Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210708878-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Trách nhiệm hữu hạn Một Thành Viên Minh Thành - HG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210708857 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp thủy lợi, miễn thủy lợi phí, hỗ trợ đất trồng lúa năm 2021. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-03 15:19:00 đến ngày 2021-07-13 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,397,691,940 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẬP ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đắp đất dẫn dòng thi công | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 157,5 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 340,22 | m3 |
| 3 | Đắp đất C3 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 185,25 | m3 |
| 4 | Đắp đất chống thấm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27,81 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông cũ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 26,47 | m3 |
| 6 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 183,35 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,62 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân đập + tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 124,75 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bọc đập + sân tiêu năng, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 45,8806 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,552 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đập + sân tiêu năng, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,127 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bọc đập + sân tiêu năng, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,51 | tấn |
| 13 | Xếp đá sau sân tiêu năng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,45 | m3 |
| 14 | Lưới chắn rác: | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| B | KÊNH DẪN N | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.014,81 | m3 |
| 2 | Đắp đất C3 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 720,83 | m3 |
| 3 | Phá dỡ khối BT cũ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 127,18 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 119,2 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh + khớp nối, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 340,03 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4076 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khớp nối, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3264 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 67,6575 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn kênh | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28,7741 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố néo, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mố néo | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,417 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 14 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cặp bích |
| C | KÊNH DẪN M | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 381,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất C3 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 62,3 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,56 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh + khớp nối, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 41,28 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0397 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khớp nối, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0411 | tấn |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,35 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn kênh | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,608 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| D | CỬA VÀO ỐNG | |||
| 1 | Đào móng bể, đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40,105 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu xây cũ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,708 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,34 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa vào, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,256 | tấn |
| 7 | Trát láng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 70,6 | m2 |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0225 | 100m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0225 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,855 | 100m2 |
| 12 | ống thép D32 mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 13 | ống thép D100 mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 14 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 16 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| E | TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống bằng thủ công, rộng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 149,76 | m3 |
| 2 | Đắp đất C3 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 108,68 | m3 |
| 3 | Phá dỡ mặt đường bê tông | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,96 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 75mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Tê chia nước d75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi