Gói thầu: gói thầu số 05: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210708686-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| Tên gói thầu | gói thầu số 05: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210648316 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Phí Cảng vụ Hàng hải được để lại theo quy định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-03 12:19:00 đến ngày 2021-07-13 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,437,009,198 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo nhà làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V và BVTK | 120 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Chương V và BVTK | 7,1617 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V và BVTK | 25,755 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | Theo Chương V và BVTK | 163,884 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Chương V và BVTK | 40,065 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp vữa nền | Theo Chương V và BVTK | 40,65 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V và BVTK | 39,1138 | m2 |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V và BVTK | 24,6383 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V và BVTK | 24,6383 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (5km tiếp theo) | Theo Chương V và BVTK | 24,6383 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí, thủ công | Theo Chương V và BVTK | 7 | cái |
| 12 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Theo Chương V và BVTK | 7 | cái |
| 13 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Chương V và BVTK | 7 | bộ |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V và BVTK | 795,233 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V và BVTK | 1.112,6392 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Chương V và BVTK | 413,144 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và BVTK | 302,513 | m2 |
| 18 | Vận chuyển tấm tôn, sắt từ trên cao xuống | Theo Chương V và BVTK | 5 | công |
| 19 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V và BVTK | 383,884 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo Chương V và BVTK | 163,884 | m2 |
| 21 | Hút thông tắc hầm vệ sinh | Theo Chương V và BVTK | 1 | lần |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo Chương V và BVTK | 40,065 | m2 |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V và BVTK | 7 | bộ |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V và BVTK | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V và BVTK | 4 | bộ |
| 26 | phụ kiện ấn | Theo Chương V và BVTK | 4 | bộ |
| 27 | xí bệt | Theo Chương V và BVTK | 7 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V và BVTK | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo Chương V và BVTK | 7 | bộ |
| 30 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo Chương V và BVTK | 7 | bộ |
| 31 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Chương V và BVTK | 39,1138 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V và BVTK | 13,02 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo Chương V và BVTK | 6 | m2 |
| 34 | Công tác bả bằng Matit vào các kết cấu - tường | Theo Chương V và BVTK | 1.907,8722 | m2 |
| 35 | Công tác bả bằng Matit vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo Chương V và BVTK | 426,164 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 795,233 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 1.538,8032 | m2 |
| 38 | Sàn nhựa vân gỗ dày 10mm | Theo Chương V và BVTK | 65,88 | m2 |
| 39 | Vách kính cường lực dày 8mm | Theo Chương V và BVTK | 25,742 | m2 |
| 40 | Cửa đi 1 cánh mở quay kính cường lực dày 8mm | Theo Chương V và BVTK | 17,28 | m2 |
| 41 | Vệ sinh đục nhám bê tông để làm chống thấm sê nô mái, sảnh đón | Theo Chương V và BVTK | 55,284 | m2 |
| 42 | làm chống thấm bằng màng bitum nóng dày 4mm hoặc màng sợi thủy tinh chống thấm | Theo Chương V và BVTK | 136,793 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 bảo vệ màng chống thấm | Theo Chương V và BVTK | 96,728 | m2 |
| 44 | Vận chuyển tấm tôn lên mái | Theo Chương V và BVTK | 5 | công |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo Chương V và BVTK | 3,0251 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc, úp bờ khổ rộng 60cm | Theo Chương V và BVTK | 70,6 | md |
| 47 | Ke chống bão (6 cái/m2) | Theo Chương V và BVTK | 1.812 | cái |
| 48 | Gia công kim thu sét, dài 2m | Theo Chương V và BVTK | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt kim thu sét, dài 2m | Theo Chương V và BVTK | 4 | cái |
| 50 | Quả hồ lô | Theo Chương V và BVTK | 4 | quả |
| 51 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo Chương V và BVTK | 70 | m |
| 52 | Thép chân bật | Theo Chương V và BVTK | 15 | md |
| 53 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo Chương V và BVTK | 0,4 | m3 |
| 54 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo Chương V và BVTK | 4 | cọc |
| 55 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Chương V và BVTK | 0,4 | m3 |
| 56 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo Chương V và BVTK | 3 | Hộp |
| 57 | Bình khí CO2 | Theo Chương V và BVTK | 6 | Bình |
| 58 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V và BVTK | 3 | Bảng |
| 59 | Bản lề sàn ECO AE130 chịu tải trọng tối đa 120 kg | Theo Chương V và BVTK | 2 | chiếc |
| 60 | Tay nắm inox+ meca sọc xanh | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 61 | Khóa âm sàn | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 62 | Vệ sinh bơm ga điều hòa | Theo Chương V và BVTK | 7 | cái |
| 63 | Điều hòa inverter 18000 BTU | Theo Chương V và BVTK | 2 | Bộ |
| 64 | Ống đồng | Theo Chương V và BVTK | 10 | md |
| 65 | Giá để cục nóng điều hòa | Theo Chương V và BVTK | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V và BVTK | 100 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo Chương V và BVTK | 100 | m |
| 68 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo Chương V và BVTK | 2 | máy |
| 69 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Chương V và BVTK | 10 | bộ |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo Chương V và BVTK | 7,4191 | 100m2 |
| 71 | Di Dời thiết bị thu phát sóng VTS | Theo Chương V và BVTK | 1 | toàn bộ |
| 72 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo Chương V và BVTK | 79,056 | m2 |
| B | Nhà làm việc 1 tầng | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo Chương V và BVTK | 37,664 | m2 |
| 2 | Làm chống thấm bằng màng bitum nóng dày 4mm hoặc màng sợi thủy tính chống thấm | Theo Chương V và BVTK | 37,664 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 bảo vệ màng chống thấm | Theo Chương V và BVTK | 37,664 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V và BVTK | 170,8354 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V và BVTK | 114,98 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Chương V và BVTK | 68,5868 | m2 |
| 7 | Công tác bả vào các kết cấu - tường | Theo Chương V và BVTK | 285,8154 | m2 |
| 8 | Công tác bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo Chương V và BVTK | 68,5868 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 170,8354 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 183,5668 | m2 |
| 11 | Cắt, đục tường để chôn dây điện trong tường | Theo Chương V và BVTK | 19 | 10m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V và BVTK | 90 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V và BVTK | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo Chương V và BVTK | 190 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo Chương V và BVTK | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Chương V và BVTK | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo Chương V và BVTK | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Theo Chương V và BVTK | 3 | bảng |
| 19 | Lắp đặt đèn led gắn tường | Theo Chương V và BVTK | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V và BVTK | 2 | bộ |
| C | Cải tạo cổng hàng rào, sân nền | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt bằng thủ công | Theo Chương V và BVTK | 93,906 | m2 |
| 2 | Vận chuyển hàng rào, cánh cổng từ công trình đến xưởng sơn và ngược lại | Theo Chương V và BVTK | 4 | chuyến |
| 3 | Sơn tĩnh điện hàng rào | Theo Chương V và BVTK | 93,906 | m2 |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa, hàng rào sắt | Theo Chương V và BVTK | 93,906 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V và BVTK | 438,5424 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V và BVTK | 410,4 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V và BVTK | 28,1424 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo Chương V và BVTK | 438,5424 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 438,5424 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công | Theo Chương V và BVTK | 70 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ công | Theo Chương V và BVTK | 3,5 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Chương V và BVTK | 4,9 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Chương V và BVTK | 70 | m2 |
| 14 | Lát gạch Tazero 40x40 cm vị trí sân bị trũng nước | Theo Chương V và BVTK | 70 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: - Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). - Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Và các nội dung ở phần ghi chú tại biểu mẫu số 03 của E-HSMT được đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi