Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210708300-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210666104
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn bảo trì đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-03 11:42:00 đến ngày 2021-07-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,884,303,382 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1 Đào rãnh dọc đât cấp 1 (đào bỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,772 m3
2 Đào nền đường đất cấp 1 (đào bỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,817 m3
3 Đắp sỏi đỏ với độ chặt K=0.98 (bao gồm mua và vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.481,492 m3
4 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.467,6 m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhưa 0.5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.545,86 m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhưa 1.0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 733,8 m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày TB 3.6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 386,03 m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.187,8 m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày TB 5.8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.705,83 m2
B PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
2 Sản xuất và lắp đặt cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Sản xuất và lắp đặt cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
4 Sản xuất và lắp đặt trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
5 Sản xuất và lắp đặt biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
6 Sơn phân làn bằng sơn dẻo nhiệt dày 2.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 682,5 m2
7 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt dày 6.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.826E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.165E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu cung cấp hợp đồng thi công xây dựng công trình sửa chữa vừa có kết cấu mặt đường đá 4x6 chèn cấp phối, lớp mặt bê tông nhựa từ cấp IV trở lên (theo TCVN 4054-2005) hoặc công trình cấp IV trở lên (theo TCVN 4054-2005) có kết cấu mặt đường đá 4x6 chèn cấp phối, lớp mặt bê tông nhựa, đáp ứng một trong hai trường hợp sau: + Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,7 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,4 tỷ VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->