Gói thầu: Trang bị màn hình led Hội trường Ủy ban nhân dân huyện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210704533-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Trang bị màn hình led Hội trường Ủy ban nhân dân huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210686892 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-03 15:53:00 đến ngày 2021-07-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 612,618,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng led P3 indoor full color Kích thước H 7.488 x W 3.072 * Thông số module: + Khoảng cách điểm ảnh 3mm indoor, cấu hình điểm ảnh SMD2020 3in 1, Kích thước module 192mm x 192mm + Độ phân giải module 64*64=4096 Dots, Mật độ điểm ảnh 111111dots/m2, IC MBI5153, Chip led Natióntar copper wire * Thông số bộ nguồn CZCL: 5V-60A, có quạt, công suất: 300W + Điện áp AC input: 200~240VAC, Dòng điện AC: 60A/230VAC, Tần số làm việc: 47 ~ 63 Hzc Điện áp DC output: 5VDC + Nhiệt độ làm việc: -30 ~ + 60°C Bảo vệ quá tải: 110 ~ 150% rated output power, KT nguồn: 212 x 81.5 x 30mm, Trọng lượng: 0.76kg. (Thời gian bảo hành ≥ 24 tháng) | 23 | m2 | * Thông số hệ thống điều khiển: - Card nhận tín hiệu: Linsn RV908 hỗ trợ đầu vào màu HDMI 12 bit Gồm hub75 12 port trên card (hỗ trợ chế độ quét 32) không cần thêm hub card; + Sử dụng bộ xử lý tín hiệu 18 bit, hỗ trợ tối đa 18 bit (260.000) màu xám (mỗi màu đỏ, xanh lá cây và xanh dương); + Hỗ trợ tối đa mỗi card 1024 X 768 pixel, Mỗi card có thể xuất 24 nhóm dữ liệu RGB + Hỗ trợ giải mã 138, giải mã nối tiếp 595, v.v., Hỗ trợ hiệu chỉnh độ sáng và màu sắc theo pixel + Tốc Độ làm mới cao và mức Độ xám cao với hầu hết IC khiển; hỗ trợ IC trình điều khiển chung và hầu hết các IC trình điều khiển PWM + Hỗ trợ sao lưu nhanh với 2 card, Tuân thủ tiêu chuẩn CE, RoHs - Card truyền tín hiệu: Linsn TS802 + TS802 là card truyền tín hiệu cho màn hình LED full màu và hỗ trợ cả màn hình led đơn sắc, hay 2 màu. + Một card có thể hỗ trợ 1310720 pixel; hỗ trợ 4032 pixel chiều rộng tối đa; và tối đa 2048 pixel về chiều cao. + Hỗ trợ độ phân giải đầu ra tùy chỉnh với 2 chế độ 30Hz hoặc 60Hz + 1 đầu vào video DVI, 1 đầu vào âm thanh, 2 đầu ra cổng Ethernet, Mỗi cổng hỗ trợ 65536 pixel, Hỗ trợ điều chỉnh độ sáng + 1 giao diện cảm biến ánh sáng; Giao diện điều khiển USB. Điện áp cung cấp: 5.0V, Độ an toàn: CE, RoHS - Thông số màn hình: + Kích thước hiển thị H 7.488m x W 3.072m Độ phân giải H 1024 x W 2496 pixel + Độ sáng >1200 nits, Khoảng cách nhìn tối ưu >3m, Quét 1/32 + Góc nhìn Ngang 140±10° Dọc 130±10°, Điều khiển độ sáng Red,Green and Blue 14-16 bits/Each + Tần số làm tươi >1920Hz, Tỷ lệ điểm không điều khiển được 0.0001 + Tuổi thọ >100,000 giờ, Nhiệt độ vận hành -10°C~50°C + Độ ẩm | ||
| 2 | Hệ khung sắt lắp đặt + Hệ khung sắt trong nhà được kết cấu bằng sắt mạ kẽm sử dụng công nghệ laser Fiber + Viền V nhôm siêu mỏng (Thời gian bảo hành ≥ 24 tháng) | 1 | Bộ | Sắt không gỉ, sơn tĩnh điện. Viền V nhôm siêu mỏng. Xuất xứ: VN | ||
| 3 | Bộ xử lý hình ảnh (Thời gian bảo hành ≥ 24 tháng) | 1 | Bộ | + Ngõ vào hỗ trợ: HDMIx2, DVIx1, VGAx1, CVx1, USBx1,… Kết nối USB play and plusNet x2, connect receiving card directly + Mật độ điểm ảnh 1920x1080 @60Hz, hỗ trợ độ phân giải tùy chỉnh + Công suất tổng số pixel | ||
| 4 | Máy trạm | 1 | Bộ | Máy trạm Dell Precision 5510 i7 6820HQ/ 16GB/512G SSD / Quadpro M1000 2G/ 15.6"FHD/W10P Xuất xứ: TQ | ||
| 5 | Dây cadivi 6.0 | 120 | mét | Xuất xứ: VN | ||
| 6 | Dây mạng CAT6 Cadivi | 136 | mét | Xuất xứ: VN | ||
| 7 | Nẹp 5cm | 12 | Cây | Xuất xứ: VN | ||
| 8 | MCCB 100A | 1 | Cái | Xuất xứ: Asia | ||
| 9 | Tủ điện (cộng công lắp đặt) | 1 | gói | - |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.18927E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.83785E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự cụ thể như sau:
- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng đã được ký kết và được thực hiện hoàn thành công trình, hạng mục công trình trong hợp đồng đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, thời điểm ký hợp đồng và thời điểm nghiệm thu bàn giao phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu
* Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính các tài liệu pháp lý trên để đối chiếu làm rõ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 428.833.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
857.666.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian 16 giờ (giờ hành chánh) phải hoàn thành, kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. - Nhà thầu phải có phương án thuyết minh phù hợp đảm bảo việc bảo hành trong thời gian 02 giờ (giờ hành chánh) phải có mặt để kiểm tra bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. - Nhà thầu cam kết thực hiện bảo hành các sản phẩm 24 tháng (kể từ ngày nghiệm thu hoàn thành). - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ bảo hành của Nhà sản xuất hoặc Hãng/Nhà phân phối chính thức/ Văn phòng đại điện của Hãng tại Việt Nam đối với hàng hóa dự thầu. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi