Gói thầu: Gói thầu số 5: Điện ngoại tuyến 15KVA + trạm biến áp + hệ thống máy phát điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210705547-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Điện ngoại tuyến 15KVA + trạm biến áp + hệ thống máy phát điện
Số hiệu KHLCNT 20210547162
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TP. Biên Hòa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-03 10:49:00 đến ngày 2021-07-13 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,448,702,464 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Biến dòng 24kV 30/5A 3 bộ Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
2 Biến điện áp 12000/100V 3 bộ Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
3 Điện kế 3P-4 dây 100V-5A 1 bộ Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
4 Tủ RMU 3 ngăn IBI + phụ kiện 1 tủ Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
5 Cáp đồng bọc 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 6 m Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
6 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 6 m Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
7 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,6 10 đầu Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
8 Cáp đồng trần C 25mm2: 0,224kg/m x 6m 1,344 kg Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
9 Thùng điện kế 1 tủ Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
10 Ống PVC 42 x 2,2mm 1,2 10m Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
11 Khuỷ L 90 độ PVC 42 7 cái Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
12 Co chữ T ống PVC 42 4 cái Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
13 Nối thẳng ống PVC 34 2 cái Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
14 Khâu ven răng trong D42 1 cái Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
15 Khâu ven răng trong D42 1 cái Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
16 Cáp CVV4x4mm2 30 mét Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
17 Bằng keo hạ thế 4 cuộn Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
18 Đầu cosse ép Cu 25mm2 + chụp đầu Cosse 1,6 10 đầu Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
19 Vỏ tủ đo đếm trung thế mạ kẽm (Kích thước 1380x1700x1100)mm 1 cái Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
20 Cáp ngầm 24KV: C/XLPE/DSTA/PVC 3x70mm2 x 196,5 x 1,01 198,465 m Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
21 Cáp đồng bọc CV 50mm2: 196,5m x 1,01m 198,465 m Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
22 Đĩa sứ trắng báo hiệu cáp ngầm 6 cái Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
23 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 396,93 m Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
24 Đầu cáp ngầm 24kV 3x70mm2: indoor 2 cái Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
25 Đầu T-PLUG 24kV 3x70mm2 2 cái Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
26 Đầu ELBOW 24kV 3x70mm2 2 cái Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
27 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 6 đầu cáp Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
28 Đá 1x2: 0,032m3/mét 3,664 m3 Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
29 Cát vàng: 0,256m3/mét 29,312 m3 Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
30 Gạch tàu: 3 viên/mét 343,5 viên Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
31 Bằng cảnh báo cáp ngầm rộng 0,3m 114,5 m Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
32 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III 42,079 m3 Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
33 Ống nhựa PVC 140 x 6,7mm 1,145 100m Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
34 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch tàu 0,3435 1000v Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
35 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85: 0,768m3/m 0,8794 100m3 Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
36 Đá 2x4: 0,157m3/mét 10,99 m3 Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
37 Cát vàng: 0,515m3/mét 36,05 m3 Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
38 Gạch tàu: 3 viên/mét 210 viên Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
39 Bằng cảnh báo cáp ngầm rộng 0,3m 70 m Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
40 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III 52,5 m3 Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
41 Ống nhựa PVC 140 x 6,7mm 0,7 100m Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
42 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch tàu 0,21 1000v Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
43 Đổ bê tông M200 đá 1x2 bề rộng >250cm bằng thủ công 0,08m3/mét 5,6 m3 Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
44 Máy biến áp 22/0,4kV- 1250kVA (Amorphous) 1 máy Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
45 Máy phát điện 1000KVA dự phòng 1 máy Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
46 Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất >1MVA 1 máy Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
47 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 1000 ÷ 2000 (A) 1 cái Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
48 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp 1 hệ thống Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
49 Thí nghiệm máy cắt khí SF6, điện áp 1 bộ (3pha) Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.673054E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công và lắp đặt đường dây trung thế ngầm và trạm biến áp. * Nhà thầu cung cấp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu (hoặc biên bản thanh lý) và giấy xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.115.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Cam kết thời gian bảo hành tối thiểu từ 18 tháng trở lên, bảo trì định kỳ trong thời gian bảo hành ít nhất 03 tháng/1 lần. + Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế trực tiếp cho công trình này tối thiểu 03 năm. + Cam kết thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->