Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210707575-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn đầu tư phát triển xây dựng Hoàng Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210696320 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu hợp pháp của Trường để lại |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-03 11:13:00 đến ngày 2021-07-12 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,492,331,176 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CHI PHÍ GIÁN TIẾP | |||
| 1 | Chi phí chung | Theo quy định | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo quy định | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí một số công việc không xác định được từ thiết kế | Theo quy định | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,277 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,532 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,02 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,25 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,175 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,209 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,209 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu xây dựng móng cột điện đến công trường ô tô tự đổ 5 tấn | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | chuyến |
| C | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT MỚI ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 200,08 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6 | 10 cọc |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,727 | 100kg |
| 4 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 5 | Cột điện bê tông li tâm LT-14B (11kN) | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cột |
| 6 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | 1 mối nối |
| 7 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cột |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,384 | tấn/km |
| 9 | Mua xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 587,5 | kg |
| 10 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,587 | tấn/km |
| 11 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 10 sứ |
| 13 | Mua sứ Pi-45kV +ty mạ kẽm | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | quả |
| 14 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | 1 chuỗi sứ |
| 15 | Mua sứ Sứ thủy tinh IIC 120 | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | bát |
| 16 | Mua phụ kiện sứ chuỗi néo đơn | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 19 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,682 | 1 km dây |
| 20 | Mua dây AC/XLPE/HDPE 40.6KV 70/11mm2 | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 682 | m |
| 21 | Ghíp nhôm 3 bu lông BL50-240 | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | cái |
| 22 | Lắp đặt ghíp nhôm 3 bu lông | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | 1 bộ |
| 23 | Dây buộc cổ sứ kiểu định hình | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Vận chuyển cột bê tông đến công trường cần trục ô tô 10 tấn | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | chuyến |
| 25 | Vận chuyển vật liệu điện đến công trường xe tải thùng 5 tấn | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | chuyến |
| 26 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | bát |
| 28 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | 1 vị trí |
| 29 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | sợi |
| D | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,127 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,64 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,117 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,087 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,197 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,197 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu xây dựng móng cột điện đến công trường ô tô tự đổ 5 tấn | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | chuyến |
| E | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT MỚI TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1 tủ |
| 6 | Mua cột điện bê tông LT-12B (7.2kN) | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cột |
| 7 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cột |
| 8 | Mua sắt làm tiếp địa T16C-1,5 | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 214,9 | kg |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6 | 10 cọc |
| 10 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,04 | 100kg |
| 11 | Mua dây dẫn AC/XLPE/HDPE-35kV-1x70mm2 (tính 3 pha) | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| 12 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 1 km dây |
| 13 | Mua dây điện Cu/PVC 1x50mm2 (lắp tiếp địa chống sét van), | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 14 | Mua dây điện Cu/XLPE/PVC 1x185mm2 (Đấu tụ bù) | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | m |
| 15 | Mua sắt làm các loại xà | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 739,5 | kg |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt giá đỡ | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,231 | tấn |
| 18 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,23 | tấn |
| 19 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,285 | 100kg |
| 20 | Mua sứ đứng PI-45 +ty | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | quả |
| 21 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 10 sứ |
| 22 | Mua xây cáp hạ áp Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 0,6/1kV | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | 1 m |
| 24 | Gip nhôm 3 bu lông 95-150 | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng M240 | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 27 | Đầu cốt đồng M185 | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7 | 10 đầu cốt |
| 29 | Hòm chống tổn thất | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Biểu tên trạm biến áp +biển an toàn | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Chup silicol FCO, CSV, Cuc MBA | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 32 | Xe oto vận chuyển cột điện (oto tải có gắn cầu trục xe 10T) | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ca |
| 33 | Xe vận chuyển dây, xà, sứ, vật liệu.... (xe 4T) | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | ca |
| 34 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | máy |
| 35 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Thí nghiệm Si | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 38 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 42 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 44 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 45 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | sợi |
| F | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,309 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,63 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,008 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,209 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,209 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT MỚI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột li tâm LT-8.5b | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | cột |
| 2 | Cột li tâm LT-8.5C | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cột |
| 4 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,215 | 10 tấn/1km |
| 5 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,215 | 10 tấn/1km |
| 6 | Mua kẹp hãm cáp KH 150-185 | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | cái |
| 7 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | cái |
| 8 | Mua kẹp treo cáp KH 150-185 | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | Mua ốp cột | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 39 | cái |
| 11 | Khóa đai + đai thép cột đôi | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | cái |
| 12 | Khóa đai + đai thép cột đơn | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | cái |
| 13 | Mua Cáp vặn xoắn ABC 4x150mm2 | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 425 | m |
| 14 | Mua cáp voặn xoắn ABC 4X185mm2 | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 313 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp > 4x120mm2 | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,738 | km/dây |
| 16 | Đầu cốt AM150/185 | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 18 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1 vị trí |
| 19 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | sợi |
| H | HẠNG MỤC: THÁO DỠ THU HỒI VẬT TƯ | |||
| 1 | Tháo hạ dây dẫn hiện trạng, dây AC | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,525 | 1km dây |
| 2 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | 1 cột |
| 3 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | 1 bộ |
| 4 | Thay máy biến áp 3 pha công suất | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 5 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 6 | Vận chuyển vật tư thu hồi trả về kho chủ đầu tư, xe tải thùng 7 tấn | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | chuyến |
| I | HẠNG MỤC: KHẢO SÁT | |||
| 1 | Đo vẽ tuyến đường dây 22kV hoặc 35kV. Cấp địa hình II | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,273 | 100m |
| 2 | Đo vẽ tuyến đường dây 0.4kV. Cấp địa hình II | Theo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,38 | 100m |
| J | HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chống sét van 35kV (Ur=42kV) (bộ 3 pha) Cooper | Theo Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Cầu dao 3 pha 35kV sử polime, chém ngang | Theo Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Máy biến áp 630kVA – 35(22)/0,4kV | Theo Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | máy |
| 4 | Cầu chì 3 pha 35kV | Theo Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Tủ điện hạ áp hợp bộ 450V – 1000A | Theo Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 6 | Tủ tụ bù 300kVAr | Theo Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp; - Tương tự về quy mô công việc,
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi