Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210708535-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210571966
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-03 10:36:00 đến ngày 2021-07-15 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,331,605,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 12 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 12 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6 bộ
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 24,16 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 83,856 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 52,81 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 136,666 m2
8 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 12 bộ
9 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 12 cái
10 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6 bộ
11 Xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6 bộ
12 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 bộ
13 Cửa đi một cánh, cửa nhôm, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 16,8 m2
14 Cửa sổ 1 cánh hất, cửa nhôm, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện đông bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 7,36 m2
15 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 24,16 m2
16 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 5,688 m2
17 Khung đỡ bàn đá Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 bộ
18 Sản xuất và lắp dựng vách ngăn Compact dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6,3 m2
B TRƯỜNG THCS - CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 12 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 12 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6 bộ
4 Phá dỡ nền gạch lát Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 26,088 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 119,356 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 52,176 m2
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 m3
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 171,532 m2
10 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 26,088 m2
11 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 12 cái
12 Xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6 bộ
13 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 bộ
14 Lắp đặt thoát sàn Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 12 cái
15 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 26,088 m2
C TRƯỜNG THCS - PHÁ DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 bộ
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2,88 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 9,984 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2,652 m3
5 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 32,165 m2
6 Phá dỡ hệ xà gồ, vì kèo bằng tre Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 gói
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 13 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 13 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,414 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,12 m3
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1,561 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2,1 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2,1 m3
14 Hút bể phốt, phá dỡ bể phốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 trọn gói
D TRƯỜNG THCS - XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 5,755 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,518 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,426 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 15 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 15 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,08 100m2
7 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3,936 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,154 100m2
9 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,349 tấn
10 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,709 tấn
11 Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,893 tấn
12 Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 11,142 m3
13 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2,649 m3
14 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,217 m3
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,26 100m2
16 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,097 100m2
17 Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3,858 m3
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1,867 m3
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,168 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,07 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 11,7 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 11,7 m3
23 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,012 100m2
24 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,756 m3
25 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,027 100m2
26 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,091 tấn
27 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,044 tấn
28 Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1,074 m3
29 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3,549 m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 17,92 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 19,778 m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 19,778 m2
33 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3,874 m2
34 Đánh màu thành bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 19,778 m2
35 Ngâm nước xi măng chống thấm bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 5,618 m3
36 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,044 tấn
37 Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,034 100m2
38 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,64 m3
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cấu kiện
40 Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,433 100m2
41 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,054 tấn
42 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,651 tấn
43 Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2,724 m3
44 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,501 100m2
45 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,133 tấn
46 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,696 tấn
47 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,068 tấn
48 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4,952 m3
49 Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,782 100m2
50 Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1,218 tấn
51 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8,254 m3
52 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,202 100m2
53 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,072 tấn
54 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,063 tấn
55 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1,438 m3
56 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 26,969 m3
57 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6,26 m3
58 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,058 m3
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 115,773 m2
60 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 80,593 m2
61 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 58,19 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 55,82 m2
63 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 36,93 m2
64 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 52,29 m
65 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8,5 m
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 115,773 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 216,429 m2
68 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 41,028 m2
69 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 14,664 m2
70 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6,592 m2
71 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 135,864 m2
72 Thang lên mái + nắp đậy bằng tôn kích thước 900x900 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 bộ
73 Đắp chi tiết đỉnh cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
74 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,055 100m2
75 Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,029 tấn
76 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,296 m3
77 Sản xuất và lắp dựng vách ngăn Compact dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 41,88 m2
78 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 62,364 m2
79 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 41,85 m2
80 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,02 100m2
81 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,105 m3
82 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2,016 m2
83 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2,016 m2
84 Gia công lan can bằng sắt hộp 50x50x1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,011 tấn
85 Gia công lan can bằng thép vuông đặc 16x16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,082 tấn
86 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3,6 m2
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 7,92 m2
88 Cửa đi một cánh, cửa nhôm, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 9,72 m2
89 Cửa sổ hắt, cửa nhôm, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4,32 m2
90 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 14,04 m2
91 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,09 tấn
92 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4,32 m2
93 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2,819 m3
94 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,169 100m3
95 Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6 cái
96 Cắt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,952 10m
97 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,676 m3
98 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,547 m3
99 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1,2 m3
100 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1,2 m3
101 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
102 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
103 Lắp đặt đèn hắt gương bóng Led 8W Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 bộ
104 Lắp đặt đèn ốp trần D160-9W Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 16 bộ
105 Lắp đặt quạt điện - Quạt hút gió âm tường 250x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
106 Lắp đặt quạt điện - Quạt hút gió âm trần 250x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
107 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 560 m
108 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 190 m
109 Măng sông D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 65 cái
110 Lắp đặt hộp box đấu dây loại 3 ngả Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 50 hộp
111 Rắc co PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 112 cái
112 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,04 100m
113 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,04 100m
114 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,6 100m
115 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,44 100m
116 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 5 cái
117 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 20 cái
118 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 21 cái
119 Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
120 Lắp đặt côn thu PPR D50/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
121 Lắp đặt côn thu PPR D40/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
122 Lắp đặt côn thu PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
123 Lắp đặt tê nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 5 cái
124 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 25 cái
125 Lắp đặt tê nhựa PPR D50/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
126 Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
127 Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D25x1/2" Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
128 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25x1/2" Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 26 cái
129 Lắp đặt măng sông ren trong PPR D50x1.1/2" Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
130 Lắp đặt măng sông ren trong PPR D40x1.1/4" Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3 cái
131 Lắp đặt măng sông ren trong PPR D25x1/2" Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
132 Kép TTK DN40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
133 Kép TTK DN32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3 cái
134 Kép TTK DN15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 42 cái
135 Lắp đặt rắc co PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
136 Lắp đặt rắc co PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
137 Lắp đặt rắc co PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
138 Lắp đặt rắc co PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 5 cái
139 Nút bịt ren D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 28 cái
140 Tê TTK DN15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
141 Lắp đặt măng sông PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 15 cái
142 Lắp đặt măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 11 cái
143 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,4 100m
144 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,46 100m
145 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,36 100m
146 Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,12 100m
147 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,16 100m
148 Lắp đặt Y uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 10 cái
149 Lắp đặt Y uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 9 cái
150 Lắp đặt Y uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
151 Lắp đặt Y uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
152 Lắp đặt Y uPVC D110/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
153 Lắp đặt Y uPVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
154 Lắp đặt chếch uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 26 cái
155 Lắp đặt chếch uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 18 cái
156 Lắp đặt chếch uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 11 cái
157 Lắp đặt chếch uPVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 5 cái
158 Lắp đặt chếch uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
159 Bạc uPVC D60/48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
160 Bạc uPVC D60/42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
161 Si phông uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
162 Si phông uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
163 Lắp đặt tê uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
164 Lắp đặt cút uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
165 Lắp đặt cút uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
166 Lắp đặt cút uPVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 24 cái
167 Lắp đặt cút uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 24 cái
168 Lắp đặt côn uPVC D110/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
169 Lắp đặt côn uPVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
170 Bịt thông tắc uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
171 Bịt thông tắc uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6 cái
172 Lắp đặt măng sông uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 10 cái
173 Lắp đặt măng sông uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 12 cái
174 Lắp đặt măng sông uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 9 cái
175 Lắp đặt măng sông uPVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3 cái
176 Lắp đặt măng sông uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
177 Lắp nút bịt uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
178 Lắp nút bịt uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
179 Lắp nút bịt uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
180 Lắp nút bịt uPVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
181 Lắp nút bịt uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
182 Lắp đặt chậu rửa Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 bộ
183 Lắp đặt gương soi kt 1600x770 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
184 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
185 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 bộ
186 Xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 bộ
187 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 bộ
188 Lắp đặt vòi rửa xịt xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
189 Lắp đặt thoát sàn D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
190 Lắp đặt thoát sàn D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
191 Cầu chắn rác D120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
192 Lắp đặt vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 bộ
193 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 bể
194 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
195 Lắp đặt van PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
196 Lắp đặt van PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
197 Lắp đặt van PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
198 Lắp đặt van PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 5 cái
199 Lắp đặt van 1 chiều PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
200 Crephin D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
201 Máy bơm nước sinh hoạt (Q=4,5m3/h, H=20m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 bộ
E TRƯỜNG MẦM NON - NHÀ VỆ SINH LỚP HỌC
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 24 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 18 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 24 bộ
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 111,882 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,279 m3
6 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 41,716 m2
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,3 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,3 m3
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 111,882 m2
10 Sản xuất và lắp dựng vách ngăn Compact dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3,6 m2
11 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 41,716 m2
12 Lắp đặt chậu rửa Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 18 bộ
13 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 24 bộ
14 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 24 cái
15 Lắp đặt vòi nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 24 bộ
16 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6 cái
17 Lắp đặt đèn ốp trần D160-9W Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 12 bộ
18 Lắp đặt quạt điện - Quạt hút gió âm tường 250x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6 cái
19 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 220 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 54 m
21 Măng sông D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 18 cái
22 Lắp đặt hộp box đấu dây loại 3 ngả Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 12 hộp
23 Rắc co PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 30 cái
F TRƯỜNG MẦM NON - NHÀ VỆ SINH SỐ 1
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác: vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 bộ
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2,235 m3
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 50,876 m2
6 Phá dỡ nền gạch lát Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 41,518 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 34,432 m2
8 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 41,518 m2
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4,8 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4,8 m3
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 50,876 m2
12 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 41,518 m2
13 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 34,432 m2
14 Sản xuất và lắp dựng vách ngăn Compact dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 27,564 m2
15 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm, khung xương nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 41,518 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 20,759 m2
17 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
18 Lắp đặt đèn hắt gương bóng Led 8W Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 bộ
19 Lắp đặt đèn ốp trần D160-9W Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 12 bộ
20 Lắp đặt quạt điện - Quạt hút gió âm tường 250x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
21 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 300 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 64 m
23 Măng sông D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 22 cái
24 Lắp đặt hộp box đấu dây loại 3 ngả Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 32 hộp
25 Rắc co PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 80 cái
26 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,12 100m
27 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,28 100m
28 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
29 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 17 cái
30 Lắp đặt chếch nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
31 Lắp đặt côn thu PPR D50/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
32 Lắp đặt côn thu PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
33 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 27 cái
34 Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
35 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25x1/2" Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 16 cái
36 Lắp đặt măng sông ren trong PPR D50x1.1/2" Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
37 Lắp đặt măng sông ren trong PPR D25x1/2" Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 10 cái
38 Kép TTK DN40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
39 Kép TTK DN15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 44 cái
40 Lắp đặt rắc co PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
41 Lắp đặt rắc co PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
42 Nút bịt ren D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 28 cái
43 Tê TTK DN15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 10 cái
44 Lắp đặt măng sông PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3 cái
45 Lắp đặt măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 7 cái
46 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,3 100m
47 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,34 100m
48 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,3 100m
49 Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,12 100m
50 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,16 100m
51 Lắp đặt Y uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 7 cái
52 Lắp đặt Y uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 10 cái
53 Lắp đặt Y uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
54 Lắp đặt Y uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
55 Lắp đặt Y uPVC D110/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3 cái
56 Lắp đặt Y uPVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6 cái
57 Lắp đặt chếch uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 22 cái
58 Lắp đặt chếch uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 13 cái
59 Lắp đặt chếch uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
60 Lắp đặt chếch uPVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
61 Lắp đặt chếch uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
62 Bạc uPVC D60/48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3 cái
63 Bạc uPVC D60/42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
64 Lắp đặt cút uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
65 Lắp đặt cút uPVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 17 cái
66 Lắp đặt cút uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 24 cái
67 Lắp đặt côn uPVC D110/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
68 Lắp đặt côn uPVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
69 Bịt thông tắc uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
70 Bịt thông tắc uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3 cái
71 Lắp đặt măng sông uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
72 Lắp đặt măng sông uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 9 cái
73 Lắp đặt măng sông uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
74 Lắp đặt măng sông uPVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3 cái
75 Lắp đặt măng sông uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
76 Lắp nút bịt uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 10 cái
77 Lắp nút bịt uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
78 Lắp nút bịt uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
79 Lắp nút bịt uPVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6 cái
80 Lắp nút bịt uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
81 Lắp đặt chậu rửa Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 bộ
82 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
83 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
84 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6 bộ
85 Xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6 bộ
86 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 10 bộ
87 Lắp đặt vòi rửa xịt xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 10 cái
88 Lắp đặt thoát sàn D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
89 Lắp đặt thoát sàn D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
90 Lắp đặt van PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
91 Lắp đặt van PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
92 Lắp đặt vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 bộ
G TRƯỜNG MẦM NON - NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 bộ
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 17,512 m2
5 Phá dỡ nền gạch lát Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 10,495 m2
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,013 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,013 100m3
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 17,512 m2
9 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 10,495 m2
10 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
11 Lắp đặt đèn hắt gương bóng Led 8W Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 bộ
12 Lắp đặt đèn ốp trần D160-9W Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3 bộ
13 Lắp đặt quạt điện - Quạt hút gió âm tường 250x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
14 Lắp đặt quạt điện - Quạt hút gió âm trần 250x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
15 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 80 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 16 m
17 Măng sông D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 5 cái
18 Lắp đặt hộp box đấu dây loại 3 ngả Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 9 hộp
19 Rắc co PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 20 cái
20 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,02 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,1 100m
22 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
23 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
24 Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
25 Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D25x1/2" Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
26 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25x1/2" Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 5 cái
27 Kép TTK DN15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 11 cái
28 Lắp đặt rắc co PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
29 Nút bịt ren D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6 cái
30 Tê TTK DN15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3 cái
31 Lắp đặt măng sông PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
32 Lắp đặt măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3 cái
33 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,12 100m
34 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,12 100m
35 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,02 100m
36 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,04 100m
37 Lắp đặt Y uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
38 Lắp đặt Y uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3 cái
39 Lắp đặt Y uPVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3 cái
40 Lắp đặt chếch uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 11 cái
41 Lắp đặt chếch uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
42 Lắp đặt chếch uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
43 Lắp đặt chếch uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
44 Bạc uPVC D60/42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
45 Lắp đặt cút uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
46 Bịt thông tắc uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
47 Bịt thông tắc uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
48 Lắp đặt măng sông uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
49 Lắp đặt măng sông uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4 cái
50 Lắp đặt măng sông uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
51 Lắp đặt măng sông uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
52 Lắp nút bịt uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3 cái
53 Lắp nút bịt uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
54 Lắp nút bịt uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
55 Lắp nút bịt uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
56 Lắp đặt chậu rửa Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 bộ
57 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
58 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
59 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3 bộ
60 Lắp đặt vòi rửa xịt xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3 cái
61 Lắp đặt thoát sàn D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
62 Lắp đặt thoát sàn D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
63 Lắp đặt vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 bộ
64 Lắp đặt van PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.9E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp được mô tả như sau: - Là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->