Gói thầu: Gói thầu số 02: thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210708643-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2021 11:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9
Tên gói thầu Gói thầu số 02: thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210708636
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-03 11:27:00 đến ngày 2021-07-13 11:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,775,606,730 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.958E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.92E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.846.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.692.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề TVGS
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dung
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng nhận ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị 1.5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 14kw - 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0.62kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng
1Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,2764100m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật352,5397m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,1755tấn
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật208,8726m2
5Đục nhám mặt bê tôngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật46,23m2
6Phá dỡ hàng rào dây thép gaiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật51,324m2
7Tháo dỡ vách ngăn tường gỗChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,48m2
8Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4224m3
9Tháo dỡ trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật31,68m2
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
11Tháo dỡ hệ thống điện nước công trìnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1nhà
12Phá dỡ nền gạch lá nemChương V- Yêu cầu về kỹ thuật91,224m2
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,4m3
14Phá dỡ nền gạch lá nemChương V- Yêu cầu về kỹ thuật678,538m2
15Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật41,3595m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật334,1315m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật158,2577m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật239,5795m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật334,1315m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật158,2577m2
21Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật239,5795m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật333,7715m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật208,0332m2
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật206,6777m2
25Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật333,7715m2
26Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật208,0332m2
27Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật206,6777m2
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1258100m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật17,928m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,728m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,248100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2325tấn
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật162,9818m2
34Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật46,23m2
35Bu lông M14x250 – Liên kết thép gócChương V- Yêu cầu về kỹ thuật100cái
36Bu lông M12 – Liên kết xà gồ máiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật100cái
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật80,2m2
38Gia công xà gồ thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8814tấn
39Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8814tấn
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,4568100m2
41Tôn úp nócChương V- Yêu cầu về kỹ thuật54m
42G/c lắp dựng lưới chắn rác trên máiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
43Phễu thu nước trên máiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
44Trần tôn + khung xươngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật31,680.0
45Gia công xà gồ thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0928tấn
46Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0928tấn
47Phào tôn xung quanhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật103,2m
48Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
49Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
50Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,42100m
51Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,7268m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật53,24m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật158,2577m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật334,1315m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật239,5795m2
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật182,8332m2
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật333,7715m2
58Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật206,6777m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật120,24m2
60Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật120,24m2
61Sản xuất hoa sắt cửa sổ kt:14x14x1,0Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật120,24m2
62Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,45m2
63Sản xuất lan can inox304 cầu thangChương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,45m2
64sản xuất và lắp đặt trụ cầu thang inox 304Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1trụ
65Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V- Yêu cầu về kỹ thuật204,75m2
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,1226m2
67Sản xuất cửa nhựa lõi thép LUXEWINDOW kính việt nhật dày 5 ly bao gồm cả phụ kiệnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật204,75m2
68Lắp dựng khung nhôm hệ việt pháp kính dày 5 lyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,1226m2
69Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,48m2
70Lắp dựng lan can sắtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật41,874m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật41,874m2
72Sản xuất lan can sắt hộp ngoài hành langChương V- Yêu cầu về kỹ thuật41,874m2
73Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật19,44m2
74Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật21,9195m2
75Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật678,538m2
76Lát nền, sàn, gạch lát granite men khô hiệu ứng khắc 3D Digiart (MPE) kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật327,6m2
77Lát nền, sàn, nhà tắm gạch CeraArt (MSP) kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,5933m2
78Lát nền, sàn, gạch lát granite men khô hiệu ứng khắc 3D Digiart (MPE) kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật323,7514m2
79Lát nền, sàn, nhà tắm gạch CeraArt (MSP) kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,5933m2
80Công tác ốp gạch CeraArt (TDP/TLP) vào tường trụ, cột tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật64,666m2
81Công tác ốp gạch CeraArt (TDP/TLP) vào tường trụ, cột tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật64,666m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật316,5154m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.147,422m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật365,6664m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.080,8984m2
86Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,78m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,78m3
88Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,1032m3
89Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật59,272m2
90Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật71,7m2
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,2571m3
92Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6909100m2
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3577tấn
94Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật160cái
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật60m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật115m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật235m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật720m
99Lắp đặt quạt điện – Quạt trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật32cái
100Lắp đặt quạt điện – Quạt treo tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
101Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
102Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác – Đèn trang trí nổiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật27bộ
103Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác – Đèn tường kiểu ánh sáng hắtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
104Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
105Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
106Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật22cái
107Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật115m
108Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật720m
109Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật18cái
110Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
111Lắp đặt công tắc – 1 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật14cái
112Lắp đặt công tắc – 2 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
113Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật38cái
114Lắp đặt công tắc – 3 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
115Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp – 1 công tắc, 1 ổ cắmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8bảng
116Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp – 1 công tắc, 2 ổ cắmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12bảng
117Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp – 2 công tắc, 1 ổ cắmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật88bảng
118Tủ điện tổng TĐTChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
119Tủ điện tầng TĐ1,TĐ2 (4-6 ATM)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
120Băng dính cách điệnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật20cuộn
121Đinh vít 3cm + nở nhựaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật160cái
122Đinh vít 5cm + nở nhựaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật200cái
123Sứ 0,4KV + xà SứChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
124Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà – Loại dây đồng D8mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật180m
125Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
126Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
127Cọc đỡ thép fi8 L= 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật80cọc
128Kẹp kiểm tra KZ1Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4mối
129Ống sứ cách điệnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4ống
130Que hàn điệnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4kg
131Sơn chống dỉChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4kg
132Bu lông, đai ốc, vòng đệmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
133Đệm trì láChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2m3
135Bình phòng hỏa CO2 MFZ4 4kgChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bình
136Hộp đựng bìnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
137Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
138Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
139Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
140Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
141Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
142Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
143Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật28cái
144Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
145Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12cái
146Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
147Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật22cái
148Măng sông ống nhựa chịu nhiệt D=40Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
149Măng sông ống nhựa chịu nhiệt D=32Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
150Van phao tự động+ Phụ kiện D=25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
151Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
152Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
153Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20cái
154Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
155Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
156Lắp đặt chậu xí xổmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
157Lắp đặt chậu xí bệtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
158Lắp đặt hộp đựngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
159Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
160Lắp đặt gương soiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
161Lắp đặt giá treoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
162Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
163Lắp đặt thùng đun nước nóngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
164Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,65100m
165Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
166Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12cái
167Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
168Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
169Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn, cút 100mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
170Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
171Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
172Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
173Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
174Máy bơm NTT O=2,4L/S H = 18 mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1máy
175Thông tắc hút bể phốtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bể
176Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 50mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
177Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
178Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bể
179Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
B Nhà bếp ăn 3 gian
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,84m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật27,015m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,857m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,484m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật24,7895m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,8898m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3686m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,3554m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0171tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1035tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1102tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2567tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0792100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0461100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,305100m2
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2275100m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,6183m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2124100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,4999m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật26,0405m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9661m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6389m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,8572m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,5566m3
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5681m3
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9cái
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,024tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0886tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,062tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2646tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0788tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2625tấn
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0784tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1162100m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3771100m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2711100m2
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0173100m2
38Lắp dựng cửa không có khuônChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12m2 cấu kiện
39Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,72m2
40Cửa đi Đ1, S1 nhựa lõi thép kính việt nhật dầy 5 ly ( cả phụ kiện )Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12m2
41Hoa sắt cửa S1 hộp vuông 14x14Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,78m2
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật27,1104m2
43Gia công xà gồ thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3998tấn
44Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3998tấn
45Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật24,89081m2
46Trần tôn + khung xươngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật48,46920.0
47Phào tôn xung quanhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật48,96m
48Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7273100m2
49G/c lắp đặt lưới chắn rác trên máiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
50Phễu thu nước trên máiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
51Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
52Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
53Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật142,6298m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật158,18m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,616m2
57Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật27,1104m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật158,18m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật142,6298m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15,44m
61Lát nền, sàn, gạch lát granite men khô hiệu ứng khắc 3D Digiart (MPE) kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật65,5272m2
62Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,877m2
63Tôn úp nóc và 2 đầu hồiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật23,02m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật75m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật160m
66Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
67Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
68Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
69Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
70Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
71Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật235m
72Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
73Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
74Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
75Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
76Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3bảng
77Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3bảng
78Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6bảng
79Tủ điệnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
80Băng dính cách điệnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cuộn
81Đinh vít 3cm + nở nhựaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật80cái
82Đinh vít 5cm + nở nhựaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật60cái
83Sứ 0,4KV + xà SứChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
84Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
85Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
86Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
87Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
88Máy bơm NTT O=2,4L/S H = 18 mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1máy
C Các hạng mục phụ trợ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,875m3
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,483m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,027m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,848m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật71,82m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật23,1m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,092m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1876100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0818tấn
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật43cái
11Sản xuất lắp đặt cống tròn d50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cống
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,625m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,15m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,075m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,15m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,228100m2
17Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,836m3
18Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,818m3
19Phá dỡ hàng rào dây thép gaiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật39,982m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật26,6m2
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,3124m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,836m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,076100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0669tấn
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật92,964m2
26Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật42,168m2
27Sản xuất hàng rào hoa sắt hộp kt:20x40Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật42,168m2
28Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật42,1681m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật92,964m2
30Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật17,6m2
31Cạo rỉ các kết cấu thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,48m2
32Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,481m2
33Lắp dựng và tháo dỡ biển cổng cũ đã có tận dung tính công lắp đặtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1biển
34Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật215,46m2
35Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật77,4m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật77,4m2
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật176,472m2
38Lát nền, sàn, gạch lát granite men khô hiệu ứng khắc 3D Digiart (MPE) kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật202,986m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,1546100m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật77,4m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.958E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.92E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.846.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.692.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề TVGS53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường 1 Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dung31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng nhận ATLĐ31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ đại học chuyên ngành kế toán31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn 1Kw2
2 Máy cắt gạch đá 1,7 kw2
3 Máy đầm rùi 1.5Kw2
4 Máy hàn 14kw - 23kw1
5 Máy khoan cầm tay 0.62kw2
6 Máy trộn vữa 150l1
7 Máy trộn 250l2
8 Máy cắt uốn 5kw2
9 Máy cắt gạch đá 1,7kw2
10 Máy mài 1kw2
11 Máy hàn nhiệt Máy hàn nhiệt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->