Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210704017-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Tỉnh uỷ Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210694587
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-03 17:22:00 đến ngày 2021-07-14 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,636,429,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà Bếp
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 169,25 m2
2 Bốc xuống bằng thủ công - ngói các loại Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,724 1000v
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,879 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 13,986 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 39,031 m3
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 54,57 m2
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 14,04 m3
8 Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,134 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,134 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,67 100m3/km
B Nhà Vệ sinh
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 61,545 m2
2 Bốc xuống bằng thủ công - ngói các loại Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,354 1000v
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,893 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 17,196 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12,56 m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 28,08 m3
7 Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,523 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,523 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7,615 100m3/km
C Phá dỡ nhà để xe máy
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 91,42 m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 155,215 m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,326 tấn
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,565 tấn
D Nhà xe ô tô
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 108 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,407 tấn
3 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 45,075 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,484 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 47,04 m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8,94 m3
7 Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,894 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,894 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,47 100m3/km
E Nhà bảo vệ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 58,806 m2
2 Bốc xuống bằng thủ công - ngói các loại Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,293 1000v
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,075 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 9,24 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 14,484 m3
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,364 m2
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7,995 m3
8 Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,361 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,361 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,805 100m3/km
F Nhà lưu trữ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 247,704 m2
2 Bốc xuống bằng thủ công - ngói các loại Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,449 1000v
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,989 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 47,719 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 122,657 m3
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 82,56 m2
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7,845 m3
8 Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,39 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,39 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 11,95 100m3/km
11 Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 29 cây
12 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 29 gốc cây
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 98,715 m3
14 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8,88 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8,88 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 44,4 100m3/km
17 Bê tông lót nền đá 4x6 VXM mác 50 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 16,31 m3
18 Lát nền, sân bằng đá Ba Zan 300x600x30 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5.089,42 m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 37,228 m3
20 Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa bồn hoa Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,595 100m2
21 Đắp đất nền móng công trình, Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,974 m3
22 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,987 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,987 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,935 100m3/km
25 Bó vỉa đá Ba zan đá nguyên khối 150x320x1000 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,949 m3
26 Lắp dựng bó vỉa đá BaZan Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 40,6 cái
27 Bó vỉa bồn hoa 1 đá rubits quy cách 15x15x(320-420) 7 viên /m Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 32,284 m3
28 Lắp dựng bó vỉa đá Rubits 7viên /m Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3.878 cái
29 Phá dỡ nền gạch lá nem Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 134,4 m2
30 Đào mương thoát nước bằng máy đào đào 0,8m3, đất cấp III Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,802 100m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 41,713 m3
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 26,31 m3
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,716 100m2
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,291 tấn
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,839 tấn
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương , rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 66,218 m3
37 Ván khuôn thép, ván khuôn mương thoát nước Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,452 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,039 tấn
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 32,2 m3
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 60,9 m3
41 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 9,04 100m2
42 Gia công, lắp dựng cốt thép mương , rãnh nước, đường kính Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,246 tấn
43 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 850 cái
44 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 58,355 m3
45 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 294,562 m3
46 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,946 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 14,73 100m3/km
48 Lát gạch vỉa hè cổng cũ bằng gạch xi măng block 40x40 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 115 m2
49 Đắp đất tạo đồi tình bình quân 0,5m bằng đầm cóc Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 11,915 100m3
50 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 11,915 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 11,915 100m3
52 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 59,575 100m3/km
53 Cụm đá cuội 3 viên/cụm chiều cao 500-1000 D=600 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cụm
54 Cụm đá cuội 3 viên/cụm chiều cao 800-1500 D=600 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 cụm
G Đài phun nước
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,696 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,341 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,652 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,599 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn đài nước Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,398 100m2
6 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,508 tấn
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,836 m3
8 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,17 m3
9 Lát nền, bằng gạch men kính 300x300 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 19,625 m2
10 Công tác ốp gạch men kính 300x450 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12,434 m2
11 Công tác ốp gạch gốm 120x200 thành bó vỉa Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 18,071 m2
12 Công tác ốp đá granit tự nhiên đài nước Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 11,53 m2
13 Quét dung dịch chống thấm đài nước Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 27,632 1m2
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,105 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,735 100m3/km
16 Lưới Chắn rác Inox Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,96 m2
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,35 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
19 Lắp đặt ống Inox nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,175 100m
20 Lắp đặt ống Inox nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 100m
21 Lắp đặt cút nhựa Răng trong D60mm Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
22 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
23 Tê nhựa PVC D90 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
24 Tê nhựa PVC D90/60 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
25 Lắp đặt van bi Inox tay gạt D90 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
26 Máy bơm chìm 5,5 HP Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 máy
27 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
28 Lắp đặt đầu phun tạo hình cột nước cây thông CASCADE JET CJ-50 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 đầu
29 Lắp đặt đầu phun tạo hình vòng Dome Foutains SNBJ 12-8 T Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 60 đầu
H Cổng hàng rào (Cổng chính + Hàng rào bổ sung)
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 35,086 m3
2 Phá dỡ hàng rào song sắt Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 114,172 m2
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 60,45 m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 11,708 m3
5 Bê tông đá 4x6 vữa xi măng mác 75 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6,716 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 20,8 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,636 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,415 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,639 tấn
10 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 11,206 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 24,053 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,832 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,16 100m3/km
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,856 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,243 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,036 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,158 tấn
18 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều cao Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,814 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,61 m3
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 101,536 m2
21 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 56,669 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 88,21 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 144,48 m
24 Công tác ốp đá bóc vào trụ hàng rào Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12,18 m2
25 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 88,21 m2
26 Bả bằng bột bả vào tường Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 158,205 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 246,415 m2
28 Gia công lắp dựng hoàn thiện cổng chính mỹ thuật Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 93,847 m2
29 Gia công hàng rào song sắt Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 91,518 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 78,972 m2
31 Lắp dựng lan can sắt Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 79,693 m2
32 Lắp đặt đèn cầu Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 20 bộ
I HÀNG RÀO CẢI TẠO:
1 Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1.398,896 m2
2 Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 377,383 m2
3 Bả bằng bột bả vào cột, tính 50% Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 278,856 m2
4 Bả bằng bột bả vào tường tính 50% Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 422,031 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1.398,896 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 377,383 m2
7 Vệ sinh bề mặt đá ốp trụ Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 63,8 m2
8 Lắp đặt đèn cầu Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
9 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1.263 m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 632 m
J Nhà Bếp
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 23,595 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 13,776 m3
3 Bê tông đá 4x6 vữa xi măng mác 75 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,801 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,286 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,188 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,118 tấn
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,501 m3
8 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 20,446 m3
9 Ván khuôn thép, Giằng móng Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,115 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,061 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,367 tấn
12 Bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,18 m3
13 Đắp đất nền móng công trình Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 45,038 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,077 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,385 100m3/km
16 Bê tông đá 4x6 vữa xi măng mác 75 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6,302 m3
17 Ván khuôn thép cột Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,452 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,124 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,179 tấn
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,646 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 19,716 m3
22 Ván khuôn thép, lanh tô ô văng Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,258 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,211 tấn
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,565 m3
25 Ván khuôn thép, xà dầm giằng Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,298 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,061 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,325 tấn
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,048 m3
29 Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 31,647 m2
30 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 116,67 m2
31 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 46,521 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 55,511 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x400 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 122,379 m2
34 Lát nền, sàn,gạch granite 600x600 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 65,204 m2
35 Lát nền, sàn, gạch chống trược 300x300 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10,585 m2
36 Bàn đá mặt bếp Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,98 m2
37 Bả bằng bột bả vào tường Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 163,191 m2
38 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 87,158 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 116,67 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 133,679 m2
41 Cửa nhôm hệ 90,55 kính an toàn 6,38mm Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 27,06 m2
42 Khung hoa sắt hộp cửa sổ sơn hoàn thiện + lắp đặt Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12,24 m2
43 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 27,06 m2
44 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,135 100m2
45 Gia công xà gồ thép Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,092 tấn
46 Trần thạch cao khung nổi Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 64,8 m2
47 Diềm mái alu Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,3 m2
48 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100,32 m2
49 Di dời cầu nối gỗ Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 HT
K Phần điện
1 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1x1,2m/18W Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
3 Lắp đặt quạt ốp trần D270/15W Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
4 Lắp đặt đèn tường, đèn led buld 10W gắn tường WC Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đơn Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
8 Lắp đặt quạt treo tường Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
9 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
10 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x 2,5mm2 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
11 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 120 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 38 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 28 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D15mm Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 18 m
15 Lắp đặt hộp nối hộp phân dây Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 hộp
16 Lắp đặt bảng điện + ổ cắm loại đơn Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 9 bảng
17 Lắp đặt bảng điện + ổ cắm loại đôi Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7 bảng
L Hệ thống nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
6 Co nhựa răng trong PVC D27/21 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7 Cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 Cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
9 Lắp đặt Tê nhựa PVC D27 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 Cái
10 Lắp đặt Tê nhựa PVC D60 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 Cái
11 Lắp đặt lơi nhựa PVC D60 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
12 Lắp đặt lơi nhựa PVC D90 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 Cái
13 Lắp đặt lơi nhựa PVC D114 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
14 Lắp đặt Tê nhựa PVC D114 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
15 Lắp đặt chậu xí bệt Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
16 Lắp đặt dây cấp Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
17 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
18 Lắp đặt hộp đựng giấy Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
19 Lắp đặt lavabo Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
20 Lắp đặt dây cấp lavabo Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
21 Van xà lavabo Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
22 Bộ xả lavabo Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
23 Lắp đặt kệ kính Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
24 Lắp đặt gương soi Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
25 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
26 Lắp đặt phễu thu, đường kính 120x120mm Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
27 Lắp đặt van xả D21 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
28 Lắp đặt van xả D27 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
29 Lắp đặt chậu Inox 2 ngăn bao gồm van xả + bộ xà Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
M Bể tự hoại
1 Đào đất bể tự hoại đất cấp III Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 16,245 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,744 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,798 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 18,414 m2
5 Quét nước xi măng 2 nước Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 18,414 m2
6 Láng bể tự hoại, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,08 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,33 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,088 tấn
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,728 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. tấm đan Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 16 Cái
11 Đắp đất nền móng công trình Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,101 m3
12 Đá 4x6 giếng thấm Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,393 m3
13 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 18,214 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,182 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,182 100m3/km
N Nhà bảo bệ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7,018 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,395 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 vữa xi măng mác 75 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,143 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,074 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,041 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,062 tấn
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,456 m3
8 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,46 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,022 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,012 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 tấn
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,312 m3
13 Đắp đất nền móng công trình Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,482 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,039 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,002 100m3/km
16 Bê tông lót đá 4x6 vữa xi măng mác 75 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,828 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép,ván khuôn cột vuông, chữ nhật, Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,096 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,011 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,086 tấn
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,044 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,051 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,057 tấn
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,283 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,065 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,109 tấn
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,632 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,494 m3
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,249 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,175 tấn
32 Láng sênô, mái hắt, máng nước vữa XM mác 100 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 19,44 m2
33 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 19,44 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6,48 m2
35 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 27,39 m2
36 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 38,67 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 13,686 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 24,94 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 51 M
40 Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 19,638 m2
41 Công tác ốp gạch len chân tường 150x600 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,06 m2
42 Bả bằng bột bả vào tường Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 66,06 m2
43 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 45,106 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 83,776 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 27,39 m2
46 Cửa nhôm hệ 90,55 kính an toàn 6,38mm Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 9,21 m2 
47 Gia công lắp dựng khung hoa sắt cửa sổ đã bao gồm công lắp đặt Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7,05 m2
48 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 13,2 m2
49 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,212 100m2
50 Ngói bò Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 38 Viên
51 Ngoái chạc 3 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 Viên
52 Ngói cuối nóc Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 Viên
53 Gia công xà gồ thép Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,221 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,221 tấn
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,132 100m
56 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8 Cái
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 100m
58 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 20,5 m2
O Phần điện
1 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, 1x1,2/18w Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
3 Lắp đặt đèn gắn tường Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
5 Lắp đặt ổ cắm đơn Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
6 Lắp đặt quạt treo tường Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
7 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x 2,5mm2 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 25 m
8 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 22 m
10 Lắp đặt hộp nối hộp phân dây Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
11 Bảng điện + đế loại đơn Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 bảng
12 Bảng điện + đế loại đôi Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 bảng
P Hệ thống điện sân vườn (H.T dây cáp tổng)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 49,28 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8,788 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác100 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,676 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,352 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,205 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,263 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 24,64 m3
10 Lắp đặt ống nhựa HPDE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D260/200mm Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 142,5 m
11 Lắp đặt ống nhựa HPDE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D50/40mm Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 160 m
12 Lắp đặt ống nhựa HPDE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32/25mm Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 75 m
13 Rải cáp ngầm, cáp hạ thế CXV/DSTA (3x300 + 1x150)mm2 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,435 100m
14 Rải cáp ngầm, cáp hạ thế CXV/DSTA (3x16 + 1x10)mm2 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,675 100m
15 Rải cáp ngầm, cáp hạ thế CXV/DSTA (2x10)mm2 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,77 100m
16 Băng cảnh báo cáp ngầm,, khổ rộng 400mm Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 154 m
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,246 100m3
18 Mốc cảnh báo cáp ngầm, loại chế tạo sẵn, D = 75mm Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 78 cái
19 Tủ điện hạ thế trọn bộ (bao gồm MCCB 400A) Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
Q H.T chiếu sáng sân vườn
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,175 m3
2 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,69 100m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,175 m3
4 Đào đường cáp bằng thủ công, rộng Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 268,784 m3
5 Lắp đặt ống nhựa HPDE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40/30mm Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1.023,95 m
6 Vít nở M12 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 460 bộ
7 Rải cáp ngầm, cáp hạ thế CXV/DSTA (3x4)mm2 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 11,045 100m
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 134,392 m3
9 Băng cảnh báo cáp ngầm,, khổ rộng 400mm Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 839,95 m
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,344 100m3
11 Mốc cảnh báo cáp ngầm, loại chế tạo sẵn, D = 75mm Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 421 cái
12 Lắp dựng cột đèn nấm Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 115 cột
13 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV 2x1,5mm2 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,665 100m
14 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (trọn bộ) Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
15 Làm đầu cos M4 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 320 đầu
16 Gia công và đóng cọc tiếp đia D16 L=2,4m Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 117 cọc
17 Kéo rải dây nối tiếp địa, loại dây đồng bọc D6mm Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 117 m
R H.T Cấp nước tổng - tưới sân vườn (hệ thống cấp tổng)
1 Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 19,38 m3
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,465 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
4 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
5 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
6 Lắp đặt van nhựa D34 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
7 Lắp đặt van nhựa D27 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
8 Máy Bơm 3HP 3 Pha Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 9,69 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,097 100m3
S Hệ thống tưới sân vườn
1 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 138 m3
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 14,7 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,1 100m
5 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
6 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
7 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
8 Lắp đặt tê nhựa 42/27 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 170 cái
9 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
10 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mm Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
11 Lắp đặt co nhựa gai trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 175 cái
12 Lắp đặt vòi tưới D27 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
13 Lắp đặt vòi tưới Pro-Spray Hunter chỉnh góc, bán kính tưới 0,5 - 4 mét Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 175 bộ
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 69 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,69 100m3
16 Lắp đặt van nhựa D42 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
17 Lắp đặt van nhựa D34 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,152 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,144 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,056 100m2
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,768 m3
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,051 m3
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,066 tấn
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
T Cây xanh thảm cỏ
1 Hoa mai vạn phúc D tán 0,6-0,8 H=0,4-0,6 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 26 Cây
2 Trồng cây vạn Tuế (Cao lóng 40-50cm, ÑK gốc 18-20cm) Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 33 Cây
3 Trồng cây gỗ hương cao 4-6m DK7cm Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12 Cây
4 Trồng cỏ lá gừng Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3.137,6 m2
5 Trồng cây Cau Vua H=5-7m D=10-20cm Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 9 Cây
6 Cây hoa ngũ sắc đủ màu H=0,4-0,6m 16 caây /m2 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 203 m2
7 Cây thông H=5-7m D=10cm Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 15 Cây
8 Cây hoa Hồng ngoại đủ màu H=0,4-0,6 D tán 20cm Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 50 Bụi
9 Hoa dâm bụt H=0,3-0,5 D= 2cm Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 75 Cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.44E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên bao gồm các hạng mục: Phá dỡ, tháo dỡ, cải tạo xây mới; sân đường; hệ thống điện nước tổng. - Kèm theo Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, đồng thời được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành công trình đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng(các tài liệu được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->