Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210706496-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty tnhh tư vấn Xây dựng Nghĩa Trung
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210621595
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Công văn số 535/SKHĐT-KGVX ngày 04/3/2021 của Sở kế hoạch và đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-03 17:00:00 đến ngày 2021-07-14 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,564,847,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: NỀN ĐƯỜNG
1 Đào vét đất hữu cơ, dọn quang bằng máy đào Theo BVTKTC được duyệt và Chương V-EHSMT 55,3053 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi -NT- 55,3053 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi -NT- 55,3053 100m3
4 Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II -NT- 0,9131 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi -NT- 0,9131 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi -NT- 0,9131 100m3
7 Đào nền đường trong phạm vi -NT- 24,9114 100m3
8 Đào nền đường trong phạm vi -NT- 0,0542 100m3
9 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III (tận dụng) -NT- 4,4809 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi -NT- 0,0971 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi -NT- 4,3838 100m3
12 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III (Khai thác đất L=2,8km) -NT- 263,4559 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi -NT- 263,4559 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi -NT- 263,4559 100m3
15 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 -NT- 241,9304 100m3
16 Lu nền đường đào bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 -NT- 27,345 100m2
B HM: MÓNG, MẶT, LỀ ĐƯỜNG
1 Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300 -NT- 1.217,7 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly -NT- 64,2934 100m2
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường -NT- 7,1153 100m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới -NT- 11,2398 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 -NT- 17,2753 100m3
6 Đào móng cống bản bằng máy đào -NT- 0,1335 100m3
7 Đá dăm cát đệm móng cống -NT- 2,9 m3
8 Ván khuôn thép thi công cống bản -NT- 0,6 100m2
9 Bê tông móng, sân cống và chân khay, đá 2x4, mác 150 -NT- 10,21 m3
10 Bê tông tường cánh, thân, hố thu cống, đá 2x4, mác 150 -NT- 9,78 m3
11 Ván khuôn đúc tấm bản -NT- 0,077 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đường kính -NT- 0,0457 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông, đường kính -NT- 0,225 tấn
14 Bê tông đúc tấm bản, đá 1x2, mác 200# -NT- 2,8 m3
15 Lắp đặt tấm bản bằng thủ công -NT- 6 cấu kiện
16 Chèn ống cống, vữa XM mác 100 -NT- 144 m2
17 Bê tông mối nối tấm bản, đá 0.5x1, mác 250# -NT- 0,14 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 -NT- 0,1935 100m3
19 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW -NT- 1,35 m3
20 Tháo dỡ ống cống cũ -NT- 1 cái
C HM: THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cống bản bằng máy đào -NT- 0,8788 100m3
2 Đá dăm cát đệm móng cống -NT- 3,82 m3
3 Ván khuôn thép thi công cống bản -NT- 0,8043 100m2
4 Bê tông móng, sân cống và chân khay, đá 2x4, mác 150 -NT- 11,49 m3
5 Bê tông tường cánh, thân, hố thu cống, đá 2x4, mác 150 -NT- 2,6 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 -NT- 1,0672 100m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW -NT- 4,76 m3
8 Tháo dỡ ống cống cũ -NT- 5 cái
9 Bê tông gia cố mái taluy, đá 1x2, mác 200# -NT- 4,38 m3
10 Cốt thép mái taluy đường kính = 8mm -NT- 0,1442 tấn
11 Vữa xi măng M100# lót mái taluy dày 3cm -NT- 36,6667 m2
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu đường kính 400mm -NT- 46 đoạn ống
13 Sản xuất, lắp đặt van đóng mở -NT- 5 bộ
D HM: AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90, (Biển báo tốc độ + tải trọng) -NT- 2 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm -NT- 6 cái
E CHI PHÍ KHÁC
1 Chi phí khai thác tài nguyên Theo dự toán được duyệt 1 Khoản
2 Phí bảo vệ môi trương Theo dự toán được duyệt 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.25E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng trong thời gian 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng kinh tế; +Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. + Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình. Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn sau đây: + Tương tự về Loại công trình: Công trình giao thông, cấp IV + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.000.000.000 VNĐ. + Tương tự về cách hạng mục chính: Nền, móng, mặt đường BTXM
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->