Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210708529-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210660386
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-03 10:40:00 đến ngày 2021-07-12 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,370,471,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1 Đào nền đường, đất cấp II ( đổ tại bãi sông khu vực nhà máy gạch ) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 33,9579 100m3
2 Vận chuyển đất đào cấp không sử dụng để đắp được bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 33,9579 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 11,147 100m3
4 Mua đất đắp nền, lề, taluy đường, bằng đất cấp 3 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 75,8379 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 75,8379 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 758,379 10m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 76,9778 100m3
8 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 80,2401 100m2
9 Đệm cát đáy áo đường BTXM dày 5cm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 14,02 m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 11,6154 100m3
11 Lót nilon đáy áo đường, chống mất nước thi công mặt đường Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 8.024,01 m2
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 8,9603 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1.759,67 m3
14 Gỗ làm khe co dãn mặt đường bê tông Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,91 m3
15 Nhựa đường đặc nóng chèn khe co dãn mặt đường bê tông Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 813,7 kg
16 Cắt khe co của đường bê tông xi măng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 121,6 10m
17 Cắt khe giãn của đường bê tông xi măng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 30,4 10m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->