Gói thầu: Xây dựng 06 phòng học trường mầm non Đồng Hưu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210708670-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế |
| Tên gói thầu | Xây dựng 06 phòng học trường mầm non Đồng Hưu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210676075 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-03 15:38:00 đến ngày 2021-07-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,543,657,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.815485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.363097E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao (được công chứng) đối với các tài liệu như: Hợp đồng; quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành, chất lượng thi công đạt yêu cầu của chủ đầu tư (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc).Hợp đồng tương tự được xác định như sau: + Về bản chất và độ phức tạp: Công trình hoặc hạng mục công trình trong hợp đồng tương tự là công trình dân dụng, có cấp kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn so với gói thầu đang xét;+ Về quy mô công việc: Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc (Hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.180.559.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.180.559.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình- CMND hoặc thẻ căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.- CMND hoặc thẻ căn cước công dân(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình- CMND hoặc thẻ căn cước công dân(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành Kế toán, tài chính.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc khối kỹ thuật tương đương hoặc ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để cắt gạch, đá; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng cắt uốn thép; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đầm bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đầm bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 1,6m3; Đào xúc vật liệu; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 500 lít; trộn bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 10 tấn; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 150 lít; trộn vữa; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG TRƯỜNG MẦM NON ĐỒNG HƯU | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 48,62 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 274,6898 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,035 | tấn |
| 4 | Phá nhà bằng máy | Chương V của E-HSMT | 2,6208 | 100m2 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 2,2898 | 100m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 2,3906 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 21,6338 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 55,0195 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,9108 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 1,382 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,7066 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 5,112 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,2842 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,8097 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,1017 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 30,0967 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,3462 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,9995 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,6066 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,667 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 67,4684 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,6847 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0842 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0561 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0933 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,0794 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,6584 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3937 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,9265 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 14,4289 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 2,7366 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,3045 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 31,5194 | m3 |
| 35 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,6876 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,4566 | 100m2 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,8518 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3848 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,1687 | tấn |
| 42 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,9995 | 100m2 |
| 43 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,6066 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,875 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 108,4699 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,1801 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3085 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0561 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,5756 | 100m2 |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,0267 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,6858 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,4146 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,0473 | tấn |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 15,2295 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 3,9161 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,2115 | tấn |
| 57 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 44,4974 | m3 |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,3002 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,3 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 114,6176 | 1m2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 3,8712 | 100m2 |
| 62 | Cửa đi 1-2 cánh mở quay nhôm hệ FA 4500 nhôm dầy 1,2-1,4mm, kính dán an toàn dầy 6,38mm, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình | Chương V của E-HSMT | 66,04 | m2 |
| 63 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm bản lê, khóa, tay cài | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 64 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh gồm bản lê, khóa, tay cài | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 65 | Cửa sổ mở quay nhôm hệ FA4500, nhôm dầy 1,2-1,4mm, kính dán an toàn dầy 6,38mm, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình | Chương V của E-HSMT | 27,84 | m2 |
| 66 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài) | Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 67 | Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm. | Chương V của E-HSMT | 48,149 | m2 |
| 68 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. | Chương V của E-HSMT | 67,68 | 0.0 |
| 69 | Gia công lan can | Chương V của E-HSMT | 0,761 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 50,9808 | 1m2 |
| 71 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 93,528 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 321,8102 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 210,2556 | m2 |
| 74 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 67,4254 | m2 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1.065,073 | m2 |
| 76 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 74,7252 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 332,7 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 665,2 | m2 |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 75,48 | m |
| 80 | Láng granitô cầu thang | Chương V của E-HSMT | 83,5662 | m2 |
| 81 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 116,06 | m |
| 82 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 481,7656 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 99,9912 | m2 |
| 84 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 150,552 | m2 |
| 85 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Chương V của E-HSMT | 36,7296 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 389,235 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 1.065,073 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 1.208,156 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 389,235 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.273,23 | m2 |
| 91 | Trần tôn lõi PU 3 lớp dày 16mm ( tôn + PU + giấy bạc ) | Chương V của E-HSMT | 24,0672 | m2 |
| 92 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 94 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 95 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 96 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 97 | Bầu sứ | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 98 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 100 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 102 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 103 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 104 | Lắp đặt các automat MCB-1P-63A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat MCB-1P-50A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat MCB-1P-32A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat MCB-1P-20A | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat MCB-1P-10A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 111 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Consol đón điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 117 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 118 | Lắp đặt dây điện 2x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 119 | Lắp đặt dây điện 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 120 | Lắp đặt dây điện 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 121 | Lắp đặt dây điện 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 122 | Lắp đặt dây điện 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 123 | Lắp đặt dây điện 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 490 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 196 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V của E-HSMT | 650 | m |
| 126 | Băng dính | Chương V của E-HSMT | 10 | cuộn |
| 127 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 129 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 135 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 137 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 142 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 156 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 169 | Miệng thông tắc D110 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 170 | Miệng thông tắc D60 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 180 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 181 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 182 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 183 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 186 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 187 | Neo Inox treo ống D90 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 188 | Neo Inox treo ống D60 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 189 | Neo Inox treo ống D42 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 190 | Neo Inox treo ống D34 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 191 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,3335 | 100m3 |
| 192 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,4366 | m3 |
| 193 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,8445 | m3 |
| 194 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2367 | tấn |
| 195 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1283 | tấn |
| 196 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1084 | 100m2 |
| 197 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,1917 | m3 |
| 198 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,5014 | m3 |
| 199 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0456 | 100m2 |
| 200 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 42,734 | m2 |
| 201 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,26 | m2 |
| 202 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,964 | m3 |
| 203 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0506 | 100m2 |
| 204 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 288,3 | m3 |
| 205 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 288,3 | m3 |
| B | NÂNG TẦNG NHÀ LỚP HỌC TRƯỜNG MẦM NON ĐỒNG HƯU | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 7,4872 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 354,5104 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,7039 | tấn |
| 4 | Vận chuyển mái tôn, xà gồ xuống nơi tập kết | Chương V của E-HSMT | 3 | công |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 32,1743 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 4,072 | m3 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 36,2463 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 36,2463 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 36,2463 | m3 |
| 10 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Chương V của E-HSMT | 128 | 1 lỗ khoan |
| 11 | Bơm keo ramset để liên kết thép với dầm cũ(công bậc 3.5/7): | Chương V của E-HSMT | 10 | công |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1149 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,4799 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,0498 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,776 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3438 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,4546 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,6177 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 13,0636 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1128 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,6637 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,2533 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 68,7443 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 17,6529 | m3 |
| 25 | Hoa bê tông kt: 0.28x0.28m | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,7268 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,504 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 3,2809 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 36,0096 | m3 |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,7039 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 102,2922 | 1m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 3,5451 | 100m2 |
| 33 | Máng rửa tay inox 304, cả lắp dựng dày 1mm: | Chương V của E-HSMT | 95,8563 | kg |
| 34 | Sản xuất tôn bịt 0,5mm thang lên mái KT 0,8x0,8 | Chương V của E-HSMT | 2,5088 | kg |
| 35 | Khóa cửa mái | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Thang khỉ lên mái | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 37 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày , kính dán an toàn dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 29,16 | m2 |
| 38 | Cửa cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 2600, kính dán an toàn dày 6,38mm. | Chương V của E-HSMT | 19,52 | m2 |
| 39 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 40 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 41 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài) | Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 42 | Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm. | Chương V của E-HSMT | 27,57 | m2 |
| 43 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m ÷ 22 Kg/m cả lắp dựng, sơn 3 nước. | Chương V của E-HSMT | 41,949 | m2 |
| 44 | Gia công lan can | Chương V của E-HSMT | 0,4048 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 27,3972 | 1m2 |
| 46 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 20,1355 | m2 |
| 47 | Trần tôn lõi PU 3 lớp dày 16mm (tôn+PU+ giấy bạc) | Chương V của E-HSMT | 25,0792 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 260,072 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 68,0592 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 390,2146 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 42,924 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 72,1728 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 328,0884 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 88,48 | m |
| 55 | Đắp trang trí cột và lan can | Chương V của E-HSMT | 5 | công |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm | Chương V của E-HSMT | 219,9128 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, kích thước 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 43,8176 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm | Chương V của E-HSMT | 85,98 | m2 |
| 59 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x500mm | Chương V của E-HSMT | 15,8064 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 390,2146 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 260,072 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 532,9924 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 855,1478 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 328,1312 | m2 |
| 65 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 68 | Lắp đặt tủ điện phòng mặt nhựa đế sắt ( loại chứa 3-6 MCB ) | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Chương V của E-HSMT | 91 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D16 | Chương V của E-HSMT | 295 | m |
| 71 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 72 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 73 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 74 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 75 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 76 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 80 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-32A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-20A | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-10A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 85 | Băng dính điện | Chương V của E-HSMT | 5 | cuộn |
| 86 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 87 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V của E-HSMT | 54 | m |
| 88 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 89 | Bầu sứ | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 91 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,1408 | 100m3 |
| 92 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1408 | 100m3 |
| 93 | Đo điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| 94 | Tổ hợp bình bọt MFZ4 chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 95 | Tổ hợp bình khí CO2 chữa cháy, 5kg, MT5 | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 96 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 97 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt xí bệt (trẻ em) | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 99 | Lắp đặt xí bệt (người lớn) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt đồng | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 102 | Lắp đặt phễu thu sàn inox, 100x100 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt bể nước Inox hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D32 | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D25 | Chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D20 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 107 | Lắp đặt van cửa có ren, D32 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt rắc co, D32 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt van cửa có ren, D25 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt rắc co, D25 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút T nhựa PPR, D32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút T nhựa PPR, D32/25 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút T nhựa PPR, D25 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút T nhựa PPR, D25/20 | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D32/25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D25/20 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D32 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D25 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D20 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, D20 | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 121 | Dây cấp thiết bị | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải, D110 | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải, D90 | Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải, D60 | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải, D42 | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải, D34 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa chéo 45, D110x110 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa chéo 45, D60x60 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa, D60/34 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn nhựa, D110/42 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa 90, D110 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 134 | Miệng thông tắc D110 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 135 | Miệng thông tắc D60 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa 135, D110 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa 90, D110 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa 135, D60 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa 135, D42 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa 135, D34 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa 90, D90 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa 90, D60 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa 90, D42 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa 90, D34 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt cầu nhựa thu nước mưa, D100 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 146 | Neo INOX treo ống D90 | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 147 | Neo INOX treo ống D60 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 148 | Neo INOX treo ống D42 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 149 | Neo INOX treo ống D34 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.815485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.363097E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao (được công chứng) đối với các tài liệu như: Hợp đồng; quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành, chất lượng thi công đạt yêu cầu của chủ đầu tư (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc).Hợp đồng tương tự được xác định như sau: + Về bản chất và độ phức tạp: Công trình hoặc hạng mục công trình trong hợp đồng tương tự là công trình dân dụng, có cấp kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn so với gói thầu đang xét;+ Về quy mô công việc: Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc (Hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.180.559.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.180.559.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình- CMND hoặc thẻ căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) | 2 | 1 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.- CMND hoặc thẻ căn cước công dân(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình- CMND hoặc thẻ căn cước công dân(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kế toán | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành Kế toán, tài chính.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc khối kỹ thuật tương đương hoặc ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt đá | Dùng để cắt gạch, đá; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Dùng cắt uốn thép; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Dùng để đầm bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Đầm đất; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Dùng để đầm bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 2 |
| 6 | Máy đào | ≤ 1,6m3; Đào xúc vật liệu; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≤ 500 lít; trộn bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | ≤ 10 tấn; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≤ 150 lít; trộn vữa; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi