Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210708293-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TM XD SONG KHÁNH PHÁT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210458962 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-03 11:59:00 đến ngày 2021-07-23 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,690,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 207,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI 18 PHÒNG HỌC, 10 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0033 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,887 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5985 | 100m3 |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,468 | 100m |
| 5 | Cọc bê tông DUL Ø 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.562 | cọc |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,506 | 100m3 |
| 7 | Rải ni long thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,294 | 100m2 |
| 8 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,578 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá 0-40 cm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 10 | Lát đá chẻ ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,3304 | m2 |
| 11 | Xẻ rãnh chống trượt bậc cấp, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.090,4 | m |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,998 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,159 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,733 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,342 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,549 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,559 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9895 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,815 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,263 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,914 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,614 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,974 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,35 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,468 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,324 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,995 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,52 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,484 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,446 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,502 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6255 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,2179 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,972 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,259 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,358 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,413 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,7646 | m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,278 | m3 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,774 | m3 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,816 | m3 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,129 | m3 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,873 | m3 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,208 | m3 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7239 | m3 |
| 49 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9677 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,981 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,419 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,102 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,788 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,879 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,671 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,263 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,359 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,145 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4181 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | 100m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8417 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,307 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3509 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8828 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2149 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4885 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,085 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,866 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,163 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,888 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5853 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5122 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,916 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7075 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2261 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,258 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,874 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,628 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,971 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,305 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,146 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,671 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9472 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,632 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5593 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9904 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,854 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,465 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,167 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,196 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | tấn |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | tấn |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6618 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0697 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 120 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3385 | tấn |
| 121 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1325 | tấn |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6409 | tấn |
| 123 | Cốt thép râu tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0654 | tấn |
| 124 | Gia công lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,145 | tấn |
| 125 | Gia công lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,639 | tấn |
| 126 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 127 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,537 | m2 |
| 128 | Gia công xà gồ thép (NC=0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,663 | tấn |
| 129 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong (không tính lắp dựng li tô vì công tác lợp mái ngói có phân tích công lắp dựng li tô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,895 | tấn |
| 130 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,873 | 100m2 |
| 131 | Ngói úp nóc 3v/0,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,3333 | viên |
| 132 | Ngói chặc 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | viên |
| 133 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm, có hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,4 | m2 |
| 134 | Khóa cửa đi (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | bộ |
| 135 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm, có hoa sắt +phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,25 | m2 |
| 136 | Lắp dựng cửa thăm mái khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 137 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,115 | m2 |
| 138 | Vách tấm COMPACT LAMINATE dày 12mm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,6 | m2 |
| 139 | Lưới chống nứt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.648,175 | m2 |
| 140 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,207 | m2 |
| 141 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.160,147 | m2 |
| 142 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 698,45 | m2 |
| 143 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.559,475 | m2 |
| 144 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489,094 | m2 |
| 145 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25) | 736,536 | m2 | |
| 146 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,744 | m2 |
| 147 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 891,336 | m2 |
| 148 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4 | m2 |
| 149 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25), trát không sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576,567 | m2 |
| 150 | Trát trần, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.726,3 | m2 |
| 151 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 , có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 635,9 | m2 |
| 152 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 , có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,5 | m2 |
| 153 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 , có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 579,745 | m2 |
| 154 | Rãnh thu nước hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,17 | m |
| 155 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.457,98 | m |
| 156 | Kẻ ron chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,7 | m |
| 157 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày Dmin=2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,375 | m2 |
| 158 | Công tác ốp đá vào tường, trụ, cột, tiết diện đá 130x300 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,989 | m2 |
| 159 | Công tác ốp đá vào tường, trụ, cột, tiết diện đá 130x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,911 | m2 |
| 160 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,88 | m2 |
| 161 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,64 | m2 |
| 162 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,54 | m2 |
| 163 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,22 | m2 |
| 164 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,41 | m2 |
| 165 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,22 | m2 |
| 166 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 600x600 (Mx1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.123,981 | m2 |
| 167 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,832 | m2 |
| 168 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,906 | m2 |
| 169 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 170 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 171 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.162,285 | m2 |
| 172 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.125,267 | m2 |
| 173 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.858,627 | m2 |
| 174 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.124,994 | m2 |
| 175 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.020,912 | m2 |
| 176 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.250,261 | m2 |
| 177 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 883,896 | m2 |
| 178 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,242 | m2 |
| 179 | Làm trần Prima 4,5mm, khung STĐ (Vl+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,68 | m2 |
| 180 | Làm trần Prima 4,5mm, khung STĐ (Vl+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,97 | m2 |
| 181 | Lam nhôm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,455 | m2 |
| 182 | Đắp bánh u (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | cái |
| 183 | Gia công và lắp đặt bộ chữ Inox cao 400 dày 50 (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 184 | Gia công và lắp đặt máng xối âm rộng 400 dày 1mm (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,21 | md |
| 185 | Gia công và lắp đặt L Inox khe nhiệt hành lang (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | md |
| 186 | Đắp mũ khe nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | m |
| 187 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4443 | 100m2 |
| 188 | Đất đen trồng cây (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8859 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED tuýp 1.2m T8 2x36W + máng đèn tán quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng 1,2m 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED ốp trần tròn 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED khẩn cấp 6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt đèn LED Exit chỉ dẫn 2 mặt 2W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn LED âm trần Downlight Ø110/9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,5m 66W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt hút gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 11 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều trên mặt 3 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều trên mặt 1 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 15 | Lắp đặt 1 dimmer quạt trên mặt 1 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.500 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.500 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn diện CVV-3x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 1P-32A , dòng cắt 10kA iC60H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 1P-50A , dòng cắt 10kA iC60H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA iC60N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 2P-50A , dòng cắt 6kA iC60N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 3P-63A , dòng cắt 10kA iC60H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCCB 3P-160A , dòng cắt 25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCCB 3P-160A , dòng cắt 18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt RCCB 2P-32A , dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 35 | Lắp đặt RCCB 2P-50A , dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt RCCB 3P-160A , dòng rò 300mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tủ điện lắp tường 24 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 39 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | hộp |
| 40 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.500 | m |
| 41 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 AC H.Series | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.000 | m |
| 42 | Lắp đặt ống PVC Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 43 | Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện 200x100m dày 2mm + nắp máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm mạng cat6e âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 45 | Lắp đặt Wi-Fi Access Point | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 46 | Lắp đặt Switch 24 Port 10/100/1000Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt Switch 16 Port 10/100/1000Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 48 | Lắp đặt cáp mạng Cat6e UTP 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.000 | m |
| 49 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: CẤP-THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi +bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi +bộ xả (khuyết tật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Ø 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 13 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Ø 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 16 | Bình bột +Co2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm L=4,0m, (VLx1,56; NCx1,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm L=4,0m, (VLx1,56; NCx1,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm L=4,0m, (VLx1,56; NCx1,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm L=4,0m, (VLx1,56; NCx1,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm L=4,0m, (VLx1,56; NCx1,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm L=4,0m, (VLx1,56; NCx1,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,81 | 100m |
| 23 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm, (VLx1,5; NCx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm, (VLx1,5; NCx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60-49mm, (VLx1,5; NCx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 49-42mm, (VLx1,5; NCx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42-34mm, (VLx1,5; NCx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34-27mm, (VLx1,5; NCx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34-21mm, (VLx1,5; NCx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27-21mm, (VLx1,5; NCx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 21mm (co răng trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Cùm ống (cổ dê) D=60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 51 | Cùm ống (cổ dê) D=49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 52 | Cùm ống (cổ dê) D=42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 53 | Cùm ống (cổ dê) D=34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 54 | Cùm ống (cổ dê) D=27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 55 | Ty treo ống 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 56 | Tắc ke đạn 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329 | con |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm L=4,0m, (VLx1,56; NCx1,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm L=4,0m, (VLx1,56; NCx1,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,76 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm L=4,0m, (VLx1,56; NCx1,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm L=4,0m, (VLx1,56; NCx1,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm, (VLx1,5; NCx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm, (VLx1,5; NCx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm, (VLx1,5; NCx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114-90mm, (VLx1,5; NCx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114-60mm, (VLx1,5; NCx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90-60mm, (VLx1,5; NCx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm, (VLx1,5; NCx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114-34mm, (VLx1,5; NCx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90-34mm, (VLx1,5; NCx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60-34mm, (VLx1,5; NCx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 79 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 80 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 81 | Cùm ống (cổ dê) D=114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181 | cái |
| 82 | Cùm ống (cổ dê) D=90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486 | cái |
| 83 | Cùm ống (cổ dê) D=60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 84 | Cùm ống (cổ dê) D=34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | cái |
| 85 | Ty treo ống 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279 | md |
| 86 | Tắc ke đạn 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.859 | con |
| D | HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,809 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,324 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,324 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,872 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,238 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,935 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hồ nước ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5258 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,651 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,12 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic nhám 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,64 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,64 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,26 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m2 |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt thang Inox fi 42x1,4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt tấm Waterstop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8 | md |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,625 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,132 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bổ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 37 | Xà gồ, cầu phong, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,692 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | tấn |
| 39 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | 100m2 |
| 40 | Ngói up nóc (3 viên /0,9md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | viên |
| 41 | Làm trần prima dày 4,5mm khung STĐ (Vl+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,57 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày dan an toàn dày 6,38ly, luôn hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hộp 40x80, 8 lam nhôm 30x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 44 | Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày dan an toàn dày 6,38ly, luôn hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 45 | Vật tư cửa sổ khung nhôm hộp 40x80, 8 lam nhôm 30x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 46 | Lưới chắn côn trùng (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,024 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,56 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,84 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,51 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 400x400mm màu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,46 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,024 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,56 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,35 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,374 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,16 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: CẤP-THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,533 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,931 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,363 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,212 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,854 | tấn |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | m2 |
| 23 | Vận chuyển và lắp đặt đá 4x6 chổ đan lọc (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m3 |
| 25 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,888 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,841 | 100m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,001 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,637 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,637 | m3 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cấu kiện |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,024 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220mm L=4,0m, (VLx1,56; NCx1,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | 100m |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,493 | 100m3 |
| 38 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4879 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,077 | 100m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,177 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,958 | m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,15 | m3 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,916 | m3 |
| 44 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cấu kiện |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,228 | m2 |
| 51 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | cái |
| 52 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,25 | đoạn ống |
| 54 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | đoạn ống |
| 55 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,25 | mối nối |
| 56 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | mối nối |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm L=4,0m (VLx1,56; NCx1,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm (VLx1,5; NCx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt van thau, đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt máy bơm nước 7hp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 63 | Lắp đặt van thau 1 chiều, đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Khớp nối mềm D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Y lọc D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,075 | m3 |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 71 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 75 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m2 |
| 77 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4202 | 100m2 |
| 78 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,202 | m3 |
| 79 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,101 | 10m |
| 80 | Xoa phẳng mặt bằng máy (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,02 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,248 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,962 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,382 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,588 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 37 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100m2 |
| 38 | Ngói up nóc (3 viên /0,9md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,333 | viên |
| 39 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi màu sáng 600x600 (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m2 |
| 40 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm 600x600 (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày dan an toàn dày 6,38ly, luôn hoa sắt, ổ khóa, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,56 | m2 |
| 42 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày dan an toàn dày 6,38ly, luôn hoa sắt, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,58 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,26 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,76 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột ngoài nhà) (VLx1,25; NCx1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột trong nhà) (VLx1,25; NCx1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm (VLx1,25; NCx1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm (VLx1,25; NCx1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| 51 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2 | m2 |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 54 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch mem màu sáng 600x300mm (Ốp Trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,34 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,26 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,76 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,67 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,86 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,43 | m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi +Bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt phễu thu sàn KT 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt cầu chắn rác fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm (VLx1,56; NCx1,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21mm (VLx1,56; NCx1,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34/21mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34/21mm bằng măng sông (VLx1,15; NC x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=114mm (VLx1,56; NCx1,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm (VLx1,56; NCx1,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm (VLx1,56; NCx1,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 84 | Lắp đặt co lơi 135 độ nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt co lơi 135 độ nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt y nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông (VLx1,56; NCx1,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy địa chỉ DCC 4 Plus + nguồn dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt nút nhấn khẩn địa chỉ PL 3300 MCP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 3 | Lắp đặt còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ PL 3300 O | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt module điều khiển còi OMS 3301 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp báo cháy 2x16AWG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn điện 2CV/FR 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 8 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 9 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 chuông |
| 10 | Lắp đặt đèn EMERGENCY 6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 11 | Lắp đặt vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 12 | Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo , R= 51m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Kéo rải dây đồng trần chống sét 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø16 L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 15 | Lắp đặt kẹp cố định ống luồn cáp Ø 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét dài 6m + chân đế + dây neo + nón chống dột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối |
| 20 | Lắp đặt vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 21 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,27 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 26 | Lắp đặt bình cứu hỏa bột MFZL8 ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 27 | Lắp đặt bình cứu hỏa khí CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 28 | Lắp đặt máy bơm điện Q=99m3/h, H=62M (NC+MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 29 | Lắp đặt máy bơm Diezel Q=99m3/h, H=62M (NC+MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 30 | Lắp đặt máy bơm bù áp động cơ điện Q=5m3/h, H=62M (NC+MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 31 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm ( máy bơm điện , máy bơm diezel, bơm bù áp )(C80xR60xS30)cm dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt van khóa Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt van 1 chiều Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van 1 chiều Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van bi Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt van an toàn Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống hút + luppe đồng Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y lọc Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt khớp nối mềm Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt khớp nối mềm Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà sơn tĩnh điện KT 650x450x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 45 | Lắp đặt van góc đồng Ø50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 46 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy 20m Ø50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy Ø50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 48 | Lắp đặt khớp nối ngàm B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 49 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà nhà sơn tĩnh điện KT 800x600x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt trụ cứu hỏa Ø114/2 họng D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy 20m Ø65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy Ø65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt khớp nối ngàm B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 55 | Lắp đặt trụ cứu hỏa Ø114/2 họng D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt trụ tiếp nước Ø114 2 họng D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt bình tích áp 500L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 58 | Lắp đặt vật tư phụ ( sơn đỏ , băng keo quắn đầu ống , ….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| H | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp máy bơm Diezel -47,6HP/35KW Lưu lượng: 54m3/h – 144m3/h Cột áp: 79,5m - 48,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Cung cấp máy bơm điện 40HP - 30Kw Lưu Lượng: 54 - 144m³/h Cột áp: 79.5 - 48.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Cung cấp máy bơm điện Lưu Lượng: 1,8 - 8,4m³/h Cột áp: 73.6 - 12,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 4 | Cung cấp máy bơm nước 7 HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| I | DỰ PHÒNG PHÍ | |||
| 1 | Dự phòng phí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,045% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đáp ứng yêu cầu nêu trên và thành viên đứng đầu liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện và hoàn thành toàn bộ hoặc đã thực hiện và hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng của hợp đồng tương tự đến ngày có thời điểm đóng thầu của gói thầu đang xét), trong đó công việc xây lắp phải có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể: - Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu: công trình dân dụng công cộng, cấp công trình là cấp III trở lên có hệ kết cấu khung bê tông cốt thép, hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống cấp thoát nước, sân đường; có giá trị quyết toán hợp đồng (hoặc xác nhận khối lượng thanh toán hoàn thành) tối thiểu là 14,5 tỷ đồng. - Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm về hợp đồng tương tự bằng các tài liệu sau đây (tất cả tài liệu đều phải được chứng thực): + Với công trình đã hoàn thành: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng (hoặc văn bản xác nhận tình trạng quyết toán). + Với trường hợp hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đã thực hiện; Bảng thanh toán khối lượng thực hiện hoàn thành với chủ đầu tư; Hóa đơn VAT theo giá trị đã nghiệm thu hoàn thành. Nhà thầu cung cấp các tài liệu (có chứng thực) để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả tài liệu liên quan đến công trình tương tự (bản vẽ, hình ảnh thi công và các tài liệu hợp pháp khác) để chứng minh khi BMT có yêu cầu. - Lưu ý, quy định về hợp đồng tương tự tại mục này và các quy định khác về tài chính, doanh thu, nguồn lực tài chính ( ở mục 2.2, 2.3 mẫu số 03): Xem chi tiết và áp dụng bắt buộc theo file E-HSMT đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
29.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi