Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210706987-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210689293
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn phân bổ theo Quyết định số 131/QĐ-UBND ngày 06/5/2021 của UBND thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-03 10:51:00 đến ngày 2021-07-13 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,820,996,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.746E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình dân dụng, cấp III) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,8 tỷ đồng. (Hai công trình dân dụng cấp IV, có giá trị công việc xây lắp mỗi công trình ≥ 3,8 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)* Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản hết bảo hành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng* Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng.- Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động còn hạn sử dụng tối thiểu đến hết năm 2021;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao công chứng hợp lệ, Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự)* Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học (đối với cán bộ), chứng chỉ nghề (đối với công nhân). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.Trong đó:≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện.≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành cấp thoát nước.(Kèm theo văn bằng, Chứng chỉ, hợp đồng lao động có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư đảm nhi ệm vị trí công việc của công trình có quy mô tương tự)* Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học (đối với cán bộ), chứng chỉ nghề (đối với công nhân). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu.(Kèm theo văn bằng, Chứng chỉ, hợp đồng lao động có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ, bao gồm trường hợp thuê đơn vị hoặc cá nhân thực hiện)* Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học (đối với cán bộ), chứng chỉ nghề (đối với công nhân). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ đo đạc, trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành đo đạc, trắc địa, nếu thuê người hoặc đơn vị thực hiện đo đạc, trắc địa thì phải có hợp đồng để thực hiện gói thầu. (Kèm theo văn bằng, Chứng chỉ, hợp đồng lao động có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ, bao gồm cả trường hợp thuê đơn vị hoặc cá nhân thực hiện)* Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học (đối với cán bộ), chứng chỉ nghề (đối với công nhân). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn -Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với các công việc của gói thầu.(Kèm theo văn bằng, Chứng chỉ, Cam kết nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu hoặc hợp đồng lao động có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)* Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học (đối với cán bộ), chứng chỉ nghề (đối với công nhân). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc đất
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng hoặc tời điện vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III( đào máy 80%)Mô tả theo Chương V4,876100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (đào thủ công 20%)Mô tả theo Chương V121,91m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V77,01351m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo Chương V12,006m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo Chương V12,815m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo Chương V19,3505m3
7Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả theo Chương V0,0692m3
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V34,225m3
9Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V23,8901m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V0,4797tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V1,9176tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả theo Chương V2,5738tấn
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,9742100m2
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V2,5922100m2
15Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V23,8085m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,6542tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,8375tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V2,28tấn
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V3,0627100m2
20Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V33,9786m3
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V8,2925m3
22Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V11,7645m3
23Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V108,3626m2
24Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V105,4632m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo Chương V3,4122m3
26Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo Chương V0,3388tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả theo Chương V0,2589100m2
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả theo Chương V242cái
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả theo Chương V2,8126100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả theo Chương V5,5527100m3
31Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V2,0858100m3
32Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V43,264m3
33Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V72,54m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V44,952m2
35Lát đá bậc tam cấp màu đỏ, PCB40Mô tả theo Chương V31,29m2
36Lát đá granit bậc tam cấp, PCB40Mô tả theo Chương V16,9122m2
37Bo tròn đá graniteMô tả theo Chương V5công
B KẾT CẤU PHẦN THÂN NHÀ
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V23,2782m3
2Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V22,4191m3
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,7623tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V1,8759tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V2,741tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,9796tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,2839tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V4,5923tấn
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V3,6036100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V2,5951100m2
11Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMô tả theo Chương V0,0734100m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V182,768m2
13Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V225,722m2
14Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V19,2371m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,7363tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V1,7945tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V1,4975tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V2,588100m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V210,7212m2
20Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V107,7334m3
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V11,2929tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,4937tấn
23Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả theo Chương V9,9864100m2
24Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V998,64m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V620,1398m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo Chương V197,4206m2
27Lát gạch lá nem, XM PCB40Mô tả theo Chương V3,6m2
28Chèn bả matit khe coMô tả theo Chương V12md
29ống thoát nước nhựa D =110Mô tả theo Chương V1,2100m
30Cút 90 độ D110Mô tả theo Chương V45cái
31Đai giữ ống nhựa A=800Mô tả theo Chương V150bộ
32Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả theo Chương V12cái
33Lưới chắn rácMô tả theo Chương V12cái
34Ống sành D90Mô tả theo Chương V12cái
35ống nhựa 50 L=300 ống thoát nướcMô tả theo Chương V30cái
36Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V6,4694m3
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,2765tấn
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,4337tấn
39Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả theo Chương V0,7055100m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V70,55m2
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V5,2948m3
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,3983tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,0242tấn
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo Chương V0,9483100m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V71,91m2
46Gia công xà gồ thépMô tả theo Chương V2,919tấn
47Thép bảnMô tả theo Chương V151,1kg
48Bu lông M14 L80Mô tả theo Chương V288cái
49Thép D 16 L700+L400 +L200Mô tả theo Chương V113,96kg
50Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo Chương V2,3911tấn
51Gia công cột bằng thép hìnhMô tả theo Chương V0,0067tấn
52Lắp cột thép các loạiMô tả theo Chương V0,0548tấn
53Bu lông M16 L=200Mô tả theo Chương V12cái
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V352,9811m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V2.971,2596m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V1.285,4828m2
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả theo Chương V10,9823100m2
58Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả theo Chương V8,6828100m2
C KIẾN TRÚC PHẦN THÂN
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V187,9677m3
2Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V38,4435m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V21,0354m3
4Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V16,7882m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V3,2112m3
6Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả theo Chương V50,1393m2
7Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Mô tả theo Chương V4,194m2
8Lát đá mặt tường lan can, PCB40Mô tả theo Chương V15,5916m2
9Công bo tròn đá graniteMô tả theo Chương V5công
10Đục lỗ đá granite vị trí chân lan canMô tả theo Chương V120lỗ
11Con sơn gỗ + phụ kiện + sơnMô tả theo Chương V26ck
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V563,5196m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V1.242,5844m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V560,9633m2
15Đắp biểu tượng trường học ( khoán gọn)Mô tả theo Chương V1cái
16Đắp vữa chân trụ + đầu trụ sảnhMô tả theo Chương V4cái
17Trát đắp đầu cột chân cột hiên (bao gồm cả sơn bả hoàn thiện)Mô tả theo Chương V19bộ
18Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V256,939m
19Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V178,14m
20Lắp dựng lan can sắtMô tả theo Chương V29,0002m2
21Gia công lan canMô tả theo Chương V0,4242tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V28,9441m2
23Ống thoát nước tràn PVC D32 L=250 hành lang tầng 2Mô tả theo Chương V19cái
24Công vét rãnh thu nước hành langMô tả theo Chương V104,66md
25Viên hoa sứ trang trí (bao gồm cả sơn màu kem)Mô tả theo Chương V114viên
26Vách ngăn compacMô tả theo Chương V8,4ck
27Cửa đi+ sổ kính bằng thép liên kết kính +phụ kiện đặt mua sẵn , sơn tĩnh điện ( chưa có khoá )Mô tả theo Chương V190,08m2
28Cửa khung nhôm ,kính dầy 5 ly:Mô tả theo Chương V16,8125m2
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo Chương V206,8925m2
30Khoá cửa Việt Tiệp hoặc tương đương + then cửaMô tả theo Chương V20cái
31Khóa nắm đấmMô tả theo Chương V8cái
32Vách khung nhôm ,kính trắng dầy 5 lyMô tả theo Chương V28,0856m2
33Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả theo Chương V28,0856m2
34Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả theo Chương V0,7164tấn
35Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo Chương V130,56m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V130,561m2
37Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả theo Chương V5,6622100m2
38Tôn úp nóc dày 0.4mmMô tả theo Chương V105,27m
39Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB40Mô tả theo Chương V244,354m2
40Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả theo Chương V4,6304m3
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo Chương V4,6304m3
42Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600*600, XM PCB40Mô tả theo Chương V442,1782m2
43Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600*600, XM PCB40Mô tả theo Chương V389,9124m2
44Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120*600Mô tả theo Chương V56,6568m2
45Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300*300, XM PCB40Mô tả theo Chương V18,0971m2
46Đổ xỉ tôn nền WCMô tả theo Chương V2,3397m3
47Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmMô tả theo Chương V18,0971m2
48Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*450, XM PCB30Mô tả theo Chương V109,2m2
49Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 70*450Mô tả theo Chương V4,1856m2
D PHẦN CẤP ĐIỆN
1Cáp hạ thế lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 0.6-1KV 4x16mm2Mô tả theo Chương V60m
2Cáp trục lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 0.6-1KV 2x16mm2Mô tả theo Chương V150m
3Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2Mô tả theo Chương V76m
4Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2Mô tả theo Chương V280m
5Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2Mô tả theo Chương V1.600m
6Lắp đặt các automat 3 pha 4P 60A.Icu=30KAMô tả theo Chương V1cái
7Automat khối 1 pha 2P 30A.Icu=30KAMô tả theo Chương V3cái
8Bộ Automat 1 pha 2P 20A Icu=10KA lắp âmMô tả theo Chương V12cái
9Bộ Automat 1 pha 2 cực 10A Icu=10KA lắp âmMô tả theo Chương V2cái
10Mặt át đôiMô tả theo Chương V14cái
11Đế nhựa âm tường aptomatMô tả theo Chương V14hộp
12Bộ đèn tuýp LED đôi 2*20W - 1.2mMô tả theo Chương V94bộ
13Bộ đèn LED vuông nổi trần D300*18WMô tả theo Chương V18bộ
14Quạt gắn tường D450-50WMô tả theo Chương V10cái
15Quạt trần 3 cánh D1400-80W + hộp sốMô tả theo Chương V40cái
16Đế gắn trần Inox treo đèn loại 1,2m (gia công theo bản vẽ)Mô tả theo Chương V94bộ
17Hạt công tắc 1 hạt 2 chiềuMô tả theo Chương V1cái
18Hạt công tắc 1 hạt 1 chiềuMô tả theo Chương V1cái
19Mặt công tắc 2 hạtMô tả theo Chương V1cái
20Đế âm đơnMô tả theo Chương V1hộp
21Hạt công tắc 1 hạt 2 chiềuMô tả theo Chương V1cái
22Hạt công tắc 1 hạt 1 chiềuMô tả theo Chương V2cái
23Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả theo Chương V1cái
24Đế âm đơnMô tả theo Chương V1hộp
25Hạt công tắc 1 hạt 1 chiềuMô tả theo Chương V10cái
26Mặt công tắc 1 hạtMô tả theo Chương V10cái
27Đế âm đơnMô tả theo Chương V10hộp
28Hạt công tắc 1 hạt 2 chiềuMô tả theo Chương V4cái
29Mặt công tắc 2 hạtMô tả theo Chương V4cái
30Đế âm đơnMô tả theo Chương V4hộp
31Hạt công tắc 3 hạt 1 chiềuMô tả theo Chương V36cái
32Mặt công tắc 3 hạtMô tả theo Chương V12cái
33Đế âm đôiMô tả theo Chương V12hộp
34Mặt ổ cắm đôi 2 chấuMô tả theo Chương V20cái
35Đế âm tường ổ cắm đôiMô tả theo Chương V20hộp
36Tủ điện âm tường Kim loại KT 700*500*200Mô tả theo Chương V1hộp
37Hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80Mô tả theo Chương V12hộp
38Đèn báo phaMô tả theo Chương V3cái
39Lắp đặt đồng hồ Vôn kếMô tả theo Chương V1cái
40Lắp đặt đồng hồ AmpeMô tả theo Chương V1cái
41Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5AMô tả theo Chương V3bộ
42Cầu chìMô tả theo Chương V1cái
43Công tắc chuyển mạchMô tả theo Chương V1cái
44Băng dính cách điệnMô tả theo Chương V40cuộn
45Đinh vít M3*30 + vít nở 04Mô tả theo Chương V300Bộ
46Đầu cốt đồng M 16Mô tả theo Chương V8cái
47Đầu cốt đồng M 10Mô tả theo Chương V16cái
48Gia công móc treo quạt trần thép D10,L=0.6mMô tả theo Chương V40cái
49Dây thép mạ D4 treo dây cáp trục vào xà đón điệnMô tả theo Chương V15m
50Gia công xà đón điện thép góc L50*50.L=500 + Sứ A25Mô tả theo Chương V1bộ
51Chi phí đấu nối dây vào mạng lưới điệnMô tả theo Chương V1lần
E CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét K1 - thép D22. L=1.8 mMô tả theo Chương V10cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2mMô tả theo Chương V10cái
3Gia công kim thu sét K2 - thép D18. L=1.3mMô tả theo Chương V4cái
4Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả theo Chương V4cái
5ống sứ trang tríMô tả theo Chương V14cái
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D10mmMô tả theo Chương V350m
7Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmMô tả theo Chương V20m
8Kéo rải dây thép thép dẹt chống sét dưới mương đấtMô tả theo Chương V60m
9Gia công và đóng cọc sắt L63*63*6, L=2,5mMô tả theo Chương V13cọc
10Bật đỡ thép D8 L=250Mô tả theo Chương V210cái
11Ống nhựa PVC D21Mô tả theo Chương V20m
12Đai INOX 3mm L=200Mô tả theo Chương V20cái
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V271m3
14Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả theo Chương V27m3
15Gia công bộ đấu nối tiếp địa (KZ)Mô tả theo Chương V2cái
16Sơn chống gỉMô tả theo Chương V30kg
17Hóa chất làm giảm điện trở gemMô tả theo Chương V60kg
18Bình cứu hoả Trung Quốc MFZ4 hoặc tương đươngMô tả theo Chương V12Bình
19Hộp để bình cứu hoả:Mô tả theo Chương V4cái
20Nội quy + tiêu lệnh PCCC:Mô tả theo Chương V2bảng
21Hộp kĩ thuật 300x200Mô tả theo Chương V2hộp
22Que hàn E42Mô tả theo Chương V2kg
F CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 50mmMô tả theo Chương V0,16100m
2Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 40mmMô tả theo Chương V0,04100m
3ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả theo Chương V0,7100m
4Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 20mmMô tả theo Chương V0,2100m
5Cút nhựa PPR d = 20mmMô tả theo Chương V30cái
6Cút nhựa PPR d = 25mmMô tả theo Chương V6cái
7Cút nhựa PP-R d = 50mmMô tả theo Chương V8cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR , D= 25*20 mmMô tả theo Chương V1cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài, D= 20 mmMô tả theo Chương V18cái
10Khớp nối ren ngoài PPR D20*1/2Mô tả theo Chương V10cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 50 mmMô tả theo Chương V5cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 25 mmMô tả theo Chương V2cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 20 mmMô tả theo Chương V20cái
14Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR, D= 20 mmMô tả theo Chương V20cái
15Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PPR, D= 20 mmMô tả theo Chương V20cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 50 *20mmMô tả theo Chương V4cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 40 *20mmMô tả theo Chương V2cái
18Lắp đặt côn nhựa PPR, D= 50*40 mmMô tả theo Chương V1cái
19Lắp đặt côn nhựa PPR, D= 40*20 mmMô tả theo Chương V1cái
20Van 1 chiều D 25Mô tả theo Chương V1cái
21Van tay vặn D50Mô tả theo Chương V2cái
22Van tay vặn D 25Mô tả theo Chương V2cái
23Van tay vặn D20Mô tả theo Chương V4cái
24Khớp nối ren ngoài PPR d = 20mmMô tả theo Chương V10cái
25Khớp nối ren trong PPR d = 20mmMô tả theo Chương V10cái
26Racco nhựa PPR, D 50Mô tả theo Chương V5cái
27Racco nhựa PPR, D 40Mô tả theo Chương V1cái
28Racco nhựa PPR, D 25Mô tả theo Chương V2cái
29Racco nhựa PPR, D 20Mô tả theo Chương V10cái
30Kép thép D15Mô tả theo Chương V25cái
31Tê thép D15Mô tả theo Chương V15cái
32Măng sông thép D15Mô tả theo Chương V15cái
33Lắp đặt chậu rửa treo tườngMô tả theo Chương V4bộ
34Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả theo Chương V4bộ
35Lắp đặt xí bệtMô tả theo Chương V8bộ
36Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả theo Chương V8cái
37Lắp đặt gương soiMô tả theo Chương V4cái
38Lắp đặt giá treo khănMô tả theo Chương V4cái
39Lắp đặt kệ kínhMô tả theo Chương V4cái
40Hộp giấy vệ sinhMô tả theo Chương V8Hộp
41Kệ lyMô tả theo Chương V4cái
42Kệ xà phòngMô tả theo Chương V4cái
43Lắp đặt bể nước Inox 3m3 + chân đếMô tả theo Chương V1bể
44Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 110mmMô tả theo Chương V3cái
45Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 90mmMô tả theo Chương V3cái
46Keo dán ốngMô tả theo Chương V10Tuýp
47Lắp đặt van phaoMô tả theo Chương V1cái
48Lắp đặt chậu tiểu nam + van bấmMô tả theo Chương V4bộ
49Lắp đặt vòi gạt D15Mô tả theo Chương V4bộ
50Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V16,81m3
51Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo Chương V16,8m3
G THOÁT NƯỚC
1ống nhựa PVC Tiền Phong hoặc tương đương D 110Mô tả theo Chương V0,8100m
2ống nhựa PVC Tiền Phong hoặc tương đương D 90Mô tả theo Chương V0,75100m
3ống nhựa PVC Tiền Phong hoặc tương đương D 76Mô tả theo Chương V0,23100m
4ống nhựa PVC Tiền Phong hoặc tương đương D 48Mô tả theo Chương V0,15100m
5ống nhựa PVC Tiền Phong hoăc tương đương D 34Mô tả theo Chương V0,08100m
6Cút PVC Tiền Phong hoặc tương đương D34- 90 độ:Mô tả theo Chương V6cái
7Cút PVC Tiền Phong hoặc tương đương D48- 90 độ:Mô tả theo Chương V10cái
8Cút PVC Tiền Phong hoặc tương đương D90- 90 độ:Mô tả theo Chương V15cái
9Cút PVC Tiền Phong hoặc tương đương D110- 90 độ:Mô tả theo Chương V10cái
10Lắp đặt chếch nhựa 135 độ , PVC D= 110 mmMô tả theo Chương V15cái
11Lắp đặt chếch nhựa 135 độ , PVC D= 90 mmMô tả theo Chương V10cái
12Lắp đặt chếch nhựa 135 độ , PVC D= 76 mmMô tả theo Chương V5cái
13Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 110 mmMô tả theo Chương V8cái
14Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 90 mmMô tả theo Chương V6cái
15Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 76mmMô tả theo Chương V4cái
16Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 34mmMô tả theo Chương V4cái
17Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 90*34 mmMô tả theo Chương V6cái
18Lắp đặt côn nhựa, PVC D= 90*34 mmMô tả theo Chương V4cái
19Lắp đặt côn nhựa, PVC D= 110*76mmMô tả theo Chương V2cái
20Lắp đặt côn nhựa, PVC D= 90*76 mmMô tả theo Chương V6cái
21Lắp đặt côn nhựa, PVC D= 90*48 mmMô tả theo Chương V4cái
22Lắp đặt Y nhựa , PVC D= 110 mmMô tả theo Chương V21cái
23Lắp đặt Y nhựa, PVC D= 90 mmMô tả theo Chương V10cái
24Lắp đặt Y nhựa, PVC D= 76 mmMô tả theo Chương V2cái
25Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả theo Chương V8cái
H BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V0,2463100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả theo Chương V6,1747m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V1,0803m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V2,1606m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V0,1478tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,04100m2
7Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V4,3973m3
8Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả theo Chương V6,5535m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V30,8063m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V0,038m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,0103tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V0,0094100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả theo Chương V0,9829m3
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo Chương V0,0619tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả theo Chương V0,0437100m2
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả theo Chương V12cái
I Chi phí thiết bị
1Bảng chống lóaMô tả theo Chương V10cái
2Bàn ghế HS bán trú khung bằng sắt sơn tĩnh điện mặt bàn , mặt ghế và tựa ghế , bụng bàn bằng gỗ cao su ghép thanh sơn phủ PU ( bàn liền ghế kt 1200x600x750mm)Mô tả theo Chương V180bộ
3Bàn ghế GV gồm 1 bàn & 1 ghế ; khung bàn bằng sắt sơn tĩnh điện mặt bàn ,yếm bàn & hồi bàn bằng gỗ cao su ghép thanh , sơn phủ PU cao cấp ( kt 1200x600x750mm) + Ghế gấp khung bằng sắt sơn tĩnh điện đệm ngồi & tựa lưng bằn mút bọc daMô tả theo Chương V10bộ
4Tủ sắt đựng đồ dùng học sinh : chất liệu sơn tĩnh điện , chia nhiều ngăn ô để đồ dùng cho HS. kt 915x450x1830mm) Mô tả theo Chương V10bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.746E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình dân dụng, cấp III) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,8 tỷ đồng. (Hai công trình dân dụng cấp IV, có giá trị công việc xây lắp mỗi công trình ≥ 3,8 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)* Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản hết bảo hành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng* Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng.- Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động còn hạn sử dụng tối thiểu đến hết năm 2021;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao công chứng hợp lệ, Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự)* Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học (đối với cán bộ), chứng chỉ nghề (đối với công nhân). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Có trình độ từ Đại học trở lên, đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.Trong đó:≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện.≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành cấp thoát nước.(Kèm theo văn bằng, Chứng chỉ, hợp đồng lao động có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư đảm nhi ệm vị trí công việc của công trình có quy mô tương tự)* Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học (đối với cán bộ), chứng chỉ nghề (đối với công nhân). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự.32
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu.(Kèm theo văn bằng, Chứng chỉ, hợp đồng lao động có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ, bao gồm trường hợp thuê đơn vị hoặc cá nhân thực hiện)* Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học (đối với cán bộ), chứng chỉ nghề (đối với công nhân). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự.22
4 Cán bộ đo đạc, trắc địa 1 Tốt nghiệp chuyên ngành đo đạc, trắc địa, nếu thuê người hoặc đơn vị thực hiện đo đạc, trắc địa thì phải có hợp đồng để thực hiện gói thầu. (Kèm theo văn bằng, Chứng chỉ, hợp đồng lao động có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ, bao gồm cả trường hợp thuê đơn vị hoặc cá nhân thực hiện)* Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học (đối với cán bộ), chứng chỉ nghề (đối với công nhân). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự.22
5 Công nhân trực tiếp thực hiện gói thầu 20 -Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với các công việc của gói thầu.(Kèm theo văn bằng, Chứng chỉ, Cam kết nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu hoặc hợp đồng lao động có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)* Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học (đối với cán bộ), chứng chỉ nghề (đối với công nhân). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc đất Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)1
2 Máy trộn bê tông 250l Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)1
3 Máy trộn vữa 80l Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)1
4 Máy vận thăng hoặc tời điện vận chuyển Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)1
5 Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 7 tấn Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)2
6 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)1
7 Máy thủy bình Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->