Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210708412-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210671048
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-03 10:41:00 đến ngày 2021-07-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,276,571,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào đất không thích hợp - Cấp đất 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,24 1m3
2 Đào cấp đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,09 1m3
3 Đào nền, khuôn đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.793,91 1m3
4 Phá dỡ mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,37 m3
5 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4792 100m3
6 Vật liệu đắp nền K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.133,054 m3
7 Vật liệu đắp nền K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.532,154 m3
8 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7858 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp tên Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1493 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0599 100m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6866 100m2
12 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1029 100tấn
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6866 100m2
14 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1029 100tấn
15 Rải ni lông chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8595 100m2
16 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9465 100m2
17 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 307,19 m3
18 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8324 100m3
19 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3266 100m3
20 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9737 100m3
B KÈ ĐÁ
1 Đào móng kè, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.727,32 1m3
2 Mua vật liệu đắp hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 827,45 m3
3 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,365 100m3
4 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 357,6606 100m
5 Thi công lớp đá dăm lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,77 m3
6 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,17 m3
7 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 805,5375 m3
8 Xây thân kè bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,93 m3
9 Đắp đập thi công kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,7878 100m3
10 Phá đập thi công kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,7878 100m3
11 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất đập kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,2732 100m3
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng rãnh xây B700, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 489,34 1m3
2 Đắp hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0696 100m3
3 Mua vật liệu đắp hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,048 m3
4 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m gia cố móng - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,26 100m
5 Làm lớp đá dăm lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,08 m3
6 Ván khuôn đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5208 100m2
7 Bê tông đáy rãnh, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,62 m3
8 Xây tường rãnh bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm , vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,66 m3
9 Trát tường rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 381,92 m2
10 Ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0832 100m2
11 Bê tông cổ rãnh M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,19 m3
12 Lắp dựng cốt thép cổ rãnh, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,342 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cổ rãnh, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9253 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9918 100m2
15 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6234 tấn
16 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7683 tấn
17 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,49 m3
18 Bốc xếp tấm đan - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 174 1 cấu kiện
19 Bốc xếp tấm đan - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 174 1 cấu kiện
20 Vận chuyển cấu kiện tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8725 10 tấn/1km
21 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 174 cái
22 Đào móng cống thoát nước ngang, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,425 1m3
23 Đắp hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8758 100m3
24 Mua vật liệu đắp hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,854 m3
25 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,0313 100m
26 Làm lớp đá 2x4 đệm móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,96 m3
27 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,91 m3
28 Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,23 m3
29 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 1500x1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 đoạn cống
30 Nối cống hộp đơn, quy cách: 1500x1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mối nối
31 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 đoạn ống
32 Nối ống bê tông - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối nối
33 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1146 100m3
34 Bê tông cột dàn van, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
35 Ván khuôn cột dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0362 100m2
36 Lắp dựng cốt thép cột dàn van, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0078 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cột dàn van, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0829 tấn
38 Gia công cánh phai cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3604 tấn
39 Sơn cánh phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,75 1m2
40 Bu lông M24x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Nẹp cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 m
42 Máy nâng V1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Đào móng rãnh BTCT bxh=400x600 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 350,28 1m3
44 Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2515 100m3
45 Mua vật liệu đắp hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,695 m3
46 Vận chuyển đất đào móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5028 100m3
47 Bê tông lót rãnh, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,02 m3
48 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,12 100m2
49 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,44 100m2
50 Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,416 tấn
51 Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 tấn
52 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,644 tấn
53 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,132 tấn
54 Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 m3
55 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m3
56 Trát mối nối rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 m2
57 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 1 cấu kiện
58 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 1 cấu kiện
59 Vận chuyển cấu kiện bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5 10 tấn/1km
60 Lắp dựng rãnh BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 cái
61 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 cái
62 Đào móng hố ga, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,492 1m3
63 Đắp hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2794 100m3
64 Mua vật liệu đắp hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,322 m3
65 Thi công lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 m3
66 Ván khuôn móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 100m2
67 Bê tông móng hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,35 m3
68 Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,94 m3
69 Trát tường ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,49 m2
70 Láng đáy ga M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96 m2
71 Ván khuôn cổ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2285 100m2
72 Bê tông cổ ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,51 m3
73 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 100m2
74 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1772 tấn
75 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3257 tấn
76 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m3
77 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 1 cấu kiện
78 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 1 cấu kiện
79 Vận chuyển cấu kiện bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 10 tấn/1km
80 Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
D HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Bê tông móng cột biển báo, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,48 m3
2 Ván khuôn móng cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1972 100m2
3 Biển tam giác cạnh 70cm (sơn hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Trụ thép đỡ biển báo (sơn hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 trụ
5 Bu lông D12, L=10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Đào móng cọc tiêu, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 1m3
8 Ván khuôn móng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1272 100m2
9 Bê tông móng cọc tiêu, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m2
11 Bê tông cọc tiêu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
12 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0692 tấn
13 Sơn cọc tiêu 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 1m2
14 Lắp dựng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chắn bánh xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3438 100m2
16 Bê tông gờ chắn bánh xe, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5 m3
17 Sơn gờ chắn bánh xe bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,88 m2
18 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, sơn tim đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,61 m2
19 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, sơn gờ giảm tốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m2
20 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm, sơn gờ giảm tốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m2
E CÔNG TÁC ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1 Công tác đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2414E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.482E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong số các hợp đồng tương tự của Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công mặt đường bê tông xi măng và 01 hợp đồng thi công mặt đường BTN. Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. - Biên bản thanh lý hợp đồng - hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->