Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210709227-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐT&XD AN LỘC PHÁT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210694470 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 6.279.057.000 đồng (nguồn thưởng vượt thu) và ngân sách huyện phần còn lại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-03 17:28:00 đến ngày 2021-07-16 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,322,621,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3938E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.796E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,525 tỷ đồng.Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV, có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, móng cấp phối đá dăm và mặt đường bê tông xi măng (hoặc kèm theo hợp đồng có hạng mục thi công mặt đường bê tông xi măng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.525.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã tửng đảm nhận chức vụ Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật và chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ Hạng III trở lên.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Giám sát kỹ thuật, chất lượng tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.(Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ thì không cần đề xuất cán bộ Phụ trách ATLĐ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật xây dựng ≥ 07 người;- Công nhân lái xe, máy: ≥ 03 người (có chứng chỉ lái xe, máy) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn BTN ≥ 80T/h (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn BTN ≥ 80T/h (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rãi bê tông nhựa (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rãi bê tông nhựa (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy tưới nhựa (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tưới nhựa (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh sắt 8T-12T (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh sắt 8T-12T (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh lốp 16T (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh lốp 16T (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu rung 25T (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu rung 25T (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 5T (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5T (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào ≥ 0,8m3 (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8m3 (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy rải CPĐD hoặc máy san (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải CPĐD hoặc máy san (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô hút bụi chuyên dùng (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô hút bụi chuyên dùng (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất nền đường | Chương V E-HSMT | 1.446,471 | m3 |
| 2 | Đào đất mương thủy lợi | nt | 389,456 | m3 |
| 3 | Đắp bờ mương thủy lợi K85 | nt | 309,216 | m3 |
| 4 | Vét hữu cơ | nt | 1.405,961 | m3 |
| 5 | Đánh cấp đất nền đường | nt | 935,481 | m3 |
| 6 | Đào đường cũ (thấm nập nhựa) | nt | 81,606 | m3 |
| 7 | Đào đường cũ (bê tông xi măng) | nt | 0,633 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường K95 | nt | 7.617,894 | m3 |
| 9 | Di dời đường ống cấp nước sạch | nt | 3.500 | m |
| 10 | Phá dỡ cổng chào bê tông | nt | 17,44 | m3 |
| C | Mặt đường BTXM | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 | nt | 223,773 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 (có phụ gia) | nt | 223,773 | m3 |
| 3 | Vữa đệm XM M100 dày 2cm | nt | 1.604,39 | m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường M250 đá 2x4 | nt | 82,147 | m3 |
| 5 | Lót giấy dầu | nt | 615,835 | m2 |
| 6 | CPĐD loại I Dmax25 dày (8cm+15cm) | nt | 139,211 | m3 |
| 7 | Bù vênh CPĐD loại I Dmax25 | nt | 2,039 | m3 |
| 8 | Cắt khe co, khe dọc | nt | 913,75 | m |
| 9 | Cốt thép khe giãn, khe co | nt | 1,578 | Tấn |
| 10 | Cốt thép khe dọc d=14 | nt | 0,55 | Tấn |
| 11 | Thép D10 tăng cường tấm BTXM | nt | 14,19 | Tấn |
| D | Mặt đường bê tông nhựa | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC12,5 dày 7cm | nt | 9.376,655 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | nt | 9.376,655 | m2 |
| 3 | CPĐD Dmax25 dày 15cm | nt | 1.407,595 | m3 |
| 4 | CPĐD Dmax37,5 dày 15cm | nt | 528,311 | m3 |
| 5 | Bù vênh CPĐD Dmax25 | nt | 225,951 | m3 |
| E | Gia cố lề và taluy | |||
| F | *Gia cố lề | |||
| 1 | Bê tông gia cố lề M200 đá 2x4 dày 18cm | nt | 91,96 | m3 |
| 2 | CPĐD loại I Dmax25 đệm gia cố lề | nt | 23,149 | m3 |
| G | *Gia cố taluy | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 mái taluy dày 15cm | nt | 53,79 | m3 |
| 2 | Đá dăm 4x6 tầng lọc | nt | 2,211 | m3 |
| 3 | Ống nhựa thoát nước D=90mm | nt | 40,2 | m |
| 4 | Vải địa kỹ thuật | nt | 25,728 | m2 |
| 5 | Bê tông chân khay M150 đá 4x6 | nt | 42,634 | m3 |
| 6 | Dăm sạn đệm dày | nt | 5,329 | m3 |
| 7 | Đào đất hố móng | nt | 109,743 | m3 |
| 8 | Đắp đất hố móng K95 | nt | 72,297 | m3 |
| H | Nút giao thông | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC12,5 dày 7cm | nt | 371,78 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | nt | 371,78 | m2 |
| 3 | CPĐD Dmax25 dày 15cm | nt | 29,851 | m3 |
| I | Mương bê tông vỉa hè B=0,4m | |||
| 1 | BTCT đan mương M250, đá 1x2 | nt | 88,28 | m3 |
| 2 | Cốt thép đan hố ga D6 | nt | 2,89 | Tấn |
| 3 | Cốt thép đan hố ga D10 | nt | 2,253 | Tấn |
| 4 | Cốt thép đan hố ga D12 | nt | 6,457 | Tấn |
| 5 | Lắp ghép tấm đan hố ga KT | nt | 909 | Tấm |
| 6 | Bê tông thân mương dọc M150, đá 2x4 | nt | 194,179 | m3 |
| 7 | Móng mương bằng bê tông M150, đá 4x6 | nt | 94,185 | m3 |
| 8 | Dăm sạn đệm | nt | 62,79 | m3 |
| 9 | Cốt thép thân mương d=10mm | nt | 6,424 | Tấn |
| 10 | Cốt thép thân mương d=12mm | nt | 11,302 | Tấn |
| 11 | Đào đất mương dọc | nt | 1.050,764 | m3 |
| 12 | Đắp đất mương dọc K95 | nt | 449,642 | m3 |
| J | Cống tròn | |||
| K | * Thân cống | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống D75cm; L=1m | nt | 6 | Ống |
| 2 | Lắp đặt ống cống D100cm; L=1m | nt | 10 | Ống |
| 3 | Bê tông ống cống M200 đá 1x2 | nt | 4,76 | m3 |
| 4 | Cốt thép ống cống d=6-8mm | nt | 0,487 | tấn |
| 5 | Quét nhựa nóng 2 lớp thân cống | nt | 54,86 | m2 |
| 6 | Mối nối ống D100 | nt | 36 | cái |
| 7 | Vải tẩm nhựa đường | nt | 35,83 | m2 |
| 8 | Đá dăm móng thân cống | nt | 2,32 | m3 |
| 9 | Móng cống bằng bê tông M150, đá 4x6 | nt | 48,992 | m3 |
| 10 | Bê tông chèn thân cống M150 đá 4x6 | nt | 40,021 | m3 |
| 11 | Đệm đá dăm móng thân cống | nt | 10,471 | m3 |
| 12 | Đào đất thân cống | nt | 367,229 | m3 |
| 13 | Đắp đất thân cống K95 | nt | 304,242 | m3 |
| L | Ống BTLT | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT D150, H30 chịu lực L=3m | nt | 15 | ống |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT D40, H30 chịu lực L=1m | nt | 1 | ống |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT D40, H30 chịu lực L=2m | nt | 2 | ống |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT D50, H30 chịu lực L=1m | nt | 2 | ống |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT D150, H30 chịu lực L=2m | nt | 7 | ống |
| M | * Thượng, hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | nt | 59,445 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, sân cống, sân gia cố, chân khay M150 đá 4x6 | nt | 106,225 | m3 |
| 3 | Đệm đá dăm | nt | 22,036 | m3 |
| 4 | Đào đất thượng lưu, hạ lưu | nt | 443,192 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 thượng lưu, hạ lưu | nt | 315,233 | m3 |
| N | * Hạng mục khác | |||
| 1 | Phá dỡ BT cống cũ | nt | 39,481 | m3 |
| 2 | Hoàn trả bê tông mương thủy lợi M200 đá 1x2 | nt | 18,447 | m3 |
| 3 | Đệm đá dăm | nt | 0,07 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép D90mm bằng phương pháp hàn | nt | 8 | m |
| O | * Đường tạm | |||
| 1 | Đào đất nền đường | nt | 4 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K95 | nt | 259,45 | m3 |
| 3 | CPĐD loại I Dmax25 dày 15cm | nt | 16,98 | m3 |
| 4 | Đặt ống cống D75 thoát nước tạm (tận dụng ống cống D75 tại Km0+884,67) | nt | 6 | ống |
| 5 | Phá dỡ đường tạm | nt | 276,43 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ ống cống D75 | nt | 6 | ống |
| P | Cống bản | |||
| Q | * Bản cống | |||
| 1 | Bê tông bản cống M300 đá 1x2 | nt | 4,741 | m3 |
| 2 | Cốt thép đan cống d=16mm | nt | 0,297 | Tấn |
| 3 | Cốt thép đan cống d=12mm | nt | 0,15 | Tấn |
| 4 | Cốt thép đan cống d=10mm | nt | 0,179 | Tấn |
| 5 | Cốt thép đan cống d=6mm | nt | 0,009 | Tấn |
| R | * Thân cống, xà mũ cống | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ cống | nt | 2,765 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 2x4 thân cống | nt | 5,437 | m3 |
| 3 | Cốt thép d=16mm | nt | 0,023 | Tấn |
| 4 | Cốt thép d=12mm | nt | 0,035 | Tấn |
| 5 | Cốt thép d=10mm | nt | 0,136 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=6mm | nt | 0,038 | Tấn |
| S | * Thân cống, xà mũ cống | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 4x6 móng cống | nt | 7,776 | m3 |
| 2 | Đệm đá dăm móng cống | nt | 2,592 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng | nt | 57,122 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng K95 | nt | 18,682 | m3 |
| T | * Mương dẫn | |||
| 1 | Bê tông thân mương M150 đá 2x4 | nt | 0,654 | m3 |
| 2 | Bê tông móng mương M150 đá 4x6 | nt | 2,07 | m3 |
| 3 | Đệm đá dăm móng mương | nt | 0,69 | m3 |
| U | * Hạng mục khác | |||
| 1 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax25 | nt | 8,316 | m3 |
| V | * Tấn đan đậy hố thu Km1+917,94 | |||
| 1 | Bê tông đan hố thu M300 đá 1x2 | nt | 0,264 | m3 |
| 2 | Cốt thép đan cống d=12mm | nt | 0,016 | Tấn |
| 3 | Cốt thép đan cống d=10mm | nt | 0,011 | Tấn |
| 4 | Cốt thép đan cống d=6mm | nt | 0,001 | Tấn |
| W | An toàn giao thông (cọc tiêu ) | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu mới | nt | 140 | Cái |
| 2 | Phá dỡ lề đá hộc xây và cọc tiêu cũ | nt | 2,794 | m3 |
| X | Đảm bảo giao thông phục vụ thi công | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | (Theo quy định hiện hành) | 1 | T/bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3938E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.796E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,525 tỷ đồng.Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV, có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, móng cấp phối đá dăm và mặt đường bê tông xi măng (hoặc kèm theo hợp đồng có hạng mục thi công mặt đường bê tông xi măng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.525.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã tửng đảm nhận chức vụ Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tại Webform hệ thống) | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật và chất lượng | 1 | -01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ Hạng III trở lên.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Giám sát kỹ thuật, chất lượng tại Webform hệ thống) | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.(Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ thì không cần đề xuất cán bộ Phụ trách ATLĐ). | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Công nhân kỹ thuật xây dựng ≥ 07 người;- Công nhân lái xe, máy: ≥ 03 người (có chứng chỉ lái xe, máy) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn BTN ≥ 80T/h (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | Trạm trộn BTN ≥ 80T/h (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy rãi bê tông nhựa (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | Máy rãi bê tông nhựa (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy tưới nhựa (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | Máy tưới nhựa (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Lu bánh sắt 8T-12T (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | Lu bánh sắt 8T-12T (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Lu bánh lốp 16T (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | Lu bánh lốp 16T (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Lu rung 25T (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | Lu rung 25T (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 5T (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | Ô tô tự đổ ≥ 5T (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | 5 |
| 8 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Máy đào ≥ 0,8m3 (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | Máy đào ≥ 0,8m3 (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 10 | Máy rải CPĐD hoặc máy san (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | Máy rải CPĐD hoặc máy san (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 11 | Ô tô hút bụi chuyên dùng (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | Ô tô hút bụi chuyên dùng (Kèm tài liệu ứng minh chủ sở hữu + đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi