Gói thầu: Gói thầu số 10: Cầu vận tải vật tư qua suối số 5 Than Thùng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210701967-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Nam Mẫu - TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Cầu vận tải vật tư qua suối số 5 Than Thùng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201137650 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại 6471543000 đồng; thuế VAT 647154000 đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-03 14:59:00 đến ngày 2021-07-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,447,318,454 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đã từng thi công các công trình cầu, cống: Cầu, cống kết cấu bê tông cốt thép hoặc kết cấu thép; Đã làm thí nghiệm các công trình cọc khoan nhồi bê tông cốt thép.- Tương tự về quy mô công việc: Nhà thầu có Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,2 đồng (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề > 3,2 tỷ đồng công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình; Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình thi công xây dựng có quy mô tính chất tương tự với gói thầu này; Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường; Có xác nhận của Chủ đầu tư của công trình đã thực hiện tương tự chứng nhận là đã làm chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng thể hiện chức danh chỉ huy trưởng công trường; Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành cầu đường; chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình; Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành trắc địa; Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kinh tế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lên; Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc trên đại học; Có giấy chứng nhận được huấn luyện ATLĐ & BHLĐ hoặc bằng cấp về BHLĐ; Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc trên đại học; Có giấy phép hành nghề lass được cấp có thẩm quyền cấp; Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ, bằng cấp các ngành nghề: Cơ khí, mộc, nề, điện, lái máy…; Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >= 2,3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gầu >= 2,3m3 động cơ diezel, sử dụng đào móng công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ >= 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >= 12T, động cơ diezel, dạng đổ be, sử dụng vận chuyển đất đá, vật liệu xây dựng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn >= 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn >= 5kW động cơ điện, sử dụng cắt, uốn thép, gia công kết cấu thép |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Cần cẩu >= 30 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu có sức nâng >= 30 tấn loại cẩu tự hành, sử dụng cẩu các kết cấu tổ hợp có trọng lượng lớn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu >= 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu có sức nâng >= 16 tấn loại cẩu tự hành, sử dụng cẩu lắp các kết cấu thép hoặc bê tông đúc sẵn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu có sức nâng >= 10 tấn loại cẩu tự hành, sử dụng cẩu lắp các kết cấu thép hoặc bê tông đúc sẵn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài động cơ điện sử dụng mài, cắt, làm sạch, đánh bóng các kết cấu thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc động cơ xăng, trọng lượng 70kg, sử dụng đầm móng công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông >= 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích >= 250L động cơ diezel hoặc điện, sử dụng trộn các loại bê tông trong xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn >= 1 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn công suất >= 1 kw, sử dụng để đầm bê tông với cấu kiện dạng bản lớn có chiều dày lớp bê tông mỏng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi >= 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi công suất >= 1,5 kw, sử dụng để đầm bê tông với cấu kiện có chiều dày lớp bê tông lớn. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy ủi >= 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi công suất >= 110CV, sử dụng để đào, ủi đắp móng công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện động cơ điện 1 pha hoặc 3 pha, sử dụng để hàn cấu kiện thép |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Palăng xích >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pa lăng kéo tay 5 tấn là sản phẩm nhỏ trọng lượng chưa tới 30kg, tuy nhiên lại có khả năng nâng hạ vật có tải trọng tối đa lên tới 5 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Tời điện >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời điện có lực kéo >= 5 tấn, sử dụng để tời, kéo vật tư, vật liệu, cấu kiện kết cấu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy bơm dung dịch >= 200 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm dung dịch công suất >= 200 m3/h, sử dụng bơm dung dịch giữ thành vách lỗ khoan cọc nhồi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy khoan kim loại >= 2,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan kim loại công suất >= 2,5kW, sử dụng khoan các lỗ lắp đặt bu lông trong kết cấu thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy nén khí >= 240 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí công suất >= 240 m3/h, sử dụng trong công tác sơn kết cấu thép, vệ sinh kết cấu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Xe vận chuyển bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe vận chuyển bê tông động cơ diezel, thùng kín chứa bê tông thương phẩm, dùng vận chuyển bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 20-Trạm trộn bê tông công suất >= 50 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn bê tông công suất >= 50 m3/h là trạm trộn cố đinh được lắp đặt theo dy chuyền sản suất để trộn các mác bê tông khác nhau theo nhu cầu sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy khoan 150KNm - 200KNm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan 150KNm - 200KNm động cơ điện, sử dụng khoan các kết cấu thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy khoan xử lý đáy cọc đường kính >80mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan xử lý đáy cọc đường kính >80mm, sử dụng trong công tác thí nghiệm siêu âm cọc khoan nhồi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Thiết bị kiểm tra cọc động PDA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị kiểm tra cọc động PDA sử dụng trong công tác thí nghiệm sức chịu tải của cọc khoan nhồi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn (có sử dụng dung dịch khoan), khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 2 | Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barette trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,78 | m3dd |
| 3 | Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển ≤8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,48 | 10m³ |
| B | Ống siêu âm | |||
| 1 | Gia công ống vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,12 | tấn |
| 2 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc ≤1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thử siêu âm đường kính 50/58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép lấy mẫu đường kính ống 110/114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút thép đường kính 50/58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép đường kính 110/114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính 50/58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 8 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính 110/114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| C | Bê tông cọc | |||
| 1 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính >1000mm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | Tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | Tấn |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,76 | m3 |
| 5 | Cóc nối cốt thép chủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | bộ |
| D | Thí nghiệm cọc | |||
| 1 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc <1.500 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | lần/c |
| 2 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Lần/C |
| 3 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| E | Phần mố cầu | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,61 | m³ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào 2,3m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,17 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | 100m³ |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,21 | m³ |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,87 | m³ |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,34 | m³ |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,11 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,23 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | tấn |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,6 | m² |
| F | Dầm thép | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện dầm thép dàn kín, kết cấu thép lan can cầu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,89 | tấn |
| 2 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,89 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.212,57 | 1m² |
| 4 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,37 | tấn |
| 5 | Lắp dựng sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,37 | tấn |
| 6 | Gia công gối cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | tấn |
| 7 | Lắp đặt gối cầu bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | VXM M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m³ |
| 9 | VXM không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m³ |
| 10 | Bu lông cường độ cao (BLCĐC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.269,96 | kg |
| 11 | Bu lông thường (BLT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,17 | kg |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m³ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đã từng thi công các công trình cầu, cống: Cầu, cống kết cấu bê tông cốt thép hoặc kết cấu thép; Đã làm thí nghiệm các công trình cọc khoan nhồi bê tông cốt thép.- Tương tự về quy mô công việc: Nhà thầu có Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,2 đồng (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề > 3,2 tỷ đồng công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình; Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình thi công xây dựng có quy mô tính chất tương tự với gói thầu này; Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường; Có xác nhận của Chủ đầu tư của công trình đã thực hiện tương tự chứng nhận là đã làm chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng thể hiện chức danh chỉ huy trưởng công trường; Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp | 2 | - Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành cầu đường; chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình; Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật trắc địa công trình | 1 | - Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành trắc địa; Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kinh tế | 1 | Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lên; Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động | 1 | Trình độ đại học hoặc trên đại học; Có giấy chứng nhận được huấn luyện ATLĐ & BHLĐ hoặc bằng cấp về BHLĐ; Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Trình độ đại học hoặc trên đại học; Có giấy phép hành nghề lass được cấp có thẩm quyền cấp; Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân | 20 | - Có chứng chỉ, bằng cấp các ngành nghề: Cơ khí, mộc, nề, điện, lái máy…; Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >= 2,3m3 | Máy đào dung tích gầu >= 2,3m3 động cơ diezel, sử dụng đào móng công trình | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ >= 12T | Ô tô tự đổ >= 12T, động cơ diezel, dạng đổ be, sử dụng vận chuyển đất đá, vật liệu xây dựng. | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn >= 5kW | Máy cắt uốn >= 5kW động cơ điện, sử dụng cắt, uốn thép, gia công kết cấu thép | 3 |
| 4 | Cần cẩu >= 30 tấn | Cần cẩu có sức nâng >= 30 tấn loại cẩu tự hành, sử dụng cẩu các kết cấu tổ hợp có trọng lượng lớn | 1 |
| 5 | Cần cẩu >= 16 tấn | Cần cẩu có sức nâng >= 16 tấn loại cẩu tự hành, sử dụng cẩu lắp các kết cấu thép hoặc bê tông đúc sẵn | 1 |
| 6 | Cần cẩu >= 10 tấn | Cần cẩu có sức nâng >= 10 tấn loại cẩu tự hành, sử dụng cẩu lắp các kết cấu thép hoặc bê tông đúc sẵn | 1 |
| 7 | Máy mài kim loại | Máy mài động cơ điện sử dụng mài, cắt, làm sạch, đánh bóng các kết cấu thép | 2 |
| 8 | Đầm cóc | Đầm cóc động cơ xăng, trọng lượng 70kg, sử dụng đầm móng công trình | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông >= 250L | Máy trộn bê tông dung tích >= 250L động cơ diezel hoặc điện, sử dụng trộn các loại bê tông trong xây dựng | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn >= 1 kw | Máy đầm bàn công suất >= 1 kw, sử dụng để đầm bê tông với cấu kiện dạng bản lớn có chiều dày lớp bê tông mỏng. | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi >= 1,5 kw | Máy đầm dùi công suất >= 1,5 kw, sử dụng để đầm bê tông với cấu kiện có chiều dày lớp bê tông lớn. | 3 |
| 12 | Máy ủi >= 110CV | Máy ủi công suất >= 110CV, sử dụng để đào, ủi đắp móng công trình | 1 |
| 13 | Máy hàn điện | Máy hàn điện động cơ điện 1 pha hoặc 3 pha, sử dụng để hàn cấu kiện thép | 4 |
| 14 | Palăng xích >= 5 tấn | Pa lăng kéo tay 5 tấn là sản phẩm nhỏ trọng lượng chưa tới 30kg, tuy nhiên lại có khả năng nâng hạ vật có tải trọng tối đa lên tới 5 tấn. | 1 |
| 15 | Tời điện >= 5 tấn | Tời điện có lực kéo >= 5 tấn, sử dụng để tời, kéo vật tư, vật liệu, cấu kiện kết cấu | 2 |
| 16 | Máy bơm dung dịch >= 200 m3/h | Máy bơm dung dịch công suất >= 200 m3/h, sử dụng bơm dung dịch giữ thành vách lỗ khoan cọc nhồi | 1 |
| 17 | Máy khoan kim loại >= 2,5kW | Máy khoan kim loại công suất >= 2,5kW, sử dụng khoan các lỗ lắp đặt bu lông trong kết cấu thép | 2 |
| 18 | Máy nén khí >= 240 m3/h | Máy nén khí công suất >= 240 m3/h, sử dụng trong công tác sơn kết cấu thép, vệ sinh kết cấu | 1 |
| 19 | Xe vận chuyển bê tông | Xe vận chuyển bê tông động cơ diezel, thùng kín chứa bê tông thương phẩm, dùng vận chuyển bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi công | 5 |
| 20 | Trạm trộn bê tông công suất >= 50 m3/h | Trạm trộn bê tông công suất >= 50 m3/h là trạm trộn cố đinh được lắp đặt theo dy chuyền sản suất để trộn các mác bê tông khác nhau theo nhu cầu sử dụng | 1 |
| 21 | Máy khoan 150KNm - 200KNm | Máy khoan 150KNm - 200KNm động cơ điện, sử dụng khoan các kết cấu thép | 1 |
| 22 | Máy khoan xử lý đáy cọc đường kính >80mm | Máy khoan xử lý đáy cọc đường kính >80mm, sử dụng trong công tác thí nghiệm siêu âm cọc khoan nhồi | 1 |
| 23 | Thiết bị kiểm tra cọc động PDA | Thiết bị kiểm tra cọc động PDA sử dụng trong công tác thí nghiệm sức chịu tải của cọc khoan nhồi | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi