Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210708412-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210671048 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-03 10:41:00 đến ngày 2021-07-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,276,571,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp - Cấp đất 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,24 | 1m3 |
| 2 | Đào cấp đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,09 | 1m3 |
| 3 | Đào nền, khuôn đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.793,91 | 1m3 |
| 4 | Phá dỡ mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,37 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4792 | 100m3 |
| 6 | Vật liệu đắp nền K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.133,054 | m3 |
| 7 | Vật liệu đắp nền K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.532,154 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7858 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1493 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0599 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6866 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1029 | 100tấn |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6866 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1029 | 100tấn |
| 15 | Rải ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8595 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9465 | 100m2 |
| 17 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,19 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8324 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3266 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9737 | 100m3 |
| B | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng kè, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.727,32 | 1m3 |
| 2 | Mua vật liệu đắp hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 827,45 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,365 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,6606 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá dăm lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,77 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,17 | m3 |
| 7 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 805,5375 | m3 |
| 8 | Xây thân kè bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,93 | m3 |
| 9 | Đắp đập thi công kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7878 | 100m3 |
| 10 | Phá đập thi công kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7878 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất đập kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2732 | 100m3 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh xây B700, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489,34 | 1m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0696 | 100m3 |
| 3 | Mua vật liệu đắp hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,048 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m gia cố móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,26 | 100m |
| 5 | Làm lớp đá dăm lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,08 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5208 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đáy rãnh, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,62 | m3 |
| 8 | Xây tường rãnh bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm , vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,66 | m3 |
| 9 | Trát tường rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,92 | m2 |
| 10 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0832 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cổ rãnh M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,19 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ rãnh, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ rãnh, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9253 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9918 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6234 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7683 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,49 | m3 |
| 18 | Bốc xếp tấm đan - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | 1 cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp tấm đan - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | 1 cấu kiện |
| 20 | Vận chuyển cấu kiện tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8725 | 10 tấn/1km |
| 21 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | cái |
| 22 | Đào móng cống thoát nước ngang, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,425 | 1m3 |
| 23 | Đắp hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8758 | 100m3 |
| 24 | Mua vật liệu đắp hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,854 | m3 |
| 25 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0313 | 100m |
| 26 | Làm lớp đá 2x4 đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,91 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,23 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 1500x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 đoạn cống |
| 30 | Nối cống hộp đơn, quy cách: 1500x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối nối |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 32 | Nối ống bê tông - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 33 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1146 | 100m3 |
| 34 | Bê tông cột dàn van, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cột dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0362 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột dàn van, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột dàn van, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0829 | tấn |
| 38 | Gia công cánh phai cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3604 | tấn |
| 39 | Sơn cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,75 | 1m2 |
| 40 | Bu lông M24x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Nẹp cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m |
| 42 | Máy nâng V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Đào móng rãnh BTCT bxh=400x600 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,28 | 1m3 |
| 44 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2515 | 100m3 |
| 45 | Mua vật liệu đắp hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,695 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5028 | 100m3 |
| 47 | Bê tông lót rãnh, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,02 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,12 | 100m2 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,416 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,644 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,132 | tấn |
| 54 | Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m3 |
| 55 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 56 | Trát mối nối rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m2 |
| 57 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | 1 cấu kiện |
| 58 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | 1 cấu kiện |
| 59 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5 | 10 tấn/1km |
| 60 | Lắp dựng rãnh BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | cái |
| 61 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | cái |
| 62 | Đào móng hố ga, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,492 | 1m3 |
| 63 | Đắp hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2794 | 100m3 |
| 64 | Mua vật liệu đắp hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,322 | m3 |
| 65 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m2 |
| 67 | Bê tông móng hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | m3 |
| 68 | Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,94 | m3 |
| 69 | Trát tường ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,49 | m2 |
| 70 | Láng đáy ga M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m2 |
| 71 | Ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2285 | 100m2 |
| 72 | Bê tông cổ ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,51 | m3 |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m2 |
| 74 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1772 | tấn |
| 75 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3257 | tấn |
| 76 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 77 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 cấu kiện |
| 78 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 cấu kiện |
| 79 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10 tấn/1km |
| 80 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| D | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông móng cột biển báo, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1972 | 100m2 |
| 3 | Biển tam giác cạnh 70cm (sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Trụ thép đỡ biển báo (sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | trụ |
| 5 | Bu lông D12, L=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 1m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1272 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng cọc tiêu, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0692 | tấn |
| 13 | Sơn cọc tiêu 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chắn bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3438 | 100m2 |
| 16 | Bê tông gờ chắn bánh xe, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5 | m3 |
| 17 | Sơn gờ chắn bánh xe bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,88 | m2 |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, sơn tim đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,61 | m2 |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, sơn gờ giảm tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm, sơn gờ giảm tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| E | CÔNG TÁC ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Công tác đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2414E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.482E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong số các hợp đồng tương tự của Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công mặt đường bê tông xi măng và 01 hợp đồng thi công mặt đường BTN. Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. - Biên bản thanh lý hợp đồng - hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi