Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210706738-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Kiến trúc - Xây dựng Thiên Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210697591
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-03 16:54:00 đến ngày 2021-07-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,834,924,451 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MUC: HẠ TẦNG
B 1/ CẢI TẠO BẢNG TÊN
1 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,008 100m2
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,283 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,116 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày >30 cm, chiều cao Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,839 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 16,947 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12,183 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 158,683 m2
8 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,532 m2
9 Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá > 0,25 m2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4,901 m2
10 Cung cấp lắp đặt chữ Inox Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
11 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
12 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
13 Lắp đặt CB 20A Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
14 Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng tên Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
15 Cung cấp đất trồng cây Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,21 m3
C 2/ CỔNG PHỤ
D PHÁ DỠ
1 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,719 m3
E XÂY MỚI
1 Xây cột, trụ bằng gạch không nung (4x8x18)cm, vữa xi măng mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,225 m3
2 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,54 m2
4 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,54 1m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 16,203 m2
6 Cung cấp và lắp đặt song sắt trang trí Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
7 Cung cấp cổng sắt Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,86 m2
8 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,86 m2
9 Cung cấp ổ khoá Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
F 3/ LÁT GẠCH TERRAZZO KHU NGHỈ NGƠI
1 Dọn dẹp mặt bằng Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,016 100m2
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,905 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 45,24 m3
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 218,075 m2
G 4/ XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,2218 100m3
2 Ván khuôn lót móng Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0272 100m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,518 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,048 100m2
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,056 100m2
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,244 100m2
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,233 100m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà giằng Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,233 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,046 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,378 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,038 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,174 tấn
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,162 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,568 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,256 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 16,225 m3
17 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,535 tấn
18 Gia công xà gồ thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,449 tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,535 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,449 tấn
21 Cung cấp và lắp đặt bulong đầu cột M24-8.8 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
22 Cung cấp và lắp đặt bulong xà gồ Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 112 cái
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 52,517 m2
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,77 100m2
25 Cung cấp và lắp dựng tôn bịt đầu Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
26 Cung cấp và lắp đặt máng xối Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 13,25 md
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,123 100m3
H 5/ NHÀ XE MÁY
1 Cắt nền đường Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 29,1 1m
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,089 100m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,019 100m2
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,032 100m2
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,158 100m2
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,036 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,024 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,106 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,068 tấn
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,576 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,105 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,188 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,033 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 14,467 m3
17 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,403 tấn
18 Gia công xà gồ thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,343 tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,403 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,343 tấn
21 Cung cấp và lắp dựng máng xối Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 13,55 md
22 Cung cấp và lắp dựng bulong đầu cột Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 22,183 m2
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,938 100m2
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m3
26 Cung cấp lắp đặt lưới chống rác Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
27 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 28,21 m3
28 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (vận chuyển thêm 5km) Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 141,05 m3
I 6/ MỞ RỘNG HÀNG RÀO
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,431 m3
2 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,008 100m2
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,017 100m2
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 100m2
5 Cung cấp và lắp dựng lam bê tông đúc sẵn Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,002 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,008 tấn
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,166 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,074 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,308 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4,172 m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,524 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,659 m2
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,659 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4,172 m2
18 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,524 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,696 m2
20 Cung cấp cổng sắt Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 14,56 m2
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 14,56 m2
22 Cung cấp ổ khoá Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
J 7/ CẢI TẠO CỔNG PHỤ
1 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10,91 m3
2 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,512 1m
3 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,126 m3
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,256 m2
5 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,512 m
6 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,256 1m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4,396 m2
K 8/ MỞ RỘNG NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
L THÁO DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 15,004 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 45,5 m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,043 tấn
4 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,118 tấn
M XÂY MỚI
1 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,102 100m2
2 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,143 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,044 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,061 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,018 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,071 tấn
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,85 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,3 m3
9 Cung cấp bê tông lanh tô đúc sẵn Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cây
10 Lắp dựng lanh tô đúc sẵn Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,781 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 m2
13 Gia công xà gồ thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,067 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,067 tấn
15 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 15,84 m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,584 m3
17 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 94,525 m2
18 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 24,73 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 59,628 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 59,628 m2
21 Cung cấp cửa khung sắt Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 m2
22 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 m2
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,197 100m2
24 Cung cấp ổ khoá Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
N HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH
O 1/ CHỐNG THẤM MÁI BÊ TÔNG
1 Đục nhám vệ sinh mặt bê tông sàn mái bằng thủ công Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 445,48 m2
2 Láng vữa tạo dốc về phễu thu vữa XM mác 75 (Sàn mái hiện trạng độ dốc thấp) Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 274,02 m2
3 Thi công chống thấm sàn mái bằng màng khò HDPE (theo quy trình) Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 445,48 m2
4 Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
P 2/ TRẦN THẠCH CAO
1 Tháo dỡ trần thạch cao hiện hữu Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 38,25 m2
2 Đóng trần thạch cao khung nổi kích thước 60x60cm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 38,25 m2
Q 3/ THOÁT NƯỚC MÁI
1 Cung cấp lắp bổ sung máng thu nước mái bằng tôn dày 5dem (lắp bổ sung bên trong máng hiện hữu bằng tấm Aluminium) Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 52 m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 100m
3 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 16 Cái
4 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 16 Cái
5 Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
6 Tháo dỡ tấm ốp Aluminium mái đón sảnh chính Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 96,3825 m2
7 Ốp Aluminium mái đón sảnh chính (Bao gồm vệ sinh khung xương hiện hữu, sơn tay đòn bằng thép) Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 96,383 m2
8 Sơn trụ sắt kết cấu mặt tiền chính Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 trọn gói
R 4/ SÂN KHẤU HỘI TRƯỜNG
1 Tháo dỡ ván sàn Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 245,802 m2
2 Phun thuốc diệt mối dưới sân khấu sau khi thi công cải tạo Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 trọn gói
3 Gia công, lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,8043 tấn
4 Cung cấp lắp đặt tấm compac HPL chiều dày 18mm lót sàn Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 220,95 m2
5 Ốp mặt sàn sân khấu bằng gỗ tự nhiên nhóm II chiều dày 12mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 245,802 m2
6 Cung cấp lắp đặt đèn pha led ánh công suất 200w ánh sáng trắng phía khán giá (bao gồm dây và giá treo) Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
7 Bê tông móng chân trụ đèn bằng đá 1x2 mác 200 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4,8 m3
8 Cung cấp lặp đặt bộ bulong phi 16 liên kết móng với chân trụ đèn Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
9 Cung cấp, lắp dựng khung Truss treo đèn di động theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (bao gồm phụ kiện và hệ thống tời di động kèm theo) Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 92 md
S 5/ PHÒNG THU ÂM, NHẠC DÂN TỘC
1 Tháo dỡ trần thạch cao hiện hữu Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 22,86 m2
2 Tháo dỡ vách kích VK Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7,04 m2
3 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,408 m3
4 Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 14,08 m2
5 Thi công sàn, trần, tường phòng thu bằng vật liệu tiêu âm và cách âm (Độ cách âm sau khi hoàn thiện đạt Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 115,29 m2
6 Công di dời đấu nối các thiết bị điện hiện hữu vào hệ thống vách cách âm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 Trọn gói
7 Cung cấp cửa đi khung nhựa uPVC lõi thép, kính cường lực 8ly Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,07 m2
8 Lắp đặt led áp trần Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
9 Cung cấp khung cửa nhôm kính cường lực cố định vào cửa sổ S1 phòng nhạc dân tộc Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,0495 m2
10 Lắp dựng cửa Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,1195 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 17,68 m2
12 Xử lý ron cửa sổ S1 bằng keo Silicon chống nước mưa Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
13 Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 67,68 m2
14 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.252386E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.50477E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) (≥70% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3-5 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải đính kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, giấy báo có, hóa đơn giá trị gia tăng (đóng sao y của công ty); hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Nếu nhà thầu chỉ có bản kê khai công trình đã thi công nhưng không kèm theo các tài liệu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) thì xem như không đáng tin cậy và bị đánh giá là không đạt. - Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng,...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn so với thời gian quy định trong văn bản của Bên mời thầu yêu thì bị xem như không đạt
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.984.447.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.968.894.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->