Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210682449-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210671581 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn vốn Tạm ứng ngân sách huyện và vốn ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 15:40:00 đến ngày 2021-07-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,070,936,851 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 70,49 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 163,812 | m2 |
| 3 | Thào xà gồ mái hạng mục phá dỡ | Chương V E-HSMT | 5 | công |
| 4 | Phá dỡ tường thu hồi mái | Chương V E-HSMT | 24,5375 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V E-HSMT | 33,6722 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 81,7243 | m3 |
| 7 | Phá dỡ giằng móng | Chương V E-HSMT | 7,4144 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 122,8 | 1m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 122,8 | m3 |
| 10 | Chặt tỉa cành trước khi cắt gốc | Chương V E-HSMT | 10 | công |
| 11 | Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤50cm | Chương V E-HSMT | 6 | cây |
| 12 | Tháo bỏ cột điện trong mặt bằng | Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| B | PHẦN MÓNG NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,4759 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 11,8622 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,6622 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0838 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,5894 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 0,8301 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 18,4141 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0992 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1937 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,7854 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 8,4478 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 13,5921 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 40,4585 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,8869 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,589 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 15,1301 | m3 |
| C | KẾT CẤU NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 1,8058 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1971 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 2,6433 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 11,4998 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 1,064 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,4308 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,9556 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,9978 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 10,4401 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn tầng 2 | Chương V E-HSMT | 1,4576 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 2,7646 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn tầng 2 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 14,5761 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,8988 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,3897 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,5909 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 9,3469 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 1,9841 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 2,0274 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 19,1283 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V E-HSMT | 0,2328 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0182 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,3434 | tấn |
| 23 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,484 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,6564 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1112 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,3195 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,5908 | m3 |
| D | KIẾN TRÚC NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 110,5066 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 17,07 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,7257 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,891 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0196 | tấn |
| 6 | Tấm nắp cửa mái bằng tôn khung sắt hình L50x5 | Chương V E-HSMT | 1 | 0.0 |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,0246 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,0246 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 2,1266 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc | Chương V E-HSMT | 50,238 | md |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 404,3602 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 846,895 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 274,7744 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 28,018 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 57,4776 | m2 |
| 16 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 194,0389 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 71,64 | m |
| 18 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 19,92 | m2 |
| 19 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 33 | m |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 40,7352 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch FLINKOTE No.3 chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT | 61,16 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 878,71 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 635,5511 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn ceramic KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 256,1292 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 37,8216 | m2 |
| 26 | Ốp chân tường gạch ceramic KT 120x600mm | Chương V E-HSMT | 24,1152 | m2 |
| 27 | Ốp tường gạch men kính KT 300x450mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 325,438 | m2 |
| 28 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao KT 600x600mm | Chương V E-HSMT | 15,2709 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa đi sắt kính sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 49,73 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa sổ sắt kính sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 54,36 | m2 |
| 31 | Sản xuất vách kính cầu thang | Chương V E-HSMT | 6,93 | m2 |
| 32 | Vách ngăn phòng WC bằng tấm composite | Chương V E-HSMT | 8,84 | m2 |
| 33 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,671 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 28,5024 | 1m2 |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 54,36 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 111,02 | m2 |
| 37 | Khóa cửa đi (khóa tay gạt) | Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 38 | Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang bằng inox | Chương V E-HSMT | 91,5835 | kg |
| 39 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT | 0,3256 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 44,0827 | 1m2 |
| 41 | Lắp dựng lan can thép | Chương V E-HSMT | 0,3256 | tấn |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,837 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,2204 | m3 |
| 44 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 45 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,267 | m3 |
| 46 | Trát tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 10,563 | m2 |
| 47 | Mài granitô tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 12,1615 | m2 |
| 48 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 33,736 | m |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 4,7537 | 100m2 |
| E | ĐIỆN, CHỐNG SÉT, PCCC NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn lốp trần | Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện phòng | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Tủ điện tổng vỏ kim loại 400x300x180 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Triết áp quạt | Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 7 | Con sơn đỡ cáp | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V E-HSMT | 41 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 22 | Hộp nối dây | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC D16 bảo hộ dây dẫn | Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC D21 bảo hộ dây dẫn | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 35mm | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 3,2 | 1m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 28 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,4m | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,4m | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống sứ quả bầu | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V E-HSMT | 46 | m |
| 33 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất thép dẹt 40x2 | Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 34 | Chân bật sắt thép D6 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Tiêu lệch + nối quy PCCC | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Bình chữa cháy ABC MFZL4 TQ | Chương V E-HSMT | 8 | bình |
| 37 | Hộp đặt bình chữa cháy 800x650x200 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| F | CẤP, THOÁT NƯỚC NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt van cầu D40 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van cầu D32 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van cầu D25 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D40 | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D32 | Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D25 | Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D20 | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D40-40 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D40-32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D40-25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D32-32 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D25-25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R ren trong D25-20 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 15 | Nối ren trong PP-R D20-20 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PP-R ren trong D20-20*1/2 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PP-R hàn D40-40 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PP-R hàn D40-25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PP-R hàn D32-32 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PP-R hàn D25-25 | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PP-R ren ngoài D20-20 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Măng sông nối hàn D25-25 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt zắc co nhựa PP-R D32-32 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt zắc co nhựa PP-R D25-25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Băng tan | Chương V E-HSMT | 40 | cuộn |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 28 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Phụ kiện xí bệt | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 31 | Phụ kiện tiểu nam | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 33 | Phụ kiện tiểu nữ | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Van phao tự động | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Máy bơm P=125W, H=25m, Q=2-3M3/H | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | CREPHIN D32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ D110 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ D90 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PVC D75-34 | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ D34 | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D34 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90-75 | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110-110 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110-90 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90-90 | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa PVC D75-75 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110-75 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-75 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox D110 | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 55 | Keo dính | Chương V E-HSMT | 50 | hộp |
| 56 | Rọ chắn rác mái | Chương V E-HSMT | 7 | chiếc |
| 57 | Đai giữ ống thoát nước | Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 58 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0728 | 100m3 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 60 | Ván sàn đáy bể | Chương V E-HSMT | 0,0084 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0252 | tấn |
| 62 | Bê tông sàn đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,5186 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 65 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 13,296 | m2 |
| 66 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,4291 | m2 |
| 67 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 13,296 | m2 |
| 68 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0262 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0374 | tấn |
| 70 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 71 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 72 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1261 | 100m3 |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,8755 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ xà dầm đáy bể | Chương V E-HSMT | 0,0445 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm đáy bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0692 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm đáy bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 77 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,6116 | m3 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép sàn đáy bể, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0418 | tấn |
| 79 | Bê tông sàn đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,5282 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,3026 | m3 |
| 81 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 14,04 | m2 |
| 82 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,282 | m2 |
| 83 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 14,04 | m2 |
| 84 | Ván khuôn gỗ sàn nắp bể | Chương V E-HSMT | 0,0614 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0418 | tấn |
| 86 | Bê tông sàn nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,7535 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0012 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0027 | tấn |
| 89 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,018 | m3 |
| 90 | Đắp cổ cửa thăm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,006 | m |
| 91 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 22,1212 | 1m3 |
| 93 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,3441 | m3 |
| 94 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,0252 | m3 |
| 95 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 43,044 | m2 |
| 96 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 20,222 | m2 |
| 97 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 43,044 | m2 |
| 98 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,1628 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,278 | tấn |
| 100 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,8698 | m3 |
| 101 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 69 | cái |
| G | SÂN BÊ TÔNG TRẠM Y TẾ VÀ NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (Đào san gạt trung bình 30cm) | Chương V E-HSMT | 4,125 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 4,125 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V E-HSMT | 2,85 | 100m2 |
| 4 | Rải giấy Nilon lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 13,75 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 137,5 | m3 |
| 6 | Thi công khe co | Chương V E-HSMT | 1.200 | m |
| H | NHÀ CHỨA RÁC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0321 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,583 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,5082 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,8712 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0119 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0039 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0216 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,2614 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0139 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0182 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,6338 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,7483 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0122 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0012 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0071 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,0898 | m3 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,0313 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 2,9376 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,0313 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 0,1121 | 100m2 |
| 21 | Úp nóc | Chương V E-HSMT | 2,92 | md |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 35,096 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 29,662 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V E-HSMT | 62,976 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 0,3742 | 100m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,3384 | m2 |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng cửa khung sát bịt tôn | Chương V E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 29 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| I | ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG MN HỢP THÀNH | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,9462 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,9462 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới, dày 10cm | Chương V E-HSMT | 0,526 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V E-HSMT | 0,3281 | 100m2 |
| 5 | Rải lớp Nilon cách ly chống thấm | Chương V E-HSMT | 5,14 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày 24cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 123,36 | m3 |
| 7 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V E-HSMT | 8,64 | 10m |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0763 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,1189 | m3 |
| 10 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 136,7 | m |
| J | THOÁT NƯỚC CHUNG KHU VỰC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 80,4633 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 13,565 | m3 |
| 3 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 16,5614 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 150,4 | m2 |
| 5 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 74,24 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 150,4 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,4758 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,7308 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 9,229 | m3 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 180 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.48E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.96E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi