Gói thầu: 01.XL: Xây dựng đường giao thông từ khu vực hạ tầng tái định cư dự án AFD tại thôn Gia Ngãi 1 đến sông Vách Nam, xã Thạch Long
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210674438-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng đường giao thông từ khu vực hạ tầng tái định cư dự án AFD tại thôn Gia Ngãi 1 đến sông Vách Nam, xã Thạch Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20210611348 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ nguồn vốn đầu tư phát triển năm 2021 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 17:25:00 đến ngày 2021-07-08 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,438,747,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Đào hữu cơ, bằng máy | Theo thiết kế | 10,7021 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp, đất cấp 2, bằng máy | Theo thiết kế | 13,4414 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 3,9235 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5%*KL) | Theo thiết kế | 1,5818 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95%*KL) | Theo thiết kế | 30,0534 | 100m3 |
| 6 | Giá đất đồi tính trên phương tiện tại mỏ | Theo thiết kế | 45,6725 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, 15,4Km-đất cấp III | Theo thiết kế | 45,6725 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo thiết kế | 10,7021 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo thiết kế | 10,7021 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo thiết kế | 13,4414 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo thiết kế | 13,4414 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế | 3,6446 | 100m3 |
| 13 | Bạt xác rắn | Theo thiết kế | 22,2937 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo thiết kế | 474,8017 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo thiết kế | 2,344 | 100m2 |
| 16 | Làm khe co, mặt đường bê tông | Theo thiết kế | 615,3 | m |
| 17 | Làm khe giãn, mặt đường bê tông | Theo thiết kế | 87,9 | m |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Biển báo | Theo thiết kế | 2 | 1 cái |
| 21 | Cột biển báo | Theo thiết kế | 2 | 1 cột |
| 22 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt CA9,5, chiều dày 3,0cm | Theo thiết kế | 6,7696 | 100m2 |
| 23 | Bạt xác rắn | Theo thiết kế | 7,5356 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế | 81,1199 | m3 |
| 25 | Bê tông tường rãnh, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế | 281,065 | m3 |
| 26 | Ván khuôn tường rãnh | Theo thiết kế | 26,717 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo thiết kế | 5,7291 | tấn |
| 28 | Ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế | 4,5191 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tường rãnh, ĐK | Theo thiết kế | 12,332 | tấn |
| 30 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo thiết kế | 27,1764 | m2 |
| 31 | Lắp đặt tấm đan nắp đậy rãnh thoát nước | Theo thiết kế | 1.305,66 | 1cấu kiện |
| 32 | Bê tông tấm đan chịu lực, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế | 1,8768 | m3 |
| 33 | Bê tông tường rãnh chịu lực, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế | 8,6016 | m3 |
| 34 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo thiết kế | 2,16 | m3 |
| 35 | Ván khuôn tấm đan chịu lực | Theo thiết kế | 0,1095 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn tường rãnh | Theo thiết kế | 0,6528 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan chịu lực | Theo thiết kế | 0,3389 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép tường chịu lực, ĐK | Theo thiết kế | 0,4419 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tường chịu lực, ĐK | Theo thiết kế | 0,435 | tấn |
| 40 | Lắp đặt tấm đan nắp đậy rãnh thoát nước | Theo thiết kế | 24 | 1cấu kiện |
| 41 | Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp 2, (5%*KL) | Theo thiết kế | 6,1258 | 1m3 |
| 42 | Đào móng cống bằng máy, đất cấp 2, (95%*KL) | Theo thiết kế | 1,1639 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo thiết kế | 1,2252 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo thiết kế | 1,2252 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 0,4084 | 100m3 |
| 46 | Giá đất đồi tính trên phương tiện tại mỏ | Theo thiết kế | 0,5261 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, 15,4Km-đất cấp III | Theo thiết kế | 0,5261 | 100m3 |
| 48 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo thiết kế | 3,8625 | m3 |
| 49 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo thiết kế | 26,358 | m3 |
| 50 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 7,0125 | m3 |
| 51 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 5,04 | m3 |
| 52 | Cốt thép tấm bản, đường kính | Theo thiết kế | 0,3645 | tấn |
| 53 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Theo thiết kế | 0,1263 | tấn |
| 54 | Cốt thép neo, đường kính | Theo thiết kế | 0,0333 | tấn |
| 55 | Ván khuôn mũ mố | Theo thiết kế | 1,1458 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn tấm bản | Theo thiết kế | 0,2872 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Theo thiết kế | 26 | cái |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế | 0,1375 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.018E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng xây dựng công trình đường giao thông, cấp IV trở lên là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND hoặc (ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi