Gói thầu: Gói thầu số 04: Cung cấp và thi công hệ thống PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210708729-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Thi công Xây dụng Thiên Phúc
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Cung cấp và thi công hệ thống PCCC
Số hiệu KHLCNT 20210708362
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-03 12:32:00 đến ngày 2021-07-12 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,432,795,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 LĐ trụ đỡ kim Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT Trụ 1
2 LĐ hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT Hộp 1
3 Kim thu sét CX Rpv = 69m Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT Kim 1
4 Cos càna Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT Thanh 2
5 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT Mối 2
6 Tăng đơ D6 Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT Cái 6
7 Ốc xiết cáp cho tăng đơ 4ly Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT Con 12
8 Kẹp cáp Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT Cái 30
9 Gia công và đóng cọc tiếp đất Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT Cọc 2
10 Lắp đặt ống PVC Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT Mét 55
11 LĐ cáp đồng trần 70mm2 tiếp địa Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT Mét 55
12 Đầu báo khói Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT Cái 146
13 Đầu báo nhiệt Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT Cái 9
14 Chuông Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT Bộ 12
15 Nhấn khẩn Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT Cái 3
16 Đèn sự cố Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT Cái 22
17 Đèn exit Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT Cái 20
18 Hộp box, zăc nối Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT Cái 10
19 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT Tầng 10
20 Đường ống âm dây BC và đèn tín hiệu Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT Mét 1.900
21 Bảng NQTL Mic Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT Bộ 20
22 Dây tín hiệu âm trong ống Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT Mét 1.900
23 Tủ Trung tâm BC 10 lớp Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT Tủ 1
24 Van tủ chữa cháy Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT Cái 20
25 Vòi 50x20 mét Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT Cuộn 20
26 MF8 Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT Cái 25
27 MT3 Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT Cái 25
28 Bính Accu khởi động Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT Cái 1
29 Tủ khởi động 4 cấp Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT Cái 1
30 Van rọ hút 1 chiều114 Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT Cái 2
31 Đồng hố áp Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT Cái 2
32 Kệ bình CC Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT Cái 42
33 Bộ bính tích áp Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT Cái 1
34 Van khóa 34 Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT Cái 3
35 Ống 34 Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT Mét 14
36 Phụ kiện Co tê Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT Bộ 1
37 Bồn mồi nước Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT Cái 1
38 Tủ chữa cháy Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT Cái 2
39 Rơ le áp Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT Cái 2
40 Cuôn vói A Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT Cuộn 2
41 Lăng A Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT Cái 2
42 Trụ tiếp nước Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT Trụ 1
43 Tủ chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT Tủ 1
44 Van chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT Cái 1
45 Van hút 1 chiều 114 Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT Cái 2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 429.838.770 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 429.838.770 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng: 03 hợp đồng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị từ 1.000.000.000 VND đồng trở lên hoặc Khác 03 hợp đồng nhưng có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị 1.000.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng 1.000.000.000 VND Tài liệu kèm theo để chứng minh: - Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công công trình dân dụng ( phòng cháy và chữa cháy); - Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Phụ lục danh mục hàng hóa đính kèm hợp đồng; - Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng. * Lưu ý: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng (phòng cháy và chữa cháy) - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì không phải do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc phụ lục hợp đồng. - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự như gói thầu đang xét. Trong trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các văn bản thuộc hợp đồng tương tự để kiểm tra và đánh giá
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->