Gói thầu: Gói thầu thi công Xây lắp và thiết bị xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210708353-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi Nhánh Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Công trình Văn hóa Đô thị |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công Xây lắp và thiết bị xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210641174 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Dĩ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-03 11:57:00 đến ngày 2021-07-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,537,380,346 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2806E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.561E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng là 02 công trình dân dụng cấp III, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,98 tỷ VNĐ.+ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,98 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11,96 tỷ VNĐ, trong đó 11,96 tỷ = 2 x 5,98 tỷ đồng(Kèm bản sao y chứng thực hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; hóa đơn giá trị gia tăng của các hợp đồng trên có giá trị tương đương giá trị công trình được nghiệm thu để chứng minh; tài liệu chứng minh: quy mô, cấp công trình, (Các tài liệu được sao y chứng thực, hóa đơn sao y nhà thầu)) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.960.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm.+ Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III.(Kèm bản sao y chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ)Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (chủ nhiệm kỹ thuật thi công) (≥ 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình;+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.+ Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường công trình tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị hợp đồng ≥ 5,98 tỷ VNĐ hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tổng giá trị các hợp đồng ≥ 11,96 tỷ VNĐ.(Kèm bản sao y chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 05 nămĐã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường hoặc chức danh tương đương(Kèm bản sao y chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường: 01 kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 05 nămĐã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường hoặc chức danh tương đương(Kèm bản sao y chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường: 01 kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 05 nămĐã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường hoặc chức danh tương đương(Kèm bản sao y chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | 01 kỹ sư Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư có chứng chỉ định giá xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 05 nămĐã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường hoặc chức danh tương đương(Kèm bản sao y chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường: 01 KS trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 KS trắc đạc (kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc công trình)- Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 05 nămĐã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường hoặc chức danh tương đương(Kèm bản sao y chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường: 01 kỹ sư an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư an toàn lao động (kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động).- Có kinh nghiệm từ 03 năm trở lênĐã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường hoặc chức danh tương đương(Kèm bản sao y chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật tham gia thi công công trình |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật tham gia thi công công trình (Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật): Trong đó+ Công nhân điện, nước: 2 CN+ Công nhân lái máy: 2 CN (1 lái xe ô tô tải, 1 vận hành xe cơ giới)+ Công nhân nề: 5 CN+ Công nhân cốt thép: 2 CN+ Công nhân mộc - coppha: 4 CNCông nhân lao động đã qua đào tạo nghề phù hợp. Đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động (Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động).(Kèm bản sao y chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận)Lưu ý:Đối với Công nhân vận hành (lái) máy các loại có giấy phép lái xe hoặc chứng chỉ nghề.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥ 0,40 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.-Trang thiết bị đủ đảm bảo yêu cầu thi công của gói thầu.-Thiết bị thi công chủ yếu:+ Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê;+ Máy đào, máy ủi, phải được kiểm định kiểm tra an toàn còn hiệu lực;+ Ô tô, cần trục có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy và có giấy đăng kiểm còn hiệu lực;+ Máy toàn đạc, thủy bình, kinh vĩ phải có giấy kiểm định hoặc hiệu chỉnh chính xác còn hiệu lực;(Kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị thuê. Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp có sao y chứng thực, riêng hóa đơn VAT có thể sao y của nhà thầu, tuy nhiên khi có yêu cầu của Bên mời thầu thì nhà thầu phải có bản chính để đối chiếu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi - công suất: ≥ 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.-Trang thiết bị đủ đảm bảo yêu cầu thi công của gói thầu.-Thiết bị thi công chủ yếu:+ Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê;+ Máy đào, máy ủi, phải được kiểm định kiểm tra an toàn còn hiệu lực;+ Ô tô, cần trục có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy và có giấy đăng kiểm còn hiệu lực;+ Máy toàn đạc, thủy bình, kinh vĩ phải có giấy kiểm định hoặc hiệu chỉnh chính xác còn hiệu lực;(Kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị thuê. Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp có sao y chứng thực, riêng hóa đơn VAT có thể sao y của nhà thầu, tuy nhiên khi có yêu cầu của Bên mời thầu thì nhà thầu phải có bản chính để đối chiếu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 5 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.-Trang thiết bị đủ đảm bảo yêu cầu thi công của gói thầu.-Thiết bị thi công chủ yếu:+ Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê;+ Máy đào, máy ủi, phải được kiểm định kiểm tra an toàn còn hiệu lực;+ Ô tô, cần trục có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy và có giấy đăng kiểm còn hiệu lực;+ Máy toàn đạc, thủy bình, kinh vĩ phải có giấy kiểm định hoặc hiệu chỉnh chính xác còn hiệu lực;(Kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị thuê. Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp có sao y chứng thực, riêng hóa đơn VAT có thể sao y của nhà thầu, tuy nhiên khi có yêu cầu của Bên mời thầu thì nhà thầu phải có bản chính để đối chiếu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 22 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.-Trang thiết bị đủ đảm bảo yêu cầu thi công của gói thầu.-Thiết bị thi công chủ yếu:+ Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê;+ Máy đào, máy ủi, phải được kiểm định kiểm tra an toàn còn hiệu lực;+ Ô tô, cần trục có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy và có giấy đăng kiểm còn hiệu lực;+ Máy toàn đạc, thủy bình, kinh vĩ phải có giấy kiểm định hoặc hiệu chỉnh chính xác còn hiệu lực;(Kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị thuê. Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp có sao y chứng thực, riêng hóa đơn VAT có thể sao y của nhà thầu, tuy nhiên khi có yêu cầu của Bên mời thầu thì nhà thầu phải có bản chính để đối chiếu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vận thăng - sức nâng: ≥ 0,8 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.-Trang thiết bị đủ đảm bảo yêu cầu thi công của gói thầu.-Thiết bị thi công chủ yếu:+ Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê;+ Máy đào, máy ủi, phải được kiểm định kiểm tra an toàn còn hiệu lực;+ Ô tô, cần trục có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy và có giấy đăng kiểm còn hiệu lực;+ Máy toàn đạc, thủy bình, kinh vĩ phải có giấy kiểm định hoặc hiệu chỉnh chính xác còn hiệu lực;(Kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị thuê. Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp có sao y chứng thực, riêng hóa đơn VAT có thể sao y của nhà thầu, tuy nhiên khi có yêu cầu của Bên mời thầu thì nhà thầu phải có bản chính để đối chiếu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.-Trang thiết bị đủ đảm bảo yêu cầu thi công của gói thầu.-Thiết bị thi công chủ yếu:+ Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê;+ Máy đào, máy ủi, phải được kiểm định kiểm tra an toàn còn hiệu lực;+ Ô tô, cần trục có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy và có giấy đăng kiểm còn hiệu lực;+ Máy toàn đạc, thủy bình, kinh vĩ phải có giấy kiểm định hoặc hiệu chỉnh chính xác còn hiệu lực;(Kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị thuê. Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp có sao y chứng thực, riêng hóa đơn VAT có thể sao y của nhà thầu, tuy nhiên khi có yêu cầu của Bên mời thầu thì nhà thầu phải có bản chính để đối chiếu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa - dung tích: ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.-Trang thiết bị đủ đảm bảo yêu cầu thi công của gói thầu.-Thiết bị thi công chủ yếu:+ Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê;+ Máy đào, máy ủi, phải được kiểm định kiểm tra an toàn còn hiệu lực;+ Ô tô, cần trục có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy và có giấy đăng kiểm còn hiệu lực;+ Máy toàn đạc, thủy bình, kinh vĩ phải có giấy kiểm định hoặc hiệu chỉnh chính xác còn hiệu lực;(Kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị thuê. Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp có sao y chứng thực, riêng hóa đơn VAT có thể sao y của nhà thầu, tuy nhiên khi có yêu cầu của Bên mời thầu thì nhà thầu phải có bản chính để đối chiếu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.-Trang thiết bị đủ đảm bảo yêu cầu thi công của gói thầu.-Thiết bị thi công chủ yếu:+ Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê;+ Máy đào, máy ủi, phải được kiểm định kiểm tra an toàn còn hiệu lực;+ Ô tô, cần trục có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy và có giấy đăng kiểm còn hiệu lực;+ Máy toàn đạc, thủy bình, kinh vĩ phải có giấy kiểm định hoặc hiệu chỉnh chính xác còn hiệu lực;(Kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị thuê. Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp có sao y chứng thực, riêng hóa đơn VAT có thể sao y của nhà thầu, tuy nhiên khi có yêu cầu của Bên mời thầu thì nhà thầu phải có bản chính để đối chiếu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.-Trang thiết bị đủ đảm bảo yêu cầu thi công của gói thầu.-Thiết bị thi công chủ yếu:+ Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê;+ Máy đào, máy ủi, phải được kiểm định kiểm tra an toàn còn hiệu lực;+ Ô tô, cần trục có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy và có giấy đăng kiểm còn hiệu lực;+ Máy toàn đạc, thủy bình, kinh vĩ phải có giấy kiểm định hoặc hiệu chỉnh chính xác còn hiệu lực;(Kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị thuê. Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp có sao y chứng thực, riêng hóa đơn VAT có thể sao y của nhà thầu, tuy nhiên khi có yêu cầu của Bên mời thầu thì nhà thầu phải có bản chính để đối chiếu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.-Trang thiết bị đủ đảm bảo yêu cầu thi công của gói thầu.-Thiết bị thi công chủ yếu:+ Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê;+ Máy đào, máy ủi, phải được kiểm định kiểm tra an toàn còn hiệu lực;+ Ô tô, cần trục có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy và có giấy đăng kiểm còn hiệu lực;+ Máy toàn đạc, thủy bình, kinh vĩ phải có giấy kiểm định hoặc hiệu chỉnh chính xác còn hiệu lực;(Kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị thuê. Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp có sao y chứng thực, riêng hóa đơn VAT có thể sao y của nhà thầu, tuy nhiên khi có yêu cầu của Bên mời thầu thì nhà thầu phải có bản chính để đối chiếu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.-Trang thiết bị đủ đảm bảo yêu cầu thi công của gói thầu.-Thiết bị thi công chủ yếu:+ Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê;+ Máy đào, máy ủi, phải được kiểm định kiểm tra an toàn còn hiệu lực;+ Ô tô, cần trục có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy và có giấy đăng kiểm còn hiệu lực;+ Máy toàn đạc, thủy bình, kinh vĩ phải có giấy kiểm định hoặc hiệu chỉnh chính xác còn hiệu lực;(Kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị thuê. Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp có sao y chứng thực, riêng hóa đơn VAT có thể sao y của nhà thầu, tuy nhiên khi có yêu cầu của Bên mời thầu thì nhà thầu phải có bản chính để đối chiếu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần trục ô tô - sức nâng: ≥16 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.-Trang thiết bị đủ đảm bảo yêu cầu thi công của gói thầu.-Thiết bị thi công chủ yếu:+ Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê;+ Máy đào, máy ủi, phải được kiểm định kiểm tra an toàn còn hiệu lực;+ Ô tô, cần trục có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy và có giấy đăng kiểm còn hiệu lực;+ Máy toàn đạc, thủy bình, kinh vĩ phải có giấy kiểm định hoặc hiệu chỉnh chính xác còn hiệu lực;(Kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị thuê. Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp có sao y chứng thực, riêng hóa đơn VAT có thể sao y của nhà thầu, tuy nhiên khi có yêu cầu của Bên mời thầu thì nhà thầu phải có bản chính để đối chiếu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy kinh vĩ (hoặc máy thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.-Trang thiết bị đủ đảm bảo yêu cầu thi công của gói thầu.-Thiết bị thi công chủ yếu:+ Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê;+ Máy đào, máy ủi, phải được kiểm định kiểm tra an toàn còn hiệu lực;+ Ô tô, cần trục có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy và có giấy đăng kiểm còn hiệu lực;+ Máy toàn đạc, thủy bình, kinh vĩ phải có giấy kiểm định hoặc hiệu chỉnh chính xác còn hiệu lực;(Kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị thuê. Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp có sao y chứng thực, riêng hóa đơn VAT có thể sao y của nhà thầu, tuy nhiên khi có yêu cầu của Bên mời thầu thì nhà thầu phải có bản chính để đối chiếu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.-Trang thiết bị đủ đảm bảo yêu cầu thi công của gói thầu.-Thiết bị thi công chủ yếu:+ Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê;+ Máy đào, máy ủi, phải được kiểm định kiểm tra an toàn còn hiệu lực;+ Ô tô, cần trục có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy và có giấy đăng kiểm còn hiệu lực;+ Máy toàn đạc, thủy bình, kinh vĩ phải có giấy kiểm định hoặc hiệu chỉnh chính xác còn hiệu lực;(Kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị thuê. Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp có sao y chứng thực, riêng hóa đơn VAT có thể sao y của nhà thầu, tuy nhiên khi có yêu cầu của Bên mời thầu thì nhà thầu phải có bản chính để đối chiếu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Coppha (1000 m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.-Trang thiết bị đủ đảm bảo yêu cầu thi công của gói thầu.-Thiết bị thi công chủ yếu:+ Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê;+ Máy đào, máy ủi, phải được kiểm định kiểm tra an toàn còn hiệu lực;+ Ô tô, cần trục có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy và có giấy đăng kiểm còn hiệu lực;+ Máy toàn đạc, thủy bình, kinh vĩ phải có giấy kiểm định hoặc hiệu chỉnh chính xác còn hiệu lực;(Kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị thuê. Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp có sao y chứng thực, riêng hóa đơn VAT có thể sao y của nhà thầu, tuy nhiên khi có yêu cầu của Bên mời thầu thì nhà thầu phải có bản chính để đối chiếu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 16-Hệ thống giàn giáo (≥ 10 bộ (01 bộ gồm 42 chân + 42 chéo) ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.-Trang thiết bị đủ đảm bảo yêu cầu thi công của gói thầu.-Thiết bị thi công chủ yếu:+ Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê;+ Máy đào, máy ủi, phải được kiểm định kiểm tra an toàn còn hiệu lực;+ Ô tô, cần trục có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy và có giấy đăng kiểm còn hiệu lực;+ Máy toàn đạc, thủy bình, kinh vĩ phải có giấy kiểm định hoặc hiệu chỉnh chính xác còn hiệu lực;(Kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị thuê. Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp có sao y chứng thực, riêng hóa đơn VAT có thể sao y của nhà thầu, tuy nhiên khi có yêu cầu của Bên mời thầu thì nhà thầu phải có bản chính để đối chiếu) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V HSMT | 4,45 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V HSMT | 0,175 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V HSMT | 3,883 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V HSMT | 0,39 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V HSMT | 1,085 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V HSMT | 5,322 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V HSMT | 3,072 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V HSMT | 15,218 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo chương V HSMT | 33,254 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | Theo chương V HSMT | 26,287 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo chương V HSMT | 19,192 | m3 |
| 12 | Chồng thấm mạch ngừng thi công bằng Watertop V200 | Theo chương V HSMT | 34,2 | M |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo chương V HSMT | 1,382 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo chương V HSMT | 21,376 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng , giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V HSMT | 17,555 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn tần hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V HSMT | 15,218 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V HSMT | 70,187 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V HSMT | 98,489 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V HSMT | 10,103 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (tầng 1, tầng 2) | Theo chương V HSMT | 7,839 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V HSMT | 8,937 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (TẦNG 1, TẦNG 2) | Theo chương V HSMT | 10,232 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V HSMT | 0,861 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V HSMT | 1,9 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V HSMT | 4,076 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn đà kiềng , giằng, chiều cao | Theo chương V HSMT | 1,703 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V HSMT | 3,831 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V HSMT | 6,059 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V HSMT | 8,105 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V HSMT | 0,212 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V HSMT | 1,65 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (TẦNG 1,TẦNG 2) | Theo chương V HSMT | 3,456 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường (TẦNG 1, TẦNG 2) | Theo chương V HSMT | 1,005 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 1,357 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 2,112 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,747 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 2,441 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V HSMT | 3,207 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 2,275 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,797 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V HSMT | 0,643 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 1,118 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 2,319 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V HSMT | 3,197 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 1,225 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 1,819 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V HSMT | 4,448 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 12,009 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V HSMT | 0,082 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 2,834 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V HSMT | 0,638 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,245 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V HSMT | 0,886 | tấn |
| 54 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V HSMT | 4,253 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V HSMT | 1,305 | m3 |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo chương V HSMT | 2,937 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, dày | Theo chương V HSMT | 59,283 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo chương V HSMT | 7,249 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V HSMT | 40,803 | m3 |
| 60 | Xây tường hộp gen thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V HSMT | 16,942 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài các cấu kiện phụ xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 (Tầng 1,2) | Theo chương V HSMT | 46,757 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài hộp gen xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 (TẦNG 1, TẦNG 2) | Theo chương V HSMT | 220,41 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 (TẦNG 1, TẦNG 2) | Theo chương V HSMT | 321,23 | m2 |
| 64 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT | 583,531 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (TẦNG 1, TẦNG 2) | Theo chương V HSMT | 300,311 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài bê tông , chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT | 95 | m2 |
| 67 | Trát tường trong bê tông , chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT | 95 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (TẦNG 1,2) | Theo chương V HSMT | 296,231 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (TẦNG MÁI) | Theo chương V HSMT | 244,879 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 (TẦNG HẦM,TẦNG 1) | Theo chương V HSMT | 395,8 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 ( TẦNG 2 ) | Theo chương V HSMT | 275,36 | m2 |
| 72 | Trát lanh tô , mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (TẦNG 1, TẦNG 2) | Theo chương V HSMT | 288,587 | m2 |
| 73 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (TẦNG MÁI) | Theo chương V HSMT | 186,2 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch thạch anh 600x600mm (TẦNG 1,2) | Theo chương V HSMT | 320,768 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch thạch anh chống trượt 600x600mm ( TẦNG 1,2 ) | Theo chương V HSMT | 398,57 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 (TẦNG 2 ) | Theo chương V HSMT | 160,648 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch thạch anh vân nổi 600x600mm (TẦNG 1,2) | Theo chương V HSMT | 44,1 | m2 |
| 78 | Lát gạch terrazal , vữa mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Theo chương V HSMT | 17,166 | m2 |
| 79 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm (TẦNG 1,2) | Theo chương V HSMT | 764,396 | m2 |
| 80 | Dán viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch ceramic 100x600mm (TẦNG 1,2) | Theo chương V HSMT | 5,68 | m2 |
| 81 | Dán tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch thạch anh cùng gạch nền kích thước 100x600 (TẦNG 1,2) | Theo chương V HSMT | 2,16 | m2 |
| 82 | Lát đá granít tự nhiên D>=18,, vữa mác 75 bậc cầu thang | Theo chương V HSMT | 84,362 | m2 |
| 83 | GCLD nẹp đồng chữ T có vân chống trưỡt | Theo chương V HSMT | 96,1 | M |
| 84 | Lát đá granít tự nhiên D>18, vữa mác 75 mặt bệ các loại | Theo chương V HSMT | 27,718 | m2 |
| 85 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V HSMT | 10,66 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch đá tự nhiên cắt đều 100x200 | Theo chương V HSMT | 105,932 | m2 |
| 87 | GCLD khung vách , cửa tấm Compact HPL D12mm (phụ kiện inox 304) | Theo chương V HSMT | 32,19 | m2 |
| 88 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V HSMT | 72,017 | m2 |
| 89 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT | 19,67 | m2 |
| 90 | Ngâm nước xi măng sàn nhà vệ sinh | Theo chương V HSMT | 63,737 | m2 |
| 91 | Chống thấm radcon formula 7 (dung dịch sodium silicat ) | Theo chương V HSMT | 91,687 | m2 |
| 92 | Đục bê tông lổ ống quấn thanh cao su trương nở , chèn SIKA GROUT | Theo chương V HSMT | 6 | Lổ ống |
| 93 | Quyét kết nối SIKA LATEX TH | Theo chương V HSMT | 6 | Lổ ống |
| 94 | Sản xuất cấu kiện thép inox 304 đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện | Theo chương V HSMT | 0,009 | tấn |
| 95 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT | 50,41 | m |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT | 69,01 | m |
| 97 | Bả bằng bột bả vào tường (NGOÀI NHÀ TẦNG HẦM, TẦNG 1,2) | Theo chương V HSMT | 489,824 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường (TRONG NHÀ TẦNG HẦM, TẦNG 1,2) | Theo chương V HSMT | 670,691 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (TẦNG 1,2) | Theo chương V HSMT | 1.280,929 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (TẦNG MÁI) | Theo chương V HSMT | 630,777 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (TẦNG 1, 2) | Theo chương V HSMT | 269,414 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (TẦNG 1,2) | Theo chương V HSMT | 1.951,62 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (TẦNG MÁI) | Theo chương V HSMT | 630,777 | m2 |
| 104 | Sơn tạo gai tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (TẦNG HẦM,TẦNG 1,2) | Theo chương V HSMT | 220,41 | m2 |
| 105 | Sơn tạo gai dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (TẦNG MÁI) | Theo chương V HSMT | 83,78 | m2 |
| 106 | Gia công xà gồ thép thép hộp mạ kẽm | Theo chương V HSMT | 0,734 | tấn |
| 107 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V HSMT | 0,734 | tấn |
| 108 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày D=0,5mm | Theo chương V HSMT | 3,062 | 100m2 |
| 109 | Trần treo khung nổi ván gỗ nhựa 605x605x8 | Theo chương V HSMT | 35,34 | m2 |
| 110 | GCLD cửa đi khung sắt hộp 50x100x1,8, ốp tấm eron 2 ốp chì 2mm giữa mặt sơn dầu | Theo chương V HSMT | 3,3 | m2 |
| 111 | GCLD khung kính chì cố định | Theo chương V HSMT | 0,25 | m2 |
| 112 | GCLD ốp chì 2mm tường phòng X Quang | Theo chương V HSMT | 45,915 | m2 |
| 113 | Cửa đi nhôm sơn tỉnh điện XF hệ 55 kính cường lực 8mm | Theo chương V HSMT | 11,28 | m2 |
| 114 | Cửa đi nhôm sơn tỉnh điện XF hệ 55 kính cường lực 8mm dán đề can | Theo chương V HSMT | 84,3 | m2 |
| 115 | Cửa sổ khung nhôm lùa sơn tỉnh điện XF hệ 2001 kính cường lực 8mm | Theo chương V HSMT | 75,78 | m2 |
| 116 | Cửa sổ khung nhôm lật sơn tỉnh điện XF hệ 55 kính cường lực 8mm | Theo chương V HSMT | 7,45 | m2 |
| 117 | Cửa khung inox hộp 30x60 ốp tole inox 2 mặt | Theo chương V HSMT | 0,49 | m2 |
| 118 | Vách nhôm mặt tiền sơn tỉnh điện XF hệ 55 kính cường lực 8mm | Theo chương V HSMT | 84 | m2 |
| 119 | Khung bông hoa sắt cửa, thép hộp 13x26x1,4 | Theo chương V HSMT | 70,98 | m2 |
| 120 | Cửa cuốn inox 304 có lá dày 0,8mm | Theo chương V HSMT | 33,958 | m2 |
| 121 | Bình lưu điện | Theo chương V HSMT | 2 | Cái |
| 122 | Motơ và remost cửa cuốn | Theo chương V HSMT | 2 | Hệ |
| 123 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V HSMT | 298,318 | m2 |
| 124 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V HSMT | 84 | m2 |
| 125 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V HSMT | 70,98 | m2 |
| 126 | Gia công lắp dựng kính tráng thuỷ khung chữ U inox 304 SUS | Theo chương V HSMT | 7,2 | m2 |
| 127 | GCLD tủ bếp nhôm (không bao gồm mặt đá) | Theo chương V HSMT | 7,95 | M |
| 128 | Lan can cầu thang inox 304 hộp 20x40x1,5 tay vịn gỗ căm xe tròn D60 | Theo chương V HSMT | 33,1 | M |
| 129 | Lan can hành lan inox sus 304 hộp 20x40x1,5 tay vịn inox sus 304 hộp 30x60x1,5 | Theo chương V HSMT | 24,167 | m2 |
| 130 | Lắp dựng lan can inox sus 304, lan can cầu thang , hành lang | Theo chương V HSMT | 63,887 | m2 |
| 131 | Gia công lan can thép inox sus 304 | Theo chương V HSMT | 0,01 | tấn |
| 132 | Lắp dựng lan can inox sus 304 | Theo chương V HSMT | 0,01 | tấn |
| 133 | Lan can ram dốc inox sus 304 hộp 20x40x1,5 ống D19,1x1,5 tay vịn inox sus 304 ống D60,5x1,5 | Theo chương V HSMT | 20,725 | m2 |
| 134 | Lắp dựng lan can inox sus 304, lan can ram dốc | Theo chương V HSMT | 20,725 | m2 |
| 135 | Sơn kung bông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V HSMT | 56,784 | m2 |
| 136 | GCLD Chữ Inox vàng bóng 304 cao 450 dày 1mm | Theo chương V HSMT | 20 | Chữ |
| 137 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo chương V HSMT | 453,738 | m2 |
| 138 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V HSMT | 6,823 | 100m2 |
| 139 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Theo chương V HSMT | 2,828 | 10m3/km |
| 140 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Theo chương V HSMT | 13,289 | 10m3/km |
| 141 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Theo chương V HSMT | 10,355 | 10m3/km |
| 142 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Theo chương V HSMT | 86,979 | 10m3/km |
| 143 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V HSMT | 11,34 | m3 |
| 144 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V HSMT | 2,728 | tấn |
| 145 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V HSMT | 0,661 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG VÀ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V HSMT | 1,483 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V HSMT | 1,376 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V HSMT | 0,107 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V HSMT | 1,74 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V HSMT | 3,683 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo chương V HSMT | 19,263 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Theo chương V HSMT | 2,9 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo chương V HSMT | 3,886 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo chương V HSMT | 4,239 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V HSMT | 6,797 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V HSMT | 2,027 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V HSMT | 4,49 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V HSMT | 0,126 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V HSMT | 0,537 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V HSMT | 1,478 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, đà kiềng, chiều cao | Theo chương V HSMT | 0,666 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V HSMT | 1,347 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V HSMT | 0,202 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V HSMT | 0,899 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan ( TẦNG 1 ) | Theo chương V HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,599 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,946 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,221 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 1,631 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,781 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,886 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,031 | tấn |
| 29 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V HSMT | 1,199 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, dày | Theo chương V HSMT | 0,372 | m3 |
| 31 | Xây tường ghép đôi thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V HSMT | 2,272 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V HSMT | 14,656 | m3 |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo chương V HSMT | 0,68 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT | 13,32 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT | 370,533 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT | 62,542 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT | 110,494 | m2 |
| 38 | Dán chân tường, đá tự nhiên cắt đều kích thước 100x200mm | Theo chương V HSMT | 7,52 | m2 |
| 39 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V HSMT | 15,98 | m2 |
| 40 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V HSMT | 2,64 | m2 |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT | 8,8 | m |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V HSMT | 357,713 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V HSMT | 176,491 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V HSMT | 357,713 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V HSMT | 176,491 | m2 |
| 46 | Cửa đi khung sắt hộp 40x80x1,5, khung bông 40x40x1,5 , hộp 20x20x1,2,tole đục lổ dày 1mm | Theo chương V HSMT | 8,05 | m2 |
| 47 | Lắp đặt tay nắp inox D34, l=200 | Theo chương V HSMT | 6 | Cái |
| 48 | Gia công cổng sắt | Theo chương V HSMT | 0,513 | tấn |
| 49 | Lắp đặt moter và remost cổng | Theo chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 50 | Gia công hàng rào song sắt | Theo chương V HSMT | 0,372 | tấn |
| 51 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo chương V HSMT | 16,597 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V HSMT | 21,85 | m2 |
| 53 | Sơn cửa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V HSMT | 9,66 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V HSMT | 43,129 | m2 |
| 55 | GCLD chữ inox cao 350 màu vàng | Theo chương V HSMT | 20 | Chữ |
| 56 | GCLD chữ inox cao 120 màu vàng | Theo chương V HSMT | 46 | Chữ |
| 57 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Theo chương V HSMT | 0,359 | 10m3/km |
| 58 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Theo chương V HSMT | 1,254 | 10m3/km |
| 59 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Theo chương V HSMT | 3,625 | 10m3/km |
| 60 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Theo chương V HSMT | 1,164 | 10m3/km |
| 61 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Theo chương V HSMT | 9,783 | 10m3/km |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V HSMT | 0,229 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V HSMT | 0,202 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V HSMT | 0,336 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V HSMT | 0,558 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V HSMT | 1,42 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo chương V HSMT | 1,947 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo chương V HSMT | 2,64 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V HSMT | 2,802 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V HSMT | 1,892 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V HSMT | 1,917 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V HSMT | 2,477 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V HSMT | 1,54 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V HSMT | 0,496 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, đà kiềng, giằng, chiều cao | Theo chương V HSMT | 0,333 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V HSMT | 0,477 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V HSMT | 0,172 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V HSMT | 0,395 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (TẦNG 1) | Theo chương V HSMT | 0,261 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,076 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,079 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,369 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,11 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,552 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,631 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,112 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V HSMT | 0,024 | tấn |
| 32 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V HSMT | 3,398 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V HSMT | 0,176 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo chương V HSMT | 0,191 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, dày | Theo chương V HSMT | 6,12 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V HSMT | 1,326 | m3 |
| 37 | Xây tường hộp gen thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V HSMT | 1,901 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài các cấu kiện phụ xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 (Tầng 1) | Theo chương V HSMT | 11,295 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài hộp gen xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 (TẦNG 1) | Theo chương V HSMT | 29,97 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 (TẦNG 1) | Theo chương V HSMT | 42,796 | m2 |
| 41 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 (TẦNG 1) | Theo chương V HSMT | 50,794 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (TẦNG 1) | Theo chương V HSMT | 12,675 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (TẦNG 1) | Theo chương V HSMT | 13,392 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 (TẦNG 1) | Theo chương V HSMT | 23 | m2 |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT | 67,674 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch thạch anh 600x600mm (TẦNG 1) | Theo chương V HSMT | 7 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch thạch anh vân nổi 600x600mm (TẦNG 1) | Theo chương V HSMT | 3,64 | m2 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V HSMT | 0,725 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền , đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,022 | tấn |
| 50 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm (TẦNG 1) | Theo chương V HSMT | 14,4 | m2 |
| 51 | Dán viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch ceramic 100x600mm (TẦNG 1) | Theo chương V HSMT | 0,8 | m2 |
| 52 | Dán tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch thạch anh cùng gạch nền kích thước 100x600 (TẦNG 1,2) | Theo chương V HSMT | 0,97 | m2 |
| 53 | Dán chân tường, đá tự nhiên cắt đều kích thước 100x200mm | Theo chương V HSMT | 8,072 | m2 |
| 54 | Lát đá granít tự nhiên D>=18 nhám mặt ,, vữa mác 75 bậc tam cấp | Theo chương V HSMT | 3,986 | m2 |
| 55 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 mặt bệ các loại | Theo chương V HSMT | 0,62 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V HSMT | 6,32 | m2 |
| 57 | Chống thấm radcon formula 7 (dung dịch sodium silicat ) | Theo chương V HSMT | 6,32 | m2 |
| 58 | Đục bê tông lổ ống quấn thanh cao su trương nở , chèn SIKA GROUT | Theo chương V HSMT | 2 | Lổ ống |
| 59 | Quyét kết nối SIKA LATEX TH | Theo chương V HSMT | 2 | Lổ ống |
| 60 | Sản xuất cấu kiện thép inox 304 đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện | Theo chương V HSMT | 0,002 | tấn |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT | 4,45 | m |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT | 7,9 | m |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường (NGOÀI NHÀ TẦNG 1) | Theo chương V HSMT | 68,149 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường (TRONG NHÀ TẦNG 1) | Theo chương V HSMT | 49,024 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (TẦNG 1) | Theo chương V HSMT | 86,266 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (TẦNG 1) | Theo chương V HSMT | 38,179 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (TẦNG 1) | Theo chương V HSMT | 108,675 | m2 |
| 68 | Sơn tạo gai tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (TẦNG 1) | Theo chương V HSMT | 29,97 | m2 |
| 69 | Sơn tạo gai dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (TẦNG 1) | Theo chương V HSMT | 26,615 | m2 |
| 70 | Gia công xà gồ thép thép hộp mạ kẽm | Theo chương V HSMT | 0,083 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V HSMT | 0,083 | tấn |
| 72 | Lợp mái tole lạnh D=0,5mm | Theo chương V HSMT | 0,218 | 100m2 |
| 73 | Cửa đi nhôm kính sơn tỉnh điện XF hệ 55 kính cường lực 8mm dán đề can mờ | Theo chương V HSMT | 6,45 | m2 |
| 74 | Cửa sổ khung nhôm lùa sơn tỉnh điện XF hệ 55 dày kính cường lực 8mm | Theo chương V HSMT | 6,185 | m2 |
| 75 | Vách nhôm sơn tỉnh điện XF hệ 55 dày kính cường lực 8mm | Theo chương V HSMT | 3,99 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V HSMT | 12,635 | m2 |
| 77 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V HSMT | 3,99 | m2 |
| 78 | Gia công lắp dựng kính tráng thuỷ khung chữ U inox 304 SUS | Theo chương V HSMT | 0,45 | m2 |
| 79 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo chương V HSMT | 27,9 | m2 |
| 80 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Theo chương V HSMT | 0,26 | 10m3/km |
| 81 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Theo chương V HSMT | 1,459 | 10m3/km |
| 82 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Theo chương V HSMT | 2,197 | 10m3/km |
| 83 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Theo chương V HSMT | 0,711 | 10m3/km |
| 84 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Theo chương V HSMT | 5,967 | 10m3/km |
| D | HẠNG MỤC: NƯỚC CÁC KHỐI | |||
| 1 | CC Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114x3.2mm | Theo chương V HSMT | 0,94 | 100m |
| 2 | CC Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90x2.9mm | Theo chương V HSMT | 0,43 | 100m |
| 3 | CC Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60x2mm | Theo chương V HSMT | 1,07 | 100m |
| 4 | CC Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42x2.1mm | Theo chương V HSMT | 0,29 | 100m |
| 5 | CC Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34x2mm | Theo chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 6 | CC Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V HSMT | 24 | cái |
| 7 | CC Lắp đặt lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V HSMT | 40 | cái |
| 8 | CC Lắp đặt Tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114 mm | Theo chương V HSMT | 10 | cái |
| 9 | CC Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V HSMT | 16 | cái |
| 10 | CC Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114/90mm | Theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 11 | CC Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114/60mm | Theo chương V HSMT | 5 | cái |
| 12 | CC Lắp đặt giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114/90 mm | Theo chương V HSMT | 12 | cái |
| 13 | CC Lắp đặt Tê kiểm nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114 mm | Theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 14 | CC Lắp đặt nối ren trong nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114 mm | Theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 15 | CC Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V HSMT | 7 | cái |
| 16 | CC Lắp đặt lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V HSMT | 15 | cái |
| 17 | CC Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V HSMT | 5 | cái |
| 18 | CC Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/60mm | Theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 19 | CC Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/42mm | Theo chương V HSMT | 5 | cái |
| 20 | CC Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V HSMT | 14 | cái |
| 21 | CC Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/60mm | Theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 22 | CC Lắp đặt tê kiểm tra nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 23 | CCLĐ Bít trơn D90 | Theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 24 | CC Lắp đặt nối ren trong nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 25 | CC Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V HSMT | 10 | cái |
| 26 | CC Lắp đặt lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V HSMT | 16 | cái |
| 27 | CC Lắp đặt giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/42mm | Theo chương V HSMT | 12 | cái |
| 28 | CC Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V HSMT | 12 | cái |
| 29 | CC Lắp đặt co giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/42mm | Theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 30 | CC Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V HSMT | 17 | cái |
| 31 | CCLĐ Bít trơn D60 | Theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 32 | CC Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm | Theo chương V HSMT | 10 | cái |
| 33 | CC Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm | Theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 34 | CC Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/42mm | Theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 35 | CC Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/42mm | Theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 36 | CC Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114/42mm | Theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 37 | CC Lắp đặt co ren trong nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm | Theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 38 | CC Lắp đặt lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm | Theo chương V HSMT | 14 | cái |
| 39 | CC Lắp đặt lơi giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42/34mm | Theo chương V HSMT | 20 | cái |
| 40 | CC Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42/34mm | Theo chương V HSMT | 20 | cái |
| 41 | CCLĐ Bít trơn D42 | Theo chương V HSMT | 20 | cái |
| 42 | CC Lắp đặt con thỏ | Theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 43 | CC Lắp đặt siphong lavabo | Theo chương V HSMT | 17 | cái |
| 44 | GCLD ty ren | Theo chương V HSMT | 50 | m |
| 45 | GCLD bách treo ống D90 | Theo chương V HSMT | 25 | Cái |
| 46 | GCLD bách treo ống D114 | Theo chương V HSMT | 25 | Cái |
| 47 | CC Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo chương V HSMT | 0,48 | 100m |
| 48 | CC Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo chương V HSMT | 0,58 | 100m |
| 49 | CC Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V HSMT | 1,43 | 100m |
| 50 | CC Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo chương V HSMT | 0,22 | 100m |
| 51 | CC Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 52 | CC Lắp đặt lơi nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 53 | CC Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 54 | CC Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40/32mm | Theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 55 | CC Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40/25mm | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 56 | CC Lắp đặt nối trơn PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mm | Theo chương V HSMT | 8 | cái |
| 57 | CCLĐ Bít ren trong PPR D40 | Theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 58 | CC Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 59 | CC Lắp đặt co giảm nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 60 | CC Lắp đặt lơi nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 61 | CC Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 62 | CC Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm | Theo chương V HSMT | 8 | cái |
| 63 | CC Lắp đặt nối giảm nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm | Theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 64 | CC Lắp đặt nối trơn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo chương V HSMT | 9 | cái |
| 65 | CC Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo chương V HSMT | 54 | cái |
| 66 | CC Lắp đặt co giảm nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm | Theo chương V HSMT | 56 | cái |
| 67 | CC Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo chương V HSMT | 20 | cái |
| 68 | CC Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm | Theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 69 | CC Lắp đặt nối trơn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo chương V HSMT | 23 | cái |
| 70 | CCLĐ Bít ren trong PPR D20 | Theo chương V HSMT | 40 | cái |
| 71 | CC Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo chương V HSMT | 40 | cái |
| 72 | CC Lắp đặt nối ren trong nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo chương V HSMT | 40 | cái |
| 73 | CCLĐ Bít trơn trong PPR D20 | Theo chương V HSMT | 26 | cái |
| 74 | CC Lắp đặt van khóa PPR D40 ( vặn tay ) | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 75 | CC Lắp đặt van khóa PPR D32 ( vặn tay ) | Theo chương V HSMT | 5 | cái |
| 76 | CC Lắp đặt van khóa PPR D25( vặn tay ) | Theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 77 | CC Lắp đặt lavabô + bộ xã nước | Theo chương V HSMT | 17 | bộ |
| 78 | CC Lắp đặt vòi rửa lavabô (đặt bàn) | Theo chương V HSMT | 17 | bộ |
| 79 | CC Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V HSMT | 10 | bộ |
| 80 | CC Lắp đặt vòi xịt bốp | Theo chương V HSMT | 10 | bộ |
| 81 | CC Lắp đặt chậu tiểu nam ( cảm ứng ) | Theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 82 | CC Lắp đặt vòi rửa chén 2 hộc | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 83 | CC Lắp đặt vòi rửa chén inox 304 | Theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 84 | CC Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox D21 | Theo chương V HSMT | 5 | bộ |
| 85 | CC Lắp đặt vòi tắm hoa sen inox | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 86 | CCLĐ Dây mềm D21 nối thiết bị | Theo chương V HSMT | 27 | Cái |
| 87 | CC Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox | Theo chương V HSMT | 10 | Cái |
| 88 | CC Lắp đặt phểu thu 150x150 chống hôi | Theo chương V HSMT | 6 | cái |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN CÁC KHỐI | |||
| 1 | Gia công lắp đặt tủ điện 500x700x250 | Theo chương V HSMT | 2 | tủ |
| 2 | Gia công lắp đặt tủ điện phòng 9 module | Theo chương V HSMT | 16 | tủ |
| 3 | Gia công lắp đặt tủ thông tin 500x700x250 (10 U ) | Theo chương V HSMT | 1 | tủ |
| 4 | CC Lắp đặt các loại đèn led gắn trần 2x20W/220V .1,2m | Theo chương V HSMT | 39 | bộ |
| 5 | CC Lắp đặt các loại đèn led gắn trần 1x10W/220V .1,2m | Theo chương V HSMT | 54 | bộ |
| 6 | CC Lắp đặt đèn led nổi gắn trần , 1x12W/220V. D300 | Theo chương V HSMT | 6 | bộ |
| 7 | CC Lắp đặt quạt trần đảo 50W/220V | Theo chương V HSMT | 21 | cái |
| 8 | CC Lắp đặt quạt hút gắn tường 220V, Q=250M3,80Pa | Theo chương V HSMT | 19 | cái |
| 9 | CC Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A/220V (Luôn đế và mặt ) | Theo chương V HSMT | 12 | bộ |
| 10 | CC Lắp đặt công tắc đôi một chiều 16A/220V( luôn đế và mặt ) | Theo chương V HSMT | 13 | bộ |
| 11 | CC Lắp đặt công tắc ba một chiều 16A/220V( luôn đế và mặt ) | Theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 12 | CC Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 220V/10A ( luôn đế và mặt ) | Theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 13 | CC Lắp đặt dimer quạt trần đơn | Theo chương V HSMT | 12 | cái |
| 14 | CC Lắp đặt dimer quạt trần đôi | Theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 15 | CC Lắp đặt dimer quạt trần ba | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 16 | CC Lắp Jack điện thoại J11 | Theo chương V HSMT | 18 | cái |
| 17 | CC Lắp Jack internet J45 | Theo chương V HSMT | 16 | cái |
| 18 | CC Lắp ổ cắm điện đơn có dây nối đất loại ba chấu 220V/16A | Theo chương V HSMT | 59 | cái |
| 19 | CC Lắp đặt tổng đài điện thoại 17 máy lẻ | Theo chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | CC Lắp đặt Switch 16 | Theo chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | CCLĐ Bộ chống sét lan truyền UTP-RJ45-16CAT6 | Theo chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | CCLĐ CS Lan truyền Krone - protector 5 pair , 10ka | Theo chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | CC Lắp đặt MCB 1P-20A-4,5KA | Theo chương V HSMT | 22 | cái |
| 24 | CC Lắp đặt RCBO 2P-20A-4,5KA +30mmA | Theo chương V HSMT | 17 | cái |
| 25 | CC Lắp đặt MCB 2P-20A-4,5KA | Theo chương V HSMT | 33 | cái |
| 26 | CC Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Theo chương V HSMT | 34 | cái |
| 27 | CC Lắp đặt MCB 3P-25A-4,5KA | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 28 | CC Lắp đặt MCB 3P-32A-6KA | Theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 29 | CC Lắp đặt MCB -3P-50A-10KA | Theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 30 | CC Lắp đặt MCCB -3P-80A-10KA | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 31 | CC Lắp dây điện đơn, loại dây 1C-2,5mm2 -PVC/Cu | Theo chương V HSMT | 4.800 | m |
| 32 | CC Lắp dây điện đơn, loại dây 1C-4mm2 -PVC/Cu | Theo chương V HSMT | 1.200 | m |
| 33 | CC Lắp dây điện đơn, loại dây 1C-6mm2 -PVC/Cu | Theo chương V HSMT | 1.800 | m |
| 34 | CC Lắp dây điện đơn, loại dây 1C-10mm2 -PVC/Cu | Theo chương V HSMT | 10 | m |
| 35 | CC Lắp dây điện đơn, loại dây 10mm2 -1C -Cu/XPLE/PVC | Theo chương V HSMT | 40 | m |
| 36 | CC Lắp đặt đèn hiển thị 3 pha, cầu chì | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 37 | CC Lắp cáp mạng UTP-CAT6 | Theo chương V HSMT | 900 | m |
| 38 | CCLĐ Cáp điện thoại 10 pairs | Theo chương V HSMT | 60 | m |
| 39 | CCLĐ Cáp quang 4FO | Theo chương V HSMT | 120 | m |
| 40 | CC Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mm | Theo chương V HSMT | 880 | m |
| 41 | CC Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mm | Theo chương V HSMT | 1.320 | m |
| 42 | CC Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 32mm | Theo chương V HSMT | 150 | m |
| 43 | CC Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 60x2,8mm | Theo chương V HSMT | 37 | m |
| 44 | CC Lắp đặt máng cáp 150x100x1 + phụ kiện ( sơn tỉnh điện ) | Theo chương V HSMT | 75 | m |
| 45 | Nhân công lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Theo chương V HSMT | 16 | máy |
| 46 | CC Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D21x1,6/ bảo ôn dày 10mm | Theo chương V HSMT | 90 | m |
| 47 | CC Lắp đặt ống đồng dẫn ga D6,4/12,7- bảo ôn dày 13mm | Theo chương V HSMT | 0,85 | 100m |
| F | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V HSMT | 0,872 | m3 |
| 3 | Xếp gạch thẻ 30 x30x15 bảo vệ cáp | Theo chương V HSMT | 33,333 | Viên |
| 4 | CC Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi trong mương bảo hộ dây dẫn, đường kính ống uPVC D60x2,8mm | Theo chương V HSMT | 14 | m |
| 5 | CC Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5ZONES 24VCD | Theo chương V HSMT | 1 | trung tâm |
| 6 | CCLĐ Trung tâm báo cháy 5ZONES 24VCD | Theo chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | CCLĐ Điện trở cuối nguồn | Theo chương V HSMT | 3 | Cái |
| 8 | CCLĐ Đầu báo khói SLV-24N | Theo chương V HSMT | 2,5 | 10 đầu |
| 9 | CC Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chương V HSMT | 1 | 5 chuông |
| 10 | CCLĐ Nút nhấn khẩn | Theo chương V HSMT | 1 | 5 nút |
| 11 | CCLĐ Lắp đặt đèn báo cháy | Theo chương V HSMT | 1 | 5 đèn |
| 12 | CCLĐ Lắp đặt đèn báo nhiệt DSC-EA | Theo chương V HSMT | 0,1 | 10 đầu |
| 13 | CCLĐ Lắp đặt dây dẫn điện FR 1,5x2 mm2 - 1 Cáp 2 lõi đồng | Theo chương V HSMT | 164 | m |
| 14 | CC Lắp đặt dây dẫn điện FR 0,75x2 mm2 - 1 Cáp 2 lõi đồng | Theo chương V HSMT | 382 | m |
| 15 | CC Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D 16mm | Theo chương V HSMT | 118,4 | m |
| 16 | CC Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16mm | Theo chương V HSMT | 177,6 | m |
| 17 | CC Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Theo chương V HSMT | 48,8 | m |
| 18 | CC Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Theo chương V HSMT | 73,2 | m |
| 19 | CCLĐ Vật tư phụ phòng cháy | Theo chương V HSMT | 1 | Lô |
| 20 | CC Lắp đặt đèn thoát hiểm có bộ sạt & battery 2AH-10W - chỉ 1 hướng | Theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 21 | CC Lắp đặt đèn thoát hiểm có bộ sạt & battery 2AH-10W - chỉ 2 hướng | Theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 22 | CC Lắp đặt đèn sự cố có bộ sạt & battery 2AH và ổ cắm 2P-5A-30W | Theo chương V HSMT | 12 | bộ |
| 23 | CC Lắp đặt dây dẫn điện FR 1,5x3 mm2 - 1 Cáp 3 lõi đồng | Theo chương V HSMT | 198 | m |
| 24 | CCLĐ Hộp nối | Theo chương V HSMT | 16 | hộp |
| 25 | CC Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Theo chương V HSMT | 72,8 | m |
| 26 | CC Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Theo chương V HSMT | 109,2 | m |
| 27 | CCLĐ Bảng tiêu lệnh + nội qui PCCC | Theo chương V HSMT | 6 | Cái |
| 28 | CCLĐ Bình chữa cháy co2 -MT5 loại 5 kg | Theo chương V HSMT | 6 | Cái |
| 29 | CCLĐ Bình chữa cháy bột MFZ8-8kg | Theo chương V HSMT | 6 | Cái |
| G | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V HSMT | 3,247 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V HSMT | 0,459 | 100m3 |
| 4 | Đất hữu cơ | Theo chương V HSMT | 45,9 | M3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V HSMT | 1,624 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V HSMT | 0,902 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V HSMT | 14,142 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V HSMT | 24,915 | m3 |
| 9 | Cắt ron chống nứt đường bê tông | Theo chương V HSMT | 249,15 | M |
| 10 | Lát gạch terrazal , vữa mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Theo chương V HSMT | 202,03 | m2 |
| 11 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo chương V HSMT | 0,431 | 100m2 |
| 12 | Cỏ nhật và hoa bụi | Theo chương V HSMT | 43,1 | M2 |
| 13 | Trồng cây sao cao 4m đường kính cách gốc >15cm | Theo chương V HSMT | 10 | Cây |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V HSMT | 1,448 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT | 24,3 | m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Theo chương V HSMT | 1,687 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó vĩa | Theo chương V HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V HSMT | 26,614 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch gốp 100x200 | Theo chương V HSMT | 10,34 | m2 |
| 20 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Theo chương V HSMT | 7,705 | 10m3/km |
| 21 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Theo chương V HSMT | 17,981 | 10m3/km |
| 22 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Theo chương V HSMT | 3,395 | 10m3/km |
| 23 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Theo chương V HSMT | 0,902 | 10m3/km |
| 24 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Theo chương V HSMT | 7,575 | 10m3/km |
| H | HẠNG MỤC: NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V HSMT | 0,587 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V HSMT | 0,492 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V HSMT | 45,076 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V HSMT | 0,207 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi | Theo chương V HSMT | 0,872 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V HSMT | 3,959 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V HSMT | 2,542 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Theo chương V HSMT | 2,084 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo chương V HSMT | 1,02 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,093 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V HSMT | 3,323 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V HSMT | 0,368 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,232 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V HSMT | 0,335 | tấn |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27x1,8mm | Theo chương V HSMT | 0,07 | 100m |
| 17 | CC Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 18,7mm | Theo chương V HSMT | 0,143 | 100m |
| 18 | CC Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 14,8mm | Theo chương V HSMT | 0,435 | 100m |
| 19 | CC Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm | Theo chương V HSMT | 0,365 | 100m |
| 20 | CC Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114x4mm | Theo chương V HSMT | 0,45 | 100m |
| 21 | CC Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90x3,5mm | Theo chương V HSMT | 0,12 | 100m |
| 22 | CC Lắp đặt nối nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 315mm | Theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 23 | CC Lắp đặt nối nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 250mm | Theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 24 | CC Lắp đặt nối nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 160mm | Theo chương V HSMT | 5 | cái |
| 25 | CC Lắp đặt co nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 160mm | Theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 26 | CC Lắp đặt lơi nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 160mm | Theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 27 | CC Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống D40x3,7mm | Theo chương V HSMT | 0,64 | 100m |
| 28 | CC Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống D25x2,3mm | Theo chương V HSMT | 0,77 | 100m |
| 29 | CC Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo chương V HSMT | 8 | cái |
| 30 | CC Lắp đặt lơi nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 31 | CC Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 32 | CC Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40/25mm | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 33 | CC Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 34 | CC Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 35 | CC Lắp đặt nối giảm nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm | Theo chương V HSMT | 5 | cái |
| 36 | CC Lắp đặt co ren trong nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo chương V HSMT | 5 | cái |
| 37 | CCLĐ Bít ren trong PPR D20 | Theo chương V HSMT | 5 | cái |
| 38 | CCLĐ Giếng khoan | Theo chương V HSMT | 1 | Hệ |
| 39 | CC Lắp đặt van phao điện | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 40 | CC Lắp đặt van phao cơ | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 41 | CC Lắp đặt van khóa PPR D40 (vặn tay ) | Theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 42 | CC Lắp đặt van khóa PVC D34 ( Vặn tay ) | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 43 | CC Lắp đặt đồng hồ nước | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 44 | CC Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo chương V HSMT | 1 | bể |
| 45 | CC Lắp đặt vòi rửa inox tưới cây | Theo chương V HSMT | 5 | bộ |
| 46 | GCLD tủ điều kiển máy bơm nước | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 47 | CC Lắp đặt van gang 1 chiều đường kính van 250mm | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 48 | Xếp gạch thẻ 30 x30x15 bảo vệ đường ống | Theo chương V HSMT | 416,667 | Viên |
| 49 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V HSMT | 14,809 | m3 |
| 50 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT | 34,612 | m2 |
| 51 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT | 73,2 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT | 2,145 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V HSMT | 6 | m2 |
| 54 | Chống thấm shikalatex | Theo chương V HSMT | 31,665 | m2 |
| 55 | Lớp sỏi nhỏ ,thang củi , sòi to làm tầng thấm hầm tự hoại | Theo chương V HSMT | 0,563 | M3 |
| 56 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V HSMT | 0,43 | tấn |
| 57 | Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ôtô và từ ôtô xuống bãi tập kết tại bờ biển bằng thủ công - vật tư, phụ kiện khác | Theo chương V HSMT | 0,86 | tấn |
| 58 | CC Lắp đặt kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bể | Theo chương V HSMT | 0,43 | tấn |
| 59 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Theo chương V HSMT | 0,502 | 10m3/km |
| 60 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Theo chương V HSMT | 2,935 | 10m3/km |
| 61 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Theo chương V HSMT | 5,314 | 10m3/km |
| 62 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Theo chương V HSMT | 3,935 | 10m3/km |
| 63 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Theo chương V HSMT | 33,043 | 10m3/km |
| I | HẠNG MỤC: ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi | Theo chương V HSMT | 0,119 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V HSMT | 9,818 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V HSMT | 0,203 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V HSMT | 0,32 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V HSMT | 1,3 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V HSMT | 0,244 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,014 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,054 | tấn |
| 12 | Xếp gạch thẻ 30 x30x15 bảo vệ cáp | Theo chương V HSMT | 200 | Viên |
| 13 | CC Lắp đặt tủ điện 600x800x300 | Theo chương V HSMT | 1 | tủ |
| 14 | CC Lắp đặt tủ điện 500x700x300 | Theo chương V HSMT | 1 | tủ |
| 15 | CC Lắp đặt ATS 3P.50A | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 16 | CC Lắp đặt đồng hồ áp kèm VS | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 17 | CC Lắp đặt đồng hồ dòng điện kèm VS | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 18 | CC Lắp đặt đèn báo pha cầu chì | Theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 19 | CC Lắp đặt biến dòng, cường độ dòng điện 100/5A | Theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 20 | CC Lắp đặt MCCB 3P .100A, 15KA | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 21 | CC Lắp đặt MCCB 3P .80A, 15KA | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 22 | CC Lắp đặt MCCB 3P .50A, 10KA | Theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 23 | CC Lắp đặt MCCB 2P .50A, 10KA | Theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 24 | CC Lắp đặt MCCB 2P .32A, 10KA | Theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 25 | CC Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x1C-35mm2 | Theo chương V HSMT | 50 | m |
| 26 | CC Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x1C-25mm2 | Theo chương V HSMT | 25 | m |
| 27 | CC Lắp đặt cáp CU//XPLE/PVC 4x1C-16mm3 | Theo chương V HSMT | 20 | m |
| 28 | CC Lắp đặt cáp CU/PVC 1x1C-16mm2 | Theo chương V HSMT | 40 | m |
| 29 | CC Lắp đặt cáp CU//XPLE/PVC 2x1C-10mm2 | Theo chương V HSMT | 20 | m |
| 30 | CC Lắp đặt cáp CU//XPLE/PVC 4x1C-10mm2+E10 | Theo chương V HSMT | 50 | m |
| 31 | CC Kéo rải dây chống sét cáp đồng trần 25mm2 | Theo chương V HSMT | 80 | m |
| 32 | Gia công và đóng cọc chống sét D16 L=2,4m | Theo chương V HSMT | 2 | cọc |
| 33 | Hố khoan đặt cọc tiếp địa D90 , Sâu 30m | Theo chương V HSMT | 2 | Hố |
| 34 | CC Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi trong mương bảo hộ dây dẫn, đường kính HDPE D90mm | Theo chương V HSMT | 60 | m |
| 35 | CC Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi trong mương bảo hộ dây dẫn, đường kính HDPE D60mm | Theo chương V HSMT | 50 | m |
| 36 | CC Lắp đặt tủ điện 18 modules | Theo chương V HSMT | 1 | tủ |
| 37 | CC Lắp đặt cáp CU//XPLE/PVC 2x1C-6mm2+E6 | Theo chương V HSMT | 15 | m |
| 38 | CC Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mm | Theo chương V HSMT | 28 | m |
| 39 | CC Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 20mm | Theo chương V HSMT | 42 | m |
| 40 | CC Lắp đặt MCB 1P-20A-4,5KA | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 41 | CC Lắp đặt MCB 2P-20A-4,5KA | 5 | cái | |
| 42 | CC Lắp đặt RCBO 2P-20A-4,5KA | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 43 | CC Lắp đặt các loại đèn led gắn trần 1x10W/220V .1,2m | Theo chương V HSMT | 3 | bộ |
| 44 | CC Lắp đặt đèn led nổi gắn trần , 1x12W/220V. D300 | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 45 | CC Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A/220V (Luôn đế và mặt ) | Theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 46 | CC Lắp đặt các loại đồng hồ đo điếm 3 pha | Theo chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 47 | CC Lắp đặt các loại đồng hồ - hệ số công suất | Theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 48 | GCLD Cần đèn STK D42 dài 2,5m gằn tường + bóng đèn cao áp led 150W | Theo chương V HSMT | 4 | cần đèn |
| 49 | CC Kéo rải dây dẫn CXV, loại dây 4mm2- 3C - 1cáp 3 ruột | Theo chương V HSMT | 100 | m |
| 50 | CC Kéo rải dây dẫn CV, loại dây 2x1,5mm2- 1C | Theo chương V HSMT | 40 | m |
| 51 | CC Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Theo chương V HSMT | 80 | m |
| 52 | CC Lắp đặt kim thu sét bán kính 15m ( bao gồm chân đế cáp neo , trụ ống inox ) | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 53 | CC Kéo rải dây chống sét cáp đồng trần 50mm2 | Theo chương V HSMT | 110 | m |
| 54 | Gia công và đóng cọc chống sét D16 L=2,4m | Theo chương V HSMT | 2 | cọc |
| 55 | Hố khoan đặt cọc tiếp địa D90 , Sâu 30m | Theo chương V HSMT | 2 | Hố |
| 56 | CC Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D= 32mm | Theo chương V HSMT | 30 | m |
| 57 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Theo chương V HSMT | 0,093 | 10m3/km |
| 58 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Theo chương V HSMT | 0,437 | 10m3/km |
| 59 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Theo chương V HSMT | 0,739 | 10m3/km |
| 60 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Theo chương V HSMT | 6,204 | 10m3/km |
| J | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Theo chương V HSMT | 3,951 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi | Theo chương V HSMT | 2,679 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V HSMT | 1,901 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V HSMT | 10,646 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ XÂY LẮP | |||
| 1 | Máy lạnh treo tường ( Inverter 1HP ) | Theo chương V HSMT | 4 | Cái |
| 2 | Máy lạnh treo tường ( Inverter 1,5HP ) | Theo chương V HSMT | 8 | Cái |
| 3 | Máy lạnh treo tường ( Inverter 2HP ) | Theo chương V HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Máy bơm nước 3HP | Theo chương V HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Máy phát điện 3P . 15KVA | Theo chương V HSMT | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2806E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.561E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng là 02 công trình dân dụng cấp III, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,98 tỷ VNĐ.+ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,98 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11,96 tỷ VNĐ, trong đó 11,96 tỷ = 2 x 5,98 tỷ đồng(Kèm bản sao y chứng thực hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; hóa đơn giá trị gia tăng của các hợp đồng trên có giá trị tương đương giá trị công trình được nghiệm thu để chứng minh; tài liệu chứng minh: quy mô, cấp công trình, (Các tài liệu được sao y chứng thực, hóa đơn sao y nhà thầu)) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.960.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (01 người) | 1 | Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm.+ Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III.(Kèm bản sao y chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ)Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (chủ nhiệm kỹ thuật thi công) (≥ 01 người) | 1 | Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình;+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.+ Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường công trình tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị hợp đồng ≥ 5,98 tỷ VNĐ hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tổng giá trị các hợp đồng ≥ 11,96 tỷ VNĐ.(Kèm bản sao y chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng | 1 | - Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 05 nămĐã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường hoặc chức danh tương đương(Kèm bản sao y chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường: 01 kỹ sư điện | 1 | - Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 05 nămĐã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường hoặc chức danh tương đương(Kèm bản sao y chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường: 01 kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 05 nămĐã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường hoặc chức danh tương đương(Kèm bản sao y chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 5 | 5 |
| 6 | 01 kỹ sư Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư có chứng chỉ định giá xây dựng | 1 | - Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 05 nămĐã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường hoặc chức danh tương đương(Kèm bản sao y chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 5 | 5 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường: 01 KS trắc đạc | 1 | 01 KS trắc đạc (kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc công trình)- Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 05 nămĐã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường hoặc chức danh tương đương(Kèm bản sao y chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 5 | 5 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường: 01 kỹ sư an toàn lao động | 1 | 01 kỹ sư an toàn lao động (kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động).- Có kinh nghiệm từ 03 năm trở lênĐã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường hoặc chức danh tương đương(Kèm bản sao y chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 3 | 3 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật tham gia thi công công trình | 15 | Công nhân kỹ thuật tham gia thi công công trình (Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật): Trong đó+ Công nhân điện, nước: 2 CN+ Công nhân lái máy: 2 CN (1 lái xe ô tô tải, 1 vận hành xe cơ giới)+ Công nhân nề: 5 CN+ Công nhân cốt thép: 2 CN+ Công nhân mộc - coppha: 4 CNCông nhân lao động đã qua đào tạo nghề phù hợp. Đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động (Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động).(Kèm bản sao y chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận)Lưu ý:Đối với Công nhân vận hành (lái) máy các loại có giấy phép lái xe hoặc chứng chỉ nghề.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥ 0,40 m3 | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.-Trang thiết bị đủ đảm bảo yêu cầu thi công của gói thầu.-Thiết bị thi công chủ yếu:+ Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê;+ Máy đào, máy ủi, phải được kiểm định kiểm tra an toàn còn hiệu lực;+ Ô tô, cần trục có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy và có giấy đăng kiểm còn hiệu lực;+ Máy toàn đạc, thủy bình, kinh vĩ phải có giấy kiểm định hoặc hiệu chỉnh chính xác còn hiệu lực;(Kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị thuê. Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp có sao y chứng thực, riêng hóa đơn VAT có thể sao y của nhà thầu, tuy nhiên khi có yêu cầu của Bên mời thầu thì nhà thầu phải có bản chính để đối chiếu) | 1 |
| 2 | Máy ủi - công suất: ≥ 110 cv | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.-Trang thiết bị đủ đảm bảo yêu cầu thi công của gói thầu.-Thiết bị thi công chủ yếu:+ Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê;+ Máy đào, máy ủi, phải được kiểm định kiểm tra an toàn còn hiệu lực;+ Ô tô, cần trục có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy và có giấy đăng kiểm còn hiệu lực;+ Máy toàn đạc, thủy bình, kinh vĩ phải có giấy kiểm định hoặc hiệu chỉnh chính xác còn hiệu lực;(Kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị thuê. Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp có sao y chứng thực, riêng hóa đơn VAT có thể sao y của nhà thầu, tuy nhiên khi có yêu cầu của Bên mời thầu thì nhà thầu phải có bản chính để đối chiếu) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 5 t | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.-Trang thiết bị đủ đảm bảo yêu cầu thi công của gói thầu.-Thiết bị thi công chủ yếu:+ Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê;+ Máy đào, máy ủi, phải được kiểm định kiểm tra an toàn còn hiệu lực;+ Ô tô, cần trục có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy và có giấy đăng kiểm còn hiệu lực;+ Máy toàn đạc, thủy bình, kinh vĩ phải có giấy kiểm định hoặc hiệu chỉnh chính xác còn hiệu lực;(Kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị thuê. Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp có sao y chứng thực, riêng hóa đơn VAT có thể sao y của nhà thầu, tuy nhiên khi có yêu cầu của Bên mời thầu thì nhà thầu phải có bản chính để đối chiếu) | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 22 t | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.-Trang thiết bị đủ đảm bảo yêu cầu thi công của gói thầu.-Thiết bị thi công chủ yếu:+ Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê;+ Máy đào, máy ủi, phải được kiểm định kiểm tra an toàn còn hiệu lực;+ Ô tô, cần trục có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy và có giấy đăng kiểm còn hiệu lực;+ Máy toàn đạc, thủy bình, kinh vĩ phải có giấy kiểm định hoặc hiệu chỉnh chính xác còn hiệu lực;(Kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị thuê. Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp có sao y chứng thực, riêng hóa đơn VAT có thể sao y của nhà thầu, tuy nhiên khi có yêu cầu của Bên mời thầu thì nhà thầu phải có bản chính để đối chiếu) | 1 |
| 5 | Máy vận thăng - sức nâng: ≥ 0,8 t | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.-Trang thiết bị đủ đảm bảo yêu cầu thi công của gói thầu.-Thiết bị thi công chủ yếu:+ Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê;+ Máy đào, máy ủi, phải được kiểm định kiểm tra an toàn còn hiệu lực;+ Ô tô, cần trục có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy và có giấy đăng kiểm còn hiệu lực;+ Máy toàn đạc, thủy bình, kinh vĩ phải có giấy kiểm định hoặc hiệu chỉnh chính xác còn hiệu lực;(Kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị thuê. Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp có sao y chứng thực, riêng hóa đơn VAT có thể sao y của nhà thầu, tuy nhiên khi có yêu cầu của Bên mời thầu thì nhà thầu phải có bản chính để đối chiếu) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 250 lít | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.-Trang thiết bị đủ đảm bảo yêu cầu thi công của gói thầu.-Thiết bị thi công chủ yếu:+ Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê;+ Máy đào, máy ủi, phải được kiểm định kiểm tra an toàn còn hiệu lực;+ Ô tô, cần trục có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy và có giấy đăng kiểm còn hiệu lực;+ Máy toàn đạc, thủy bình, kinh vĩ phải có giấy kiểm định hoặc hiệu chỉnh chính xác còn hiệu lực;(Kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị thuê. Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp có sao y chứng thực, riêng hóa đơn VAT có thể sao y của nhà thầu, tuy nhiên khi có yêu cầu của Bên mời thầu thì nhà thầu phải có bản chính để đối chiếu) | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa - dung tích: ≥ 150 lít | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.-Trang thiết bị đủ đảm bảo yêu cầu thi công của gói thầu.-Thiết bị thi công chủ yếu:+ Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê;+ Máy đào, máy ủi, phải được kiểm định kiểm tra an toàn còn hiệu lực;+ Ô tô, cần trục có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy và có giấy đăng kiểm còn hiệu lực;+ Máy toàn đạc, thủy bình, kinh vĩ phải có giấy kiểm định hoặc hiệu chỉnh chính xác còn hiệu lực;(Kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị thuê. Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp có sao y chứng thực, riêng hóa đơn VAT có thể sao y của nhà thầu, tuy nhiên khi có yêu cầu của Bên mời thầu thì nhà thầu phải có bản chính để đối chiếu) | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.-Trang thiết bị đủ đảm bảo yêu cầu thi công của gói thầu.-Thiết bị thi công chủ yếu:+ Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê;+ Máy đào, máy ủi, phải được kiểm định kiểm tra an toàn còn hiệu lực;+ Ô tô, cần trục có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy và có giấy đăng kiểm còn hiệu lực;+ Máy toàn đạc, thủy bình, kinh vĩ phải có giấy kiểm định hoặc hiệu chỉnh chính xác còn hiệu lực;(Kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị thuê. Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp có sao y chứng thực, riêng hóa đơn VAT có thể sao y của nhà thầu, tuy nhiên khi có yêu cầu của Bên mời thầu thì nhà thầu phải có bản chính để đối chiếu) | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: ≥ 70 kg | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.-Trang thiết bị đủ đảm bảo yêu cầu thi công của gói thầu.-Thiết bị thi công chủ yếu:+ Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê;+ Máy đào, máy ủi, phải được kiểm định kiểm tra an toàn còn hiệu lực;+ Ô tô, cần trục có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy và có giấy đăng kiểm còn hiệu lực;+ Máy toàn đạc, thủy bình, kinh vĩ phải có giấy kiểm định hoặc hiệu chỉnh chính xác còn hiệu lực;(Kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị thuê. Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp có sao y chứng thực, riêng hóa đơn VAT có thể sao y của nhà thầu, tuy nhiên khi có yêu cầu của Bên mời thầu thì nhà thầu phải có bản chính để đối chiếu) | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.-Trang thiết bị đủ đảm bảo yêu cầu thi công của gói thầu.-Thiết bị thi công chủ yếu:+ Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê;+ Máy đào, máy ủi, phải được kiểm định kiểm tra an toàn còn hiệu lực;+ Ô tô, cần trục có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy và có giấy đăng kiểm còn hiệu lực;+ Máy toàn đạc, thủy bình, kinh vĩ phải có giấy kiểm định hoặc hiệu chỉnh chính xác còn hiệu lực;(Kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị thuê. Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp có sao y chứng thực, riêng hóa đơn VAT có thể sao y của nhà thầu, tuy nhiên khi có yêu cầu của Bên mời thầu thì nhà thầu phải có bản chính để đối chiếu) | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.-Trang thiết bị đủ đảm bảo yêu cầu thi công của gói thầu.-Thiết bị thi công chủ yếu:+ Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê;+ Máy đào, máy ủi, phải được kiểm định kiểm tra an toàn còn hiệu lực;+ Ô tô, cần trục có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy và có giấy đăng kiểm còn hiệu lực;+ Máy toàn đạc, thủy bình, kinh vĩ phải có giấy kiểm định hoặc hiệu chỉnh chính xác còn hiệu lực;(Kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị thuê. Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp có sao y chứng thực, riêng hóa đơn VAT có thể sao y của nhà thầu, tuy nhiên khi có yêu cầu của Bên mời thầu thì nhà thầu phải có bản chính để đối chiếu) | 1 |
| 12 | Cần trục ô tô - sức nâng: ≥16 t | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.-Trang thiết bị đủ đảm bảo yêu cầu thi công của gói thầu.-Thiết bị thi công chủ yếu:+ Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê;+ Máy đào, máy ủi, phải được kiểm định kiểm tra an toàn còn hiệu lực;+ Ô tô, cần trục có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy và có giấy đăng kiểm còn hiệu lực;+ Máy toàn đạc, thủy bình, kinh vĩ phải có giấy kiểm định hoặc hiệu chỉnh chính xác còn hiệu lực;(Kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị thuê. Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp có sao y chứng thực, riêng hóa đơn VAT có thể sao y của nhà thầu, tuy nhiên khi có yêu cầu của Bên mời thầu thì nhà thầu phải có bản chính để đối chiếu) | 1 |
| 13 | Máy kinh vĩ (hoặc máy thủy bình) | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.-Trang thiết bị đủ đảm bảo yêu cầu thi công của gói thầu.-Thiết bị thi công chủ yếu:+ Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê;+ Máy đào, máy ủi, phải được kiểm định kiểm tra an toàn còn hiệu lực;+ Ô tô, cần trục có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy và có giấy đăng kiểm còn hiệu lực;+ Máy toàn đạc, thủy bình, kinh vĩ phải có giấy kiểm định hoặc hiệu chỉnh chính xác còn hiệu lực;(Kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị thuê. Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp có sao y chứng thực, riêng hóa đơn VAT có thể sao y của nhà thầu, tuy nhiên khi có yêu cầu của Bên mời thầu thì nhà thầu phải có bản chính để đối chiếu) | 1 |
| 14 | Máy phát điện dự phòng | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.-Trang thiết bị đủ đảm bảo yêu cầu thi công của gói thầu.-Thiết bị thi công chủ yếu:+ Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê;+ Máy đào, máy ủi, phải được kiểm định kiểm tra an toàn còn hiệu lực;+ Ô tô, cần trục có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy và có giấy đăng kiểm còn hiệu lực;+ Máy toàn đạc, thủy bình, kinh vĩ phải có giấy kiểm định hoặc hiệu chỉnh chính xác còn hiệu lực;(Kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị thuê. Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp có sao y chứng thực, riêng hóa đơn VAT có thể sao y của nhà thầu, tuy nhiên khi có yêu cầu của Bên mời thầu thì nhà thầu phải có bản chính để đối chiếu) | 1 |
| 15 | Coppha (1000 m2) | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.-Trang thiết bị đủ đảm bảo yêu cầu thi công của gói thầu.-Thiết bị thi công chủ yếu:+ Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê;+ Máy đào, máy ủi, phải được kiểm định kiểm tra an toàn còn hiệu lực;+ Ô tô, cần trục có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy và có giấy đăng kiểm còn hiệu lực;+ Máy toàn đạc, thủy bình, kinh vĩ phải có giấy kiểm định hoặc hiệu chỉnh chính xác còn hiệu lực;(Kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị thuê. Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp có sao y chứng thực, riêng hóa đơn VAT có thể sao y của nhà thầu, tuy nhiên khi có yêu cầu của Bên mời thầu thì nhà thầu phải có bản chính để đối chiếu) | 1000 |
| 16 | Hệ thống giàn giáo (≥ 10 bộ (01 bộ gồm 42 chân + 42 chéo) ) | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.-Trang thiết bị đủ đảm bảo yêu cầu thi công của gói thầu.-Thiết bị thi công chủ yếu:+ Có tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê;+ Máy đào, máy ủi, phải được kiểm định kiểm tra an toàn còn hiệu lực;+ Ô tô, cần trục có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy và có giấy đăng kiểm còn hiệu lực;+ Máy toàn đạc, thủy bình, kinh vĩ phải có giấy kiểm định hoặc hiệu chỉnh chính xác còn hiệu lực;(Kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị thuê. Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp có sao y chứng thực, riêng hóa đơn VAT có thể sao y của nhà thầu, tuy nhiên khi có yêu cầu của Bên mời thầu thì nhà thầu phải có bản chính để đối chiếu) | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi