Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210704017-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tỉnh uỷ Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210694587 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-03 17:22:00 đến ngày 2021-07-14 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,636,429,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà Bếp | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 169,25 | m2 |
| 2 | Bốc xuống bằng thủ công - ngói các loại | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,724 | 1000v |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,879 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,986 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 39,031 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 54,57 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,04 | m3 |
| 8 | Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,134 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,134 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,67 | 100m3/km |
| B | Nhà Vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 61,545 | m2 |
| 2 | Bốc xuống bằng thủ công - ngói các loại | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,354 | 1000v |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,893 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17,196 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,56 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28,08 | m3 |
| 7 | Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,523 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,523 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,615 | 100m3/km |
| C | Phá dỡ nhà để xe máy | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 91,42 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 155,215 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,326 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,565 | tấn |
| D | Nhà xe ô tô | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,407 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 45,075 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,484 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 47,04 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,94 | m3 |
| 7 | Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,894 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,894 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,47 | 100m3/km |
| E | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 58,806 | m2 |
| 2 | Bốc xuống bằng thủ công - ngói các loại | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,293 | 1000v |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,075 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,24 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,484 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,364 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,995 | m3 |
| 8 | Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,361 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,361 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,805 | 100m3/km |
| F | Nhà lưu trữ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 247,704 | m2 |
| 2 | Bốc xuống bằng thủ công - ngói các loại | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,449 | 1000v |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,989 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 47,719 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 122,657 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 82,56 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,845 | m3 |
| 8 | Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,39 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,39 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,95 | 100m3/km |
| 11 | Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cây |
| 12 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | gốc cây |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 98,715 | m3 |
| 14 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,88 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,88 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 44,4 | 100m3/km |
| 17 | Bê tông lót nền đá 4x6 VXM mác 50 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16,31 | m3 |
| 18 | Lát nền, sân bằng đá Ba Zan 300x600x30 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5.089,42 | m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 37,228 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa bồn hoa | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,595 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,974 | m3 |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,987 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,987 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,935 | 100m3/km |
| 25 | Bó vỉa đá Ba zan đá nguyên khối 150x320x1000 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,949 | m3 |
| 26 | Lắp dựng bó vỉa đá BaZan | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 40,6 | cái |
| 27 | Bó vỉa bồn hoa 1 đá rubits quy cách 15x15x(320-420) 7 viên /m | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 32,284 | m3 |
| 28 | Lắp dựng bó vỉa đá Rubits 7viên /m | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3.878 | cái |
| 29 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 134,4 | m2 |
| 30 | Đào mương thoát nước bằng máy đào đào 0,8m3, đất cấp III | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,802 | 100m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 41,713 | m3 |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 26,31 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,716 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,291 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,839 | tấn |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương , rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 66,218 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, ván khuôn mương thoát nước | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,452 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,039 | tấn |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 32,2 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 60,9 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,04 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương , rãnh nước, đường kính | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,246 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 850 | cái |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 58,355 | m3 |
| 45 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 294,562 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,946 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,73 | 100m3/km |
| 48 | Lát gạch vỉa hè cổng cũ bằng gạch xi măng block 40x40 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | m2 |
| 49 | Đắp đất tạo đồi tình bình quân 0,5m bằng đầm cóc | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,915 | 100m3 |
| 50 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,915 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,915 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 59,575 | 100m3/km |
| 53 | Cụm đá cuội 3 viên/cụm chiều cao 500-1000 D=600 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cụm |
| 54 | Cụm đá cuội 3 viên/cụm chiều cao 800-1500 D=600 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cụm |
| G | Đài phun nước | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,696 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,341 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,652 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,599 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn đài nước | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,398 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,508 | tấn |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,836 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,17 | m3 |
| 9 | Lát nền, bằng gạch men kính 300x300 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19,625 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch men kính 300x450 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,434 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch gốm 120x200 thành bó vỉa | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18,071 | m2 |
| 12 | Công tác ốp đá granit tự nhiên đài nước | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,53 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm đài nước | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 27,632 | 1m2 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,735 | 100m3/km |
| 16 | Lưới Chắn rác Inox | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,96 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống Inox nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,175 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống Inox nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa Răng trong D60mm | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Tê nhựa PVC D90 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Tê nhựa PVC D90/60 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt van bi Inox tay gạt D90 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 26 | Máy bơm chìm 5,5 HP | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 28 | Lắp đặt đầu phun tạo hình cột nước cây thông CASCADE JET CJ-50 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đầu |
| 29 | Lắp đặt đầu phun tạo hình vòng Dome Foutains SNBJ 12-8 T | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | đầu |
| H | Cổng hàng rào (Cổng chính + Hàng rào bổ sung) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 35,086 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 114,172 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 60,45 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,708 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 vữa xi măng mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,716 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,636 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,415 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,639 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,206 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24,053 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,832 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,16 | 100m3/km |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,856 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,243 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,158 | tấn |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều cao | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,814 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,61 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 101,536 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 56,669 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 88,21 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 144,48 | m |
| 24 | Công tác ốp đá bóc vào trụ hàng rào | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,18 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 88,21 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 158,205 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 246,415 | m2 |
| 28 | Gia công lắp dựng hoàn thiện cổng chính mỹ thuật | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 93,847 | m2 |
| 29 | Gia công hàng rào song sắt | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 91,518 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 78,972 | m2 |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 79,693 | m2 |
| 32 | Lắp đặt đèn cầu | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| I | HÀNG RÀO CẢI TẠO: | |||
| 1 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.398,896 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 377,383 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, tính 50% | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 278,856 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường tính 50% | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 422,031 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.398,896 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 377,383 | m2 |
| 7 | Vệ sinh bề mặt đá ốp trụ | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 63,8 | m2 |
| 8 | Lắp đặt đèn cầu | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.263 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 632 | m |
| J | Nhà Bếp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 23,595 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,776 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 vữa xi măng mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,801 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,286 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,188 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,118 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,501 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20,446 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, Giằng móng | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,115 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,367 | tấn |
| 12 | Bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,18 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 45,038 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,385 | 100m3/km |
| 16 | Bê tông đá 4x6 vữa xi măng mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,302 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép cột | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,452 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,179 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,646 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19,716 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, lanh tô ô văng | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,258 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,211 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,565 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, xà dầm giằng | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,298 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,325 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,048 | m3 |
| 29 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 31,647 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 116,67 | m2 |
| 31 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 46,521 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 55,511 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x400 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 122,379 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn,gạch granite 600x600 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 65,204 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, gạch chống trược 300x300 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,585 | m2 |
| 36 | Bàn đá mặt bếp | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,98 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 163,191 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 87,158 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 116,67 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 133,679 | m2 |
| 41 | Cửa nhôm hệ 90,55 kính an toàn 6,38mm | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 27,06 | m2 |
| 42 | Khung hoa sắt hộp cửa sổ sơn hoàn thiện + lắp đặt | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,24 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 27,06 | m2 |
| 44 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,135 | 100m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,092 | tấn |
| 46 | Trần thạch cao khung nổi | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 64,8 | m2 |
| 47 | Diềm mái alu | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3 | m2 |
| 48 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100,32 | m2 |
| 49 | Di dời cầu nối gỗ | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| K | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1x1,2m/18W | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt ốp trần D270/15W | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn tường, đèn led buld 10W gắn tường WC | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x 2,5mm2 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D15mm | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối hộp phân dây | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 16 | Lắp đặt bảng điện + ổ cắm loại đơn | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bảng |
| 17 | Lắp đặt bảng điện + ổ cắm loại đôi | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bảng |
| L | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 6 | Co nhựa răng trong PVC D27/21 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D27 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D60 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 11 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D60 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D90 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 13 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D114 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D114 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây cấp | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt lavabo | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt dây cấp lavabo | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 21 | Van xà lavabo | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Bộ xả lavabo | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt kệ kính | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 120x120mm | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 27 | Lắp đặt van xả D21 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt van xả D27 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu Inox 2 ngăn bao gồm van xả + bộ xà | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| M | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào đất bể tự hoại đất cấp III | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16,245 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,744 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,798 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 6 | Láng bể tự hoại, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,728 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. tấm đan | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,101 | m3 |
| 12 | Đá 4x6 giếng thấm | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18,214 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m3/km |
| N | Nhà bảo bệ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,018 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,395 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 vữa xi măng mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,143 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,456 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,46 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,312 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,482 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m3/km |
| 16 | Bê tông lót đá 4x6 vữa xi măng mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,828 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép,ván khuôn cột vuông, chữ nhật, | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,044 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,283 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,632 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,494 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,249 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,175 | tấn |
| 32 | Láng sênô, mái hắt, máng nước vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19,44 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19,44 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 27,39 | m2 |
| 36 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 38,67 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,686 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24,94 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | M |
| 40 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19,638 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch len chân tường 150x600 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,06 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 66,06 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 45,106 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 83,776 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 27,39 | m2 |
| 46 | Cửa nhôm hệ 90,55 kính an toàn 6,38mm | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,21 | m2 |
| 47 | Gia công lắp dựng khung hoa sắt cửa sổ đã bao gồm công lắp đặt | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,05 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 49 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,212 | 100m2 |
| 50 | Ngói bò | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | Viên |
| 51 | Ngoái chạc 3 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Viên |
| 52 | Ngói cuối nóc | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Viên |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,221 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,221 | tấn |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | 100m |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 58 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20,5 | m2 |
| O | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, 1x1,2/18w | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn gắn tường | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x 2,5mm2 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối hộp phân dây | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 11 | Bảng điện + đế loại đơn | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bảng |
| 12 | Bảng điện + đế loại đôi | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bảng |
| P | Hệ thống điện sân vườn (H.T dây cáp tổng) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 49,28 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,788 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác100 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,676 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,352 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,205 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,263 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24,64 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HPDE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D260/200mm | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 142,5 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HPDE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D50/40mm | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HPDE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32/25mm | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 13 | Rải cáp ngầm, cáp hạ thế CXV/DSTA (3x300 + 1x150)mm2 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,435 | 100m |
| 14 | Rải cáp ngầm, cáp hạ thế CXV/DSTA (3x16 + 1x10)mm2 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,675 | 100m |
| 15 | Rải cáp ngầm, cáp hạ thế CXV/DSTA (2x10)mm2 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,77 | 100m |
| 16 | Băng cảnh báo cáp ngầm,, khổ rộng 400mm | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 154 | m |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,246 | 100m3 |
| 18 | Mốc cảnh báo cáp ngầm, loại chế tạo sẵn, D = 75mm | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | cái |
| 19 | Tủ điện hạ thế trọn bộ (bao gồm MCCB 400A) | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| Q | H.T chiếu sáng sân vườn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,175 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,69 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,175 | m3 |
| 4 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 268,784 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HPDE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40/30mm | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.023,95 | m |
| 6 | Vít nở M12 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 460 | bộ |
| 7 | Rải cáp ngầm, cáp hạ thế CXV/DSTA (3x4)mm2 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,045 | 100m |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 134,392 | m3 |
| 9 | Băng cảnh báo cáp ngầm,, khổ rộng 400mm | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 839,95 | m |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,344 | 100m3 |
| 11 | Mốc cảnh báo cáp ngầm, loại chế tạo sẵn, D = 75mm | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 421 | cái |
| 12 | Lắp dựng cột đèn nấm | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | cột |
| 13 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV 2x1,5mm2 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,665 | 100m |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (trọn bộ) | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 15 | Làm đầu cos M4 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | đầu |
| 16 | Gia công và đóng cọc tiếp đia D16 L=2,4m | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 117 | cọc |
| 17 | Kéo rải dây nối tiếp địa, loại dây đồng bọc D6mm | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 117 | m |
| R | H.T Cấp nước tổng - tưới sân vườn (hệ thống cấp tổng) | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19,38 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,465 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt van nhựa D34 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van nhựa D27 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Máy Bơm 3HP 3 Pha | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,69 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | 100m3 |
| S | Hệ thống tưới sân vườn | |||
| 1 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 138 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa 42/27 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mm | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa gai trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 175 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi tưới D27 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi tưới Pro-Spray Hunter chỉnh góc, bán kính tưới 0,5 - 4 mét | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 175 | bộ |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,69 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt van nhựa D42 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van nhựa D34 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,768 | m3 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| T | Cây xanh thảm cỏ | |||
| 1 | Hoa mai vạn phúc D tán 0,6-0,8 H=0,4-0,6 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | Cây |
| 2 | Trồng cây vạn Tuế (Cao lóng 40-50cm, ÑK gốc 18-20cm) | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | Cây |
| 3 | Trồng cây gỗ hương cao 4-6m DK7cm | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cây |
| 4 | Trồng cỏ lá gừng | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3.137,6 | m2 |
| 5 | Trồng cây Cau Vua H=5-7m D=10-20cm | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cây |
| 6 | Cây hoa ngũ sắc đủ màu H=0,4-0,6m 16 caây /m2 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 203 | m2 |
| 7 | Cây thông H=5-7m D=10cm | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Cây |
| 8 | Cây hoa Hồng ngoại đủ màu H=0,4-0,6 D tán 20cm | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | Bụi |
| 9 | Hoa dâm bụt H=0,3-0,5 D= 2cm | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | Cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.44E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên bao gồm các hạng mục: Phá dỡ, tháo dỡ, cải tạo xây mới; sân đường; hệ thống điện nước tổng. - Kèm theo Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, đồng thời được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành công trình đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng(các tài liệu được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
20.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi