Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo ao và hệ thống thoát nước ao đình Cẩm Sơn, thôn Cẩm Sơn, xã Cẩm Xá, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210702786-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo ao và hệ thống thoát nước ao đình Cẩm Sơn, thôn Cẩm Sơn, xã Cẩm Xá, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210525066 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Cẩm Xá (nguồn đấu giá quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-03 15:01:00 đến ngày 2021-07-14 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,634,772,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 02 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Llà kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (hoặc Giao thông). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (hoặc Giao thông). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình và 01 kỹ sư ngành điện. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (hoặc Giao thông). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (hoặc Giao thông). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm lu tĩnh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san hoặc máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san hoặc máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | AO ĐÌNH, THOÁT NƯỚC, ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Bơm nước phục vụ thi công | 8,575 | ca | |
| 2 | Đào ao bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 15,2666 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát đen lòng ao | 17,2454 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát vàng lòng ao | 4,0284 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi | 14,0724 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển bê tông phá dỡ đổ đi, phạm vi | 0,0808 | 100m3 | |
| 7 | Đào móng tường chắn, đất cấp I | 376,422 | m3 | |
| 8 | Đắp cát đen móng tường chắn, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,605 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất móng tường chắn, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,6375 | 100m3 | |
| 10 | Đóng cọc tre D(6~8)cm, L=2,5m gia cố nền móng tường chắn, bậc ao, đất cấp I | 93,55 | 100m | |
| 11 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng tường chắn, bậc ao | 25 | m3 | |
| 12 | Cốt thép bậc ao, ĐK ≤10mm | 0,4296 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn bậc ao | 0,5012 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông bậc lên xuống M200, đá 1x2 | 15,1 | m3 | |
| 15 | Xây bậc ao bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XMCV M75 | 2,36 | m3 | |
| 16 | Lát bậc cầu ao bằng đá xẻ tự nhiên băm mặt màu xanh đen dày 3cm | 32,67 | m2 | |
| 17 | Ốp bậc cầu ao bằng đá xẻ tự nhiên không băm mặt màu xanh đen dày 3cm | 22,07 | m2 | |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XMCV M100 | 153,02 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XMCV M100 | 133,07 | m3 | |
| 20 | Miết mạch tường đá loại lồi | 223,7 | m2 | |
| 21 | Cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm | 0,1637 | tấn | |
| 22 | Cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm | 0,8332 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông giằng tường | 0,6104 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông giằng tường M200, đá 1x2 | 10,68 | m3 | |
| 25 | Làm khe lún bằng bao tải quét nhựa đường, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 12,65 | m2 | |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u.PVC C1 DN60 thoát nước thân tường kè | 0,336 | 100m | |
| 27 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nước | 2,52 | m2 | |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt lan can đá đẽo màu xanh đen, chiều dài khoang trung bình 1300mm, trụ kich thước (180x180x1100)mm, lan can cao 810mm, tay vịn rộng 160mm, chân đến rộng 180mm, các chi tiết trạm trổ hoa văn tinh xảo sâu 1-2cm | 161,44 | m | |
| 29 | Cắt mặt đường BTXM | 1,08 | 10m | |
| 30 | Phá dỡ BTXM mặt đường | 1,3 | m3 | |
| 31 | Đào móng rãnh - Cấp đất I | 226,348 | m3 | |
| 32 | Đào móng rãnh - Cấp đất II | 64,533 | m3 | |
| 33 | Đắp cát đen hố móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0174 | 100m3 | |
| 34 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,6981 | 100m3 | |
| 35 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng rãnh | 28,92 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông móng rãnh | 0,469 | 100m2 | |
| 37 | Bê tông móng rãnh, M150, đá 2x4 | 21,16 | m3 | |
| 38 | Cốt thép rãnh đúc sẵn, ĐK ≤10mm | 2,2558 | tấn | |
| 39 | Cốt thép rãnh đúc sẵn, ĐK ≤18mm | 2,0025 | tấn | |
| 40 | Ván khuôn rãnh đúc sẵn | 6,8721 | 100m2 | |
| 41 | Bê tông rãnh đúc sẵn M250, đá 1x2 | 76,97 | m3 | |
| 42 | Xây tường rãnh gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XMCV M75 | 38,75 | m3 | |
| 43 | Trát lòng rãnh, dày 1,5cm, vữa XMCV M75 | 359,14 | m2 | |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông xà mũ rãnh | 1,104 | 100m2 | |
| 45 | Bê tông xà mũ rãnh M200, đá 1x2 | 7,9 | m3 | |
| 46 | Cốt thép hố ga đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm | 0,1284 | tấn | |
| 47 | Cốt thép hố ga đổ tại chỗ, ĐK ≤18mm | 0,1207 | tấn | |
| 48 | Ván khuôn hố ga đổ tại chỗ | 0,262 | 100m2 | |
| 49 | Bê tông hố ga đổ tại chỗ M250, đá 1x2 | 2,72 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | 1,9818 | 100m2 | |
| 51 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK | 2,0293 | tấn | |
| 52 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK | 0,5125 | tấn | |
| 53 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2 | 11,7 | m3 | |
| 54 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 | 8,85 | m3 | |
| 55 | Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗ | 0,0565 | 100m2 | |
| 56 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ, ĐK | 0,0938 | tấn | |
| 57 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ, ĐK | 0,0581 | tấn | |
| 58 | Bê tông tấm đan đổ tại chỗ, M250, đá 1x2 | 1,04 | m3 | |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 687 | cấu kiện | |
| 60 | Nối rãnh BxH=0,4x0,6m vữa XMCV M125 | 82 | mối nối | |
| 61 | Nối rãnh BxH=0,4x0,5m vữa XMCV M125 | 10 | mối nối | |
| 62 | Nối rãnh BxH=0,6x0,7m vữa XMCV M125 | 4 | mối nối | |
| 63 | Đào móng cột đèn - Cấp đất I | 3,484 | m3 | |
| 64 | Đắp đất móng cột đèn, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,008 | 100m3 | |
| 65 | Ván khuôn cho bê tông móng cột đèn | 0,1712 | 100m2 | |
| 66 | Bê tông móng cột đèn M200, đá 2x4 | 3,132 | m3 | |
| 67 | Khung móng cột đèn 4M24x675 | 4 | bộ | |
| 68 | Khung móng cột đèn 4M16x500 | 2 | bộ | |
| 69 | Cung cấp, đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6 dài 2,5m | 7 | cọc | |
| 70 | Cung cấp, kéo rải dây tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng D10 | 16 | m | |
| 71 | Tai bắt tiếp địa thép dẹt 40x4 mạ kẽm nhúng nóng | 0,882 | kg | |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 bảo vệ dây tiếp địa | 0,025 | 100m | |
| 73 | Cung cấp, kéo rải và lắp đặt dây đồng trần M10 làm tiếp địa liên hoàn | 1,66 | 100m | |
| 74 | Cung cấp, ép đầu cốt đồng M10 | 1,2 | 10đầu | |
| 75 | Đào hào cáp, đất câp 1 | 25,7595 | m3 | |
| 76 | Làm lớp cát đen đệm bảo vệ cáp ngầm | 11,679 | m3 | |
| 77 | Cung cáp, xếp gạch chỉ 22x10,5x6,5cm bảo vệ cáp ngầm | 1,189 | 1000v | |
| 78 | Đắp đất hào cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1803 | 100m3 | |
| 79 | Cung cấp, rải băng báo hiệu cáp ngầm | 0,2642 | 100m2 | |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 bảo vệ cáp ngầm | 1,58 | 100m | |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 đấu nguồn cho tủ điện chiếu sáng | 0,05 | 100m | |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | 1,66 | 100m | |
| 83 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 12 | đầu cáp | |
| 84 | Làm đầu cáp đồng 4x10mm2 | 12 | đầu cáp | |
| 85 | Cung cấp, luồn dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 lên đèn | 0,72 | 100m | |
| 86 | Cung cấp, lắp dựng cột đèn thép bát giác, tròn côn liền cần đơn cao 8m, dày 3mm | 4 | cột | |
| 87 | Cung cấp, lắp dựng cột đèn chùm đế gang, thân nhôm cao 3,2m, | 2 | cột | |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt chùm đèn 4 bóng CH08-4 | 2 | bộ | |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng bóng Led 160W Katrina SL15 | 4 | bộ | |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt đèn trang trí sân vườn Tuylip - không bóng | 8 | bộ | |
| 91 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led Bulb (A120N1/30w) E27-Led SS | 8 | đèn | |
| 92 | Cung cấp, lắp bảng điện cửa cột | 6 | bảng | |
| 93 | Cầu đấu dây 4P/60A | 6 | cái | |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1P-6A | 6 | cái | |
| 95 | Cung cấp, lắp cửa cột | 6 | cửa | |
| 96 | Đánh số cột thép | 0,6 | 10 cột | |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 100A, kích thước 1000x600x350 thiết bị ngoại, chiều cao lắp đặt ≥2m | 1 | tủ | |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG, VỈA HÈ | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | 1,026 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu BTXM | 6,78 | m3 | |
| 3 | Đào bùn, hữu cơ nền đường mở rộng | 2,1363 | 100m3 | |
| 4 | Đánh cấp nền đường - Cấp đất I | 14,51 | 1m3 | |
| 5 | Đào khuôn đường mở rộng - Cấp đất II | 68,033 | m3 | |
| 6 | Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0059 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,5296 | 100m3 | |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | 0,2596 | 100m3 | |
| 9 | Làm lớp cát vàng tạo phẳng | 5,19 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông mặt đường | 0,0404 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông mặt đường, dày | 34,61 | m3 | |
| 12 | Đắp đất nền hè, độ chặt Y/C K = 0,90 (VL tận dụng) | 5,5493 | 100m3 | |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa, ô trồng cây | 0,157 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông móng bó vỉa, ô trồng cây M150, đá 2x4 | 1,81 | m3 | |
| 15 | Bê tông nền hè M150, đá 2x4 | 46,71 | m3 | |
| 16 | Lát gạch Terrazzo 400x400x30 | 467,1 | m2 | |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt bó vỉa bằng đá xẻ màu xanh đen KT 18x23x100cm | 87 | m | |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt bó vỉa bằng đá xẻ màu xanh đen KT 18x23x25cm | 6 | m | |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt bó ô trồng cây bằng đá xẻ màu xanh đen KT 15x18x100cm | 64 | m | |
| C | DI CHUYỂN ĐZ 0,4KV | |||
| 1 | Tháo hạ dây AV-70, độ cao | 0,2636 | km dây | |
| 2 | Tháo hạ dây ABC-4x70, độ cao | 0,0995 | km dây | |
| 3 | Tháo gỡ hòm công tơ trên cột cũ, lắp đặt vào vị trí cột mới, hòm | 3 | hòm | |
| 4 | Tháo gỡ hòm công tơ trên cột cũ, lắp đặt vào vị trí cột mới, hộp | 1 | hòm | |
| 5 | Hạ cột bê tông, chiều cao cột | 4 | cột | |
| 6 | Đào móng cột điện, đất C2 | 4,5 | m3 | |
| 7 | Đắp đất móng cột điện, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0105 | 100m3 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông móng cột điện | 0,1758 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông móng cột điện, M200, đá 2x4 | 3,06 | m3 | |
| 10 | Bê tông chèn móng cột điện, M200, đá 1x2 | 0,12 | m3 | |
| 11 | Cột điện PC.I-8,5-5,0 ngọn D190 | 3 | cột | |
| 12 | Dựng cột PC.I-8,5 | 3 | cột | |
| 13 | Biển tên cột | 3 | biển | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC-0,6/1kV-4x95mm2 | 0,0718 | km | |
| 15 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC-0,6/1kV-4x70mm2 (VL tận dụng) | 0,0987 | km | |
| 16 | Kẹp xiết cáp 4x70-95 | 8 | cái | |
| 17 | Mã ốp phi 20 | 8 | cái | |
| 18 | Ghíp nối nhôm bọc GN-3BL (A70-95) | 16 | cái | |
| 19 | Bịt đầu cáp | 8 | cái | |
| 20 | Đai thép không gỉ | 8 | m | |
| 21 | Khóa đai thép | 10 | cái | |
| 22 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | 1 | cọc | |
| 23 | Sắt thép mạ kém nhúng nóng làm tiếp địa | 1,91 | kg | |
| 24 | Đóng, hàn nối cọc tiếp địa, đất cấp II | 0,1 | 10cọc | |
| 25 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12mm | 0,0178 | 100kg | |
| 26 | Dây nhôm mềm AV70 nối tiếp địa lặp lại | 7 | m | |
| 27 | Cung cấp, ép đầu cốt nhôm A70 | 0,1 | 10đầu | |
| 28 | Lắp đặt dây nhôm mềm AV70 | 0,07 | 100m | |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 bảo vệ dây dẫn | 0,025 | 100m | |
| 30 | Đai thép không gỉ | 4 | m | |
| 31 | Khóa đai thép | 4 | cái | |
| 32 | Bulong M16x50 | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 02 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Llà kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (hoặc Giao thông). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (hoặc Giao thông). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình và 01 kỹ sư ngành điện. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (hoặc Giao thông). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kế toán | 1 | Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (hoặc Giao thông). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm lu tĩnh | Máy đầm lu tĩnh | 1 |
| 2 | Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp | Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp | 1 |
| 3 | Máy san hoặc máy ủi | Máy san hoặc máy ủi | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 5 | Máy xúc | Máy xúc | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 8 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi đầm bê tông | Máy đầm dùi đầm bê tông | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn đầm bê tông | Máy đầm bàn đầm bê tông | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | 2 |
| 12 | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi