Gói thầu: Gói thầu thi công Xây lắp và thiết bị xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210708353-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi Nhánh Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Công trình Văn hóa Đô thị
Tên gói thầu Gói thầu thi công Xây lắp và thiết bị xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210641174
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Dĩ An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-03 11:57:00 đến ngày 2021-07-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,537,380,346 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2806E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.561E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng là 02 công trình dân dụng cấp III, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,98 tỷ VNĐ.+ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,98 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11,96 tỷ VNĐ, trong đó 11,96 tỷ = 2 x 5,98 tỷ đồng(Kèm bản sao y chứng thực hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; hóa đơn giá trị gia tăng của các hợp đồng trên có giá trị tương đương giá trị công trình được nghiệm thu để chứng minh; tài liệu chứng minh: quy mô, cấp công trình, (Các tài liệu được sao y chứng thực, hóa đơn sao y nhà thầu))
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm.+ Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III.(Kèm bản sao y chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ)Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (chủ nhiệm kỹ thuật thi công) (≥ 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình;+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.+ Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường công trình tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị hợp đồng ≥ 5,98 tỷ VNĐ hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tổng giá trị các hợp đồng ≥ 11,96 tỷ VNĐ.(Kèm bản sao y chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 05 nămĐã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường hoặc chức danh tương đương(Kèm bản sao y chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường: 01 kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 05 nămĐã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường hoặc chức danh tương đương(Kèm bản sao y chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường: 01 kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 05 nămĐã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường hoặc chức danh tương đương(Kèm bản sao y chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc 01 kỹ sư Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư có chứng chỉ định giá xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 05 nămĐã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường hoặc chức danh tương đương(Kèm bản sao y chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường: 01 KS trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 KS trắc đạc (kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc công trình)- Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 05 nămĐã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường hoặc chức danh tương đương(Kèm bản sao y chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường: 01 kỹ sư an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư an toàn lao động (kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động).- Có kinh nghiệm từ 03 năm trở lênĐã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường hoặc chức danh tương đương(Kèm bản sao y chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật tham gia thi công công trình
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật tham gia thi công công trình (Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật): Trong đó+ Công nhân điện, nước: 2 CN+ Công nhân lái máy: 2 CN (1 lái xe ô tô tải, 1 vận hành xe cơ giới)+ Công nhân nề: 5 CN+ Công nhân cốt thép: 2 CN+ Công nhân mộc - coppha: 4 CNCông nhân lao động đã qua đào tạo nghề phù hợp. Đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động (Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động).(Kèm bản sao y chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận)Lưu ý:Đối với Công nhân vận hành (lái) máy các loại có giấy phép lái xe hoặc chứng chỉ nghề.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥ 0,40 m3
- Đặc điểm thiết bị Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.-Trang thiết bị đủ đảm bảo yêu cầu thi công của gói thầu.-Thiết bị thi công chủ yếu:+ Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê;+ Máy đào, máy ủi, phải được kiểm định kiểm tra an toàn còn hiệu lực;+ Ô tô, cần trục có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy và có giấy đăng kiểm còn hiệu lực;+ Máy toàn đạc, thủy bình, kinh vĩ phải có giấy kiểm định hoặc hiệu chỉnh chính xác còn hiệu lực;(Kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị thuê. Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp có sao y chứng thực, riêng hóa đơn VAT có thể sao y của nhà thầu, tuy nhiên khi có yêu cầu của Bên mời thầu thì nhà thầu phải có bản chính để đối chiếu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi - công suất: ≥ 110 cv
- Đặc điểm thiết bị Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.-Trang thiết bị đủ đảm bảo yêu cầu thi công của gói thầu.-Thiết bị thi công chủ yếu:+ Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê;+ Máy đào, máy ủi, phải được kiểm định kiểm tra an toàn còn hiệu lực;+ Ô tô, cần trục có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy và có giấy đăng kiểm còn hiệu lực;+ Máy toàn đạc, thủy bình, kinh vĩ phải có giấy kiểm định hoặc hiệu chỉnh chính xác còn hiệu lực;(Kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị thuê. Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp có sao y chứng thực, riêng hóa đơn VAT có thể sao y của nhà thầu, tuy nhiên khi có yêu cầu của Bên mời thầu thì nhà thầu phải có bản chính để đối chiếu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 5 t
- Đặc điểm thiết bị Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.-Trang thiết bị đủ đảm bảo yêu cầu thi công của gói thầu.-Thiết bị thi công chủ yếu:+ Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê;+ Máy đào, máy ủi, phải được kiểm định kiểm tra an toàn còn hiệu lực;+ Ô tô, cần trục có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy và có giấy đăng kiểm còn hiệu lực;+ Máy toàn đạc, thủy bình, kinh vĩ phải có giấy kiểm định hoặc hiệu chỉnh chính xác còn hiệu lực;(Kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị thuê. Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp có sao y chứng thực, riêng hóa đơn VAT có thể sao y của nhà thầu, tuy nhiên khi có yêu cầu của Bên mời thầu thì nhà thầu phải có bản chính để đối chiếu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 22 t
- Đặc điểm thiết bị Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.-Trang thiết bị đủ đảm bảo yêu cầu thi công của gói thầu.-Thiết bị thi công chủ yếu:+ Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê;+ Máy đào, máy ủi, phải được kiểm định kiểm tra an toàn còn hiệu lực;+ Ô tô, cần trục có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy và có giấy đăng kiểm còn hiệu lực;+ Máy toàn đạc, thủy bình, kinh vĩ phải có giấy kiểm định hoặc hiệu chỉnh chính xác còn hiệu lực;(Kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị thuê. Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp có sao y chứng thực, riêng hóa đơn VAT có thể sao y của nhà thầu, tuy nhiên khi có yêu cầu của Bên mời thầu thì nhà thầu phải có bản chính để đối chiếu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy vận thăng - sức nâng: ≥ 0,8 t
- Đặc điểm thiết bị Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.-Trang thiết bị đủ đảm bảo yêu cầu thi công của gói thầu.-Thiết bị thi công chủ yếu:+ Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê;+ Máy đào, máy ủi, phải được kiểm định kiểm tra an toàn còn hiệu lực;+ Ô tô, cần trục có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy và có giấy đăng kiểm còn hiệu lực;+ Máy toàn đạc, thủy bình, kinh vĩ phải có giấy kiểm định hoặc hiệu chỉnh chính xác còn hiệu lực;(Kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị thuê. Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp có sao y chứng thực, riêng hóa đơn VAT có thể sao y của nhà thầu, tuy nhiên khi có yêu cầu của Bên mời thầu thì nhà thầu phải có bản chính để đối chiếu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.-Trang thiết bị đủ đảm bảo yêu cầu thi công của gói thầu.-Thiết bị thi công chủ yếu:+ Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê;+ Máy đào, máy ủi, phải được kiểm định kiểm tra an toàn còn hiệu lực;+ Ô tô, cần trục có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy và có giấy đăng kiểm còn hiệu lực;+ Máy toàn đạc, thủy bình, kinh vĩ phải có giấy kiểm định hoặc hiệu chỉnh chính xác còn hiệu lực;(Kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị thuê. Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp có sao y chứng thực, riêng hóa đơn VAT có thể sao y của nhà thầu, tuy nhiên khi có yêu cầu của Bên mời thầu thì nhà thầu phải có bản chính để đối chiếu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa - dung tích: ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.-Trang thiết bị đủ đảm bảo yêu cầu thi công của gói thầu.-Thiết bị thi công chủ yếu:+ Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê;+ Máy đào, máy ủi, phải được kiểm định kiểm tra an toàn còn hiệu lực;+ Ô tô, cần trục có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy và có giấy đăng kiểm còn hiệu lực;+ Máy toàn đạc, thủy bình, kinh vĩ phải có giấy kiểm định hoặc hiệu chỉnh chính xác còn hiệu lực;(Kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị thuê. Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp có sao y chứng thực, riêng hóa đơn VAT có thể sao y của nhà thầu, tuy nhiên khi có yêu cầu của Bên mời thầu thì nhà thầu phải có bản chính để đối chiếu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.-Trang thiết bị đủ đảm bảo yêu cầu thi công của gói thầu.-Thiết bị thi công chủ yếu:+ Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê;+ Máy đào, máy ủi, phải được kiểm định kiểm tra an toàn còn hiệu lực;+ Ô tô, cần trục có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy và có giấy đăng kiểm còn hiệu lực;+ Máy toàn đạc, thủy bình, kinh vĩ phải có giấy kiểm định hoặc hiệu chỉnh chính xác còn hiệu lực;(Kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị thuê. Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp có sao y chứng thực, riêng hóa đơn VAT có thể sao y của nhà thầu, tuy nhiên khi có yêu cầu của Bên mời thầu thì nhà thầu phải có bản chính để đối chiếu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.-Trang thiết bị đủ đảm bảo yêu cầu thi công của gói thầu.-Thiết bị thi công chủ yếu:+ Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê;+ Máy đào, máy ủi, phải được kiểm định kiểm tra an toàn còn hiệu lực;+ Ô tô, cần trục có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy và có giấy đăng kiểm còn hiệu lực;+ Máy toàn đạc, thủy bình, kinh vĩ phải có giấy kiểm định hoặc hiệu chỉnh chính xác còn hiệu lực;(Kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị thuê. Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp có sao y chứng thực, riêng hóa đơn VAT có thể sao y của nhà thầu, tuy nhiên khi có yêu cầu của Bên mời thầu thì nhà thầu phải có bản chính để đối chiếu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.-Trang thiết bị đủ đảm bảo yêu cầu thi công của gói thầu.-Thiết bị thi công chủ yếu:+ Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê;+ Máy đào, máy ủi, phải được kiểm định kiểm tra an toàn còn hiệu lực;+ Ô tô, cần trục có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy và có giấy đăng kiểm còn hiệu lực;+ Máy toàn đạc, thủy bình, kinh vĩ phải có giấy kiểm định hoặc hiệu chỉnh chính xác còn hiệu lực;(Kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị thuê. Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp có sao y chứng thực, riêng hóa đơn VAT có thể sao y của nhà thầu, tuy nhiên khi có yêu cầu của Bên mời thầu thì nhà thầu phải có bản chính để đối chiếu)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.-Trang thiết bị đủ đảm bảo yêu cầu thi công của gói thầu.-Thiết bị thi công chủ yếu:+ Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê;+ Máy đào, máy ủi, phải được kiểm định kiểm tra an toàn còn hiệu lực;+ Ô tô, cần trục có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy và có giấy đăng kiểm còn hiệu lực;+ Máy toàn đạc, thủy bình, kinh vĩ phải có giấy kiểm định hoặc hiệu chỉnh chính xác còn hiệu lực;(Kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị thuê. Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp có sao y chứng thực, riêng hóa đơn VAT có thể sao y của nhà thầu, tuy nhiên khi có yêu cầu của Bên mời thầu thì nhà thầu phải có bản chính để đối chiếu)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục ô tô - sức nâng: ≥16 t
- Đặc điểm thiết bị Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.-Trang thiết bị đủ đảm bảo yêu cầu thi công của gói thầu.-Thiết bị thi công chủ yếu:+ Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê;+ Máy đào, máy ủi, phải được kiểm định kiểm tra an toàn còn hiệu lực;+ Ô tô, cần trục có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy và có giấy đăng kiểm còn hiệu lực;+ Máy toàn đạc, thủy bình, kinh vĩ phải có giấy kiểm định hoặc hiệu chỉnh chính xác còn hiệu lực;(Kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị thuê. Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp có sao y chứng thực, riêng hóa đơn VAT có thể sao y của nhà thầu, tuy nhiên khi có yêu cầu của Bên mời thầu thì nhà thầu phải có bản chính để đối chiếu)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy kinh vĩ (hoặc máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.-Trang thiết bị đủ đảm bảo yêu cầu thi công của gói thầu.-Thiết bị thi công chủ yếu:+ Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê;+ Máy đào, máy ủi, phải được kiểm định kiểm tra an toàn còn hiệu lực;+ Ô tô, cần trục có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy và có giấy đăng kiểm còn hiệu lực;+ Máy toàn đạc, thủy bình, kinh vĩ phải có giấy kiểm định hoặc hiệu chỉnh chính xác còn hiệu lực;(Kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị thuê. Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp có sao y chứng thực, riêng hóa đơn VAT có thể sao y của nhà thầu, tuy nhiên khi có yêu cầu của Bên mời thầu thì nhà thầu phải có bản chính để đối chiếu)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.-Trang thiết bị đủ đảm bảo yêu cầu thi công của gói thầu.-Thiết bị thi công chủ yếu:+ Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê;+ Máy đào, máy ủi, phải được kiểm định kiểm tra an toàn còn hiệu lực;+ Ô tô, cần trục có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy và có giấy đăng kiểm còn hiệu lực;+ Máy toàn đạc, thủy bình, kinh vĩ phải có giấy kiểm định hoặc hiệu chỉnh chính xác còn hiệu lực;(Kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị thuê. Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp có sao y chứng thực, riêng hóa đơn VAT có thể sao y của nhà thầu, tuy nhiên khi có yêu cầu của Bên mời thầu thì nhà thầu phải có bản chính để đối chiếu)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Coppha (1000 m2)
- Đặc điểm thiết bị Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.-Trang thiết bị đủ đảm bảo yêu cầu thi công của gói thầu.-Thiết bị thi công chủ yếu:+ Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê;+ Máy đào, máy ủi, phải được kiểm định kiểm tra an toàn còn hiệu lực;+ Ô tô, cần trục có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy và có giấy đăng kiểm còn hiệu lực;+ Máy toàn đạc, thủy bình, kinh vĩ phải có giấy kiểm định hoặc hiệu chỉnh chính xác còn hiệu lực;(Kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị thuê. Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp có sao y chứng thực, riêng hóa đơn VAT có thể sao y của nhà thầu, tuy nhiên khi có yêu cầu của Bên mời thầu thì nhà thầu phải có bản chính để đối chiếu)
- Số lượng tối thiểu 1000
16-Hệ thống giàn giáo (≥ 10 bộ (01 bộ gồm 42 chân + 42 chéo) )
- Đặc điểm thiết bị Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.-Trang thiết bị đủ đảm bảo yêu cầu thi công của gói thầu.-Thiết bị thi công chủ yếu:+ Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê;+ Máy đào, máy ủi, phải được kiểm định kiểm tra an toàn còn hiệu lực;+ Ô tô, cần trục có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy và có giấy đăng kiểm còn hiệu lực;+ Máy toàn đạc, thủy bình, kinh vĩ phải có giấy kiểm định hoặc hiệu chỉnh chính xác còn hiệu lực;(Kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị thuê. Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp có sao y chứng thực, riêng hóa đơn VAT có thể sao y của nhà thầu, tuy nhiên khi có yêu cầu của Bên mời thầu thì nhà thầu phải có bản chính để đối chiếu)
- Số lượng tối thiểu 10
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V HSMT4,45100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V HSMT0,175100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V HSMT3,883100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V HSMT0,39100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V HSMT1,085m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V HSMT5,322m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V HSMT3,072m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V HSMT15,218m3
9Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmTheo chương V HSMT33,254m3
10Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cmTheo chương V HSMT26,287m3
11Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mTheo chương V HSMT19,192m3
12Chồng thấm mạch ngừng thi công bằng Watertop V200Theo chương V HSMT34,2M
13Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6mTheo chương V HSMT1,382m3
14Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mTheo chương V HSMT21,376m3
15Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng , giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V HSMT17,555m3
16Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn tần hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V HSMT15,218m3
17Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V HSMT70,187m3
18Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V HSMT98,489m3
19Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V HSMT10,103m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (tầng 1, tầng 2)Theo chương V HSMT7,839m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V HSMT8,937m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (TẦNG 1, TẦNG 2)Theo chương V HSMT10,232m3
23Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V HSMT0,861100m2
24Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V HSMT1,9100m2
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V HSMT4,076100m2
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn đà kiềng , giằng, chiều cao Theo chương V HSMT1,703100m2
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V HSMT3,831m3
28Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V HSMT6,059100m2
29Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V HSMT8,105100m2
30Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V HSMT0,212100m2
31Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V HSMT1,65100m2
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (TẦNG 1,TẦNG 2)Theo chương V HSMT3,456100m2
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường (TẦNG 1, TẦNG 2)Theo chương V HSMT1,005100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT1,357tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT2,112tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT0,747tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT2,441tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V HSMT3,207tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT2,275tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT0,797tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V HSMT0,643tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT1,118tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT2,319tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V HSMT3,197tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT1,225tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT1,819tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V HSMT4,448tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT12,009tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V HSMT0,082tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT2,834tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V HSMT0,638tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT0,245tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V HSMT0,886tấn
54Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V HSMT4,253m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V HSMT1,305m3
56Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo chương V HSMT2,937m3
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, dày Theo chương V HSMT59,283m3
58Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo chương V HSMT7,249m3
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V HSMT40,803m3
60Xây tường hộp gen thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V HSMT16,942m3
61Trát tường ngoài các cấu kiện phụ xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 (Tầng 1,2)Theo chương V HSMT46,757m2
62Trát tường ngoài hộp gen xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 (TẦNG 1, TẦNG 2)Theo chương V HSMT220,41m2
63Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 (TẦNG 1, TẦNG 2)Theo chương V HSMT321,23m2
64Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V HSMT583,531m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (TẦNG 1, TẦNG 2)Theo chương V HSMT300,311m2
66Trát tường ngoài bê tông , chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT95m2
67Trát tường trong bê tông , chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT95m2
68Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (TẦNG 1,2)Theo chương V HSMT296,231m2
69Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (TẦNG MÁI)Theo chương V HSMT244,879m2
70Trát trần, vữa XM mác 75 (TẦNG HẦM,TẦNG 1)Theo chương V HSMT395,8m2
71Trát trần, vữa XM mác 75 ( TẦNG 2 )Theo chương V HSMT275,36m2
72Trát lanh tô , mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (TẦNG 1, TẦNG 2)Theo chương V HSMT288,587m2
73Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (TẦNG MÁI)Theo chương V HSMT186,2m2
74Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch thạch anh 600x600mm (TẦNG 1,2)Theo chương V HSMT320,768m2
75Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch thạch anh chống trượt 600x600mm ( TẦNG 1,2 )Theo chương V HSMT398,57m2
76Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 (TẦNG 2 )Theo chương V HSMT160,648m2
77Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch thạch anh vân nổi 600x600mm (TẦNG 1,2)Theo chương V HSMT44,1m2
78Lát gạch terrazal , vữa mác 75, kích thước gạch 400x400mmTheo chương V HSMT17,166m2
79Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm (TẦNG 1,2)Theo chương V HSMT764,396m2
80Dán viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch ceramic 100x600mm (TẦNG 1,2)Theo chương V HSMT5,68m2
81Dán tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch thạch anh cùng gạch nền kích thước 100x600 (TẦNG 1,2)Theo chương V HSMT2,16m2
82Lát đá granít tự nhiên D>=18,, vữa mác 75 bậc cầu thangTheo chương V HSMT84,362m2
83GCLD nẹp đồng chữ T có vân chống trưỡtTheo chương V HSMT96,1M
84Lát đá granít tự nhiên D>18, vữa mác 75 mặt bệ các loạiTheo chương V HSMT27,718m2
85Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chương V HSMT10,66m2
86Công tác ốp gạch đá tự nhiên cắt đều 100x200Theo chương V HSMT105,932m2
87GCLD khung vách , cửa tấm Compact HPL D12mm (phụ kiện inox 304)Theo chương V HSMT32,19m2
88Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo chương V HSMT72,017m2
89Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT19,67m2
90Ngâm nước xi măng sàn nhà vệ sinhTheo chương V HSMT63,737m2
91Chống thấm radcon formula 7 (dung dịch sodium silicat )Theo chương V HSMT91,687m2
92Đục bê tông lổ ống quấn thanh cao su trương nở , chèn SIKA GROUTTheo chương V HSMT6Lổ ống
93Quyét kết nối SIKA LATEX THTheo chương V HSMT6Lổ ống
94Sản xuất cấu kiện thép inox 304 đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện Theo chương V HSMT0,009tấn
95Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT50,41m
96Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT69,01m
97Bả bằng bột bả vào tường (NGOÀI NHÀ TẦNG HẦM, TẦNG 1,2)Theo chương V HSMT489,824m2
98Bả bằng bột bả vào tường (TRONG NHÀ TẦNG HẦM, TẦNG 1,2)Theo chương V HSMT670,691m2
99Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (TẦNG 1,2)Theo chương V HSMT1.280,929m2
100Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (TẦNG MÁI)Theo chương V HSMT630,777m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (TẦNG 1, 2)Theo chương V HSMT269,414m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (TẦNG 1,2)Theo chương V HSMT1.951,62m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (TẦNG MÁI)Theo chương V HSMT630,777m2
104Sơn tạo gai tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (TẦNG HẦM,TẦNG 1,2)Theo chương V HSMT220,41m2
105Sơn tạo gai dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (TẦNG MÁI)Theo chương V HSMT83,78m2
106Gia công xà gồ thép thép hộp mạ kẽmTheo chương V HSMT0,734tấn
107Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo chương V HSMT0,734tấn
108Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày D=0,5mmTheo chương V HSMT3,062100m2
109Trần treo khung nổi ván gỗ nhựa 605x605x8Theo chương V HSMT35,34m2
110GCLD cửa đi khung sắt hộp 50x100x1,8, ốp tấm eron 2 ốp chì 2mm giữa mặt sơn dầuTheo chương V HSMT3,3m2
111GCLD khung kính chì cố địnhTheo chương V HSMT0,25m2
112GCLD ốp chì 2mm tường phòng X QuangTheo chương V HSMT45,915m2
113Cửa đi nhôm sơn tỉnh điện XF hệ 55 kính cường lực 8mmTheo chương V HSMT11,28m2
114Cửa đi nhôm sơn tỉnh điện XF hệ 55 kính cường lực 8mm dán đề canTheo chương V HSMT84,3m2
115Cửa sổ khung nhôm lùa sơn tỉnh điện XF hệ 2001 kính cường lực 8mmTheo chương V HSMT75,78m2
116Cửa sổ khung nhôm lật sơn tỉnh điện XF hệ 55 kính cường lực 8mmTheo chương V HSMT7,45m2
117Cửa khung inox hộp 30x60 ốp tole inox 2 mặtTheo chương V HSMT0,49m2
118Vách nhôm mặt tiền sơn tỉnh điện XF hệ 55 kính cường lực 8mmTheo chương V HSMT84m2
119Khung bông hoa sắt cửa, thép hộp 13x26x1,4Theo chương V HSMT70,98m2
120Cửa cuốn inox 304 có lá dày 0,8mmTheo chương V HSMT33,958m2
121Bình lưu điệnTheo chương V HSMT2Cái
122Motơ và remost cửa cuốnTheo chương V HSMT2Hệ
123Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V HSMT298,318m2
124Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chương V HSMT84m2
125Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V HSMT70,98m2
126Gia công lắp dựng kính tráng thuỷ khung chữ U inox 304 SUSTheo chương V HSMT7,2m2
127GCLD tủ bếp nhôm (không bao gồm mặt đá)Theo chương V HSMT7,95M
128Lan can cầu thang inox 304 hộp 20x40x1,5 tay vịn gỗ căm xe tròn D60Theo chương V HSMT33,1M
129Lan can hành lan inox sus 304 hộp 20x40x1,5 tay vịn inox sus 304 hộp 30x60x1,5Theo chương V HSMT24,167m2
130Lắp dựng lan can inox sus 304, lan can cầu thang , hành langTheo chương V HSMT63,887m2
131Gia công lan can thép inox sus 304Theo chương V HSMT0,01tấn
132Lắp dựng lan can inox sus 304Theo chương V HSMT0,01tấn
133Lan can ram dốc inox sus 304 hộp 20x40x1,5 ống D19,1x1,5 tay vịn inox sus 304 ống D60,5x1,5Theo chương V HSMT20,725m2
134Lắp dựng lan can inox sus 304, lan can ram dốcTheo chương V HSMT20,725m2
135Sơn kung bông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V HSMT56,784m2
136GCLD Chữ Inox vàng bóng 304 cao 450 dày 1mmTheo chương V HSMT20Chữ
137Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo chương V HSMT453,738m2
138Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V HSMT6,823100m2
139Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Theo chương V HSMT2,82810m3/km
140Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Theo chương V HSMT13,28910m3/km
141Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Theo chương V HSMT10,35510m3/km
142Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Theo chương V HSMT86,97910m3/km
143Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V HSMT11,34m3
144Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V HSMT2,728tấn
145Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V HSMT0,661tấn
B HẠNG MỤC: CỔNG VÀ TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V HSMT1,483100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V HSMT0,019100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V HSMT1,376100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V HSMT0,107100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V HSMT1,74m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V HSMT3,683m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmTheo chương V HSMT19,263m3
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cmTheo chương V HSMT2,9m3
9Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mTheo chương V HSMT3,886m3
10Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mTheo chương V HSMT4,239m3
11Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V HSMT6,797m3
12Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V HSMT2,027m3
13Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V HSMT4,49m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V HSMT0,126m3
15Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V HSMT0,537100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V HSMT1,478100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, đà kiềng, chiều cao Theo chương V HSMT0,666100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V HSMT1,347m3
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V HSMT0,202100m2
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V HSMT0,899100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan ( TẦNG 1 )Theo chương V HSMT0,02100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT0,599tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT0,946tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT0,221tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT1,631tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT0,781tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT0,886tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT0,031tấn
29Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V HSMT1,199m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, dày Theo chương V HSMT0,372m3
31Xây tường ghép đôi thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V HSMT2,272m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V HSMT14,656m3
33Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo chương V HSMT0,68m3
34Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V HSMT13,32m2
35Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V HSMT370,533m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT62,542m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT110,494m2
38Dán chân tường, đá tự nhiên cắt đều kích thước 100x200mmTheo chương V HSMT7,52m2
39Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường sử dụng keo dánTheo chương V HSMT15,98m2
40Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường sử dụng keo dánTheo chương V HSMT2,64m2
41Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT8,8m
42Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V HSMT357,713m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V HSMT176,491m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V HSMT357,713m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V HSMT176,491m2
46Cửa đi khung sắt hộp 40x80x1,5, khung bông 40x40x1,5 , hộp 20x20x1,2,tole đục lổ dày 1mmTheo chương V HSMT8,05m2
47Lắp đặt tay nắp inox D34, l=200Theo chương V HSMT6Cái
48Gia công cổng sắtTheo chương V HSMT0,513tấn
49Lắp đặt moter và remost cổngTheo chương V HSMT1Bộ
50Gia công hàng rào song sắtTheo chương V HSMT0,372tấn
51Lắp dựng hàng rào song sắtTheo chương V HSMT16,597m2
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V HSMT21,85m2
53Sơn cửa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V HSMT9,66m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V HSMT43,129m2
55GCLD chữ inox cao 350 màu vàngTheo chương V HSMT20Chữ
56GCLD chữ inox cao 120 màu vàngTheo chương V HSMT46Chữ
57Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Theo chương V HSMT0,35910m3/km
58Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Theo chương V HSMT1,25410m3/km
59Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Theo chương V HSMT3,62510m3/km
60Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Theo chương V HSMT1,16410m3/km
61Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Theo chương V HSMT9,78310m3/km
C HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V HSMT0,229100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V HSMT0,006100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V HSMT0,202100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V HSMT0,033100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V HSMT0,336m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V HSMT0,558m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V HSMT1,42m3
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmTheo chương V HSMT1,947m3
9Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mTheo chương V HSMT2,64m3
10Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V HSMT2,802m3
11Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V HSMT1,892m3
12Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V HSMT1,917m3
13Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V HSMT2,477m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V HSMT1,54m3
15Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V HSMT0,076100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V HSMT0,496100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, đà kiềng, giằng, chiều cao Theo chương V HSMT0,333100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V HSMT0,477m3
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V HSMT0,172100m2
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V HSMT0,23100m2
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V HSMT0,04100m2
22Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V HSMT0,395100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (TẦNG 1)Theo chương V HSMT0,261100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT0,076tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT0,079tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT0,369tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT0,11tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT0,552tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT0,631tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT0,112tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V HSMT0,024tấn
32Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V HSMT3,398m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V HSMT0,176m3
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo chương V HSMT0,191m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, dày Theo chương V HSMT6,12m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V HSMT1,326m3
37Xây tường hộp gen thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V HSMT1,901m3
38Trát tường ngoài các cấu kiện phụ xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 (Tầng 1)Theo chương V HSMT11,295m2
39Trát tường ngoài hộp gen xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 (TẦNG 1)Theo chương V HSMT29,97m2
40Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 (TẦNG 1)Theo chương V HSMT42,796m2
41Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 (TẦNG 1)Theo chương V HSMT50,794m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (TẦNG 1)Theo chương V HSMT12,675m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (TẦNG 1)Theo chương V HSMT13,392m2
44Trát trần, vữa XM mác 75 (TẦNG 1)Theo chương V HSMT23m2
45Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT67,674m2
46Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch thạch anh 600x600mm (TẦNG 1)Theo chương V HSMT7m2
47Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch thạch anh vân nổi 600x600mm (TẦNG 1)Theo chương V HSMT3,64m2
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 200Theo chương V HSMT0,725m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền , đường kính cốt thép Theo chương V HSMT0,022tấn
50Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm (TẦNG 1)Theo chương V HSMT14,4m2
51Dán viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch ceramic 100x600mm (TẦNG 1)Theo chương V HSMT0,8m2
52Dán tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch thạch anh cùng gạch nền kích thước 100x600 (TẦNG 1,2)Theo chương V HSMT0,97m2
53Dán chân tường, đá tự nhiên cắt đều kích thước 100x200mmTheo chương V HSMT8,072m2
54Lát đá granít tự nhiên D>=18 nhám mặt ,, vữa mác 75 bậc tam cấpTheo chương V HSMT3,986m2
55Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 mặt bệ các loạiTheo chương V HSMT0,62m2
56Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo chương V HSMT6,32m2
57Chống thấm radcon formula 7 (dung dịch sodium silicat )Theo chương V HSMT6,32m2
58Đục bê tông lổ ống quấn thanh cao su trương nở , chèn SIKA GROUTTheo chương V HSMT2Lổ ống
59Quyét kết nối SIKA LATEX THTheo chương V HSMT2Lổ ống
60Sản xuất cấu kiện thép inox 304 đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện Theo chương V HSMT0,002tấn
61Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT4,45m
62Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT7,9m
63Bả bằng bột bả vào tường (NGOÀI NHÀ TẦNG 1)Theo chương V HSMT68,149m2
64Bả bằng bột bả vào tường (TRONG NHÀ TẦNG 1)Theo chương V HSMT49,024m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (TẦNG 1)Theo chương V HSMT86,266m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (TẦNG 1)Theo chương V HSMT38,179m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (TẦNG 1)Theo chương V HSMT108,675m2
68Sơn tạo gai tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (TẦNG 1)Theo chương V HSMT29,97m2
69Sơn tạo gai dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (TẦNG 1)Theo chương V HSMT26,615m2
70Gia công xà gồ thép thép hộp mạ kẽmTheo chương V HSMT0,083tấn
71Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo chương V HSMT0,083tấn
72Lợp mái tole lạnh D=0,5mmTheo chương V HSMT0,218100m2
73Cửa đi nhôm kính sơn tỉnh điện XF hệ 55 kính cường lực 8mm dán đề can mờTheo chương V HSMT6,45m2
74Cửa sổ khung nhôm lùa sơn tỉnh điện XF hệ 55 dày kính cường lực 8mmTheo chương V HSMT6,185m2
75Vách nhôm sơn tỉnh điện XF hệ 55 dày kính cường lực 8mmTheo chương V HSMT3,99m2
76Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V HSMT12,635m2
77Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chương V HSMT3,99m2
78Gia công lắp dựng kính tráng thuỷ khung chữ U inox 304 SUSTheo chương V HSMT0,45m2
79Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo chương V HSMT27,9m2
80Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Theo chương V HSMT0,2610m3/km
81Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Theo chương V HSMT1,45910m3/km
82Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Theo chương V HSMT2,19710m3/km
83Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Theo chương V HSMT0,71110m3/km
84Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Theo chương V HSMT5,96710m3/km
D HẠNG MỤC: NƯỚC CÁC KHỐI
1CC Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114x3.2mmTheo chương V HSMT0,94100m
2CC Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90x2.9mmTheo chương V HSMT0,43100m
3CC Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60x2mmTheo chương V HSMT1,07100m
4CC Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42x2.1mmTheo chương V HSMT0,29100m
5CC Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34x2mmTheo chương V HSMT0,1100m
6CC Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mmTheo chương V HSMT24cái
7CC Lắp đặt lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mmTheo chương V HSMT40cái
8CC Lắp đặt Tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114 mmTheo chương V HSMT10cái
9CC Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mmTheo chương V HSMT16cái
10CC Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114/90mmTheo chương V HSMT4cái
11CC Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114/60mmTheo chương V HSMT5cái
12CC Lắp đặt giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114/90 mmTheo chương V HSMT12cái
13CC Lắp đặt Tê kiểm nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114 mmTheo chương V HSMT3cái
14CC Lắp đặt nối ren trong nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114 mmTheo chương V HSMT4cái
15CC Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmTheo chương V HSMT7cái
16CC Lắp đặt lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmTheo chương V HSMT15cái
17CC Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmTheo chương V HSMT5cái
18CC Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/60mmTheo chương V HSMT3cái
19CC Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/42mmTheo chương V HSMT5cái
20CC Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmTheo chương V HSMT14cái
21CC Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/60mmTheo chương V HSMT3cái
22CC Lắp đặt tê kiểm tra nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmTheo chương V HSMT3cái
23CCLĐ Bít trơn D90Theo chương V HSMT3cái
24CC Lắp đặt nối ren trong nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmTheo chương V HSMT4cái
25CC Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mmTheo chương V HSMT10cái
26CC Lắp đặt lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mmTheo chương V HSMT16cái
27CC Lắp đặt giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/42mmTheo chương V HSMT12cái
28CC Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mmTheo chương V HSMT12cái
29CC Lắp đặt co giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/42mmTheo chương V HSMT3cái
30CC Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mmTheo chương V HSMT17cái
31CCLĐ Bít trơn D60Theo chương V HSMT4cái
32CC Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mmTheo chương V HSMT10cái
33CC Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mmTheo chương V HSMT2cái
34CC Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/42mmTheo chương V HSMT2cái
35CC Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/42mmTheo chương V HSMT2cái
36CC Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114/42mmTheo chương V HSMT2cái
37CC Lắp đặt co ren trong nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mmTheo chương V HSMT2cái
38CC Lắp đặt lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mmTheo chương V HSMT14cái
39CC Lắp đặt lơi giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42/34mmTheo chương V HSMT20cái
40CC Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42/34mmTheo chương V HSMT20cái
41CCLĐ Bít trơn D42Theo chương V HSMT20cái
42CC Lắp đặt con thỏTheo chương V HSMT6cái
43CC Lắp đặt siphong lavaboTheo chương V HSMT17cái
44GCLD ty renTheo chương V HSMT50m
45GCLD bách treo ống D90Theo chương V HSMT25Cái
46GCLD bách treo ống D114Theo chương V HSMT25Cái
47CC Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo chương V HSMT0,48100m
48CC Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo chương V HSMT0,58100m
49CC Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo chương V HSMT1,43100m
50CC Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo chương V HSMT0,22100m
51CC Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo chương V HSMT3cái
52CC Lắp đặt lơi nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo chương V HSMT3cái
53CC Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo chương V HSMT3cái
54CC Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40/32mmTheo chương V HSMT6cái
55CC Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40/25mmTheo chương V HSMT1cái
56CC Lắp đặt nối trơn PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mmTheo chương V HSMT8cái
57CCLĐ Bít ren trong PPR D40Theo chương V HSMT2cái
58CC Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo chương V HSMT4cái
59CC Lắp đặt co giảm nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mmTheo chương V HSMT1cái
60CC Lắp đặt lơi nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo chương V HSMT3cái
61CC Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo chương V HSMT4cái
62CC Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mmTheo chương V HSMT8cái
63CC Lắp đặt nối giảm nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mmTheo chương V HSMT6cái
64CC Lắp đặt nối trơn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo chương V HSMT9cái
65CC Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo chương V HSMT54cái
66CC Lắp đặt co giảm nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mmTheo chương V HSMT56cái
67CC Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo chương V HSMT20cái
68CC Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mmTheo chương V HSMT2cái
69CC Lắp đặt nối trơn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo chương V HSMT23cái
70CCLĐ Bít ren trong PPR D20Theo chương V HSMT40cái
71CC Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo chương V HSMT40cái
72CC Lắp đặt nối ren trong nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo chương V HSMT40cái
73CCLĐ Bít trơn trong PPR D20Theo chương V HSMT26cái
74CC Lắp đặt van khóa PPR D40 ( vặn tay )Theo chương V HSMT1cái
75CC Lắp đặt van khóa PPR D32 ( vặn tay )Theo chương V HSMT5cái
76CC Lắp đặt van khóa PPR D25( vặn tay )Theo chương V HSMT6cái
77CC Lắp đặt lavabô + bộ xã nướcTheo chương V HSMT17bộ
78CC Lắp đặt vòi rửa lavabô (đặt bàn)Theo chương V HSMT17bộ
79CC Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V HSMT10bộ
80CC Lắp đặt vòi xịt bốpTheo chương V HSMT10bộ
81CC Lắp đặt chậu tiểu nam ( cảm ứng )Theo chương V HSMT2bộ
82CC Lắp đặt vòi rửa chén 2 hộcTheo chương V HSMT1bộ
83CC Lắp đặt vòi rửa chén inox 304Theo chương V HSMT2bộ
84CC Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox D21Theo chương V HSMT5bộ
85CC Lắp đặt vòi tắm hoa sen inoxTheo chương V HSMT1bộ
86CCLĐ Dây mềm D21 nối thiết bịTheo chương V HSMT27Cái
87CC Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inoxTheo chương V HSMT10Cái
88CC Lắp đặt phểu thu 150x150 chống hôiTheo chương V HSMT6cái
E HẠNG MỤC: ĐIỆN CÁC KHỐI
1Gia công lắp đặt tủ điện 500x700x250Theo chương V HSMT2tủ
2Gia công lắp đặt tủ điện phòng 9 moduleTheo chương V HSMT16tủ
3Gia công lắp đặt tủ thông tin 500x700x250 (10 U )Theo chương V HSMT1tủ
4CC Lắp đặt các loại đèn led gắn trần 2x20W/220V .1,2mTheo chương V HSMT39bộ
5CC Lắp đặt các loại đèn led gắn trần 1x10W/220V .1,2mTheo chương V HSMT54bộ
6CC Lắp đặt đèn led nổi gắn trần , 1x12W/220V. D300Theo chương V HSMT6bộ
7CC Lắp đặt quạt trần đảo 50W/220VTheo chương V HSMT21cái
8CC Lắp đặt quạt hút gắn tường 220V, Q=250M3,80PaTheo chương V HSMT19cái
9CC Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A/220V (Luôn đế và mặt )Theo chương V HSMT12bộ
10CC Lắp đặt công tắc đôi một chiều 16A/220V( luôn đế và mặt )Theo chương V HSMT13bộ
11CC Lắp đặt công tắc ba một chiều 16A/220V( luôn đế và mặt )Theo chương V HSMT3cái
12CC Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 220V/10A ( luôn đế và mặt )Theo chương V HSMT6cái
13CC Lắp đặt dimer quạt trần đơnTheo chương V HSMT12cái
14CC Lắp đặt dimer quạt trần đôiTheo chương V HSMT3cái
15CC Lắp đặt dimer quạt trần baTheo chương V HSMT1cái
16CC Lắp Jack điện thoại J11Theo chương V HSMT18cái
17CC Lắp Jack internet J45Theo chương V HSMT16cái
18CC Lắp ổ cắm điện đơn có dây nối đất loại ba chấu 220V/16ATheo chương V HSMT59cái
19CC Lắp đặt tổng đài điện thoại 17 máy lẻTheo chương V HSMT1Bộ
20CC Lắp đặt Switch 16Theo chương V HSMT1Bộ
21CCLĐ Bộ chống sét lan truyền UTP-RJ45-16CAT6Theo chương V HSMT1Bộ
22CCLĐ CS Lan truyền Krone - protector 5 pair , 10kaTheo chương V HSMT1Bộ
23CC Lắp đặt MCB 1P-20A-4,5KATheo chương V HSMT22cái
24CC Lắp đặt RCBO 2P-20A-4,5KA +30mmATheo chương V HSMT17cái
25CC Lắp đặt MCB 2P-20A-4,5KATheo chương V HSMT33cái
26CC Lắp đặt MCB 2P-25A-6KATheo chương V HSMT34cái
27CC Lắp đặt MCB 3P-25A-4,5KATheo chương V HSMT1cái
28CC Lắp đặt MCB 3P-32A-6KATheo chương V HSMT2cái
29CC Lắp đặt MCB -3P-50A-10KATheo chương V HSMT2cái
30CC Lắp đặt MCCB -3P-80A-10KATheo chương V HSMT1cái
31CC Lắp dây điện đơn, loại dây 1C-2,5mm2 -PVC/CuTheo chương V HSMT4.800m
32CC Lắp dây điện đơn, loại dây 1C-4mm2 -PVC/CuTheo chương V HSMT1.200m
33CC Lắp dây điện đơn, loại dây 1C-6mm2 -PVC/CuTheo chương V HSMT1.800m
34CC Lắp dây điện đơn, loại dây 1C-10mm2 -PVC/CuTheo chương V HSMT10m
35CC Lắp dây điện đơn, loại dây 10mm2 -1C -Cu/XPLE/PVCTheo chương V HSMT40m
36CC Lắp đặt đèn hiển thị 3 pha, cầu chìTheo chương V HSMT1bộ
37CC Lắp cáp mạng UTP-CAT6Theo chương V HSMT900m
38CCLĐ Cáp điện thoại 10 pairsTheo chương V HSMT60m
39CCLĐ Cáp quang 4FOTheo chương V HSMT120m
40CC Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mmTheo chương V HSMT880m
41CC Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mmTheo chương V HSMT1.320m
42CC Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 32mmTheo chương V HSMT150m
43CC Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 60x2,8mmTheo chương V HSMT37m
44CC Lắp đặt máng cáp 150x100x1 + phụ kiện ( sơn tỉnh điện )Theo chương V HSMT75m
45Nhân công lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tườngTheo chương V HSMT16máy
46CC Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D21x1,6/ bảo ôn dày 10mmTheo chương V HSMT90m
47CC Lắp đặt ống đồng dẫn ga D6,4/12,7- bảo ôn dày 13mmTheo chương V HSMT0,85100m
F HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V HSMT0,009100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V HSMT0,872m3
3Xếp gạch thẻ 30 x30x15 bảo vệ cápTheo chương V HSMT33,333Viên
4CC Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi trong mương bảo hộ dây dẫn, đường kính ống uPVC D60x2,8mmTheo chương V HSMT14m
5CC Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5ZONES 24VCDTheo chương V HSMT1trung tâm
6CCLĐ Trung tâm báo cháy 5ZONES 24VCDTheo chương V HSMT1Bộ
7CCLĐ Điện trở cuối nguồnTheo chương V HSMT3Cái
8CCLĐ Đầu báo khói SLV-24NTheo chương V HSMT2,510 đầu
9CC Lắp đặt chuông báo cháyTheo chương V HSMT15 chuông
10CCLĐ Nút nhấn khẩnTheo chương V HSMT15 nút
11CCLĐ Lắp đặt đèn báo cháyTheo chương V HSMT15 đèn
12CCLĐ Lắp đặt đèn báo nhiệt DSC-EATheo chương V HSMT0,110 đầu
13CCLĐ Lắp đặt dây dẫn điện FR 1,5x2 mm2 - 1 Cáp 2 lõi đồngTheo chương V HSMT164m
14CC Lắp đặt dây dẫn điện FR 0,75x2 mm2 - 1 Cáp 2 lõi đồngTheo chương V HSMT382m
15CC Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D 16mmTheo chương V HSMT118,4m
16CC Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16mmTheo chương V HSMT177,6m
17CC Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mmTheo chương V HSMT48,8m
18CC Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mmTheo chương V HSMT73,2m
19CCLĐ Vật tư phụ phòng cháyTheo chương V HSMT1
20CC Lắp đặt đèn thoát hiểm có bộ sạt & battery 2AH-10W - chỉ 1 hướngTheo chương V HSMT2bộ
21CC Lắp đặt đèn thoát hiểm có bộ sạt & battery 2AH-10W - chỉ 2 hướngTheo chương V HSMT2bộ
22CC Lắp đặt đèn sự cố có bộ sạt & battery 2AH và ổ cắm 2P-5A-30WTheo chương V HSMT12bộ
23CC Lắp đặt dây dẫn điện FR 1,5x3 mm2 - 1 Cáp 3 lõi đồngTheo chương V HSMT198m
24CCLĐ Hộp nốiTheo chương V HSMT16hộp
25CC Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mmTheo chương V HSMT72,8m
26CC Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mmTheo chương V HSMT109,2m
27CCLĐ Bảng tiêu lệnh + nội qui PCCCTheo chương V HSMT6Cái
28CCLĐ Bình chữa cháy co2 -MT5 loại 5 kgTheo chương V HSMT6Cái
29CCLĐ Bình chữa cháy bột MFZ8-8kgTheo chương V HSMT6Cái
G HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào đất móng băng, rộng Theo chương V HSMT3,247m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V HSMT0,016100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V HSMT0,459100m3
4Đất hữu cơTheo chương V HSMT45,9M3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V HSMT1,624m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V HSMT0,902100m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V HSMT14,142m3
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V HSMT24,915m3
9Cắt ron chống nứt đường bê tôngTheo chương V HSMT249,15M
10Lát gạch terrazal , vữa mác 75, kích thước gạch 400x400mmTheo chương V HSMT202,03m2
11Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo chương V HSMT0,431100m2
12Cỏ nhật và hoa bụiTheo chương V HSMT43,1M2
13Trồng cây sao cao 4m đường kính cách gốc >15cmTheo chương V HSMT10Cây
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V HSMT1,448m3
15Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V HSMT24,3m2
16Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cmTheo chương V HSMT1,687m3
17Ván khuôn thép, ván khuôn bó vĩaTheo chương V HSMT0,168100m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V HSMT26,614m2
19Công tác ốp gạch gốp 100x200Theo chương V HSMT10,34m2
20Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Theo chương V HSMT7,70510m3/km
21Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Theo chương V HSMT17,98110m3/km
22Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Theo chương V HSMT3,39510m3/km
23Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Theo chương V HSMT0,90210m3/km
24Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Theo chương V HSMT7,57510m3/km
H HẠNG MỤC: NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V HSMT0,587100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V HSMT0,492100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V HSMT45,076m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V HSMT0,207100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi Theo chương V HSMT0,872100m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V HSMT3,959m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V HSMT2,542m3
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cmTheo chương V HSMT2,084m3
9Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmTheo chương V HSMT1,02m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V HSMT0,11100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT0,093tấn
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V HSMT3,323m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V HSMT0,368100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT0,232tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V HSMT0,335tấn
16Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27x1,8mmTheo chương V HSMT0,07100m
17CC Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 18,7mmTheo chương V HSMT0,143100m
18CC Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 14,8mmTheo chương V HSMT0,435100m
19CC Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mmTheo chương V HSMT0,365100m
20CC Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114x4mmTheo chương V HSMT0,45100m
21CC Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90x3,5mmTheo chương V HSMT0,12100m
22CC Lắp đặt nối nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 315mmTheo chương V HSMT2cái
23CC Lắp đặt nối nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 250mmTheo chương V HSMT6cái
24CC Lắp đặt nối nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 160mmTheo chương V HSMT5cái
25CC Lắp đặt co nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 160mmTheo chương V HSMT3cái
26CC Lắp đặt lơi nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 160mmTheo chương V HSMT2cái
27CC Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống D40x3,7mmTheo chương V HSMT0,64100m
28CC Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống D25x2,3mmTheo chương V HSMT0,77100m
29CC Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo chương V HSMT8cái
30CC Lắp đặt lơi nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo chương V HSMT4cái
31CC Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo chương V HSMT1cái
32CC Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40/25mmTheo chương V HSMT1cái
33CC Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo chương V HSMT2cái
34CC Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo chương V HSMT3cái
35CC Lắp đặt nối giảm nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mmTheo chương V HSMT5cái
36CC Lắp đặt co ren trong nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo chương V HSMT5cái
37CCLĐ Bít ren trong PPR D20Theo chương V HSMT5cái
38CCLĐ Giếng khoanTheo chương V HSMT1Hệ
39CC Lắp đặt van phao điệnTheo chương V HSMT1cái
40CC Lắp đặt van phao cơTheo chương V HSMT1cái
41CC Lắp đặt van khóa PPR D40 (vặn tay )Theo chương V HSMT2cái
42CC Lắp đặt van khóa PVC D34 ( Vặn tay )Theo chương V HSMT1cái
43CC Lắp đặt đồng hồ nướcTheo chương V HSMT1cái
44CC Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo chương V HSMT1bể
45CC Lắp đặt vòi rửa inox tưới câyTheo chương V HSMT5bộ
46GCLD tủ điều kiển máy bơm nướcTheo chương V HSMT1cái
47CC Lắp đặt van gang 1 chiều đường kính van 250mmTheo chương V HSMT1cái
48Xếp gạch thẻ 30 x30x15 bảo vệ đường ốngTheo chương V HSMT416,667Viên
49Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V HSMT14,809m3
50Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V HSMT34,612m2
51Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V HSMT73,2m2
52Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT2,145m2
53Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Theo chương V HSMT6m2
54Chống thấm shikalatexTheo chương V HSMT31,665m2
55Lớp sỏi nhỏ ,thang củi , sòi to làm tầng thấm hầm tự hoạiTheo chương V HSMT0,563M3
56Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo chương V HSMT0,43tấn
57Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ôtô và từ ôtô xuống bãi tập kết tại bờ biển bằng thủ công - vật tư, phụ kiện khácTheo chương V HSMT0,86tấn
58CC Lắp đặt kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bểTheo chương V HSMT0,43tấn
59Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Theo chương V HSMT0,50210m3/km
60Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Theo chương V HSMT2,93510m3/km
61Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Theo chương V HSMT5,31410m3/km
62Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Theo chương V HSMT3,93510m3/km
63Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Theo chương V HSMT33,04310m3/km
I HẠNG MỤC: ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHỐNG SÉT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V HSMT0,034100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V HSMT0,135100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V HSMT0,05100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi Theo chương V HSMT0,119100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V HSMT9,818m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V HSMT0,203m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V HSMT0,32m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V HSMT1,3m3
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V HSMT0,244100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT0,014tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT0,054tấn
12Xếp gạch thẻ 30 x30x15 bảo vệ cápTheo chương V HSMT200Viên
13CC Lắp đặt tủ điện 600x800x300Theo chương V HSMT1tủ
14CC Lắp đặt tủ điện 500x700x300Theo chương V HSMT1tủ
15CC Lắp đặt ATS 3P.50ATheo chương V HSMT1cái
16CC Lắp đặt đồng hồ áp kèm VSTheo chương V HSMT1cái
17CC Lắp đặt đồng hồ dòng điện kèm VSTheo chương V HSMT1cái
18CC Lắp đặt đèn báo pha cầu chìTheo chương V HSMT2cái
19CC Lắp đặt biến dòng, cường độ dòng điện 100/5ATheo chương V HSMT2bộ
20CC Lắp đặt MCCB 3P .100A, 15KATheo chương V HSMT1cái
21CC Lắp đặt MCCB 3P .80A, 15KATheo chương V HSMT1cái
22CC Lắp đặt MCCB 3P .50A, 10KATheo chương V HSMT4cái
23CC Lắp đặt MCCB 2P .50A, 10KATheo chương V HSMT3cái
24CC Lắp đặt MCCB 2P .32A, 10KATheo chương V HSMT2cái
25CC Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x1C-35mm2Theo chương V HSMT50m
26CC Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x1C-25mm2Theo chương V HSMT25m
27CC Lắp đặt cáp CU//XPLE/PVC 4x1C-16mm3Theo chương V HSMT20m
28CC Lắp đặt cáp CU/PVC 1x1C-16mm2Theo chương V HSMT40m
29CC Lắp đặt cáp CU//XPLE/PVC 2x1C-10mm2Theo chương V HSMT20m
30CC Lắp đặt cáp CU//XPLE/PVC 4x1C-10mm2+E10Theo chương V HSMT50m
31CC Kéo rải dây chống sét cáp đồng trần 25mm2Theo chương V HSMT80m
32Gia công và đóng cọc chống sét D16 L=2,4mTheo chương V HSMT2cọc
33Hố khoan đặt cọc tiếp địa D90 , Sâu 30mTheo chương V HSMT2Hố
34CC Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi trong mương bảo hộ dây dẫn, đường kính HDPE D90mmTheo chương V HSMT60m
35CC Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi trong mương bảo hộ dây dẫn, đường kính HDPE D60mmTheo chương V HSMT50m
36CC Lắp đặt tủ điện 18 modulesTheo chương V HSMT1tủ
37CC Lắp đặt cáp CU//XPLE/PVC 2x1C-6mm2+E6Theo chương V HSMT15m
38CC Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mmTheo chương V HSMT28m
39CC Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mmTheo chương V HSMT42m
40CC Lắp đặt MCB 1P-20A-4,5KATheo chương V HSMT1cái
41CC Lắp đặt MCB 2P-20A-4,5KA5cái
42CC Lắp đặt RCBO 2P-20A-4,5KATheo chương V HSMT1cái
43CC Lắp đặt các loại đèn led gắn trần 1x10W/220V .1,2mTheo chương V HSMT3bộ
44CC Lắp đặt đèn led nổi gắn trần , 1x12W/220V. D300Theo chương V HSMT1bộ
45CC Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A/220V (Luôn đế và mặt )Theo chương V HSMT3cái
46CC Lắp đặt các loại đồng hồ đo điếm 3 phaTheo chương V HSMT1Bộ
47CC Lắp đặt các loại đồng hồ - hệ số công suấtTheo chương V HSMT2cái
48GCLD Cần đèn STK D42 dài 2,5m gằn tường + bóng đèn cao áp led 150WTheo chương V HSMT4cần đèn
49CC Kéo rải dây dẫn CXV, loại dây 4mm2- 3C - 1cáp 3 ruộtTheo chương V HSMT100m
50CC Kéo rải dây dẫn CV, loại dây 2x1,5mm2- 1CTheo chương V HSMT40m
51CC Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmTheo chương V HSMT80m
52CC Lắp đặt kim thu sét bán kính 15m ( bao gồm chân đế cáp neo , trụ ống inox )Theo chương V HSMT1cái
53CC Kéo rải dây chống sét cáp đồng trần 50mm2Theo chương V HSMT110m
54Gia công và đóng cọc chống sét D16 L=2,4mTheo chương V HSMT2cọc
55Hố khoan đặt cọc tiếp địa D90 , Sâu 30mTheo chương V HSMT2Hố
56CC Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 32mmTheo chương V HSMT30m
57Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Theo chương V HSMT0,09310m3/km
58Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Theo chương V HSMT0,43710m3/km
59Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Theo chương V HSMT0,73910m3/km
60Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Theo chương V HSMT6,20410m3/km
J HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyTheo chương V HSMT3,951100m2
2Đào san đất trong phạm vi Theo chương V HSMT2,679100m3
3San đầm đất bằng máy lu 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V HSMT1,901100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V HSMT10,646100m3
K HẠNG MỤC: THIẾT BỊ XÂY LẮP
1Máy lạnh treo tường ( Inverter 1HP )Theo chương V HSMT4Cái
2Máy lạnh treo tường ( Inverter 1,5HP )Theo chương V HSMT8Cái
3Máy lạnh treo tường ( Inverter 2HP )Theo chương V HSMT4Cái
4Máy bơm nước 3HPTheo chương V HSMT1Cái
5Máy phát điện 3P . 15KVATheo chương V HSMT1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2806E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.561E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng là 02 công trình dân dụng cấp III, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,98 tỷ VNĐ.+ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,98 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11,96 tỷ VNĐ, trong đó 11,96 tỷ = 2 x 5,98 tỷ đồng(Kèm bản sao y chứng thực hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; hóa đơn giá trị gia tăng của các hợp đồng trên có giá trị tương đương giá trị công trình được nghiệm thu để chứng minh; tài liệu chứng minh: quy mô, cấp công trình, (Các tài liệu được sao y chứng thực, hóa đơn sao y nhà thầu))
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (01 người) 1 Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm.+ Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III.(Kèm bản sao y chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ)Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (chủ nhiệm kỹ thuật thi công) (≥ 01 người) 1 Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình;+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.+ Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường công trình tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị hợp đồng ≥ 5,98 tỷ VNĐ hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tổng giá trị các hợp đồng ≥ 11,96 tỷ VNĐ.(Kèm bản sao y chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV55
3 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng 1 - Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 05 nămĐã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường hoặc chức danh tương đương(Kèm bản sao y chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV55
4 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường: 01 kỹ sư điện 1 - Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 05 nămĐã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường hoặc chức danh tương đương(Kèm bản sao y chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV55
5 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường: 01 kỹ sư cấp thoát nước 1 - Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 05 nămĐã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường hoặc chức danh tương đương(Kèm bản sao y chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV55
6 01 kỹ sư Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư có chứng chỉ định giá xây dựng 1 - Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 05 nămĐã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường hoặc chức danh tương đương(Kèm bản sao y chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV55
7 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường: 01 KS trắc đạc 1 01 KS trắc đạc (kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc công trình)- Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 05 nămĐã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường hoặc chức danh tương đương(Kèm bản sao y chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV55
8 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường: 01 kỹ sư an toàn lao động 1 01 kỹ sư an toàn lao động (kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động).- Có kinh nghiệm từ 03 năm trở lênĐã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường hoặc chức danh tương đương(Kèm bản sao y chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV33
9 Công nhân kỹ thuật tham gia thi công công trình 15 Công nhân kỹ thuật tham gia thi công công trình (Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật): Trong đó+ Công nhân điện, nước: 2 CN+ Công nhân lái máy: 2 CN (1 lái xe ô tô tải, 1 vận hành xe cơ giới)+ Công nhân nề: 5 CN+ Công nhân cốt thép: 2 CN+ Công nhân mộc - coppha: 4 CNCông nhân lao động đã qua đào tạo nghề phù hợp. Đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động (Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động).(Kèm bản sao y chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận)Lưu ý:Đối với Công nhân vận hành (lái) máy các loại có giấy phép lái xe hoặc chứng chỉ nghề.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥ 0,40 m3 Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.-Trang thiết bị đủ đảm bảo yêu cầu thi công của gói thầu.-Thiết bị thi công chủ yếu:+ Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê;+ Máy đào, máy ủi, phải được kiểm định kiểm tra an toàn còn hiệu lực;+ Ô tô, cần trục có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy và có giấy đăng kiểm còn hiệu lực;+ Máy toàn đạc, thủy bình, kinh vĩ phải có giấy kiểm định hoặc hiệu chỉnh chính xác còn hiệu lực;(Kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị thuê. Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp có sao y chứng thực, riêng hóa đơn VAT có thể sao y của nhà thầu, tuy nhiên khi có yêu cầu của Bên mời thầu thì nhà thầu phải có bản chính để đối chiếu)1
2 Máy ủi - công suất: ≥ 110 cv Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.-Trang thiết bị đủ đảm bảo yêu cầu thi công của gói thầu.-Thiết bị thi công chủ yếu:+ Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê;+ Máy đào, máy ủi, phải được kiểm định kiểm tra an toàn còn hiệu lực;+ Ô tô, cần trục có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy và có giấy đăng kiểm còn hiệu lực;+ Máy toàn đạc, thủy bình, kinh vĩ phải có giấy kiểm định hoặc hiệu chỉnh chính xác còn hiệu lực;(Kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị thuê. Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp có sao y chứng thực, riêng hóa đơn VAT có thể sao y của nhà thầu, tuy nhiên khi có yêu cầu của Bên mời thầu thì nhà thầu phải có bản chính để đối chiếu)1
3 Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 5 t Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.-Trang thiết bị đủ đảm bảo yêu cầu thi công của gói thầu.-Thiết bị thi công chủ yếu:+ Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê;+ Máy đào, máy ủi, phải được kiểm định kiểm tra an toàn còn hiệu lực;+ Ô tô, cần trục có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy và có giấy đăng kiểm còn hiệu lực;+ Máy toàn đạc, thủy bình, kinh vĩ phải có giấy kiểm định hoặc hiệu chỉnh chính xác còn hiệu lực;(Kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị thuê. Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp có sao y chứng thực, riêng hóa đơn VAT có thể sao y của nhà thầu, tuy nhiên khi có yêu cầu của Bên mời thầu thì nhà thầu phải có bản chính để đối chiếu)1
4 Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 22 t Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.-Trang thiết bị đủ đảm bảo yêu cầu thi công của gói thầu.-Thiết bị thi công chủ yếu:+ Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê;+ Máy đào, máy ủi, phải được kiểm định kiểm tra an toàn còn hiệu lực;+ Ô tô, cần trục có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy và có giấy đăng kiểm còn hiệu lực;+ Máy toàn đạc, thủy bình, kinh vĩ phải có giấy kiểm định hoặc hiệu chỉnh chính xác còn hiệu lực;(Kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị thuê. Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp có sao y chứng thực, riêng hóa đơn VAT có thể sao y của nhà thầu, tuy nhiên khi có yêu cầu của Bên mời thầu thì nhà thầu phải có bản chính để đối chiếu)1
5 Máy vận thăng - sức nâng: ≥ 0,8 t Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.-Trang thiết bị đủ đảm bảo yêu cầu thi công của gói thầu.-Thiết bị thi công chủ yếu:+ Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê;+ Máy đào, máy ủi, phải được kiểm định kiểm tra an toàn còn hiệu lực;+ Ô tô, cần trục có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy và có giấy đăng kiểm còn hiệu lực;+ Máy toàn đạc, thủy bình, kinh vĩ phải có giấy kiểm định hoặc hiệu chỉnh chính xác còn hiệu lực;(Kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị thuê. Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp có sao y chứng thực, riêng hóa đơn VAT có thể sao y của nhà thầu, tuy nhiên khi có yêu cầu của Bên mời thầu thì nhà thầu phải có bản chính để đối chiếu)1
6 Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 250 lít Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.-Trang thiết bị đủ đảm bảo yêu cầu thi công của gói thầu.-Thiết bị thi công chủ yếu:+ Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê;+ Máy đào, máy ủi, phải được kiểm định kiểm tra an toàn còn hiệu lực;+ Ô tô, cần trục có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy và có giấy đăng kiểm còn hiệu lực;+ Máy toàn đạc, thủy bình, kinh vĩ phải có giấy kiểm định hoặc hiệu chỉnh chính xác còn hiệu lực;(Kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị thuê. Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp có sao y chứng thực, riêng hóa đơn VAT có thể sao y của nhà thầu, tuy nhiên khi có yêu cầu của Bên mời thầu thì nhà thầu phải có bản chính để đối chiếu)1
7 Máy trộn vữa - dung tích: ≥ 150 lít Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.-Trang thiết bị đủ đảm bảo yêu cầu thi công của gói thầu.-Thiết bị thi công chủ yếu:+ Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê;+ Máy đào, máy ủi, phải được kiểm định kiểm tra an toàn còn hiệu lực;+ Ô tô, cần trục có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy và có giấy đăng kiểm còn hiệu lực;+ Máy toàn đạc, thủy bình, kinh vĩ phải có giấy kiểm định hoặc hiệu chỉnh chính xác còn hiệu lực;(Kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị thuê. Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp có sao y chứng thực, riêng hóa đơn VAT có thể sao y của nhà thầu, tuy nhiên khi có yêu cầu của Bên mời thầu thì nhà thầu phải có bản chính để đối chiếu)1
8 Máy đầm bê tông, dầm dùi Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.-Trang thiết bị đủ đảm bảo yêu cầu thi công của gói thầu.-Thiết bị thi công chủ yếu:+ Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê;+ Máy đào, máy ủi, phải được kiểm định kiểm tra an toàn còn hiệu lực;+ Ô tô, cần trục có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy và có giấy đăng kiểm còn hiệu lực;+ Máy toàn đạc, thủy bình, kinh vĩ phải có giấy kiểm định hoặc hiệu chỉnh chính xác còn hiệu lực;(Kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị thuê. Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp có sao y chứng thực, riêng hóa đơn VAT có thể sao y của nhà thầu, tuy nhiên khi có yêu cầu của Bên mời thầu thì nhà thầu phải có bản chính để đối chiếu)1
9 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: ≥ 70 kg Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.-Trang thiết bị đủ đảm bảo yêu cầu thi công của gói thầu.-Thiết bị thi công chủ yếu:+ Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê;+ Máy đào, máy ủi, phải được kiểm định kiểm tra an toàn còn hiệu lực;+ Ô tô, cần trục có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy và có giấy đăng kiểm còn hiệu lực;+ Máy toàn đạc, thủy bình, kinh vĩ phải có giấy kiểm định hoặc hiệu chỉnh chính xác còn hiệu lực;(Kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị thuê. Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp có sao y chứng thực, riêng hóa đơn VAT có thể sao y của nhà thầu, tuy nhiên khi có yêu cầu của Bên mời thầu thì nhà thầu phải có bản chính để đối chiếu)1
10 Máy cắt uốn cốt thép Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.-Trang thiết bị đủ đảm bảo yêu cầu thi công của gói thầu.-Thiết bị thi công chủ yếu:+ Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê;+ Máy đào, máy ủi, phải được kiểm định kiểm tra an toàn còn hiệu lực;+ Ô tô, cần trục có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy và có giấy đăng kiểm còn hiệu lực;+ Máy toàn đạc, thủy bình, kinh vĩ phải có giấy kiểm định hoặc hiệu chỉnh chính xác còn hiệu lực;(Kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị thuê. Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp có sao y chứng thực, riêng hóa đơn VAT có thể sao y của nhà thầu, tuy nhiên khi có yêu cầu của Bên mời thầu thì nhà thầu phải có bản chính để đối chiếu)1
11 Máy cắt gạch đá Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.-Trang thiết bị đủ đảm bảo yêu cầu thi công của gói thầu.-Thiết bị thi công chủ yếu:+ Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê;+ Máy đào, máy ủi, phải được kiểm định kiểm tra an toàn còn hiệu lực;+ Ô tô, cần trục có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy và có giấy đăng kiểm còn hiệu lực;+ Máy toàn đạc, thủy bình, kinh vĩ phải có giấy kiểm định hoặc hiệu chỉnh chính xác còn hiệu lực;(Kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị thuê. Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp có sao y chứng thực, riêng hóa đơn VAT có thể sao y của nhà thầu, tuy nhiên khi có yêu cầu của Bên mời thầu thì nhà thầu phải có bản chính để đối chiếu)1
12 Cần trục ô tô - sức nâng: ≥16 t Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.-Trang thiết bị đủ đảm bảo yêu cầu thi công của gói thầu.-Thiết bị thi công chủ yếu:+ Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê;+ Máy đào, máy ủi, phải được kiểm định kiểm tra an toàn còn hiệu lực;+ Ô tô, cần trục có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy và có giấy đăng kiểm còn hiệu lực;+ Máy toàn đạc, thủy bình, kinh vĩ phải có giấy kiểm định hoặc hiệu chỉnh chính xác còn hiệu lực;(Kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị thuê. Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp có sao y chứng thực, riêng hóa đơn VAT có thể sao y của nhà thầu, tuy nhiên khi có yêu cầu của Bên mời thầu thì nhà thầu phải có bản chính để đối chiếu)1
13 Máy kinh vĩ (hoặc máy thủy bình) Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.-Trang thiết bị đủ đảm bảo yêu cầu thi công của gói thầu.-Thiết bị thi công chủ yếu:+ Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê;+ Máy đào, máy ủi, phải được kiểm định kiểm tra an toàn còn hiệu lực;+ Ô tô, cần trục có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy và có giấy đăng kiểm còn hiệu lực;+ Máy toàn đạc, thủy bình, kinh vĩ phải có giấy kiểm định hoặc hiệu chỉnh chính xác còn hiệu lực;(Kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị thuê. Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp có sao y chứng thực, riêng hóa đơn VAT có thể sao y của nhà thầu, tuy nhiên khi có yêu cầu của Bên mời thầu thì nhà thầu phải có bản chính để đối chiếu)1
14 Máy phát điện dự phòng Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.-Trang thiết bị đủ đảm bảo yêu cầu thi công của gói thầu.-Thiết bị thi công chủ yếu:+ Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê;+ Máy đào, máy ủi, phải được kiểm định kiểm tra an toàn còn hiệu lực;+ Ô tô, cần trục có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy và có giấy đăng kiểm còn hiệu lực;+ Máy toàn đạc, thủy bình, kinh vĩ phải có giấy kiểm định hoặc hiệu chỉnh chính xác còn hiệu lực;(Kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị thuê. Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp có sao y chứng thực, riêng hóa đơn VAT có thể sao y của nhà thầu, tuy nhiên khi có yêu cầu của Bên mời thầu thì nhà thầu phải có bản chính để đối chiếu)1
15 Coppha (1000 m2) Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.-Trang thiết bị đủ đảm bảo yêu cầu thi công của gói thầu.-Thiết bị thi công chủ yếu:+ Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê;+ Máy đào, máy ủi, phải được kiểm định kiểm tra an toàn còn hiệu lực;+ Ô tô, cần trục có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy và có giấy đăng kiểm còn hiệu lực;+ Máy toàn đạc, thủy bình, kinh vĩ phải có giấy kiểm định hoặc hiệu chỉnh chính xác còn hiệu lực;(Kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị thuê. Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp có sao y chứng thực, riêng hóa đơn VAT có thể sao y của nhà thầu, tuy nhiên khi có yêu cầu của Bên mời thầu thì nhà thầu phải có bản chính để đối chiếu)1000
16 Hệ thống giàn giáo (≥ 10 bộ (01 bộ gồm 42 chân + 42 chéo) ) Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.-Trang thiết bị đủ đảm bảo yêu cầu thi công của gói thầu.-Thiết bị thi công chủ yếu:+ Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê;+ Máy đào, máy ủi, phải được kiểm định kiểm tra an toàn còn hiệu lực;+ Ô tô, cần trục có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy và có giấy đăng kiểm còn hiệu lực;+ Máy toàn đạc, thủy bình, kinh vĩ phải có giấy kiểm định hoặc hiệu chỉnh chính xác còn hiệu lực;(Kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị thuê. Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp có sao y chứng thực, riêng hóa đơn VAT có thể sao y của nhà thầu, tuy nhiên khi có yêu cầu của Bên mời thầu thì nhà thầu phải có bản chính để đối chiếu)10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->