Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo ao và hệ thống thoát nước ao đình Cẩm Sơn, thôn Cẩm Sơn, xã Cẩm Xá, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210702786-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo ao và hệ thống thoát nước ao đình Cẩm Sơn, thôn Cẩm Sơn, xã Cẩm Xá, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
Số hiệu KHLCNT 20210525066
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Cẩm Xá (nguồn đấu giá quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-03 15:01:00 đến ngày 2021-07-14 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,634,772,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 02 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Llà kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (hoặc Giao thông).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (hoặc Giao thông).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình và 01 kỹ sư ngành điện. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (hoặc Giao thông).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (hoặc Giao thông).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm lu tĩnh
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy san hoặc máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A AO ĐÌNH, THOÁT NƯỚC, ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Bơm nước phục vụ thi công8,575ca
2Đào ao bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I15,2666100m3
3Đắp cát đen lòng ao17,2454100m3
4Đắp cát vàng lòng ao4,0284100m3
5Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 14,0724100m3
6Vận chuyển bê tông phá dỡ đổ đi, phạm vi 0,0808100m3
7Đào móng tường chắn, đất cấp I376,422m3
8Đắp cát đen móng tường chắn, độ chặt Y/C K = 0,900,605100m3
9Đắp đất móng tường chắn, độ chặt Y/C K = 0,902,6375100m3
10Đóng cọc tre D(6~8)cm, L=2,5m gia cố nền móng tường chắn, bậc ao, đất cấp I93,55100m
11Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng tường chắn, bậc ao25m3
12Cốt thép bậc ao, ĐK ≤10mm0,4296tấn
13Ván khuôn bậc ao0,5012100m2
14Bê tông bậc lên xuống M200, đá 1x215,1m3
15Xây bậc ao bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XMCV M752,36m3
16Lát bậc cầu ao bằng đá xẻ tự nhiên băm mặt màu xanh đen dày 3cm32,67m2
17Ốp bậc cầu ao bằng đá xẻ tự nhiên không băm mặt màu xanh đen dày 3cm22,07m2
18Xây móng bằng đá hộc, vữa XMCV M100153,02m3
19Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XMCV M100133,07m3
20Miết mạch tường đá loại lồi223,7m2
21Cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm0,1637tấn
22Cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm0,8332tấn
23Ván khuôn cho bê tông giằng tường0,6104100m2
24Bê tông giằng tường M200, đá 1x210,68m3
25Làm khe lún bằng bao tải quét nhựa đường, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa12,65m2
26Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u.PVC C1 DN60 thoát nước thân tường kè0,336100m
27Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nước2,52m2
28Cung cấp, lắp đặt lan can đá đẽo màu xanh đen, chiều dài khoang trung bình 1300mm, trụ kich thước (180x180x1100)mm, lan can cao 810mm, tay vịn rộng 160mm, chân đến rộng 180mm, các chi tiết trạm trổ hoa văn tinh xảo sâu 1-2cm161,44m
29Cắt mặt đường BTXM1,0810m
30Phá dỡ BTXM mặt đường1,3m3
31Đào móng rãnh - Cấp đất I226,348m3
32Đào móng rãnh - Cấp đất II64,533m3
33Đắp cát đen hố móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,900,0174100m3
34Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,851,6981100m3
35Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng rãnh28,92m3
36Ván khuôn cho bê tông móng rãnh0,469100m2
37Bê tông móng rãnh, M150, đá 2x421,16m3
38Cốt thép rãnh đúc sẵn, ĐK ≤10mm2,2558tấn
39Cốt thép rãnh đúc sẵn, ĐK ≤18mm2,0025tấn
40Ván khuôn rãnh đúc sẵn6,8721100m2
41Bê tông rãnh đúc sẵn M250, đá 1x276,97m3
42Xây tường rãnh gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XMCV M7538,75m3
43Trát lòng rãnh, dày 1,5cm, vữa XMCV M75359,14m2
44Ván khuôn cho bê tông xà mũ rãnh1,104100m2
45Bê tông xà mũ rãnh M200, đá 1x27,9m3
46Cốt thép hố ga đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm0,1284tấn
47Cốt thép hố ga đổ tại chỗ, ĐK ≤18mm0,1207tấn
48Ván khuôn hố ga đổ tại chỗ0,262100m2
49Bê tông hố ga đổ tại chỗ M250, đá 1x22,72m3
50Ván khuôn tấm đan đúc sẵn1,9818100m2
51Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK 2,0293tấn
52Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK 0,5125tấn
53Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x211,7m3
54Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x28,85m3
55Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗ0,0565100m2
56Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ, ĐK 0,0938tấn
57Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ, ĐK 0,0581tấn
58Bê tông tấm đan đổ tại chỗ, M250, đá 1x21,04m3
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn687cấu kiện
60Nối rãnh BxH=0,4x0,6m vữa XMCV M12582mối nối
61Nối rãnh BxH=0,4x0,5m vữa XMCV M12510mối nối
62Nối rãnh BxH=0,6x0,7m vữa XMCV M1254mối nối
63Đào móng cột đèn - Cấp đất I3,484m3
64Đắp đất móng cột đèn, độ chặt Y/C K = 0,900,008100m3
65Ván khuôn cho bê tông móng cột đèn0,1712100m2
66Bê tông móng cột đèn M200, đá 2x43,132m3
67Khung móng cột đèn 4M24x6754bộ
68Khung móng cột đèn 4M16x5002bộ
69Cung cấp, đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6 dài 2,5m7cọc
70Cung cấp, kéo rải dây tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng D1016m
71Tai bắt tiếp địa thép dẹt 40x4 mạ kẽm nhúng nóng0,882kg
72Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 bảo vệ dây tiếp địa0,025100m
73Cung cấp, kéo rải và lắp đặt dây đồng trần M10 làm tiếp địa liên hoàn1,66100m
74Cung cấp, ép đầu cốt đồng M101,210đầu
75Đào hào cáp, đất câp 125,7595m3
76Làm lớp cát đen đệm bảo vệ cáp ngầm11,679m3
77Cung cáp, xếp gạch chỉ 22x10,5x6,5cm bảo vệ cáp ngầm1,1891000v
78Đắp đất hào cáp, độ chặt Y/C K = 0,900,1803100m3
79Cung cấp, rải băng báo hiệu cáp ngầm0,2642100m2
80Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 bảo vệ cáp ngầm1,58100m
81Cung cấp, lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 đấu nguồn cho tủ điện chiếu sáng0,05100m
82Cung cấp, lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm21,66100m
83Luồn cáp ngầm cửa cột12đầu cáp
84Làm đầu cáp đồng 4x10mm212đầu cáp
85Cung cấp, luồn dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 lên đèn0,72100m
86Cung cấp, lắp dựng cột đèn thép bát giác, tròn côn liền cần đơn cao 8m, dày 3mm4cột
87Cung cấp, lắp dựng cột đèn chùm đế gang, thân nhôm cao 3,2m,2cột
88Cung cấp, lắp đặt chùm đèn 4 bóng CH08-42bộ
89Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng bóng Led 160W Katrina SL154bộ
90Cung cấp, lắp đặt đèn trang trí sân vườn Tuylip - không bóng8bộ
91Cung cấp, lắp đặt đèn Led Bulb (A120N1/30w) E27-Led SS8đèn
92Cung cấp, lắp bảng điện cửa cột6bảng
93Cầu đấu dây 4P/60A6cái
94Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1P-6A6cái
95Cung cấp, lắp cửa cột6cửa
96Đánh số cột thép0,610 cột
97Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 100A, kích thước 1000x600x350 thiết bị ngoại, chiều cao lắp đặt ≥2m1tủ
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG, VỈA HÈ
1Cắt mặt đường BTXM1,02610m
2Phá dỡ kết cấu BTXM6,78m3
3Đào bùn, hữu cơ nền đường mở rộng2,1363100m3
4Đánh cấp nền đường - Cấp đất I14,511m3
5Đào khuôn đường mở rộng - Cấp đất II68,033m3
6Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,900,0059100m3
7Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,950,5296100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại II0,2596100m3
9Làm lớp cát vàng tạo phẳng5,19m3
10Ván khuôn cho bê tông mặt đường0,0404100m2
11Bê tông mặt đường, dày 34,61m3
12Đắp đất nền hè, độ chặt Y/C K = 0,90 (VL tận dụng)5,5493100m3
13Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa, ô trồng cây0,157100m2
14Bê tông móng bó vỉa, ô trồng cây M150, đá 2x41,81m3
15Bê tông nền hè M150, đá 2x446,71m3
16Lát gạch Terrazzo 400x400x30467,1m2
17Cung cấp, lắp đặt bó vỉa bằng đá xẻ màu xanh đen KT 18x23x100cm87m
18Cung cấp, lắp đặt bó vỉa bằng đá xẻ màu xanh đen KT 18x23x25cm6m
19Cung cấp, lắp đặt bó ô trồng cây bằng đá xẻ màu xanh đen KT 15x18x100cm64m
C DI CHUYỂN ĐZ 0,4KV
1Tháo hạ dây AV-70, độ cao 0,2636km dây
2Tháo hạ dây ABC-4x70, độ cao 0,0995km dây
3Tháo gỡ hòm công tơ trên cột cũ, lắp đặt vào vị trí cột mới, hòm 3hòm
4Tháo gỡ hòm công tơ trên cột cũ, lắp đặt vào vị trí cột mới, hộp 1hòm
5Hạ cột bê tông, chiều cao cột 4cột
6Đào móng cột điện, đất C24,5m3
7Đắp đất móng cột điện, độ chặt Y/C K = 0,900,0105100m3
8Ván khuôn cho bê tông móng cột điện0,1758100m2
9Bê tông móng cột điện, M200, đá 2x43,06m3
10Bê tông chèn móng cột điện, M200, đá 1x20,12m3
11Cột điện PC.I-8,5-5,0 ngọn D1903cột
12Dựng cột PC.I-8,53cột
13Biển tên cột3biển
14Cung cấp, lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC-0,6/1kV-4x95mm20,0718km
15Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC-0,6/1kV-4x70mm2 (VL tận dụng)0,0987km
16Kẹp xiết cáp 4x70-958cái
17Mã ốp phi 208cái
18Ghíp nối nhôm bọc GN-3BL (A70-95)16cái
19Bịt đầu cáp8cái
20Đai thép không gỉ8m
21Khóa đai thép10cái
22Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m1cọc
23Sắt thép mạ kém nhúng nóng làm tiếp địa1,91kg
24Đóng, hàn nối cọc tiếp địa, đất cấp II0,110cọc
25Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12mm0,0178100kg
26Dây nhôm mềm AV70 nối tiếp địa lặp lại7m
27Cung cấp, ép đầu cốt nhôm A700,110đầu
28Lắp đặt dây nhôm mềm AV700,07100m
29Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 bảo vệ dây dẫn0,025100m
30Đai thép không gỉ4m
31Khóa đai thép4cái
32Bulong M16x501cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 02 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Llà kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (hoặc Giao thông).52
2 Cán bộ giám sát hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (hoặc Giao thông).31
3 Cán bộ kỹ thuật 2 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình và 01 kỹ sư ngành điện. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (hoặc Giao thông).31
4 Cán bộ kế toán 1 Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (hoặc Giao thông).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm lu tĩnh Máy đầm lu tĩnh1
2 Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp1
3 Máy san hoặc máy ủi Máy san hoặc máy ủi1
4 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
5 Máy xúc Máy xúc1
6 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
7 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
8 Máy hàn Máy hàn1
9 Máy đầm dùi đầm bê tông Máy đầm dùi đầm bê tông2
10 Máy đầm bàn đầm bê tông Máy đầm bàn đầm bê tông2
11 Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông2
12 Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->