Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210708666-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 11:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường mầm non Phương Mai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210673433 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-03 11:43:00 đến ngày 2021-07-13 11:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,732,825,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.59E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây mới công trình dân dụng, cấp III trở lên. Hợp đồng tương tự bao gồm các hạng mục sau: Tháo dỡ kết cấu thép, mái tôn; Lắp dựng xà gồ thép, lợp mái tôn; Thi công hệ thống cấp thoát nước; Thi công phòng chống mối.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 2,6 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: Số lượng 01 người- Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Chứng thực bản sao xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình hoặc có tên và chức danh Chỉ huy trưởng trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng và Chứng thực bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: Số lượng 01 người- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: Số lượng 01 người- Kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: Số lượng 01 người- Kỹ sư điện- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: Số lượng 01 người- Kỹ sư cấp thoát nước- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Số lượng 01 người- Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun hóa chất | |
| - Đặc điểm thiết bị | phun hóa chất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cải tạo sửa chữa | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 695,62 | m² |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 597,47 | m² |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,77 | m² |
| 4 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,24 | m³ |
| 5 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 40m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,24 | m³ |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km, bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,24 | m³ |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,24 | m³ |
| 8 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ, lớp sơn tường trong và ngoài nhà bị ẩm mốc, bạc màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.293,09 | m² |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,77 | m² |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn kim loại bị hoen gỉ, bạc màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 563,58 | m² |
| 11 | Trát tường trong nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 695,62 | m² |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 597,47 | m² |
| 13 | Trát trần, dầm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,97 | m² |
| 14 | Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 571,39 | m² |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.993,08 | m² |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.078,57 | m² |
| 17 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 682,5 | cấu kiện |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xây cầu đỡ tấm đan BT gạch lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,93 | m³ |
| 19 | Phá dỡ gạch lát mái hiện trạng (gồm lớp gạch lát nền + lớp vữa lót để xứ lý chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,3 | m² |
| 20 | Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên mái, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570,72 | m² |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,56 | m² |
| 22 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m³ |
| 23 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 40m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m³ |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km, bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m³ |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m³ |
| 26 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m³ |
| 27 | Gia công, lắp đặt lưới thép D4 để đổ bê tông chống thấm sàn khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 619,48 | m² |
| 28 | Công tác láng chống thấm sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 597,62 | m² |
| 29 | Quét Sika - CT11A chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 597,62 | m² |
| 30 | Láng nền mái, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 597,62 | m² |
| 31 | Lát gạch chống nóng kích thước gạch 10 lỗ 22x22x10,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,8 | m² |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện ≤0,023 m² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570,95 | m² |
| 33 | Trát tường chắn mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,56 | m² |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,56 | m² |
| 35 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 43 | Lắp đặt phễu thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 46 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 47 | Vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 48 | Hút phân bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | xe |
| 49 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Bộ cảm biến mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Máy bơm nước H=25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 53 | Tháo dỡ sàn gỗ cũ để thay thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.383,08 | m² |
| 54 | Làm mặt sàn nhựa giả gõ Wellwark | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.383,08 | m² |
| 55 | Phá dỡ vách thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,95 | m² |
| 56 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,36 | m² |
| 57 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,42 | m² |
| 58 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m³ |
| 59 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 40m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m³ |
| 60 | Vận chuyển phế thải tiếp 1km, bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m³ |
| 61 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m³ |
| 62 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m³ |
| 63 | Cạo bỏ lớp sơn tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7 | m² |
| 64 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m² |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,36 | m² |
| 66 | Trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,42 | m² |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,82 | m² |
| 68 | Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m² |
| 69 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,45 | m² |
| 70 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,17 | m³ |
| 71 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 40m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,17 | m³ |
| 72 | Vận chuyển phế thải tiếp 1km, bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,17 | m³ |
| 73 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,17 | m³ |
| 74 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,17 | m³ |
| 75 | Cạo bỏ lớp sơn tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 603,05 | m² |
| 76 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,6 | m² |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,45 | m² |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 861,5 | m² |
| 79 | Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,6 | m² |
| 80 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,83 | m² |
| 81 | Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng vì kéo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,14 | tấn |
| 82 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,14 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,14 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | m² |
| 85 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,83 | m² |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước u.PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa thoát nước u.PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 88 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 89 | Máng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,1 | m |
| 90 | Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,32 | m³ |
| 91 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,87 | m³ |
| 92 | Vữa bê tông móng đổ bằng thủ công đá 2x4, chiều rộng ≤250cm, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,24 | m³ |
| 93 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc KT:6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,17 | m³ |
| 94 | Xây hố ga bằng gạch bê tông đặc KT:6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,37 | m³ |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,93 | m² |
| 96 | Láng rãnh thoát nước, hố ga dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,21 | m² |
| 97 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m³ |
| 98 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m² |
| 100 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| B | Hạng mục: Chống mối | |||
| 1 | Khoan lỗ hàng rào ngầm phũng mối bờn trong tầng 1, khoảng cỏch 30cm/lỗ, Dung dịch Map boxer 30EC, 3lit/lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.345 | lỗ |
| 2 | Khoan lỗ hàng rào ngầm phũng mối chõn tường bờn ngoài tầng 1, khoảng cỏch 30cm/lỗ, Dung dịch Map boxer 30EC, 3lit/lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | lỗ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.59E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây mới công trình dân dụng, cấp III trở lên. Hợp đồng tương tự bao gồm các hạng mục sau: Tháo dỡ kết cấu thép, mái tôn; Lắp dựng xà gồ thép, lợp mái tôn; Thi công hệ thống cấp thoát nước; Thi công phòng chống mối.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 2,6 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: Số lượng 01 người- Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Chứng thực bản sao xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình hoặc có tên và chức danh Chỉ huy trưởng trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng và Chứng thực bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật: Số lượng 01 người- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật: Số lượng 01 người- Kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật: Số lượng 01 người- Kỹ sư điện- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật: Số lượng 01 người- Kỹ sư cấp thoát nước- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Số lượng 01 người- Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 2,5T | ≥ 2,5T | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | ≥ 1,7kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | ≥ 5kW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | ≥ 1,5kW | 2 |
| 5 | Máy hàn điện ≥ 23 kW | ≥ 23 kW | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW | ≥ 0,62 kW | 2 |
| 7 | Máy hàn nhiệt cầm tay | hàn nhiệt | 1 |
| 8 | Máy phun hóa chất | phun hóa chất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi