Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210706987-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210689293 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn phân bổ theo Quyết định số 131/QĐ-UBND ngày 06/5/2021 của UBND thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-03 10:51:00 đến ngày 2021-07-13 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,820,996,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.746E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình dân dụng, cấp III) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,8 tỷ đồng. (Hai công trình dân dụng cấp IV, có giá trị công việc xây lắp mỗi công trình ≥ 3,8 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)* Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản hết bảo hành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng* Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng.- Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động còn hạn sử dụng tối thiểu đến hết năm 2021;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao công chứng hợp lệ, Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự)* Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học (đối với cán bộ), chứng chỉ nghề (đối với công nhân). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.Trong đó:≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện.≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành cấp thoát nước.(Kèm theo văn bằng, Chứng chỉ, hợp đồng lao động có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư đảm nhi ệm vị trí công việc của công trình có quy mô tương tự)* Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học (đối với cán bộ), chứng chỉ nghề (đối với công nhân). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu.(Kèm theo văn bằng, Chứng chỉ, hợp đồng lao động có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ, bao gồm trường hợp thuê đơn vị hoặc cá nhân thực hiện)* Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học (đối với cán bộ), chứng chỉ nghề (đối với công nhân). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đo đạc, trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành đo đạc, trắc địa, nếu thuê người hoặc đơn vị thực hiện đo đạc, trắc địa thì phải có hợp đồng để thực hiện gói thầu. (Kèm theo văn bằng, Chứng chỉ, hợp đồng lao động có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ, bao gồm cả trường hợp thuê đơn vị hoặc cá nhân thực hiện)* Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học (đối với cán bộ), chứng chỉ nghề (đối với công nhân). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với các công việc của gói thầu.(Kèm theo văn bằng, Chứng chỉ, Cam kết nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu hoặc hợp đồng lao động có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)* Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học (đối với cán bộ), chứng chỉ nghề (đối với công nhân). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào xúc đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng hoặc tời điện vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III( đào máy 80%) | Mô tả theo Chương V | 4,876 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (đào thủ công 20%) | Mô tả theo Chương V | 121,9 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 77,0135 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 12,006 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 12,815 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 19,3505 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả theo Chương V | 0,0692 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 34,225 | m3 |
| 9 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 23,8901 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,4797 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V | 1,9176 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả theo Chương V | 2,5738 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,9742 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 2,5922 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 23,8085 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,6542 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,8375 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 2,28 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 3,0627 | 100m2 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 33,9786 | m3 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 8,2925 | m3 |
| 22 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 11,7645 | m3 |
| 23 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 108,3626 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 105,4632 | m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 3,4122 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo Chương V | 0,3388 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,2589 | 100m2 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả theo Chương V | 242 | cái |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả theo Chương V | 2,8126 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả theo Chương V | 5,5527 | 100m3 |
| 31 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 2,0858 | 100m3 |
| 32 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 43,264 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 72,54 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 44,952 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp màu đỏ, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 31,29 | m2 |
| 36 | Lát đá granit bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 16,9122 | m2 |
| 37 | Bo tròn đá granite | Mô tả theo Chương V | 5 | công |
| B | KẾT CẤU PHẦN THÂN NHÀ | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 23,2782 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 22,4191 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,7623 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 1,8759 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 2,741 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,9796 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,2839 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 4,5923 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 3,6036 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 2,5951 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả theo Chương V | 0,0734 | 100m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 182,768 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 225,722 | m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 19,2371 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,7363 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 1,7945 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 1,4975 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 2,588 | 100m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 210,7212 | m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 107,7334 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 11,2929 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,4937 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo Chương V | 9,9864 | 100m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 998,64 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 620,1398 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo Chương V | 197,4206 | m2 |
| 27 | Lát gạch lá nem, XM PCB40 | Mô tả theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 28 | Chèn bả matit khe co | Mô tả theo Chương V | 12 | md |
| 29 | ống thoát nước nhựa D =110 | Mô tả theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 30 | Cút 90 độ D110 | Mô tả theo Chương V | 45 | cái |
| 31 | Đai giữ ống nhựa A=800 | Mô tả theo Chương V | 150 | bộ |
| 32 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 33 | Lưới chắn rác | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 34 | Ống sành D90 | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 35 | ống nhựa 50 L=300 ống thoát nước | Mô tả theo Chương V | 30 | cái |
| 36 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 6,4694 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,2765 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,4337 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả theo Chương V | 0,7055 | 100m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 70,55 | m2 |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 5,2948 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,3983 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,0242 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,9483 | 100m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 71,91 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo Chương V | 2,919 | tấn |
| 47 | Thép bản | Mô tả theo Chương V | 151,1 | kg |
| 48 | Bu lông M14 L80 | Mô tả theo Chương V | 288 | cái |
| 49 | Thép D 16 L700+L400 +L200 | Mô tả theo Chương V | 113,96 | kg |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chương V | 2,3911 | tấn |
| 51 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo Chương V | 0,0067 | tấn |
| 52 | Lắp cột thép các loại | Mô tả theo Chương V | 0,0548 | tấn |
| 53 | Bu lông M16 L=200 | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 352,981 | 1m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 2.971,2596 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 1.285,4828 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả theo Chương V | 10,9823 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo Chương V | 8,6828 | 100m2 |
| C | KIẾN TRÚC PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 187,9677 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 38,4435 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 21,0354 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 16,7882 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 3,2112 | m3 |
| 6 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 50,1393 | m2 |
| 7 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 4,194 | m2 |
| 8 | Lát đá mặt tường lan can, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 15,5916 | m2 |
| 9 | Công bo tròn đá granite | Mô tả theo Chương V | 5 | công |
| 10 | Đục lỗ đá granite vị trí chân lan can | Mô tả theo Chương V | 120 | lỗ |
| 11 | Con sơn gỗ + phụ kiện + sơn | Mô tả theo Chương V | 26 | ck |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 563,5196 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 1.242,5844 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 560,9633 | m2 |
| 15 | Đắp biểu tượng trường học ( khoán gọn) | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Đắp vữa chân trụ + đầu trụ sảnh | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Trát đắp đầu cột chân cột hiên (bao gồm cả sơn bả hoàn thiện) | Mô tả theo Chương V | 19 | bộ |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 256,939 | m |
| 19 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 178,14 | m |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo Chương V | 29,0002 | m2 |
| 21 | Gia công lan can | Mô tả theo Chương V | 0,4242 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 28,944 | 1m2 |
| 23 | Ống thoát nước tràn PVC D32 L=250 hành lang tầng 2 | Mô tả theo Chương V | 19 | cái |
| 24 | Công vét rãnh thu nước hành lang | Mô tả theo Chương V | 104,66 | md |
| 25 | Viên hoa sứ trang trí (bao gồm cả sơn màu kem) | Mô tả theo Chương V | 114 | viên |
| 26 | Vách ngăn compac | Mô tả theo Chương V | 8,4 | ck |
| 27 | Cửa đi+ sổ kính bằng thép liên kết kính +phụ kiện đặt mua sẵn , sơn tĩnh điện ( chưa có khoá ) | Mô tả theo Chương V | 190,08 | m2 |
| 28 | Cửa khung nhôm ,kính dầy 5 ly: | Mô tả theo Chương V | 16,8125 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo Chương V | 206,8925 | m2 |
| 30 | Khoá cửa Việt Tiệp hoặc tương đương + then cửa | Mô tả theo Chương V | 20 | cái |
| 31 | Khóa nắm đấm | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 32 | Vách khung nhôm ,kính trắng dầy 5 ly | Mô tả theo Chương V | 28,0856 | m2 |
| 33 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả theo Chương V | 28,0856 | m2 |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả theo Chương V | 0,7164 | tấn |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo Chương V | 130,56 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 130,56 | 1m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả theo Chương V | 5,6622 | 100m2 |
| 38 | Tôn úp nóc dày 0.4mm | Mô tả theo Chương V | 105,27 | m |
| 39 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB40 | Mô tả theo Chương V | 244,354 | m2 |
| 40 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả theo Chương V | 4,6304 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 4,6304 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600*600, XM PCB40 | Mô tả theo Chương V | 442,1782 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600*600, XM PCB40 | Mô tả theo Chương V | 389,9124 | m2 |
| 44 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120*600 | Mô tả theo Chương V | 56,6568 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300*300, XM PCB40 | Mô tả theo Chương V | 18,0971 | m2 |
| 46 | Đổ xỉ tôn nền WC | Mô tả theo Chương V | 2,3397 | m3 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả theo Chương V | 18,0971 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*450, XM PCB30 | Mô tả theo Chương V | 109,2 | m2 |
| 49 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 70*450 | Mô tả theo Chương V | 4,1856 | m2 |
| D | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp hạ thế lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 0.6-1KV 4x16mm2 | Mô tả theo Chương V | 60 | m |
| 2 | Cáp trục lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 0.6-1KV 2x16mm2 | Mô tả theo Chương V | 150 | m |
| 3 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2 | Mô tả theo Chương V | 76 | m |
| 4 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2 | Mô tả theo Chương V | 280 | m |
| 5 | Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2 | Mô tả theo Chương V | 1.600 | m |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha 4P 60A.Icu=30KA | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Automat khối 1 pha 2P 30A.Icu=30KA | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Bộ Automat 1 pha 2P 20A Icu=10KA lắp âm | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 9 | Bộ Automat 1 pha 2 cực 10A Icu=10KA lắp âm | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Mặt át đôi | Mô tả theo Chương V | 14 | cái |
| 11 | Đế nhựa âm tường aptomat | Mô tả theo Chương V | 14 | hộp |
| 12 | Bộ đèn tuýp LED đôi 2*20W - 1.2m | Mô tả theo Chương V | 94 | bộ |
| 13 | Bộ đèn LED vuông nổi trần D300*18W | Mô tả theo Chương V | 18 | bộ |
| 14 | Quạt gắn tường D450-50W | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 15 | Quạt trần 3 cánh D1400-80W + hộp số | Mô tả theo Chương V | 40 | cái |
| 16 | Đế gắn trần Inox treo đèn loại 1,2m (gia công theo bản vẽ) | Mô tả theo Chương V | 94 | bộ |
| 17 | Hạt công tắc 1 hạt 2 chiều | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Mặt công tắc 2 hạt | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Đế âm đơn | Mô tả theo Chương V | 1 | hộp |
| 21 | Hạt công tắc 1 hạt 2 chiều | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Đế âm đơn | Mô tả theo Chương V | 1 | hộp |
| 25 | Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 26 | Mặt công tắc 1 hạt | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 27 | Đế âm đơn | Mô tả theo Chương V | 10 | hộp |
| 28 | Hạt công tắc 1 hạt 2 chiều | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Mặt công tắc 2 hạt | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Đế âm đơn | Mô tả theo Chương V | 4 | hộp |
| 31 | Hạt công tắc 3 hạt 1 chiều | Mô tả theo Chương V | 36 | cái |
| 32 | Mặt công tắc 3 hạt | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 33 | Đế âm đôi | Mô tả theo Chương V | 12 | hộp |
| 34 | Mặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả theo Chương V | 20 | cái |
| 35 | Đế âm tường ổ cắm đôi | Mô tả theo Chương V | 20 | hộp |
| 36 | Tủ điện âm tường Kim loại KT 700*500*200 | Mô tả theo Chương V | 1 | hộp |
| 37 | Hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80 | Mô tả theo Chương V | 12 | hộp |
| 38 | Đèn báo pha | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5A | Mô tả theo Chương V | 3 | bộ |
| 42 | Cầu chì | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Công tắc chuyển mạch | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Băng dính cách điện | Mô tả theo Chương V | 40 | cuộn |
| 45 | Đinh vít M3*30 + vít nở 04 | Mô tả theo Chương V | 300 | Bộ |
| 46 | Đầu cốt đồng M 16 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 47 | Đầu cốt đồng M 10 | Mô tả theo Chương V | 16 | cái |
| 48 | Gia công móc treo quạt trần thép D10,L=0.6m | Mô tả theo Chương V | 40 | cái |
| 49 | Dây thép mạ D4 treo dây cáp trục vào xà đón điện | Mô tả theo Chương V | 15 | m |
| 50 | Gia công xà đón điện thép góc L50*50.L=500 + Sứ A25 | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 51 | Chi phí đấu nối dây vào mạng lưới điện | Mô tả theo Chương V | 1 | lần |
| E | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét K1 - thép D22. L=1.8 m | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 3 | Gia công kim thu sét K2 - thép D18. L=1.3m | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | ống sứ trang trí | Mô tả theo Chương V | 14 | cái |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D10mm | Mô tả theo Chương V | 350 | m |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Mô tả theo Chương V | 20 | m |
| 8 | Kéo rải dây thép thép dẹt chống sét dưới mương đất | Mô tả theo Chương V | 60 | m |
| 9 | Gia công và đóng cọc sắt L63*63*6, L=2,5m | Mô tả theo Chương V | 13 | cọc |
| 10 | Bật đỡ thép D8 L=250 | Mô tả theo Chương V | 210 | cái |
| 11 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả theo Chương V | 20 | m |
| 12 | Đai INOX 3mm L=200 | Mô tả theo Chương V | 20 | cái |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 27 | 1m3 |
| 14 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả theo Chương V | 27 | m3 |
| 15 | Gia công bộ đấu nối tiếp địa (KZ) | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Sơn chống gỉ | Mô tả theo Chương V | 30 | kg |
| 17 | Hóa chất làm giảm điện trở gem | Mô tả theo Chương V | 60 | kg |
| 18 | Bình cứu hoả Trung Quốc MFZ4 hoặc tương đương | Mô tả theo Chương V | 12 | Bình |
| 19 | Hộp để bình cứu hoả: | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC: | Mô tả theo Chương V | 2 | bảng |
| 21 | Hộp kĩ thuật 300x200 | Mô tả theo Chương V | 2 | hộp |
| 22 | Que hàn E42 | Mô tả theo Chương V | 2 | kg |
| F | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 50mm | Mô tả theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 40mm | Mô tả theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 4 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 20mm | Mô tả theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Cút nhựa PPR d = 20mm | Mô tả theo Chương V | 30 | cái |
| 6 | Cút nhựa PPR d = 25mm | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Cút nhựa PP-R d = 50mm | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR , D= 25*20 mm | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài, D= 20 mm | Mô tả theo Chương V | 18 | cái |
| 10 | Khớp nối ren ngoài PPR D20*1/2 | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 50 mm | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 25 mm | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 20 mm | Mô tả theo Chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR, D= 20 mm | Mô tả theo Chương V | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PPR, D= 20 mm | Mô tả theo Chương V | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 50 *20mm | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 40 *20mm | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D= 50*40 mm | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D= 40*20 mm | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Van 1 chiều D 25 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Van tay vặn D50 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Van tay vặn D 25 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Van tay vặn D20 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Khớp nối ren ngoài PPR d = 20mm | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 25 | Khớp nối ren trong PPR d = 20mm | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 26 | Racco nhựa PPR, D 50 | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 27 | Racco nhựa PPR, D 40 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Racco nhựa PPR, D 25 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Racco nhựa PPR, D 20 | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 30 | Kép thép D15 | Mô tả theo Chương V | 25 | cái |
| 31 | Tê thép D15 | Mô tả theo Chương V | 15 | cái |
| 32 | Măng sông thép D15 | Mô tả theo Chương V | 15 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa treo tường | Mô tả theo Chương V | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo Chương V | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả theo Chương V | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 40 | Hộp giấy vệ sinh | Mô tả theo Chương V | 8 | Hộp |
| 41 | Kệ ly | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 42 | Kệ xà phòng | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 + chân đế | Mô tả theo Chương V | 1 | bể |
| 44 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 110mm | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 90mm | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 46 | Keo dán ống | Mô tả theo Chương V | 10 | Tuýp |
| 47 | Lắp đặt van phao | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van bấm | Mô tả theo Chương V | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi gạt D15 | Mô tả theo Chương V | 4 | bộ |
| 50 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 16,8 | 1m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo Chương V | 16,8 | m3 |
| G | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | ống nhựa PVC Tiền Phong hoặc tương đương D 110 | Mô tả theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 2 | ống nhựa PVC Tiền Phong hoặc tương đương D 90 | Mô tả theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 3 | ống nhựa PVC Tiền Phong hoặc tương đương D 76 | Mô tả theo Chương V | 0,23 | 100m |
| 4 | ống nhựa PVC Tiền Phong hoặc tương đương D 48 | Mô tả theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | ống nhựa PVC Tiền Phong hoăc tương đương D 34 | Mô tả theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 6 | Cút PVC Tiền Phong hoặc tương đương D34- 90 độ: | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Cút PVC Tiền Phong hoặc tương đương D48- 90 độ: | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 8 | Cút PVC Tiền Phong hoặc tương đương D90- 90 độ: | Mô tả theo Chương V | 15 | cái |
| 9 | Cút PVC Tiền Phong hoặc tương đương D110- 90 độ: | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch nhựa 135 độ , PVC D= 110 mm | Mô tả theo Chương V | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch nhựa 135 độ , PVC D= 90 mm | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch nhựa 135 độ , PVC D= 76 mm | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 110 mm | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 90 mm | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 76mm | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 34mm | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 90*34 mm | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa, PVC D= 90*34 mm | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa, PVC D= 110*76mm | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa, PVC D= 90*76 mm | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa, PVC D= 90*48 mm | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y nhựa , PVC D= 110 mm | Mô tả theo Chương V | 21 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y nhựa, PVC D= 90 mm | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y nhựa, PVC D= 76 mm | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| H | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 0,2463 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả theo Chương V | 6,1747 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,0803 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 2,1606 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,1478 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 4,3973 | m3 |
| 8 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả theo Chương V | 6,5535 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 30,8063 | m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,038 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,0103 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 0,0094 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo Chương V | 0,9829 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo Chương V | 0,0619 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,0437 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| I | Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 2 | Bàn ghế HS bán trú khung bằng sắt sơn tĩnh điện mặt bàn , mặt ghế và tựa ghế , bụng bàn bằng gỗ cao su ghép thanh sơn phủ PU ( bàn liền ghế kt 1200x600x750mm) | Mô tả theo Chương V | 180 | bộ |
| 3 | Bàn ghế GV gồm 1 bàn & 1 ghế ; khung bàn bằng sắt sơn tĩnh điện mặt bàn ,yếm bàn & hồi bàn bằng gỗ cao su ghép thanh , sơn phủ PU cao cấp ( kt 1200x600x750mm) + Ghế gấp khung bằng sắt sơn tĩnh điện đệm ngồi & tựa lưng bằn mút bọc da | Mô tả theo Chương V | 10 | bộ |
| 4 | Tủ sắt đựng đồ dùng học sinh : chất liệu sơn tĩnh điện , chia nhiều ngăn ô để đồ dùng cho HS. kt 915x450x1830mm) | Mô tả theo Chương V | 10 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.746E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình dân dụng, cấp III) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,8 tỷ đồng. (Hai công trình dân dụng cấp IV, có giá trị công việc xây lắp mỗi công trình ≥ 3,8 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)* Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản hết bảo hành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng* Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng.- Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động còn hạn sử dụng tối thiểu đến hết năm 2021;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao công chứng hợp lệ, Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự)* Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học (đối với cán bộ), chứng chỉ nghề (đối với công nhân). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Có trình độ từ Đại học trở lên, đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.Trong đó:≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện.≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành cấp thoát nước.(Kèm theo văn bằng, Chứng chỉ, hợp đồng lao động có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư đảm nhi ệm vị trí công việc của công trình có quy mô tương tự)* Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học (đối với cán bộ), chứng chỉ nghề (đối với công nhân). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu.(Kèm theo văn bằng, Chứng chỉ, hợp đồng lao động có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ, bao gồm trường hợp thuê đơn vị hoặc cá nhân thực hiện)* Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học (đối với cán bộ), chứng chỉ nghề (đối với công nhân). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ đo đạc, trắc địa | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành đo đạc, trắc địa, nếu thuê người hoặc đơn vị thực hiện đo đạc, trắc địa thì phải có hợp đồng để thực hiện gói thầu. (Kèm theo văn bằng, Chứng chỉ, hợp đồng lao động có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ, bao gồm cả trường hợp thuê đơn vị hoặc cá nhân thực hiện)* Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học (đối với cán bộ), chứng chỉ nghề (đối với công nhân). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự. | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân trực tiếp thực hiện gói thầu | 20 | -Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với các công việc của gói thầu.(Kèm theo văn bằng, Chứng chỉ, Cam kết nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu hoặc hợp đồng lao động có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)* Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học (đối với cán bộ), chứng chỉ nghề (đối với công nhân). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào xúc đất | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định) | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250l | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định) | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa 80l | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định) | 1 |
| 4 | Máy vận thăng hoặc tời điện vận chuyển | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định) | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 7 tấn | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định) | 2 |
| 6 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định) | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi