Gói thầu: Xây dựng 06 phòng học trường mầm non Đồng Hưu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210708670-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế
Tên gói thầu Xây dựng 06 phòng học trường mầm non Đồng Hưu
Số hiệu KHLCNT 20210676075
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-03 15:38:00 đến ngày 2021-07-13 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,543,657,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.815485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.363097E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao (được công chứng) đối với các tài liệu như: Hợp đồng; quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành, chất lượng thi công đạt yêu cầu của chủ đầu tư (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc).Hợp đồng tương tự được xác định như sau: + Về bản chất và độ phức tạp: Công trình hoặc hạng mục công trình trong hợp đồng tương tự là công trình dân dụng, có cấp kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn so với gói thầu đang xét;+ Về quy mô công việc: Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc (Hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.180.559.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.180.559.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình- CMND hoặc thẻ căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.- CMND hoặc thẻ căn cước công dân(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình- CMND hoặc thẻ căn cước công dân(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành Kế toán, tài chính.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc khối kỹ thuật tương đương hoặc ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt đá
- Đặc điểm thiết bị Dùng để cắt gạch, đá; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Dùng cắt uốn thép; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đầm bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đầm bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 1,6m3; Đào xúc vật liệu; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≤ 500 lít; trộn bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 10 tấn; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≤ 150 lít; trộn vữa; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG TRƯỜNG MẦM NON ĐỒNG HƯU
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT48,62m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT274,6898m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,035tấn
4Phá nhà bằng máyChương V của E-HSMT2,6208100m2
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVChương V của E-HSMT2,2898100m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT2,3906100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT21,6338m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT55,0195m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,9108100m2
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT1,382100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,7066tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT5,112tấn
13Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT5,2842m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT1,8097100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT1,1017100m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT30,0967m3
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,17tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT1,3462tấn
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,9995100m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT6,6066m3
21Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT4,667m3
22Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT67,4684m3
23Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT2,6847m3
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0842tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0561tấn
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,0933100m2
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,0794m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT1,6584100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,3937tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT2,9265tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT14,4289m3
32Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT2,7366100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT3,3045tấn
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT31,5194m3
35Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT4,6876m3
36Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V của E-HSMT0,4566100m2
37Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT0,8518m3
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,3848tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,168tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,17tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,1687tấn
42Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,9995100m2
43Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT6,6066m3
44Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT2,875m3
45Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT108,4699m3
46Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT5,1801m3
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,3085tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0561tấn
49Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,5756100m2
50Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT4,0267m3
51Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT1,6858100m2
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,4146tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT3,0473tấn
54Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT15,2295m3
55Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT3,9161100m2
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT4,2115tấn
57Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT44,4974m3
58Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT1,3002tấn
59Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT1,3tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT114,61761m2
61Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT3,8712100m2
62Cửa đi 1-2 cánh mở quay nhôm hệ FA 4500 nhôm dầy 1,2-1,4mm, kính dán an toàn dầy 6,38mm, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trìnhChương V của E-HSMT66,04m2
63Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm bản lê, khóa, tay càiChương V của E-HSMT8bộ
64Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh gồm bản lê, khóa, tay càiChương V của E-HSMT20bộ
65Cửa sổ mở quay nhôm hệ FA4500, nhôm dầy 1,2-1,4mm, kính dán an toàn dầy 6,38mm, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trìnhChương V của E-HSMT27,84m2
66Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài)Chương V của E-HSMT40bộ
67Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm.Chương V của E-HSMT48,149m2
68Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước.Chương V của E-HSMT67,680.0
69Gia công lan canChương V của E-HSMT0,761tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT50,98081m2
71Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT93,528m2
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT321,8102m2
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT210,2556m2
74Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT67,4254m2
75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT1.065,073m2
76Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT74,7252m2
77Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT332,7m2
78Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT665,2m2
79Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT75,48m
80Láng granitô cầu thangChương V của E-HSMT83,5662m2
81Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT116,06m
82Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Chương V của E-HSMT481,7656m2
83Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Chương V của E-HSMT99,9912m2
84Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Chương V của E-HSMT150,552m2
85Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Chương V của E-HSMT36,7296m2
86Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT389,235m2
87Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT1.065,073m2
88Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT1.208,156m2
89Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT389,235m2
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT2.273,23m2
91Trần tôn lõi PU 3 lớp dày 16mm ( tôn + PU + giấy bạc )Chương V của E-HSMT24,0672m2
92Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V của E-HSMT4cái
93Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V của E-HSMT35m
94Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V của E-HSMT20m
95Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V của E-HSMT30m
96Gia công, đóng cọc chống sétChương V của E-HSMT6cọc
97Bầu sứChương V của E-HSMT4cái
98Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,132100m3
99Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,132100m3
100Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT28bộ
101Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT12bộ
102Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Chương V của E-HSMT2hộp
103Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Chương V của E-HSMT4hộp
104Lắp đặt các automat MCB-1P-63AChương V của E-HSMT1cái
105Lắp đặt các automat MCB-1P-50AChương V của E-HSMT2cái
106Lắp đặt các automat MCB-1P-32AChương V của E-HSMT4cái
107Lắp đặt các automat MCB-1P-20AChương V của E-HSMT12cái
108Lắp đặt các automat MCB-1P-10AChương V của E-HSMT6cái
109Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 AmpeChương V của E-HSMT4bộ
110Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V của E-HSMT9bộ
111Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT15cái
112Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT4cái
113Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V của E-HSMT5cái
114Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT2cái
115Consol đón điệnChương V của E-HSMT1cái
116Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT28cái
117Lắp đặt quạt trầnChương V của E-HSMT24cái
118Lắp đặt dây điện 2x16mm2Chương V của E-HSMT30m
119Lắp đặt dây điện 2x10mm2Chương V của E-HSMT6m
120Lắp đặt dây điện 2x6mm2Chương V của E-HSMT50m
121Lắp đặt dây điện 2x4mm2Chương V của E-HSMT140m
122Lắp đặt dây điện 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT160m
123Lắp đặt dây điện 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT490m
124Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V của E-HSMT196m
125Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V của E-HSMT650m
126Băng dínhChương V của E-HSMT10cuộn
127Lắp đặt xí bệtChương V của E-HSMT28bộ
128Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT28cái
129Lắp đặt xí bệtChương V của E-HSMT4bộ
130Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT4cái
131Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT4cái
132Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT8cái
133Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT8cái
134Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT24bộ
135Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT4bộ
136Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT4bộ
137Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V của E-HSMT1cái
138Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Chương V của E-HSMT1bể
139Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V của E-HSMT0,42100m
140Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V của E-HSMT1,2100m
141Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V của E-HSMT0,95100m
142Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V của E-HSMT4cái
143Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT4cái
144Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V của E-HSMT12cái
145Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT12cái
146Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT4cái
147Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT8cái
148Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT12cái
149Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT64cái
150Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT4cái
151Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT18cái
152Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT6cái
153Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT12cái
154Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT18cái
155Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT32cái
156Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmChương V của E-HSMT64cái
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT0,6100m
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmChương V của E-HSMT0,25100m
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT0,45100m
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmChương V của E-HSMT0,46100m
161Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmChương V của E-HSMT0,18100m
162Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT16cái
163Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V của E-HSMT18cái
164Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V của E-HSMT8cái
165Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT6cái
166Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT6cái
167Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT6cái
168Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 50mmChương V của E-HSMT6cái
169Miệng thông tắc D110Chương V của E-HSMT6cái
170Miệng thông tắc D60Chương V của E-HSMT6cái
171Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT6cái
172Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT12cái
173Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V của E-HSMT4cái
174Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmChương V của E-HSMT4cái
175Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V của E-HSMT6cái
176Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V của E-HSMT3cái
177Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V của E-HSMT12cái
178Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmChương V của E-HSMT4cái
179Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V của E-HSMT8cái
180Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT32cái
181Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mmChương V của E-HSMT12cái
182Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmChương V của E-HSMT10cái
183Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mmChương V của E-HSMT16cái
184Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT0,72100m
185Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V của E-HSMT8cái
186Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT8cái
187Neo Inox treo ống D90Chương V của E-HSMT30cái
188Neo Inox treo ống D60Chương V của E-HSMT20cái
189Neo Inox treo ống D42Chương V của E-HSMT18cái
190Neo Inox treo ống D34Chương V của E-HSMT18cái
191Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,3335100m3
192Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT1,4366m3
193Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,8445m3
194Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,2367tấn
195Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,1283tấn
196Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,1084100m2
197Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT6,1917m3
198Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,5014m3
199Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,0456100m2
200Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT42,734m2
201Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT10,26m2
202Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,964m3
203Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0506100m2
204Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT288,3m3
205Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT288,3m3
B NÂNG TẦNG NHÀ LỚP HỌC TRƯỜNG MẦM NON ĐỒNG HƯU
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT7,4872100m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT354,5104m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,7039tấn
4Vận chuyển mái tôn, xà gồ xuống nơi tập kếtChương V của E-HSMT3công
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT32,1743m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT4,072m3
7Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT36,2463m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT36,2463m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT36,2463m3
10Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmChương V của E-HSMT1281 lỗ khoan
11Bơm keo ramset để liên kết thép với dầm cũ(công bậc 3.5/7):Chương V của E-HSMT10công
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,1149tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,4799tấn
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT1,0498100m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT6,776m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,3438tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT2,4546tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT1,6177100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT13,0636m3
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,1128tấn
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,6637100m2
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT4,2533m3
23Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT68,7443m3
24Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT17,6529m3
25Hoa bê tông kt: 0.28x0.28mChương V của E-HSMT16cái
26Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT3,7268m3
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT3,504tấn
28Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT3,2809100m2
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT36,0096m3
30Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT1,7039tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT102,29221m2
32Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT3,5451100m2
33Máng rửa tay inox 304, cả lắp dựng dày 1mm:Chương V của E-HSMT95,8563kg
34Sản xuất tôn bịt 0,5mm thang lên mái KT 0,8x0,8Chương V của E-HSMT2,5088kg
35Khóa cửa máiChương V của E-HSMT1bộ
36Thang khỉ lên máiChương V của E-HSMT11cái
37Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày , kính dán an toàn dày 6,38mmChương V của E-HSMT29,16m2
38Cửa cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 2600, kính dán an toàn dày 6,38mm.Chương V của E-HSMT19,52m2
39Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài)Chương V của E-HSMT6bộ
40Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài)Chương V của E-HSMT6bộ
41Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài)Chương V của E-HSMT28bộ
42Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm.Chương V của E-HSMT27,57m2
43Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m ÷ 22 Kg/m cả lắp dựng, sơn 3 nước.Chương V của E-HSMT41,949m2
44Gia công lan canChương V của E-HSMT0,4048tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT27,39721m2
46Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT20,1355m2
47Trần tôn lõi PU 3 lớp dày 16mm (tôn+PU+ giấy bạc)Chương V của E-HSMT25,0792m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT260,072m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT68,0592m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT390,2146m2
51Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT42,924m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT72,1728m2
53Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT328,0884m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT88,48m
55Đắp trang trí cột và lan canChương V của E-HSMT5công
56Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mmChương V của E-HSMT219,9128m2
57Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, kích thước 300x300mmChương V của E-HSMT43,8176m2
58Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mmChương V của E-HSMT85,98m2
59Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x500mmChương V của E-HSMT15,8064m2
60Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT390,2146m2
61Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT260,072m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT532,9924m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT855,1478m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT328,1312m2
65Lắp đặt quạt trầnChương V của E-HSMT12cái
66Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V của E-HSMT10bộ
67Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT12bộ
68Lắp đặt tủ điện phòng mặt nhựa đế sắt ( loại chứa 3-6 MCB )Chương V của E-HSMT2hộp
69Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20Chương V của E-HSMT91m
70Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D16Chương V của E-HSMT295m
71Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2Chương V của E-HSMT210m
72Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2Chương V của E-HSMT85m
73Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2Chương V của E-HSMT65m
74Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x6)mm2Chương V của E-HSMT20m
75Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x10)mm2Chương V của E-HSMT6m
76Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT8cái
77Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT6cái
78Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V của E-HSMT2cái
79Lắp đặt ô cắm đôiChương V của E-HSMT16cái
80Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-50AChương V của E-HSMT1cái
81Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-32AChương V của E-HSMT2cái
82Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-20AChương V của E-HSMT8cái
83Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-10AChương V của E-HSMT3cái
84Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150Chương V của E-HSMT1hộp
85Băng dính điệnChương V của E-HSMT5cuộn
86Gia công, đóng cọc chống sétChương V của E-HSMT8cọc
87Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V của E-HSMT54m
88Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V của E-HSMT32m
89Bầu sứChương V của E-HSMT4cái
90Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V của E-HSMT4cái
91Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,1408100m3
92Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,1408100m3
93Đo điện trởChương V của E-HSMT1ca
94Tổ hợp bình bọt MFZ4 chữa cháyChương V của E-HSMT2bình
95Tổ hợp bình khí CO2 chữa cháy, 5kg, MT5Chương V của E-HSMT2bình
96Hộp đựng bình chữa cháyChương V của E-HSMT2hộp
97Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V của E-HSMT2bộ
98Lắp đặt xí bệt (trẻ em)Chương V của E-HSMT14bộ
99Lắp đặt xí bệt (người lớn)Chương V của E-HSMT2bộ
100Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT10cái
101Lắp đặt vòi rửa tay gạt đồngChương V của E-HSMT8bộ
102Lắp đặt phễu thu sàn inox, 100x100Chương V của E-HSMT4cái
103Lắp đặt bể nước Inox hiện trạngChương V của E-HSMT1bể
104Lắp đặt ống nhựa PPR, D32Chương V của E-HSMT0,18100m
105Lắp đặt ống nhựa PPR, D25Chương V của E-HSMT0,65100m
106Lắp đặt ống nhựa PPR, D20Chương V của E-HSMT0,5100m
107Lắp đặt van cửa có ren, D32Chương V của E-HSMT4cái
108Lắp đặt rắc co, D32Chương V của E-HSMT4cái
109Lắp đặt van cửa có ren, D25Chương V của E-HSMT4cái
110Lắp đặt rắc co, D25Chương V của E-HSMT4cái
111Lắp đặt cút T nhựa PPR, D32Chương V của E-HSMT1cái
112Lắp đặt cút T nhựa PPR, D32/25Chương V của E-HSMT3cái
113Lắp đặt cút T nhựa PPR, D25Chương V của E-HSMT5cái
114Lắp đặt cút T nhựa PPR, D25/20Chương V của E-HSMT22cái
115Lắp đặt côn nhựa PPR, D32/25Chương V của E-HSMT2cái
116Lắp đặt côn nhựa PPR, D25/20Chương V của E-HSMT8cái
117Lắp đặt côn nhựa PPR, D32Chương V của E-HSMT3cái
118Lắp đặt côn nhựa PPR, D25Chương V của E-HSMT6cái
119Lắp đặt côn nhựa PPR, D20Chương V của E-HSMT8cái
120Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, D20Chương V của E-HSMT22cái
121Dây cấp thiết bịChương V của E-HSMT24cái
122Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải, D110Chương V của E-HSMT0,32100m
123Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải, D90Chương V của E-HSMT0,72100m
124Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải, D60Chương V của E-HSMT0,21100m
125Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải, D42Chương V của E-HSMT0,18100m
126Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải, D34Chương V của E-HSMT0,12100m
127Lắp đặt tê nhựa chéo 45, D110x110Chương V của E-HSMT5cái
128Lắp đặt tê nhựa chéo 45, D60x60Chương V của E-HSMT4cái
129Lắp đặt côn nhựa, D60/34Chương V của E-HSMT3cái
130Lắp đặt côn nhựa, D110/42Chương V của E-HSMT2cái
131Lắp đặt tê nhựa 90, D110Chương V của E-HSMT2cái
132Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 110mmChương V của E-HSMT6cái
133Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 60mmChương V của E-HSMT8cái
134Miệng thông tắc D110Chương V của E-HSMT3cái
135Miệng thông tắc D60Chương V của E-HSMT3cái
136Lắp đặt cút nhựa 135, D110Chương V của E-HSMT4cái
137Lắp đặt cút nhựa 90, D110Chương V của E-HSMT5cái
138Lắp đặt cút nhựa 135, D60Chương V của E-HSMT3cái
139Lắp đặt cút nhựa 135, D42Chương V của E-HSMT4cái
140Lắp đặt cút nhựa 135, D34Chương V của E-HSMT5cái
141Lắp đặt cút nhựa 90, D90Chương V của E-HSMT8cái
142Lắp đặt cút nhựa 90, D60Chương V của E-HSMT5cái
143Lắp đặt cút nhựa 90, D42Chương V của E-HSMT2cái
144Lắp đặt cút nhựa 90, D34Chương V của E-HSMT3cái
145Lắp đặt cầu nhựa thu nước mưa, D100Chương V của E-HSMT8cái
146Neo INOX treo ống D90Chương V của E-HSMT40cái
147Neo INOX treo ống D60Chương V của E-HSMT15cái
148Neo INOX treo ống D42Chương V của E-HSMT15cái
149Neo INOX treo ống D34Chương V của E-HSMT15cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.815485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.363097E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao (được công chứng) đối với các tài liệu như: Hợp đồng; quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành, chất lượng thi công đạt yêu cầu của chủ đầu tư (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc).Hợp đồng tương tự được xác định như sau: + Về bản chất và độ phức tạp: Công trình hoặc hạng mục công trình trong hợp đồng tương tự là công trình dân dụng, có cấp kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn so với gói thầu đang xét;+ Về quy mô công việc: Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc (Hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.180.559.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.180.559.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình- CMND hoặc thẻ căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)21
2 Đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.- CMND hoặc thẻ căn cước công dân(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)21
3 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình- CMND hoặc thẻ căn cước công dân(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)21
4 Cán bộ kế toán 1 - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành Kế toán, tài chính.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)11
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc khối kỹ thuật tương đương hoặc ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt đá Dùng để cắt gạch, đá; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị1
2 Máy cắt uốn cốt thép Dùng cắt uốn thép; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị1
3 Máy đầm bàn Dùng để đầm bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị2
4 Máy đầm đất cầm tay Đầm đất; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị2
5 Máy đầm dùi Dùng để đầm bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị2
6 Máy đào ≤ 1,6m3; Đào xúc vật liệu; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị2
7 Máy trộn bê tông ≤ 500 lít; trộn bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị2
8 Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị2
9 Máy trộn vữa ≤ 150 lít; trộn vữa; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->