Gói thầu: Gói thầu số 10: Cầu vận tải vật tư qua suối số 5 Than Thùng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210701967-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Nam Mẫu - TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Cầu vận tải vật tư qua suối số 5 Than Thùng
Số hiệu KHLCNT 20201137650
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại 6471543000 đồng; thuế VAT 647154000 đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-03 14:59:00 đến ngày 2021-07-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,447,318,454 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đã từng thi công các công trình cầu, cống: Cầu, cống kết cấu bê tông cốt thép hoặc kết cấu thép; Đã làm thí nghiệm các công trình cọc khoan nhồi bê tông cốt thép.- Tương tự về quy mô công việc: Nhà thầu có Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,2 đồng (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề > 3,2 tỷ đồng công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình; Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình thi công xây dựng có quy mô tính chất tương tự với gói thầu này; Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường; Có xác nhận của Chủ đầu tư của công trình đã thực hiện tương tự chứng nhận là đã làm chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng thể hiện chức danh chỉ huy trưởng công trường; Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành cầu đường; chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình; Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành trắc địa; Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kinh tế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lên; Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học hoặc trên đại học; Có giấy chứng nhận được huấn luyện ATLĐ & BHLĐ hoặc bằng cấp về BHLĐ; Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học hoặc trên đại học; Có giấy phép hành nghề lass được cấp có thẩm quyền cấp; Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ, bằng cấp các ngành nghề: Cơ khí, mộc, nề, điện, lái máy…; Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >= 2,3m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu >= 2,3m3 động cơ diezel, sử dụng đào móng công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ >= 12T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >= 12T, động cơ diezel, dạng đổ be, sử dụng vận chuyển đất đá, vật liệu xây dựng.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn >= 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn >= 5kW động cơ điện, sử dụng cắt, uốn thép, gia công kết cấu thép
- Số lượng tối thiểu 3
4-Cần cẩu >= 30 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu có sức nâng >= 30 tấn loại cẩu tự hành, sử dụng cẩu các kết cấu tổ hợp có trọng lượng lớn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu >= 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu có sức nâng >= 16 tấn loại cẩu tự hành, sử dụng cẩu lắp các kết cấu thép hoặc bê tông đúc sẵn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu >= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu có sức nâng >= 10 tấn loại cẩu tự hành, sử dụng cẩu lắp các kết cấu thép hoặc bê tông đúc sẵn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài kim loại
- Đặc điểm thiết bị Máy mài động cơ điện sử dụng mài, cắt, làm sạch, đánh bóng các kết cấu thép
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc động cơ xăng, trọng lượng 70kg, sử dụng đầm móng công trình
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông >= 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích >= 250L động cơ diezel hoặc điện, sử dụng trộn các loại bê tông trong xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn >= 1 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn công suất >= 1 kw, sử dụng để đầm bê tông với cấu kiện dạng bản lớn có chiều dày lớp bê tông mỏng.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi >= 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi công suất >= 1,5 kw, sử dụng để đầm bê tông với cấu kiện có chiều dày lớp bê tông lớn.
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy ủi >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi công suất >= 110CV, sử dụng để đào, ủi đắp móng công trình
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện động cơ điện 1 pha hoặc 3 pha, sử dụng để hàn cấu kiện thép
- Số lượng tối thiểu 4
14-Palăng xích >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng kéo tay 5 tấn là sản phẩm nhỏ trọng lượng chưa tới 30kg, tuy nhiên lại có khả năng nâng hạ vật có tải trọng tối đa lên tới 5 tấn.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Tời điện >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tời điện có lực kéo >= 5 tấn, sử dụng để tời, kéo vật tư, vật liệu, cấu kiện kết cấu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy bơm dung dịch >= 200 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm dung dịch công suất >= 200 m3/h, sử dụng bơm dung dịch giữ thành vách lỗ khoan cọc nhồi
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy khoan kim loại >= 2,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan kim loại công suất >= 2,5kW, sử dụng khoan các lỗ lắp đặt bu lông trong kết cấu thép
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy nén khí >= 240 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí công suất >= 240 m3/h, sử dụng trong công tác sơn kết cấu thép, vệ sinh kết cấu
- Số lượng tối thiểu 1
19-Xe vận chuyển bê tông
- Đặc điểm thiết bị Xe vận chuyển bê tông động cơ diezel, thùng kín chứa bê tông thương phẩm, dùng vận chuyển bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi công
- Số lượng tối thiểu 5
20-Trạm trộn bê tông công suất >= 50 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn bê tông công suất >= 50 m3/h là trạm trộn cố đinh được lắp đặt theo dy chuyền sản suất để trộn các mác bê tông khác nhau theo nhu cầu sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy khoan 150KNm - 200KNm
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 150KNm - 200KNm động cơ điện, sử dụng khoan các kết cấu thép
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy khoan xử lý đáy cọc đường kính >80mm
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan xử lý đáy cọc đường kính >80mm, sử dụng trong công tác thí nghiệm siêu âm cọc khoan nhồi
- Số lượng tối thiểu 1
23-Thiết bị kiểm tra cọc động PDA
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị kiểm tra cọc động PDA sử dụng trong công tác thí nghiệm sức chịu tải của cọc khoan nhồi
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần cọc khoan nhồi
1Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn (có sử dụng dung dịch khoan), khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V48m
2Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barette trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V84,78m3dd
3Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển ≤8kmMô tả kỹ thuật theo chương V8,4810m³
B Ống siêu âm
1Gia công ống váchMô tả kỹ thuật theo chương V11,12tấn
2Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc ≤1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V28m
3Lắp đặt ống thép thử siêu âm đường kính 50/58mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,68100m
4Lắp đặt ống thép lấy mẫu đường kính ống 110/114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,53100m
5Lắp đặt cút thép đường kính 50/58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
6Lắp đặt cút thép đường kính 110/114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính 50/58mmMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
8Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính 110/114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
C Bê tông cọc
1Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính >1000mm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V93,6
2Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,41Tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,36Tấn
4Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V7,76m3
5Cóc nối cốt thép chủMô tả kỹ thuật theo chương V360bộ
D Thí nghiệm cọc
1Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc <1.500 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4lần/c
2Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmMô tả kỹ thuật theo chương V4Lần/C
3Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
E Phần mố cầu
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kwMô tả kỹ thuật theo chương V29,61
2Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào 2,3m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,17100m³
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V8,58100m³
4Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V12,21
5Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V46,87
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,34
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V102,11
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2,37100m²
9Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,23tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,84tấn
12Quét dung dịch chống thấm mố cầuMô tả kỹ thuật theo chương V87,6
F Dầm thép
1Sản xuất cấu kiện dầm thép dàn kín, kết cấu thép lan can cầu.Mô tả kỹ thuật theo chương V34,89tấn
2Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V34,89tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.212,571m²
4Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V14,37tấn
5Lắp dựng sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V14,37tấn
6Gia công gối cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,55tấn
7Lắp đặt gối cầu bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8VXM M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26
9VXM không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V0,25
10Bu lông cường độ cao (BLCĐC)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.269,96kg
11Bu lông thường (BLT)Mô tả kỹ thuật theo chương V139,17kg
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m³
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đã từng thi công các công trình cầu, cống: Cầu, cống kết cấu bê tông cốt thép hoặc kết cấu thép; Đã làm thí nghiệm các công trình cọc khoan nhồi bê tông cốt thép.- Tương tự về quy mô công việc: Nhà thầu có Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,2 đồng (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề > 3,2 tỷ đồng công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình; Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình thi công xây dựng có quy mô tính chất tương tự với gói thầu này; Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường; Có xác nhận của Chủ đầu tư của công trình đã thực hiện tương tự chứng nhận là đã làm chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng thể hiện chức danh chỉ huy trưởng công trường; Có hợp đồng lao động với nhà thầu.55
2 Kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp 2 - Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành cầu đường; chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình; Có hợp đồng lao động với nhà thầu.33
3 Kỹ thuật trắc địa công trình 1 - Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành trắc địa; Có hợp đồng lao động với nhà thầu.33
4 Cán bộ phụ trách kinh tế 1 Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lên; Có hợp đồng lao động với nhà thầu.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động 1 Trình độ đại học hoặc trên đại học; Có giấy chứng nhận được huấn luyện ATLĐ & BHLĐ hoặc bằng cấp về BHLĐ; Có hợp đồng lao động với nhà thầu.33
6 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Trình độ đại học hoặc trên đại học; Có giấy phép hành nghề lass được cấp có thẩm quyền cấp; Có hợp đồng lao động với nhà thầu.33
7 Công nhân 20 - Có chứng chỉ, bằng cấp các ngành nghề: Cơ khí, mộc, nề, điện, lái máy…; Có hợp đồng lao động với nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 2,3m3 Máy đào dung tích gầu >= 2,3m3 động cơ diezel, sử dụng đào móng công trình1
2 Ô tô tự đổ >= 12T Ô tô tự đổ >= 12T, động cơ diezel, dạng đổ be, sử dụng vận chuyển đất đá, vật liệu xây dựng.2
3 Máy cắt uốn >= 5kW Máy cắt uốn >= 5kW động cơ điện, sử dụng cắt, uốn thép, gia công kết cấu thép3
4 Cần cẩu >= 30 tấn Cần cẩu có sức nâng >= 30 tấn loại cẩu tự hành, sử dụng cẩu các kết cấu tổ hợp có trọng lượng lớn1
5 Cần cẩu >= 16 tấn Cần cẩu có sức nâng >= 16 tấn loại cẩu tự hành, sử dụng cẩu lắp các kết cấu thép hoặc bê tông đúc sẵn1
6 Cần cẩu >= 10 tấn Cần cẩu có sức nâng >= 10 tấn loại cẩu tự hành, sử dụng cẩu lắp các kết cấu thép hoặc bê tông đúc sẵn1
7 Máy mài kim loại Máy mài động cơ điện sử dụng mài, cắt, làm sạch, đánh bóng các kết cấu thép2
8 Đầm cóc Đầm cóc động cơ xăng, trọng lượng 70kg, sử dụng đầm móng công trình2
9 Máy trộn bê tông >= 250L Máy trộn bê tông dung tích >= 250L động cơ diezel hoặc điện, sử dụng trộn các loại bê tông trong xây dựng1
10 Máy đầm bàn >= 1 kw Máy đầm bàn công suất >= 1 kw, sử dụng để đầm bê tông với cấu kiện dạng bản lớn có chiều dày lớp bê tông mỏng.2
11 Máy đầm dùi >= 1,5 kw Máy đầm dùi công suất >= 1,5 kw, sử dụng để đầm bê tông với cấu kiện có chiều dày lớp bê tông lớn.3
12 Máy ủi >= 110CV Máy ủi công suất >= 110CV, sử dụng để đào, ủi đắp móng công trình1
13 Máy hàn điện Máy hàn điện động cơ điện 1 pha hoặc 3 pha, sử dụng để hàn cấu kiện thép4
14 Palăng xích >= 5 tấn Pa lăng kéo tay 5 tấn là sản phẩm nhỏ trọng lượng chưa tới 30kg, tuy nhiên lại có khả năng nâng hạ vật có tải trọng tối đa lên tới 5 tấn.1
15 Tời điện >= 5 tấn Tời điện có lực kéo >= 5 tấn, sử dụng để tời, kéo vật tư, vật liệu, cấu kiện kết cấu2
16 Máy bơm dung dịch >= 200 m3/h Máy bơm dung dịch công suất >= 200 m3/h, sử dụng bơm dung dịch giữ thành vách lỗ khoan cọc nhồi1
17 Máy khoan kim loại >= 2,5kW Máy khoan kim loại công suất >= 2,5kW, sử dụng khoan các lỗ lắp đặt bu lông trong kết cấu thép2
18 Máy nén khí >= 240 m3/h Máy nén khí công suất >= 240 m3/h, sử dụng trong công tác sơn kết cấu thép, vệ sinh kết cấu1
19 Xe vận chuyển bê tông Xe vận chuyển bê tông động cơ diezel, thùng kín chứa bê tông thương phẩm, dùng vận chuyển bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi công5
20 Trạm trộn bê tông công suất >= 50 m3/h Trạm trộn bê tông công suất >= 50 m3/h là trạm trộn cố đinh được lắp đặt theo dy chuyền sản suất để trộn các mác bê tông khác nhau theo nhu cầu sử dụng1
21 Máy khoan 150KNm - 200KNm Máy khoan 150KNm - 200KNm động cơ điện, sử dụng khoan các kết cấu thép1
22 Máy khoan xử lý đáy cọc đường kính >80mm Máy khoan xử lý đáy cọc đường kính >80mm, sử dụng trong công tác thí nghiệm siêu âm cọc khoan nhồi1
23 Thiết bị kiểm tra cọc động PDA Thiết bị kiểm tra cọc động PDA sử dụng trong công tác thí nghiệm sức chịu tải của cọc khoan nhồi1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->