Cốt thép hình khuôn, nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế tấn 1,616
87 Nhúng kẽm thép hình khuôn, nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế kg 1.615,608
88 Ván khuôn bê tông khuôn, nắp hầm ga đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,712
89 Bê tông đá 1x2 B15 (M200) khuôn, nắp đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế m3 4,716
90 Lắp đặt cấu kiện, M ≤ 250kg Theo hồ sơ thiết kế cấu kiện 18
91 Lắp đặt cấu kiện, M > 250kg Theo hồ sơ thiết kế cấu kiện 18
92 Tái lập hông hố ga bằng cấp phối đá dăm loại I, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 100m3 4,68
93 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 100m3 0,08
94 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 100m3/km 0,08
95 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2km tiếp theo (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 100m3/km 0,08
96 Nạo vét hầm ga 1,1x1,1 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái 8
97 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 Theo hồ sơ thiết kế 10 md 18,7
98 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới đến khu xử lý chất thải rắn Đa Phước 32,8km (vận chuyển 65% khối lượng bùn) Theo hồ sơ thiết kế m3 5,853
99 Đào đất tạo khuôn nền đường, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế m3 18
100 Bù vênh, Trải cán CPĐD loại I nền đường dày 15cm, K≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 100m3 3,141
101 Trải 1 lớp giấy dầu ngăn cách nền đường Theo hồ sơ thiết kế 100m2 15,87
102 Trải cán bê tông xi măng đá 1x2 M300 dày 15cm Theo hồ sơ thiết kế m3 238,047
103 Phụ gia SIKAMENT R7-N Theo hồ sơ thiết kế lít 595,118
104 Cắt khe dọc, ngang mặt đường rộng 5mm x sâu 50mm Theo hồ sơ thiết kế 10m 39,533
105 Thi công khe dọc, ngang mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế m 395,334
106 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 100m3 0,18
107 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 100m3/km 0,18
108 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2km tiếp theo (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 100m3/km 0,18
109 Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 4cm Theo hồ sơ thiết kế 100m 0,364
110 Đào đất để thi công hầm ga bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế m3 0,506
111 Đục phá tường hầm ga hiện hữu để nâng tường Theo hồ sơ thiết kế m3 0,25
112 Đục phá khuôn, nắp hầm ga hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế m3 1,337
113 Ván khuôn bê tông tường hầm ga đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,151
114 Bê tông tường, đáy hầm ga đá 1x2 B15 (M200) đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế m3 1,512
115 Cốt thép tròn khuôn, nắp hầm ga, d ≤ 10mm Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,022
116 Cốt thép tròn khuôn, nắp hầm ga, d ≤ 18mm Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,126
117 Cốt thép hình khuôn, nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,194
118 Nhúng kẽm thép hình khuôn, nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế kg 194,228
119 Ván khuôn bê tông khuôn, nắp hầm ga đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,128
120 Bê tông đá 1x2 B15 (M200) khuôn, nắp đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế m3 1,337
121 Lắp đặt cấu kiện, M ≤ 250kg Theo hồ sơ thiết kế cấu kiện 7
122 Lắp đặt cấu kiện, M > 250kg Theo hồ sơ thiết kế cấu kiện 7
123 Tái lập hông hố ga bằng cấp phối đá dăm loại I, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 100m3 0,005
124 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 100m3 0,005
125 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 100m3/km 0,005
126 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2km tiếp theo (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 100m3/km 0,005
127 Đào nền đường, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 100m3 1,154
128 Cắt mặt đường bê tông nhựa Theo hồ sơ thiết kế 100m 0,395
129 Cào bóc mặt đường nhựa hư hỏng dày trung bình 7cm Theo hồ sơ thiết kế 100m2 4,043
130 Tưới nhũ tương thấm bám CRS-1, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 100m2 6,867
131 Trải cán bê tông nhựa chặt C12.5 dày 7cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 100m2 6,867
132 Bê tông xi măng đá 1x2 M150 lót đáy bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế m3 10,142
133 Ván khuôn kim loại bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 100m2 1,397
134 Bê tông xi măng đá 1x2 M250 bỏ vỉa Theo hồ sơ thiết kế m3 36,826
135 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 100m3 1,154
136 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 100m3/km 1,154
137 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2km tiếp theo (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 100m3/km 1,154
138 Đào đất phui cống, đất cấp 2 Theo hồ sơ thiết kế 100m3 2,186
139 Cừ tràm ɸ (8-10)cm, L=3,8m/cây Theo hồ sơ thiết kế 100m 141,788
140 CPĐD loại 1 dày 40cm tái lập phui cống, K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 100m3 1,635
141 Đắp cát lấp phui cống, K>=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 100m3 1,159
142 Cát lót móng cống Theo hồ sơ thiết kế m3 7,562
143 BT lót móng cống đá 1x2, M150 Theo hồ sơ thiết kế m3 15,92
144 BT chèn móng cống đá 1x2, M200 Theo hồ sơ thiết kế m3 21,899
145 Vữa chèn khe mối nối cống, M75 Theo hồ sơ thiết kế m2 4,179
146 Ván khuôn móng cống Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,398
147 Cống D400 - L=1m Theo hồ sơ thiết kế đoạn ống 7
148 Cống D400 - L=2m Theo hồ sơ thiết kế đoạn ống 4
149 Cống D400 - L=3m Theo hồ sơ thiết kế đoạn ống 8
150 Cống D400 - L=4m Theo hồ sơ thiết kế đoạn ống 18
151 Gối cống D400 Theo hồ sơ thiết kế cái 111
152 Joint cống D400 Theo hồ sơ thiết kế mối nối 38
153 Đào đất cấp 2 Theo hồ sơ thiết kế 100m3 0,264
154 Cát lót Theo hồ sơ thiết kế m3 0,07
155 Bê tông lót M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế m3 0,07
156 Thép cửa xả 10mm Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,017
157 Ván khuôn cửa xả Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,033
158 Sản xuất cửa van phẳng Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,057
159 Lắp đặt cửa van Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,057
160 Bê tông đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế m3 0,357
161 Bao tải tẩm nhựa đường làm cửa van Theo hồ sơ thiết kế m2 0,314
162 Gioăng cao su dày 1cm Theo hồ sơ thiết kế m2 0,071
163 Bu lông M14, L=15cm Theo hồ sơ thiết kế Bộ 8
164 Bu lông M16, L=5cm Theo hồ sơ thiết kế Bộ 2
165 Cừ tràm ɸ (8-10)cm, L=3,8m/cây Theo hồ sơ thiết kế 100m 0,426
166 Đất đào, đất cấp 2 Theo hồ sơ thiết kế 100m3 1,806
167 Đắp cát K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 100m3 1,036
168 Cừ tràm ɸ (8-10)cm, L=3,8m/cây Theo hồ sơ thiết kế 100m 28,728
169 Thép móng 10 Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,752
170 Thép tường D Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,864
171 Thép tường, thang hầm 10 Theo hồ sơ thiết kế tấn 1,131
172 Tái lập CPĐD loại 1 dày 40cm Theo hồ sơ thiết kế 100m3 0,286
173 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,202
174 Ván khuôn tường Theo hồ sơ thiết kế 100m2 1,922
175 Bê tông lót đá 1x2, M150 Theo hồ sơ thiết kế m3 4,116
176 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế m3 25,769
177 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 100m3 4,255
178 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 100m3/km 4,255
179 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 100m3/km 4,255
180 Ván khuôn đà hầm hố ga Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,346
181 Thép đà hầm hố ga D Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,091
182 Thép đà hầm hố ga 10 Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,429
183 Thép L50x50x5mm đà hầm Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,576
184 Bê tông đà hầm hố ga đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế m3 2,927
185 Lắp đặt đà hầm hố ga Theo hồ sơ thiết kế cấu kiện 21
186 Thép tấm đan D Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,022
187 Thép tấm đan 10 Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,309
188 Thép L50x50x5mm tấm đan hố ga Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,57
189 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,076
190 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế m3 1,701
191 Lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ thiết kế cấu kiện 21
192 Nhúng kẽm (thép bọc tấm đan, đà hầm, thang hầm, lưới chắn rác) Theo hồ sơ thiết kế Kg 1.837,948
193 Thép lưỡi hầm - máng thu nước D Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,135
194 Ván khuôn lưỡi hầm - máng thu nước Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,328
195 Bê tông lưỡi hầm - máng thu nước Theo hồ sơ thiết kế m3 0,887
196 Lắp đặt lưỡi hầm - máng thu nước Theo hồ sơ thiết kế cái 17
197 Thép hình lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,598
198 Lắp đặt lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế cái 17
199 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,103
200 Bê tông móng đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế m3 0,774
201 Sản xuất cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,321
202 Sản xuất thép hình bên hông tường chắn tôn Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,76
203 Lắp dựng thép tường rào chắn Theo hồ sơ thiết kế tấn 1,081
204 CC&LD tôn tường rào chắn Theo hồ sơ thiết kế 100m2 2,52
205 Sơn phản quang Theo hồ sơ thiết kế m2 31,5
206 Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo hồ sơ thiết kế cái 4
207 Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông Theo hồ sơ thiết kế bộ 4
208 CC&LD bu lông M5, L=5cm Theo hồ sơ thiết kế cái 504
209 Tháo dỡ & di chuyển đoạn tường rào chắn qua đoạn thi công tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế đọan 3,017
210 Đào nền đường, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 100m3 1,053
211 Cắt mặt đường bê tông nhựa Theo hồ sơ thiết kế 100m 1,024
212 Cào bóc mặt đường nhựa hư hỏng dày trung bình 7cm Theo hồ sơ thiết kế 100m2 1,282
213 Tưới nhũ tương thấm bám CRS-1, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 100m2 3,335
214 Trải cán bê tông nhựa chặt C12.5 dày 7cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 100m2 3,335
215 Bê tông xi măng đá 1x2 M150 lót đáy bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế m3 3,6
216 Ván khuôn kim loại bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,495
217 Bê tông xi măng đá 1x2 M250 bỏ vỉa Theo hồ sơ thiết kế m3 13,066
218 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 100m3 1,053
219 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 100m3/km 1,053
220 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2km tiếp theo (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 100m3/km 1,053
221 Đào đất phui cống, đất cấp 2 Theo hồ sơ thiết kế 100m3 1,379
222 Cừ tràm ɸ (8-10)cm, L=3,8m/cây Theo hồ sơ thiết kế 100m 96,188
223 CPĐD loại 1 dày 40cm tái lập phui cống, K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 100m3 0,671
224 Đắp cát lấp phui cống, K>=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 100m3 0,713
225 Cát lót móng cống Theo hồ sơ thiết kế m3 5,13
226 BT lót móng cống đá 1x2, M150 Theo hồ sơ thiết kế m3 10,8
227 BT chèn móng cống đá 1x2, M200 Theo hồ sơ thiết kế m3 14,835
228 Vữa chèn khe mối nối cống, M75 Theo hồ sơ thiết kế m2 3,189
229 Ván khuôn móng cống Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,27
230 Cống D400 - L=1m Theo hồ sơ thiết kế đoạn ống 4
231 Cống D400 - L=2m Theo hồ sơ thiết kế đoạn ống 6
232 Cống D400 - L=3m Theo hồ sơ thiết kế đoạn ống 1
233 Cống D400 - L=4m Theo hồ sơ thiết kế đoạn ống 29
234 Gối cống D400 Theo hồ sơ thiết kế cái 76
235 Joint cống D400 Theo hồ sơ thiết kế mối nối 29
236 Đào đất cấp 2 Theo hồ sơ thiết kế 100m3 0,004
237 Cát lót Theo hồ sơ thiết kế m3 0,07
238 Bê tông lót M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế m3 0,07
239 Thép cửa xả 10mm Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,017
240 Ván khuôn cửa xả Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,033
241 Sản xuất cửa van phẳng Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,057
242 Lắp đặt cửa van Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,057
243 Bê tông đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế m3 0,357
244 Bao tải tẩm nhựa đường làm cửa van Theo hồ sơ thiết kế m2 0,314
245 Gioăng cao su dày 1cm Theo hồ sơ thiết kế m2 0,071
246 Bu lông M14, L=15cm Theo hồ sơ thiết kế Bộ 8
247 Bu lông M16, L=5cm Theo hồ sơ thiết kế Bộ 2
248 Cừ tràm ɸ (8-10)cm, L=3,8m/cây Theo hồ sơ thiết kế 100m 0,426
249 Đất đào, đất cấp 2 Theo hồ sơ thiết kế 100m3 1,002
250 Đắp cát K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 100m3 0,579
251 Cừ tràm ɸ (8-10)cm, L=3,8m/cây Theo hồ sơ thiết kế 100m 15,048
252 Thép móng 10 Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,394
253 Thép tường D Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,478
254 Thép tường, thang hầm 10 Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,611
255 Tái lập CPĐD loại 1 dày 40cm Theo hồ sơ thiết kế 100m3 0,15
256 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,106
257 Ván khuôn tường Theo hồ sơ thiết kế 100m2 1,088
258 Bê tông lót đá 1x2, M150 Theo hồ sơ thiết kế m3 2,156
259 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế m3 14,316
260 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 100m3 2,385
261 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 100m3/km 2,385
262 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 100m3/km 2,385
263 Ván khuôn đà hầm hố ga Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,181
264 Thép đà hầm hố ga D Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,048
265 Thép đà hầm hố ga 10 Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,225
266 Thép L50x50x5mm đà hầm Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,302
267 Bê tông đà hầm hố ga đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế m3 1,533
268 Lắp đặt đà hầm hố ga Theo hồ sơ thiết kế cấu kiện 11
269 Thép tấm đan D Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,012
270 Thép tấm đan 10 Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,161
271 Thép L50x50x5mm tấm đan hố ga Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,299
272 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,04
273 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế m3 0,891
274 Lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ thiết kế cấu kiện 11
275 Nhúng kẽm (thép bọc tấm đan, đà hầm, thang hầm, lưới chắn rác) Theo hồ sơ thiết kế Kg 865,466
276 Thép lưỡi hầm - máng thu nước D Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,048
277 Ván khuôn lưỡi hầm - máng thu nước Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,116
278 Bê tông lưỡi hầm - máng thu nước Theo hồ sơ thiết kế m3 0,313
279 Lắp đặt lưỡi hầm - máng thu nước Theo hồ sơ thiết kế cái 17
280 Thép hình lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,211
281 Lắp đặt lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế cái 17
282 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,103
283 Bê tông móng đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế m3 0,774
284 Sản xuất cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,321
285 Sản xuất thép hình bên hông tường chắn tôn Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,76
286 Lắp dựng thép tường rào chắn Theo hồ sơ thiết kế tấn 1,081
287 CC&LD tôn tường rào chắn Theo hồ sơ thiết kế 100m2 2,52
288 Sơn phản quang Theo hồ sơ thiết kế m2 31,5
289 Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo hồ sơ thiết kế cái 4
290 Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông Theo hồ sơ thiết kế bộ 4
291 CC&LD bu lông M5, L=5cm Theo hồ sơ thiết kế cái 504
292 Tháo dỡ & di chuyển đoạn tường rào chắn qua đoạn thi công tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế đọan 2,283
293 Nạo vét hầm ga 1,2x1,2 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái 16
294 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=600 Theo hồ sơ thiết kế 10 md 30,8
295 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 Theo hồ sơ thiết kế 10 md 4,4
296 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới đến khu xử lý chất thải rắn Đa Phước 34,7km (vận chuyển 65% khối lượng bùn) Theo hồ sơ thiết kế m3 22,053
297 Cào bóc mặt đường nhựa hư hỏng dày trung bình 7cm Theo hồ sơ thiết kế 100m2 2,994
298 Tưới nhũ tương thấm bám CRS-1, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 100m2 2,994
299 Trải cán bê tông nhựa chặt C12.5 dày 7cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 100m2 2,994
300 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 100m3 0,21
301 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 100m3/km 0,21
302 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2km tiếp theo (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 100m3/km 0,21
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.55E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.362.762.174 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.550.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.362.762.174 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 “hợp đồng giao thông đường bộ hoặc thoát nước” (tối thiểu phải có hạng mục: mặt đường bê tông xi măng, mặt đường bê tông nhựa, bó vỉa (hoặc bó nền), cống thoát nước) có giá trị tối thiểu là 3.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các “hợp đồng giao thông đường bộ hoặc thoát nước” (tối thiểu phải có hạng mục: mặt đường bê tông xi măng, mặt đường bê tông nhựa, bó vỉa (hoặc bó nền), cống thoát nước) ≥ 6.360.000.000 VND. (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 2/ Bản chụp tài liệu chứng minh hợp đồng có các hạng mục trên). Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành. - Hợp đồng tương tự nêu trên được tính từ ngày 01/01/2018 (ngày ký hợp đồng) đến thời điểm đóng thầu. Lưu ý: Các nội dung còn lại bên dưới: Loại công trình....., Cấp công trình....: bên mời thầu chỉ kê khai theo cho đúng mẫu werbform, trong quá trình đánh giá bên mời thầu sẽ không đánh giá các tiêu chí bên dưới
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.360.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->