Gói thầu: Cung cấp vật tư tiêu hao y tế cho Trung tâm Giám định Y Khoa Hà Nội

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210709236-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Giám định Y khoa Hà Nội
Tên gói thầu Cung cấp vật tư tiêu hao y tế cho Trung tâm Giám định Y Khoa Hà Nội
Số hiệu KHLCNT 20210664086
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-03 17:28:00 đến ngày 2021-07-10 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 937,320,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 SGOT 10 Hộp Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 3
2 SGPT 10 Hộp Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 3
3 Urea UV 10 Hộp Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 3
4 Cholesterol 10 Hộp Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 3
5 Creatinine 10 Hộp Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 3
6 Triglycerides 10 Hộp Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 3
7 Uric Acid 20 Hộp Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 3
8 Glucose 10 Hộp Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 3
9 Muticalibrator 10 Lọ Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 3
10 Quanlicheck Path 10 Lọ Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 3
11 Qualicheck Norm 10 Lọ Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 3
12 Washing Soluttion 40 Can Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 3
13 NormaDil NK 25 Thùng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 3
14 NormaLyse NK 10 Lọ Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 3
15 NormaClean NK 5 Thùng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 3
16 Phim chụp Xquang 30x 40 cm 40 Hộp Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 6
17 Phim chụp Xquang 24x30 cm 40 Hộp Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 6
18 Phim chụp Xquang 18x 24 cm 40 Hộp Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 6
19 Thuốc hiện 40 5 lít/ liều Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 6
20 Thuốc hãm 40 5 lít/ liều Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 6
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 660.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.980.000.000 đồng. (Nhà thầu cung cấp các hợp đồng (bản sao chứng thực), biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực), hóa đơn tài chính (bản sao). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.980.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 24 giờ.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->