Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210708342-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện côn đảo |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210683083 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-03 10:35:00 đến ngày 2021-07-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,917,295,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục giao thông | |||
| 1 | Phát cây, dọn dẹp mặt bằng, bằng cơ giới | Theo bản vẽ thiết kế | 4,442 | 100m² |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo bản vẽ thiết kế | 76,78 | m³ |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 6,099 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 6,867 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 6,87 | 100m³/Km |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất mua mới) | Theo bản vẽ thiết kế | 3,61 | 100m³ |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 (đất mua mới) | Theo bản vẽ thiết kế | 6,63 | 100m³ |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, Dmax=25mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,77 | 100m³ |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, Dmax=25mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,77 | 100m³ |
| 10 | Tưới lớp nhựa thấm bám, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo bản vẽ thiết kế | 12,12 | 100m² |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo bản vẽ thiết kế | 12,12 | 100m² |
| 12 | Bê tông đá 2x4 M150, dày 10cm | Theo bản vẽ thiết kế | 14,2 | m³ |
| 13 | Gạch Terrazo 40x40x3cm (bao gồm lớp vữa lót) | Theo bản vẽ thiết kế | 142 | m² |
| 14 | Đắp đất K95, dày trung bình 15cm bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,21 | 100m³ |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thiết kế | 0,26 | 100m² |
| 16 | Bê tông đá 2x4 M150 lót móng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,69 | m³ |
| 17 | Sơn dải phân cách - sơn mới | Theo bản vẽ thiết kế | 13,29 | m² |
| 18 | Đổ đất trồng cây | Theo bản vẽ thiết kế | 6,14 | m³ |
| 19 | Trồng cỏ lá gừng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,13 | 100m² |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 thoát nước | Theo bản vẽ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 21 | Vải địa bọc đầu ống (bọc 2 lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,01 | 100m² |
| 22 | Bê tông đá 1x2 M250 tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 4,39 | m³ |
| 23 | Ván khuôn tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,99 | 100m² |
| 24 | Sản xuất cốt thép có đường kính D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,88 | Tấn |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế | 343 | cái |
| 26 | Đào mương đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 0,93 | 100m³ |
| 27 | Đắp đất K95 hoàn trả đắp đất tận dụng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,45 | 100m³ |
| 28 | Bê tông đá 1x2 M200 thành mương | Theo bản vẽ thiết kế | 37,69 | m³ |
| 29 | Ván khuôn mương | Theo bản vẽ thiết kế | 0,09 | 100m² |
| 30 | Đá dăm đệm | Theo bản vẽ thiết kế | 8,58 | m³ |
| 31 | Ống Upvc 200 đấu nối từ mương vào hố ga hiện hữu ( mỗi bên 2 ống cặp song song) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,52 | 100m |
| 32 | Đào đất đường ống đấu nối Upvc200 | Theo bản vẽ thiết kế | 14,56 | m³ |
| 33 | Đắp đất hoàn trả đào ống | Theo bản vẽ thiết kế | 12,93 | m³ |
| 34 | Hoàn trả lát gạch tận dụng của vỉa hè | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | m² |
| 35 | Sơn gờ giảm tốc dày 6mm | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | m² |
| 36 | Đào móng móng trụ biển báo | Theo bản vẽ thiết kế | 0,68 | m³ |
| 37 | Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,68 | m³ |
| 38 | Khối lượng bu lông m10 dài 10cm | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 39 | Khối lượng thép thanh 200x35x4 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 40 | Khối lượng thép hình | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0013 | Tấn |
| 41 | Ván khuôn móng trụ biển báo | Theo bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100m² |
| 42 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 43 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| B | Hạng mục Cống ngang | |||
| 1 | Bê tông cống hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo bản vẽ thiết kế | 14,632 | m³ |
| 2 | Ván khuôn ống cống hộp | Theo bản vẽ thiết kế | 1,3 | 100m² |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,044 | Tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính 10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,262 | Tấn |
| 5 | Bê tông móng rộng cống và bê tông mối nối đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,839 | m³ |
| 6 | Ván khuôn mối nối cống hộp | Theo bản vẽ thiết kế | 0,065 | 100m² |
| 7 | Lớp đá dăm đệm móng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,99 | m³ |
| 8 | Quét nhựa đường thân cống 2 lớp | Theo bản vẽ thiết kế | 70,33 | m² |
| 9 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,62 | m³ |
| 10 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo bản vẽ thiết kế | 0,319 | 100m² |
| 11 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 13,81 | m³ |
| 12 | Lớp đá dăm đệm móng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,62 | m³ |
| 13 | Bê tông sân cống đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,89 | m³ |
| 14 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4027 | 100m² |
| 15 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,79 | m³ |
| 16 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo bản vẽ thiết kế | 0,327 | 100m² |
| 17 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 13,92 | m³ |
| 18 | Lớp đá dăm đệm móng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,64 | m³ |
| 19 | Bê tông sân cống đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,93 | m³ |
| 20 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh chân khay | Theo bản vẽ thiết kế | 0,406 | 100m² |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,361 | 100m³ |
| 22 | Phá dỡ cống cũ | Theo bản vẽ thiết kế | 16,05 | m³ |
| 23 | Đắp đất móng cống (đất tận dụng) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,992 | 100m³ |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,53 | 100m³ |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,53 | 100m³/Km |
| 26 | Đá dăm đệm móng bản quá độ | Theo bản vẽ thiết kế | 2,2 | m³ |
| 27 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,1 | m³ |
| 28 | Ván khuôn bản quá độ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,074 | 100m² |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,005 | Tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,542 | Tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.667672E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.751885E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình giao thông, trong đó: - Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông có giá trị tối thiểu là 2.333.836.000 đồng. - Và tổng giá trị của các hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự tiếp theo có giá trị tối thiểu là 2.333.836.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.333.836.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.667.672.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi