Gói thầu: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210708331-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh |
| Tên gói thầu | Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210695225 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-03 10:41:00 đến ngày 2021-07-13 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,272,807,069 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Tại Chương V | 152,495 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tại Chương V | 60,75 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Tại Chương V | 145,43 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Tại Chương V | 244,44 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Tại Chương V | 0,518 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Tại Chương V | 18,36 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Tại Chương V | 3,672 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tại Chương V | 20 | công |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Tại Chương V | 283,21 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 0,81 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tại Chương V | 45,9 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tại Chương V | 1,953 | m3 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ. Chân tường | Tại Chương V | 11,85 | m2 |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Tại Chương V | 45,78 | m2 |
| 15 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Tại Chương V | 2,215 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ. Tường ngoài (20%) | Tại Chương V | 86,155 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp mastic trên bề mặt tường cột, trụ. Tường ngoài (80%) | Tại Chương V | 345,42 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ. Tường trong (20%) | Tại Chương V | 173,81 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ. Tường trong (80%) | Tại Chương V | 608,52 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Tại Chương V | 212,95 | m2 |
| 21 | Vệ sinh, đánh bóng cầu thang | Tại Chương V | 19,38 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Tại Chương V | 4 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Tại Chương V | 4 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ hệ thống điện | Tại Chương V | 350 | m2 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Tại Chương V | 64,246 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Tại Chương V | 64,246 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Tại Chương V | 321,232 | m3 |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày | Tại Chương V | 2,021 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 25,17 | m2 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều cao | Tại Chương V | 0,689 | m3 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp | Tại Chương V | 6,1 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tại Chương V | 4,584 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V | 2,292 | m3 |
| 7 | Công tác ốp đá da quy cách 10x20 | Tại Chương V | 13,79 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch giả đá granite 600x600 | Tại Chương V | 220,24 | m2 |
| 9 | Lát đá granite ngạch cửa, PCB40 | Tại Chương V | 1,57 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch terrazo 40x40 | Tại Chương V | 45,84 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic nhám 300x300 | Tại Chương V | 15,56 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600 | Tại Chương V | 45,9 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường, trụ, cột gạch ceramic 100x600mm | Tại Chương V | 21,35 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 86,155 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 173,81 | m2 |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường. Tường ngoài | Tại Chương V | 456,745 | 1m2 |
| 17 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường.Tường trong | Tại Chương V | 782,33 | 1m2 |
| 18 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - trần | Tại Chương V | 212,95 | 1m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 456,745 | 1m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 995,28 | 1m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 45,78 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng | Tại Chương V | 45,78 | 1m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Tại Chương V | 45,78 | 1m2 |
| 24 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 3,672 | m2 |
| 25 | Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 | Tại Chương V | 145,43 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông 4,5 zem | Tại Chương V | 2,444 | 100m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép (thay mới 40%) | Tại Chương V | 0,459 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại Chương V | 0,459 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tại Chương V | 60,75 | m2 |
| 30 | Cung cấp kính trong cường lực dày 8 ly | Tại Chương V | 27,87 | m2 |
| 31 | Cung cấp kính cường lực dày 8 ly, pano sắt | Tại Chương V | 17,01 | m2 |
| 32 | Cung cấp cửa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trong dày 8 ly | Tại Chương V | 52,35 | m2 |
| 33 | Cung cấp cửa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trong dày 8 ly | Tại Chương V | 8,4 | m2 |
| 34 | Cung cấp cửa khung sắt kính trong cường lực dày 8 ly | Tại Chương V | 4,86 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 208,18 | 1m2 |
| 36 | Cung cấp tấm ceamboard | Tại Chương V | 4,56 | m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Tại Chương V | 7,095 | 100m2 |
| 38 | Cầu chắn rác | Tại Chương V | 10 | cái |
| C | BÓ HÈ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Tại Chương V | 16,673 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Tại Chương V | 1,05 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chân bó hè đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V | 1,671 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,38 | 100m2 |
| D | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Tại Chương V | 2,08 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Tại Chương V | 0,832 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V | 1,248 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,25 | 100m2 |
| E | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Tại Chương V | 26,35 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V | 6,165 | m3 |
| 3 | Quét nước xi măng 2 nước | Tại Chương V | 350,8 | m2 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, bằng gạch terrazo | Tại Chương V | 350,8 | m2 |
| 5 | Dọn dẹp mặt bằng | Tại Chương V | 3,508 | 100m2 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tại Chương V | 0,553 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp cát đắp nền | Tại Chương V | 55,304 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Tại Chương V | 0,086 | 100m3 |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led 1,2m 2x20W/220V | Tại Chương V | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led 1,2m 1x20W/220V | Tại Chương V | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đèn led ốp trần 18W/220V | Tại Chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đèn led ốp trần thông minh 12W/220V, tích hợp cảm biến thân nhiệt, cảm biến tự động (đặt khu WC, cầu thang) | Tại Chương V | 11 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V + cầu chì | Tại Chương V | 37 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đèn đơn 16A 250V | Tại Chương V | 31 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Tại Chương V | 380 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Tại Chương V | 320 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Tại Chương V | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D20 | Tại Chương V | 200 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D32 | Tại Chương V | 60 | m |
| G | PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu D200 | Tại Chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt lavabo | Tại Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Bộ xả lavabo | Tại Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Vòi cấp lavabo | Tại Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Tại Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Tại Chương V | 4 | cái |
| H | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Máy lạnh 1,5HP gắn tường (inverter) | Tại Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống gas máy lạnh + bọc cách nhiệt | Tại Chương V | 40 | m |
| 3 | Phụ kiện ống gas | Tại Chương V | 1 | lô |
| 4 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D27 | Tại Chương V | 0,8 | 100m |
| 5 | Phụ kiện đường ống | Tại Chương V | 1 | lô |
| 6 | Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2 cấp nguồn máy lạnh | Tại Chương V | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2 cấp nguồn quạt hút | Tại Chương V | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D20 | Tại Chương V | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt quạt hút | Tại Chương V | 8 | cái |
| I | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo Rp=60m-75 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ bằng sắt D60- L3,5m | Tại Chương V | 1 | trụ |
| 3 | Dây dẫn sét cáp thoát sét chuyên dùng CV 70mm2 | Tại Chương V | 20 | m |
| 4 | Cáp đồng trần CV 70mm2 | Tại Chương V | 20 | m |
| 5 | Cáp neo trụ + tăng đơ cáp | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Đóng cọc đồng tiếp đất D16 dài 2.4m | Tại Chương V | 10 | cọc |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC luồn dây PVC D25 | Tại Chương V | 15 | m |
| 8 | Lắp hộp đo điện trở | Tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Tại Chương V | 6,4 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tại Chương V | 6,4 | m3 |
| J | HẦM THẤM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tại Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tại Chương V | 0,053 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Tại Chương V | 0,416 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày | Tại Chương V | 2,816 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V | 0,576 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tại Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Tại Chương V | 0,076 | tấn |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tại Chương V | 0,077 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tại Chương V | 0,077 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Tại Chương V | 0,385 | 100m |
| K | VẬT TƯ NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC 114 | Tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC 90 | Tại Chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC 60 | Tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co PVC D114 | Tại Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt co PVC D90 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt co PVC D 60*90 | Tại Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê D114 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê D60*90 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê D90 | Tại Chương V | 3 | cái |
| 10 | Keo dán ống | Tại Chương V | 5 | cái |
| 11 | Tăm bô quấn ren ống | Tại Chương V | 5 | cuộn |
| L | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế làm việc( Gổ nhóm 3) | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Tủ đựng hồ sơ ( Gổ nhóm 3) | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Rèm cửa | Tại Chương V | 33,8 | md |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.81E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi