Gói thầu: Gói thầu số 02: thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210708583-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9
Tên gói thầu Gói thầu số 02: thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210708578
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-03 11:31:00 đến ngày 2021-07-13 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,077,469,394 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề TVGS
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dung
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng nhận ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị 1.5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0.62kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng
1Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,984100m2
2Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật296,3853m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,1315m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật67,2m2
5Phá dỡ hàng rào dây thép gaiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật52,2m2
6Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,425m2
7Phá dỡ nền gạch lá nemChương V- Yêu cầu về kỹ thuật474,0396m2
8Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật35,9107m2
9Tháo dỡ hệ thống chống sét và hệ thống điện toàn nhàChương V- Yêu cầu về kỹ thuật11 nhà
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật229,4259m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật261,2986m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật186,1081m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật187,7121m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật213,7898m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật152,2703m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật229,4259m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật232,5451m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật166,3323m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật187,7121m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật190,2641m2
21Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật158,5649m2
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,82m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,21m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,151tấn
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật96,4m2
27Bu lông M14x250 - Liờn kết thộp gúcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật150cái
28Bu lụng M12 - Liờn kết xà gồ mỏiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật150cái
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật82,8m2
30Gia công xà gồ thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,91tấn
31Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,91tấn
32Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,45100m2
33Tôn úp nócChương V- Yêu cầu về kỹ thuật50,5m
34G/c lắp dựng lưới chắn rác trên máiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
35Phễu thu nước trên máiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
36Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,288100m
37Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
38Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật213,7898m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật187,7121m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật152,2703m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật190,2641m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật187,7121m2
44Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật158,5649m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật43,2m2
46Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật43,2m2
47Sản xuất hoa sắt cửa sổChương V- Yêu cầu về kỹ thuật43,2m3
48Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật9m2
49Sản xuất lan can inox304 cầu thangChương V- Yêu cầu về kỹ thuật9m2
50sản xuất và lắp đặt trụ cầu thang inox 304Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1trụ
51Vách kính khung nhôm trong nhàChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,425m2
52Vách kính khuôn nhôm kính dày 4,8 lyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,425m2
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V- Yêu cầu về kỹ thuật67,2m2
54Khóa, tay nắm, bản lềChương V- Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
55Cửa khung sắt pa nô kínhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật67,2m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật67,2m2
57Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật19,656m2
58Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật21,5602m2
59Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật474,0396m2
60Lát nền, sàn, gạch lát granite men khô hiệu ứng khắc 3D Digiart (MPE) kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật474,0396m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật475,0884m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật755,5164m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật422,8092m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật742,0352m2
65Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3814m3
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,051m2
67Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật21,7854m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,647m3
69Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,005m3
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật111,02m2
71Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,2618m3
72Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật68,25m2
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,0005m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6563100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3338tấn
76Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật152cái
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật60m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật80m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật250m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật600m
81Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật16cái
82Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
83Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
84Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
85Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
86Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16cái
87Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật80m
88Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật850m
89Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật18cái
90Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
91Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật23bảng
92Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật32bảng
93Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật16bảng
94Tủ điện tổng TĐTChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
95Tủ điện tầng TĐ1,TĐ2 (4-6 ATM)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
96Băng dính cách điệnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật15cuộn
97Đinh vớt 3cm + nở nhựaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật450cái
98Đinh vớt 5cm + nở nhựaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật250cái
99Sứ 0,4KV + xà SứChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
100Hộp và đế át tô mátChương V- Yêu cầu về kỹ thuật19cái
101Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật90m
102Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
103Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
104Cọc đỡ thộp fi8 L= 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật80cọc
105Kẹp kiểm tra KZ1Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4mối
106Ống sứ cách điệnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4ống
107Que hàn điệnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4kg
108Sơn chống dỉChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4kg
109Bu lụng, đai ốc, vũng đệmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
110Đệm trì láChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
111Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2m3
112Bình phong hỏa CO2 MFZ4 4kgChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bình
113Hộp đựng bìnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
B 2 tầng 4 phòng
1Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,0918100m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật172,75m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2559tấn
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật57,2704m2
5Phá dỡ hàng rào dây thép gaiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật37,16m2
6Phá dỡ nền gạch lá nemChương V- Yêu cầu về kỹ thuật265,62m2
7Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật30,0202m2
8Tháo dỡ hệ thống chống sét và hệ thống điện toàn nhàChương V- Yêu cầu về kỹ thuật11 nhà
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật112,011m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật164,2408m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật106,3866m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật112,011m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật164,2408m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật106,3866m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật112,011m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật138,1958m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật111,0516m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật112,011m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật138,1958m2
20Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật111,0516m2
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,92m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9856m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1792100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1241tấn
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật71,2727m2
26Bu lông M14x250 - Liờn kết thộp gúcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật80cái
27Bu lông M12 - Liên kết xà gồ máiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật80cái
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật82,8m2
29Gia công xà gồ thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,586tấn
30Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,586tấn
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,3332100m2
32Tôn úp nócChương V- Yêu cầu về kỹ thuật32,5m
33G/c lắp dựng lưới chắn rác trên máiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
34Phễu thu nước trờn mỏiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
35Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,288100m
36Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
37Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật164,2408m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật112,011m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật106,3866m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật138,1958m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật112,011m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật111,0516m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật28,16m2
45Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật28,16m2
46Sản xuất hoa sắt cửa sổChương V- Yêu cầu về kỹ thuật28,16m2
47Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật9m2
48Sản xuất lan can inox304 cầu thangChương V- Yêu cầu về kỹ thuật9m2
49sản xuất và lắp đặt trụ cầu thang inox 304Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1trụ
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V- Yêu cầu về kỹ thuật45,76m2
51Cửa khung sắt pa nô kínhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật45,76m2
52Khúa cửa, tay nắm, then, bản lềChương V- Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật45,76m2
54Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,46m2
55Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật21,5602m2
56Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật265,62m2
57Lát nền, sàn, gạch lát granite men khô hiệu ứng khắc 3D Digiart (MPE) kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật265,62m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật328,4816m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật436,7952m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật276,3916m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật446,1252m2
62Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15,6328m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,6401m3
64Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,5915m3
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật85,32m2
66Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,2109m3
67Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật48,975m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,1517m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4707100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2394tấn
71Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật109cái
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật40m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật125m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật300m
76Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
77Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
78Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
79Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
80Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
81Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
82Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20m
83Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật425m
84Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9cái
85Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
86Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8bảng
87Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12bảng
88Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12bảng
89Tủ điện tổng TĐTChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
90Tủ điện tầng TĐ1,TĐ2 (4-6 ATM)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
91Băng dính cách điệnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cuộn
92Đinh vớt 3cm + nở nhựaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật300cái
93Đinh vớt 5cm + nở nhựaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật150cái
94Sứ 0,4KV + xà SứChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
95Hộp và đế át tô mátChương V- Yêu cầu về kỹ thuật11cái
96Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật45m
97Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
98Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
99Cọc đỡ thộp fi8 L= 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật40cọc
100Kẹp kiểm tra KZ1Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4mối
101Ống sứ cách điệnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4ống
102Que hàn điệnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4kg
103Sơn chống dỉChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4kg
104Bu lụng, đai ốc, vũng đệmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
105Đệm trỡ lỏChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1m3
107Bình phong hỏa CO2 MFZ4 4kgChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bình
108Hộp đựng bìnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
C 02 nhà lưu trú học sinh 6 gian
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật396m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9827tấn
3Tháo dỡ trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật276,08m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật54,72m2
5Đánh giấy giáp vệ sinh hoa sắt cửa sổChương V- Yêu cầu về kỹ thuật33,6m2
6Tháo dỡ phần điệnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2nhà
7Phá dỡ nền gạch lá nemChương V- Yêu cầu về kỹ thuật300,64m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật195,04m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật171,3984m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật292,56m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật257,0976m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,96m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,196100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2046tấn
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật171,3984m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật195,04m2
17Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,5572tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật141,696m2
19Gia công xà gồ thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,5572tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,96100m2
21Trần tôn + khung xươngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật300,64m2
22Tôn úp núcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật76m
23Làm phào tôn xung quanh nhàChương V- Yêu cầu về kỹ thuật307,2m
24Bu lụng M14x250 - Liên kết thộp gúcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật84cái
25Bu lụng M12 - Liên kết xà gồ máiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật84cái
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật33,6m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V- Yêu cầu về kỹ thuật54,72m2
28sản xuất cửa khung sắt pa nô kínhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật54,72m2
29Khúa, tay nắm, bản lềChương V- Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật54,72m2
31Lát nền, sàn, gạch lát granite men khô hiệu ứng khắc 3D Digiart (MPE) kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật300,64m2
32Lát nền, sàn, nhà tắm gạch CeraArt (MSP) kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật36m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật428,496m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật487,6m2
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật210m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật600m
37Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật24cái
38Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
39Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
41Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12cái
42Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật820m
43Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12cái
44Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
45Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12bảng
46Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12bảng
47Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12bảng
48Tủ điện tổng TĐTChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
49Băng dính cách điệnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật24cuộn
50Đinh vớt 3cm + nở nhựaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật400cái
51Đinh vớt 5cm + nở nhựaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật250cái
52Sứ 0,4KV + xà SứChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
53Hộp và đế át tô mátChương V- Yêu cầu về kỹ thuật14cái
54Công tơ điệnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12cái
55Bình phòng cháy chữa cháyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8bình
56Hộp đựng bình PCCCChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4tủ
D Nhà lớp học 3 tầng
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật468,5514m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,3784tấn
3Thỏo dỡ hệ thống điện và thiết bị 3 tầngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1nhà
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,76m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật117,6m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,88m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,288100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2843tấn
9Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,1245tấn
10Gia công xà gồ thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7461tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,6029100m2
12Tôn úp nócChương V- Yêu cầu về kỹ thuật64,5m
13G/c lắp dựng lưới chắn rác trờn máiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
14Phễu thu nước trờn máiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
15Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
16Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
17Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật50m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật150m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật450m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật950m
22Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật24cái
23Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật72bộ
24Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật51bộ
25Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
27Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật24cái
28Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật150m
29Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.400m
30Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật30cái
31Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
32Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật48bảng
33Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật79bảng
34Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật24bảng
35Tủ điện tổng TĐTChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Tủ điện tầng TĐ1,TĐ2 (4-6 ATM)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
37Băng dính cách điệnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật30cuộn
38Đinh vớt 3cm + nở nhựaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.200cái
39Đinh vớt 5cm + nở nhựaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật600cái
40Sứ 0,4KV + xà SứChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
41Hộp và đế át tô mátChương V- Yêu cầu về kỹ thuật28cái
42Lắp đặt hệ thống chống sét và dây kim thu trên máiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1nhà
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề TVGS53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường 1 Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dung31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng nhận ATLĐ31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ đại học chuyên ngành kế toán31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn 1Kw2
2 Máy cắt gạch đá 1,7 kw2
3 Máy đầm rùi 1.5Kw2
4 Máy hàn 23kw1
5 Máy khoan cầm tay 0.62kw2
6 Máy trộn vữa 150l1
7 Máy trộn 250l2
8 Máy cắt uốn 5kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->