Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210706738-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Kiến trúc - Xây dựng Thiên Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210697591 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-03 16:54:00 đến ngày 2021-07-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,834,924,451 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MUC: HẠ TẦNG | |||
| B | 1/ CẢI TẠO BẢNG TÊN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,283 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày >30 cm, chiều cao | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,839 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,947 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,183 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 158,683 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,532 | m2 |
| 9 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá > 0,25 m2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,901 | m2 |
| 10 | Cung cấp lắp đặt chữ Inox | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt CB 20A | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng tên | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Cung cấp đất trồng cây | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| C | 2/ CỔNG PHỤ | |||
| D | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,719 | m3 |
| E | XÂY MỚI | |||
| 1 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (4x8x18)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | m3 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,54 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,203 | m2 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt song sắt trang trí | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp cổng sắt | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,86 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,86 | m2 |
| 9 | Cung cấp ổ khoá | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| F | 3/ LÁT GẠCH TERRAZZO KHU NGHỈ NGƠI | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,016 | 100m2 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,905 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 45,24 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 218,075 | m2 |
| G | 4/ XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2218 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0272 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,518 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,244 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,233 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà giằng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,233 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,378 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,174 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,162 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,568 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,256 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,225 | m3 |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,535 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,449 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,535 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,449 | tấn |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt bulong đầu cột M24-8.8 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt bulong xà gồ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | cái |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 52,517 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,77 | 100m2 |
| 25 | Cung cấp và lắp dựng tôn bịt đầu | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt máng xối | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,25 | md |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | 100m3 |
| H | 5/ NHÀ XE MÁY | |||
| 1 | Cắt nền đường | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 29,1 | 1m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,158 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,105 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,188 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,033 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,467 | m3 |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,403 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,343 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,403 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,343 | tấn |
| 21 | Cung cấp và lắp dựng máng xối | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,55 | md |
| 22 | Cung cấp và lắp dựng bulong đầu cột | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22,183 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,938 | 100m2 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 26 | Cung cấp lắp đặt lưới chống rác | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28,21 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (vận chuyển thêm 5km) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 141,05 | m3 |
| I | 6/ MỞ RỘNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,431 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp và lắp dựng lam bê tông đúc sẵn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,166 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,308 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,172 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,524 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,659 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,659 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,172 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,524 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,696 | m2 |
| 20 | Cung cấp cổng sắt | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,56 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,56 | m2 |
| 22 | Cung cấp ổ khoá | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| J | 7/ CẢI TẠO CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,91 | m3 |
| 2 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,512 | 1m |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | m3 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,256 | m2 |
| 5 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,512 | m |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,256 | 1m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,396 | m2 |
| K | 8/ MỞ RỘNG NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| L | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,004 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 45,5 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,118 | tấn |
| M | XÂY MỚI | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,143 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 9 | Cung cấp bê tông lanh tô đúc sẵn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cây |
| 10 | Lắp dựng lanh tô đúc sẵn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,781 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 15 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,84 | m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,584 | m3 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 94,525 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24,73 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 59,628 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 59,628 | m2 |
| 21 | Cung cấp cửa khung sắt | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,197 | 100m2 |
| 24 | Cung cấp ổ khoá | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| N | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| O | 1/ CHỐNG THẤM MÁI BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đục nhám vệ sinh mặt bê tông sàn mái bằng thủ công | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 445,48 | m2 |
| 2 | Láng vữa tạo dốc về phễu thu vữa XM mác 75 (Sàn mái hiện trạng độ dốc thấp) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 274,02 | m2 |
| 3 | Thi công chống thấm sàn mái bằng màng khò HDPE (theo quy trình) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 445,48 | m2 |
| 4 | Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| P | 2/ TRẦN THẠCH CAO | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện hữu | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 38,25 | m2 |
| 2 | Đóng trần thạch cao khung nổi kích thước 60x60cm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 38,25 | m2 |
| Q | 3/ THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Cung cấp lắp bổ sung máng thu nước mái bằng tôn dày 5dem (lắp bổ sung bên trong máng hiện hữu bằng tấm Aluminium) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 4 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Tháo dỡ tấm ốp Aluminium mái đón sảnh chính | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 96,3825 | m2 |
| 7 | Ốp Aluminium mái đón sảnh chính (Bao gồm vệ sinh khung xương hiện hữu, sơn tay đòn bằng thép) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 96,383 | m2 |
| 8 | Sơn trụ sắt kết cấu mặt tiền chính | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| R | 4/ SÂN KHẤU HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ ván sàn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 245,802 | m2 |
| 2 | Phun thuốc diệt mối dưới sân khấu sau khi thi công cải tạo | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 3 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8043 | tấn |
| 4 | Cung cấp lắp đặt tấm compac HPL chiều dày 18mm lót sàn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 220,95 | m2 |
| 5 | Ốp mặt sàn sân khấu bằng gỗ tự nhiên nhóm II chiều dày 12mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 245,802 | m2 |
| 6 | Cung cấp lắp đặt đèn pha led ánh công suất 200w ánh sáng trắng phía khán giá (bao gồm dây và giá treo) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 7 | Bê tông móng chân trụ đèn bằng đá 1x2 mác 200 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 8 | Cung cấp lặp đặt bộ bulong phi 16 liên kết móng với chân trụ đèn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp dựng khung Truss treo đèn di động theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (bao gồm phụ kiện và hệ thống tời di động kèm theo) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | md |
| S | 5/ PHÒNG THU ÂM, NHẠC DÂN TỘC | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện hữu | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22,86 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách kích VK | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,04 | m2 |
| 3 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,408 | m3 |
| 4 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,08 | m2 |
| 5 | Thi công sàn, trần, tường phòng thu bằng vật liệu tiêu âm và cách âm (Độ cách âm sau khi hoàn thiện đạt | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 115,29 | m2 |
| 6 | Công di dời đấu nối các thiết bị điện hiện hữu vào hệ thống vách cách âm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 7 | Cung cấp cửa đi khung nhựa uPVC lõi thép, kính cường lực 8ly | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,07 | m2 |
| 8 | Lắp đặt led áp trần | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Cung cấp khung cửa nhôm kính cường lực cố định vào cửa sổ S1 phòng nhạc dân tộc | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0495 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1195 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17,68 | m2 |
| 12 | Xử lý ron cửa sổ S1 bằng keo Silicon chống nước mưa | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 13 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 67,68 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.252386E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.50477E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) (≥70% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3-5 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải đính kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, giấy báo có, hóa đơn giá trị gia tăng (đóng sao y của công ty); hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Nếu nhà thầu chỉ có bản kê khai công trình đã thi công nhưng không kèm theo các tài liệu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) thì xem như không đáng tin cậy và bị đánh giá là không đạt. - Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng,...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn so với thời gian quy định trong văn bản của Bên mời thầu yêu thì bị xem như không đạt
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.984.447.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.968.894.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi