Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210709227-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐT&XD AN LỘC PHÁT
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210694470
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ 6.279.057.000 đồng (nguồn thưởng vượt thu) và ngân sách huyện phần còn lại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-03 17:28:00 đến ngày 2021-07-16 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,322,621,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3938E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.796E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,525 tỷ đồng.Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV, có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, móng cấp phối đá dăm và mặt đường bê tông xi măng (hoặc kèm theo hợp đồng có hạng mục thi công mặt đường bê tông xi măng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.525.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã tửng đảm nhận chức vụ Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật và chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ Hạng III trở lên.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Giám sát kỹ thuật, chất lượng tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.(Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ thì không cần đề xuất cán bộ Phụ trách ATLĐ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật xây dựng ≥ 07 người;- Công nhân lái xe, máy: ≥ 03 người (có chứng chỉ lái xe, máy)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn BTN ≥ 80T/h (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn BTN ≥ 80T/h (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rãi bê tông nhựa (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy rãi bê tông nhựa (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy tưới nhựa (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy tưới nhựa (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh sắt 8T-12T (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh sắt 8T-12T (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh lốp 16T (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh lốp 16T (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu rung 25T (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Lu rung 25T (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥ 5T (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5T (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 5
8-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước ≥ 5m3 (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào ≥ 0,8m3 (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8m3 (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy rải CPĐD hoặc máy san (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy rải CPĐD hoặc máy san (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô hút bụi chuyên dùng (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô hút bụi chuyên dùng (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
B Nền đường
1Đào đất nền đườngChương V E-HSMT1.446,471m3
2Đào đất mương thủy lợint389,456m3
3Đắp bờ mương thủy lợi K85nt309,216m3
4Vét hữu cơnt1.405,961m3
5Đánh cấp đất nền đườngnt935,481m3
6Đào đường cũ (thấm nập nhựa)nt81,606m3
7Đào đường cũ (bê tông xi măng)nt0,633m3
8Đắp đất nền đường K95nt7.617,894m3
9Di dời đường ống cấp nước sạchnt3.500m
10Phá dỡ cổng chào bê tôngnt17,44m3
C Mặt đường BTXM
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2nt223,773m3
2Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 (có phụ gia)nt223,773m3
3Vữa đệm XM M100 dày 2cmnt1.604,39m2
4Bê tông mặt đường M250 đá 2x4nt82,147m3
5Lót giấy dầunt615,835m2
6CPĐD loại I Dmax25 dày (8cm+15cm)nt139,211m3
7Bù vênh CPĐD loại I Dmax25nt2,039m3
8Cắt khe co, khe dọcnt913,75m
9Cốt thép khe giãn, khe cont1,578Tấn
10Cốt thép khe dọc d=14nt0,55Tấn
11Thép D10 tăng cường tấm BTXMnt14,19Tấn
D Mặt đường bê tông nhựa
1Rải thảm mặt đường BTNC12,5 dày 7cmnt9.376,655m2
2Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1,0kg/m2nt9.376,655m2
3CPĐD Dmax25 dày 15cmnt1.407,595m3
4CPĐD Dmax37,5 dày 15cmnt528,311m3
5Bù vênh CPĐD Dmax25nt225,951m3
E Gia cố lề và taluy
F *Gia cố lề
1Bê tông gia cố lề M200 đá 2x4 dày 18cmnt91,96m3
2CPĐD loại I Dmax25 đệm gia cố lềnt23,149m3
G *Gia cố taluy
1Bê tông M150 đá 2x4 mái taluy dày 15cmnt53,79m3
2Đá dăm 4x6 tầng lọcnt2,211m3
3Ống nhựa thoát nước D=90mmnt40,2m
4Vải địa kỹ thuậtnt25,728m2
5Bê tông chân khay M150 đá 4x6nt42,634m3
6Dăm sạn đệm dàynt5,329m3
7Đào đất hố móngnt109,743m3
8Đắp đất hố móng K95nt72,297m3
H Nút giao thông
1Rải thảm mặt đường BTNC12,5 dày 7cmnt371,78m2
2Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1,0kg/m2nt371,78m2
3CPĐD Dmax25 dày 15cmnt29,851m3
I Mương bê tông vỉa hè B=0,4m
1BTCT đan mương M250, đá 1x2nt88,28m3
2Cốt thép đan hố ga D6nt2,89Tấn
3Cốt thép đan hố ga D10nt2,253Tấn
4Cốt thép đan hố ga D12nt6,457Tấn
5Lắp ghép tấm đan hố ga KTnt909Tấm
6Bê tông thân mương dọc M150, đá 2x4nt194,179m3
7Móng mương bằng bê tông M150, đá 4x6nt94,185m3
8Dăm sạn đệmnt62,79m3
9Cốt thép thân mương d=10mmnt6,424Tấn
10Cốt thép thân mương d=12mmnt11,302Tấn
11Đào đất mương dọcnt1.050,764m3
12Đắp đất mương dọc K95nt449,642m3
J Cống tròn
K * Thân cống
1Lắp đặt ống cống D75cm; L=1mnt6Ống
2Lắp đặt ống cống D100cm; L=1mnt10Ống
3Bê tông ống cống M200 đá 1x2nt4,76m3
4Cốt thép ống cống d=6-8mmnt0,487tấn
5Quét nhựa nóng 2 lớp thân cốngnt54,86m2
6Mối nối ống D100nt36cái
7Vải tẩm nhựa đườngnt35,83m2
8Đá dăm móng thân cốngnt2,32m3
9Móng cống bằng bê tông M150, đá 4x6nt48,992m3
10Bê tông chèn thân cống M150 đá 4x6nt40,021m3
11Đệm đá dăm móng thân cốngnt10,471m3
12Đào đất thân cốngnt367,229m3
13Đắp đất thân cống K95nt304,242m3
L Ống BTLT
1Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT D150, H30 chịu lực L=3mnt15ống
2Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT D40, H30 chịu lực L=1mnt1ống
3Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT D40, H30 chịu lực L=2mnt2ống
4Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT D50, H30 chịu lực L=1mnt2ống
5Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT D150, H30 chịu lực L=2mnt7ống
M * Thượng, hạ lưu
1Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4nt59,445m3
2Bê tông móng, sân cống, sân gia cố, chân khay M150 đá 4x6nt106,225m3
3Đệm đá dămnt22,036m3
4Đào đất thượng lưu, hạ lưunt443,192m3
5Đắp đất K95 thượng lưu, hạ lưunt315,233m3
N * Hạng mục khác
1Phá dỡ BT cống cũnt39,481m3
2Hoàn trả bê tông mương thủy lợi M200 đá 1x2nt18,447m3
3Đệm đá dămnt0,07m3
4Lắp đặt ống thép D90mm bằng phương pháp hànnt8m
O * Đường tạm
1Đào đất nền đườngnt4m3
2Đắp đất nền đường K95nt259,45m3
3CPĐD loại I Dmax25 dày 15cmnt16,98m3
4Đặt ống cống D75 thoát nước tạm (tận dụng ống cống D75 tại Km0+884,67)nt6ống
5Phá dỡ đường tạmnt276,43m3
6Tháo dỡ ống cống D75nt6ống
P Cống bản
Q * Bản cống
1Bê tông bản cống M300 đá 1x2nt4,741m3
2Cốt thép đan cống d=16mmnt0,297Tấn
3Cốt thép đan cống d=12mmnt0,15Tấn
4Cốt thép đan cống d=10mmnt0,179Tấn
5Cốt thép đan cống d=6mmnt0,009Tấn
R * Thân cống, xà mũ cống
1Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ cốngnt2,765m3
2Bê tông M150 đá 2x4 thân cốngnt5,437m3
3Cốt thép d=16mmnt0,023Tấn
4Cốt thép d=12mmnt0,035Tấn
5Cốt thép d=10mmnt0,136Tấn
6Cốt thép d=6mmnt0,038Tấn
S * Thân cống, xà mũ cống
1Bê tông M150 đá 4x6 móng cốngnt7,776m3
2Đệm đá dăm móng cốngnt2,592m3
3Đào đất hố móngnt57,122m3
4Đắp đất hố móng K95nt18,682m3
T * Mương dẫn
1Bê tông thân mương M150 đá 2x4nt0,654m3
2Bê tông móng mương M150 đá 4x6nt2,07m3
3Đệm đá dăm móng mươngnt0,69m3
U * Hạng mục khác
1Đệm cấp phối đá dăm Dmax25nt8,316m3
V * Tấn đan đậy hố thu Km1+917,94
1Bê tông đan hố thu M300 đá 1x2nt0,264m3
2Cốt thép đan cống d=12mmnt0,016Tấn
3Cốt thép đan cống d=10mmnt0,011Tấn
4Cốt thép đan cống d=6mmnt0,001Tấn
W An toàn giao thông (cọc tiêu )
1Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu mớint140Cái
2Phá dỡ lề đá hộc xây và cọc tiêu cũnt2,794m3
X Đảm bảo giao thông phục vụ thi công
1Đảm bảo giao thông(Theo quy định hiện hành)1T/bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3938E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.796E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,525 tỷ đồng.Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV, có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, móng cấp phối đá dăm và mặt đường bê tông xi măng (hoặc kèm theo hợp đồng có hạng mục thi công mặt đường bê tông xi măng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.525.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã tửng đảm nhận chức vụ Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tại Webform hệ thống)32
3 Giám sát kỹ thuật và chất lượng 1 -01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ Hạng III trở lên.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Giám sát kỹ thuật, chất lượng tại Webform hệ thống)31
4 Phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.(Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ thì không cần đề xuất cán bộ Phụ trách ATLĐ).31
5 Công nhân kỹ thuật 10 - Công nhân kỹ thuật xây dựng ≥ 07 người;- Công nhân lái xe, máy: ≥ 03 người (có chứng chỉ lái xe, máy)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn BTN ≥ 80T/h (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) Trạm trộn BTN ≥ 80T/h (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)1
2 Máy rãi bê tông nhựa (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) Máy rãi bê tông nhựa (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)1
3 Máy tưới nhựa (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) Máy tưới nhựa (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)1
4 Lu bánh sắt 8T-12T (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) Lu bánh sắt 8T-12T (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)1
5 Lu bánh lốp 16T (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) Lu bánh lốp 16T (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)1
6 Lu rung 25T (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) Lu rung 25T (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)1
7 Ô tô tự đổ ≥ 5T (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) Ô tô tự đổ ≥ 5T (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)5
8 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) Ô tô tưới nước ≥ 5m3 (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)1
9 Máy đào ≥ 0,8m3 (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) Máy đào ≥ 0,8m3 (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)2
10 Máy rải CPĐD hoặc máy san (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) Máy rải CPĐD hoặc máy san (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)1
11 Ô tô hút bụi chuyên dùng (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) Ô tô hút bụi chuyên dùng (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->