Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210708293-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TM XD SONG KHÁNH PHÁT
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210458962
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-03 11:59:00 đến ngày 2021-07-23 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,690,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 207,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI 18 PHÒNG HỌC, 10 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0033 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,887 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5985 100m3
4 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,468 100m
5 Cọc bê tông DUL Ø 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.562 cọc
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,506 100m3
7 Rải ni long thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,294 100m2
8 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,578 m3
9 Thi công móng cấp phối đá 0-40 cm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
10 Lát đá chẻ ram dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,3304 m2
11 Xẻ rãnh chống trượt bậc cấp, cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.090,4 m
12 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,998 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,159 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,733 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,342 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,549 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,559 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9895 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,815 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,263 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,914 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,614 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,974 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,35 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,468 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,324 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,995 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,52 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,484 m3
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,446 m3
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,502 m3
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6255 m3
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,2179 m3
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,972 m3
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,259 m3
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,358 m3
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,413 m3
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,7646 m3
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,278 m3
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,774 m3
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,816 m3
45 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,129 m3
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,873 m3
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,208 m3
48 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,7239 m3
49 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9677 m3
50 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,981 100m2
51 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,419 100m2
52 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,102 100m2
53 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,788 100m2
54 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,879 100m2
55 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,671 100m2
56 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,263 100m2
57 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,359 100m2
58 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,145 100m2
59 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4181 100m2
60 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,31 100m2
61 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 tấn
62 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8417 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,307 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3509 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8828 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,12 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2149 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4885 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,06 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,433 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,085 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,339 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,866 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,592 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,163 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,349 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,888 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5853 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5122 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,916 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7075 tấn
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2261 tấn
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,258 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,874 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,628 tấn
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,971 tấn
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,305 tấn
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,146 tấn
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,305 tấn
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,671 tấn
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9472 tấn
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 tấn
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,632 tấn
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5593 tấn
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9904 tấn
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,854 tấn
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,465 tấn
104 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,445 tấn
105 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 tấn
106 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,167 tấn
107 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,509 tấn
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 tấn
109 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,492 tấn
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,196 tấn
111 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,581 tấn
112 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
113 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
114 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 tấn
115 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,437 tấn
116 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6618 tấn
117 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0697 tấn
118 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 tấn
119 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
120 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3385 tấn
121 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1325 tấn
122 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6409 tấn
123 Cốt thép râu tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0654 tấn
124 Gia công lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,145 tấn
125 Gia công lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,639 tấn
126 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 tấn
127 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,537 m2
128 Gia công xà gồ thép (NC=0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,663 tấn
129 Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong (không tính lắp dựng li tô vì công tác lợp mái ngói có phân tích công lắp dựng li tô) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,895 tấn
130 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,873 100m2
131 Ngói úp nóc 3v/0,9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 397,3333 viên
132 Ngói chặc 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 viên
133 Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm, có hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,4 m2
134 Khóa cửa đi (VT+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 bộ
135 Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm, có hoa sắt +phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,25 m2
136 Lắp dựng cửa thăm mái khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
137 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,115 m2
138 Vách tấm COMPACT LAMINATE dày 12mm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,6 m2
139 Lưới chống nứt tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.648,175 m2
140 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 308,207 m2
141 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.160,147 m2
142 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 698,45 m2
143 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.559,475 m2
144 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 489,094 m2
145 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25) 736,536 m2
146 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,744 m2
147 Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 891,336 m2
148 Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,4 m2
149 Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25), trát không sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 576,567 m2
150 Trát trần, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.726,3 m2
151 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 , có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 635,9 m2
152 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 , có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,5 m2
153 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 , có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát Mô tả kỹ thuật theo chương V 579,745 m2
154 Rãnh thu nước hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 335,17 m
155 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.457,98 m
156 Kẻ ron chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 361,7 m
157 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày Dmin=2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,375 m2
158 Công tác ốp đá vào tường, trụ, cột, tiết diện đá 130x300 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,989 m2
159 Công tác ốp đá vào tường, trụ, cột, tiết diện đá 130x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,911 m2
160 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,88 m2
161 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,64 m2
162 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,54 m2
163 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,22 m2
164 Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,41 m2
165 Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,22 m2
166 Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 600x600 (Mx1,2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.123,981 m2
167 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,832 m2
168 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,906 m2
169 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
170 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,52 m2
171 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.162,285 m2
172 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.125,267 m2
173 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.858,627 m2
174 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.124,994 m2
175 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.020,912 m2
176 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.250,261 m2
177 Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 883,896 m2
178 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,242 m2
179 Làm trần Prima 4,5mm, khung STĐ (Vl+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,68 m2
180 Làm trần Prima 4,5mm, khung STĐ (Vl+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 426,97 m2
181 Lam nhôm trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,455 m2
182 Đắp bánh u (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 cái
183 Gia công và lắp đặt bộ chữ Inox cao 400 dày 50 (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
184 Gia công và lắp đặt máng xối âm rộng 400 dày 1mm (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,21 md
185 Gia công và lắp đặt L Inox khe nhiệt hành lang (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 md
186 Đắp mũ khe nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,85 m
187 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,4443 100m2
188 Đất đen trồng cây (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,8859 m3
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn LED tuýp 1.2m T8 2x36W + máng đèn tán quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 202 bộ
2 Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng 1,2m 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 bộ
3 Lắp đặt đèn LED ốp trần tròn 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 bộ
4 Lắp đặt đèn LED khẩn cấp 6W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 5 đèn
5 Lắp đặt đèn LED Exit chỉ dẫn 2 mặt 2W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 5 đèn
6 Lắp đặt đèn LED âm trần Downlight Ø110/9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 bộ
7 Lắp đặt quạt trần đường kính 1,5m 66W Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
8 Lắp đặt quạt hút gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Lắp đặt quạt treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
11 Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
13 Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều trên mặt 3 AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
14 Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều trên mặt 1 AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
15 Lắp đặt 1 dimmer quạt trên mặt 1 AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
16 Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.500 m
17 Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.500 m
18 Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.500 m
19 Lắp đặt dây dẫn diện CVV-3x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
20 Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
21 Lắp đặt dây dẫn diện CV-10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
22 Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
23 Lắp đặt dây dẫn diện CV-16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
24 Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
25 Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 cái
26 Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
27 Lắp đặt MCB 1P-32A , dòng cắt 10kA iC60H Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
28 Lắp đặt MCB 1P-50A , dòng cắt 10kA iC60H Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
29 Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA iC60N Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
30 Lắp đặt MCB 2P-50A , dòng cắt 6kA iC60N Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
31 Lắp đặt MCB 3P-63A , dòng cắt 10kA iC60H Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Lắp đặt MCCB 3P-160A , dòng cắt 25kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt MCCB 3P-160A , dòng cắt 18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt RCCB 2P-32A , dòng rò 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
35 Lắp đặt RCCB 2P-50A , dòng rò 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
36 Lắp đặt RCCB 3P-160A , dòng rò 300mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt tủ điện lắp tường 24 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
38 Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
39 Lắp đặt tủ điện âm tường 8 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 hộp
40 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.500 m
41 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 AC H.Series Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.000 m
42 Lắp đặt ống PVC Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
43 Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện 200x100m dày 2mm + nắp máng Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
44 Lắp đặt ổ cắm mạng cat6e âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
45 Lắp đặt Wi-Fi Access Point Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
46 Lắp đặt Switch 24 Port 10/100/1000Mbps Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
47 Lắp đặt Switch 16 Port 10/100/1000Mbps Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
48 Lắp đặt cáp mạng Cat6e UTP 4 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.000 m
49 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6 m3
50 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6 m3
C HẠNG MỤC: CẤP-THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt khuyết tật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
4 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi +bộ xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
6 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi +bộ xả (khuyết tật) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
8 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
9 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
10 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
11 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Lắp đặt quả cầu chắn rác Ø 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
13 Lắp đặt quả cầu chắn rác Ø 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
15 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
16 Bình bột +Co2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm L=4,0m, (VLx1,56; NCx1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm L=4,0m, (VLx1,56; NCx1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm L=4,0m, (VLx1,56; NCx1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm L=4,0m, (VLx1,56; NCx1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm L=4,0m, (VLx1,56; NCx1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm L=4,0m, (VLx1,56; NCx1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,81 100m
23 Lắp đặt van nhựa, đường kính van 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt van nhựa, đường kính van 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt van nhựa, đường kính van 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
26 Lắp đặt van nhựa, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
28 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
30 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
31 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
32 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 cái
33 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49-42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
35 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
37 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
38 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm, (VLx1,5; NCx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm, (VLx1,5; NCx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
40 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60-49mm, (VLx1,5; NCx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 49-42mm, (VLx1,5; NCx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42-34mm, (VLx1,5; NCx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
43 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34-27mm, (VLx1,5; NCx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
44 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34-21mm, (VLx1,5; NCx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
45 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27-21mm, (VLx1,5; NCx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
46 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 21mm (co răng trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
47 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
48 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
49 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
50 Cùm ống (cổ dê) D=60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
51 Cùm ống (cổ dê) D=49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
52 Cùm ống (cổ dê) D=42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
53 Cùm ống (cổ dê) D=34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
54 Cùm ống (cổ dê) D=27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
55 Ty treo ống 8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 m
56 Tắc ke đạn 8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 329 con
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm L=4,0m, (VLx1,56; NCx1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,87 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm L=4,0m, (VLx1,56; NCx1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,76 100m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm L=4,0m, (VLx1,56; NCx1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm L=4,0m, (VLx1,56; NCx1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 100m
61 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 cái
62 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 197 cái
63 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 183 cái
64 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
65 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cái
66 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm, (VLx1,5; NCx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 cái
67 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm, (VLx1,5; NCx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
68 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm, (VLx1,5; NCx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
69 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114-90mm, (VLx1,5; NCx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
70 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114-60mm, (VLx1,5; NCx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
71 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90-60mm, (VLx1,5; NCx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cái
72 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm, (VLx1,5; NCx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
73 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114-34mm, (VLx1,5; NCx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
74 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90-34mm, (VLx1,5; NCx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
75 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60-34mm, (VLx1,5; NCx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
76 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114-60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90-60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
79 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
80 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
81 Cùm ống (cổ dê) D=114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 181 cái
82 Cùm ống (cổ dê) D=90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 486 cái
83 Cùm ống (cổ dê) D=60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 cái
84 Cùm ống (cổ dê) D=34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157 cái
85 Ty treo ống 8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 279 md
86 Tắc ke đạn 8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.859 con
D HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,809 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,483 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,324 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,324 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,872 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,238 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,935 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn hồ nước ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 100m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5258 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,651 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 tấn
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,12 m2
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic nhám 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,64 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,64 m2
22 Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,26 m2
23 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4 m2
24 Cung cấp và lắp đặt thang Inox fi 42x1,4ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m2
25 Cung cấp và lắp đặt tấm Waterstop Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,8 md
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,625 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,492 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,132 m3
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bổ trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m2
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,287 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
37 Xà gồ, cầu phong, li tô thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,692 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,425 tấn
39 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,296 100m2
40 Ngói up nóc (3 viên /0,9md) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 viên
41 Làm trần prima dày 4,5mm khung STĐ (Vl+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,57 m2
42 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày dan an toàn dày 6,38ly, luôn hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m2
43 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hộp 40x80, 8 lam nhôm 30x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
44 Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày dan an toàn dày 6,38ly, luôn hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m2
45 Vật tư cửa sổ khung nhôm hộp 40x80, 8 lam nhôm 30x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
46 Lưới chắn côn trùng (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,024 m2
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,56 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,84 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m2
51 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,51 m2
52 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 400x400mm màu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,46 m2
53 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,024 m2
54 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,56 m2
55 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,35 m2
56 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,374 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,16 m2
E HẠNG MỤC: CẤP-THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,533 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,931 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,363 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,212 100m2
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 100m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,854 tấn
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,356 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,44 m2
23 Vận chuyển và lắp đặt đá 4x6 chổ đan lọc (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 100m3
25 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,888 100m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,841 100m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,001 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,637 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,637 m3
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 m3
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cấu kiện
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,024 m2
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220mm L=4,0m, (VLx1,56; NCx1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,31 100m
37 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,493 100m3
38 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4879 100m3
39 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,077 100m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,177 m3
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,958 m3
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,15 m3
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,916 m3
44 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,304 m3
45 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m2
46 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 100m2
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cấu kiện
48 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 tấn
49 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
50 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,228 m2
51 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 cái
52 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
53 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,25 đoạn ống
54 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 đoạn ống
55 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,25 mối nối
56 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 mối nối
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm L=4,0m (VLx1,56; NCx1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m
58 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
59 Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm (VLx1,5; NCx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Lắp đặt van thau, đường kính van 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
61 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Lắp đặt máy bơm nước 7hp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
63 Lắp đặt van thau 1 chiều, đường kính van 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Khớp nối mềm D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
65 Y lọc D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m3
67 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,075 m3
69 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
70 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
71 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,307 m3
72 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
73 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
74 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
75 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
76 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,88 m2
77 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4202 100m2
78 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,202 m3
79 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,101 10m
80 Xoa phẳng mặt bằng máy (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 342,02 m2
F HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,423 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m3
6 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,379 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,248 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,656 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,962 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,585 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,382 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,588 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,554 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 100m2
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 100m2
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
35 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
37 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 100m2
38 Ngói up nóc (3 viên /0,9md) Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,333 viên
39 Làm trần thạch cao khung nhôm nổi màu sáng 600x600 (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 m2
40 Làm trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm 600x600 (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m2
41 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày dan an toàn dày 6,38ly, luôn hoa sắt, ổ khóa, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,56 m2
42 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
43 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày dan an toàn dày 6,38ly, luôn hoa sắt, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,58 m2
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,26 m2
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,76 m2
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột ngoài nhà) (VLx1,25; NCx1,1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m2
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột trong nhà) (VLx1,25; NCx1,1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,75 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm (VLx1,25; NCx1,1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm (VLx1,25; NCx1,1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m2
51 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2 m2
52 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
53 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
54 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
55 Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
56 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,76 m2
57 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m2
58 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch mem màu sáng 600x300mm (Ốp Trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,34 m2
59 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,26 m2
60 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,76 m2
61 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,6 m2
62 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,67 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,86 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,43 m2
65 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,389 100m2
66 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
67 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi +Bộ xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
70 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
74 Lắp đặt phễu thu sàn KT 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt cầu chắn rác fi 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm (VLx1,56; NCx1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21mm (VLx1,56; NCx1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
78 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
79 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34/21mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34/21mm bằng măng sông (VLx1,15; NC x1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=114mm (VLx1,56; NCx1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm (VLx1,56; NCx1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm (VLx1,56; NCx1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
84 Lắp đặt co lơi 135 độ nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Lắp đặt co lơi 135 độ nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
86 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
87 Lắp đặt y nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông (VLx1,56; NCx1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
G HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt Trung tâm báo cháy địa chỉ DCC 4 Plus + nguồn dự phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trung tâm
2 Lắp đặt nút nhấn khẩn địa chỉ PL 3300 MCP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 5 nút
3 Lắp đặt còi báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 5 chuông
4 Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ PL 3300 O Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 10 đầu
5 Lắp đặt module điều khiển còi OMS 3301 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Lắp đặt cáp báo cháy 2x16AWG Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
7 Lắp đặt dây dẫn điện 2CV/FR 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
8 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
9 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 5 chuông
10 Lắp đặt đèn EMERGENCY 6W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 5 chuông
11 Lắp đặt vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
12 Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo , R= 51m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Kéo rải dây đồng trần chống sét 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
14 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø16 L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
15 Lắp đặt kẹp cố định ống luồn cáp Ø 42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
16 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
17 Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét dài 6m + chân đế + dây neo + nón chống dột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt ống nhựa PVC Ø42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
19 Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 mối
20 Lắp đặt vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
21 Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,27 100m
22 Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m
23 Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
24 Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
25 Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
26 Lắp đặt bình cứu hỏa bột MFZL8 ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
27 Lắp đặt bình cứu hỏa khí CO2 MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
28 Lắp đặt máy bơm điện Q=99m3/h, H=62M (NC+MTC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
29 Lắp đặt máy bơm Diezel Q=99m3/h, H=62M (NC+MTC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
30 Lắp đặt máy bơm bù áp động cơ điện Q=5m3/h, H=62M (NC+MTC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
31 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm ( máy bơm điện , máy bơm diezel, bơm bù áp )(C80xR60xS30)cm dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
32 Lắp đặt van khóa Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
33 Lắp đặt van 1 chiều Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt van khóa Ø34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt van 1 chiều Ø34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt van bi Ø21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
37 Lắp đặt van an toàn Ø60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
39 Lắp đặt công tắc áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
40 Lắp đặt ống hút + luppe đồng Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt Y lọc Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Lắp đặt khớp nối mềm Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Lắp đặt khớp nối mềm Ø34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà sơn tĩnh điện KT 650x450x220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
45 Lắp đặt van góc đồng Ø50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
46 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy 20m Ø50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
47 Lắp đặt lăng phun chữa cháy Ø50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
48 Lắp đặt khớp nối ngàm B Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
49 Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà nhà sơn tĩnh điện KT 800x600x220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
50 Lắp đặt trụ cứu hỏa Ø114/2 họng D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
51 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy 20m Ø65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
52 Lắp đặt lăng phun chữa cháy Ø65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
53 Lắp đặt khớp nối ngàm B Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
54 Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
55 Lắp đặt trụ cứu hỏa Ø114/2 họng D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
56 Lắp đặt trụ tiếp nước Ø114 2 họng D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt bình tích áp 500L Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
58 Lắp đặt vật tư phụ ( sơn đỏ , băng keo quắn đầu ống , ….) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
H HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Cung cấp máy bơm Diezel -47,6HP/35KW Lưu lượng: 54m3/h – 144m3/h Cột áp: 79,5m - 48,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Cung cấp máy bơm điện 40HP - 30Kw Lưu Lượng: 54 - 144m³/h Cột áp: 79.5 - 48.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
3 Cung cấp máy bơm điện Lưu Lượng: 1,8 - 8,4m³/h Cột áp: 73.6 - 12,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
4 Cung cấp máy bơm nước 7 HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
I DỰ PHÒNG PHÍ
1 Dự phòng phí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0,045%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.6E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đáp ứng yêu cầu nêu trên và thành viên đứng đầu liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện và hoàn thành toàn bộ hoặc đã thực hiện và hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng của hợp đồng tương tự đến ngày có thời điểm đóng thầu của gói thầu đang xét), trong đó công việc xây lắp phải có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể: - Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu: công trình dân dụng công cộng, cấp công trình là cấp III trở lên có hệ kết cấu khung bê tông cốt thép, hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống cấp thoát nước, sân đường; có giá trị quyết toán hợp đồng (hoặc xác nhận khối lượng thanh toán hoàn thành) tối thiểu là 14,5 tỷ đồng. - Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm về hợp đồng tương tự bằng các tài liệu sau đây (tất cả tài liệu đều phải được chứng thực): + Với công trình đã hoàn thành: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng (hoặc văn bản xác nhận tình trạng quyết toán). + Với trường hợp hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đã thực hiện; Bảng thanh toán khối lượng thực hiện hoàn thành với chủ đầu tư; Hóa đơn VAT theo giá trị đã nghiệm thu hoàn thành. Nhà thầu cung cấp các tài liệu (có chứng thực) để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả tài liệu liên quan đến công trình tương tự (bản vẽ, hình ảnh thi công và các tài liệu hợp pháp khác) để chứng minh khi BMT có yêu cầu. - Lưu ý, quy định về hợp đồng tương tự tại mục này và các quy định khác về tài chính, doanh thu, nguồn lực tài chính ( ở mục 2.2, 2.3 mẫu số 03): Xem chi tiết và áp dụng bắt buộc theo file E-HSMT đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->