Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210709012-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Điện Biên Đông |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210648577 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-03 17:19:00 đến ngày 2021-07-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,130,806,878 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 3,3 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 8,1 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Xem Chương V | 4,9 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Xem Chương V | 5,8 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 | Xem Chương V | 0,83 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đầu mối | Xem Chương V | 0,515 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường, hố van, bể, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 9,8 | m3 |
| 8 | Bê tông sân gia cố, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,98 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Xem Chương V | 0,0308 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sân gia cố, đường kính | Xem Chương V | 0,0362 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,2 | m3 |
| 12 | Đánh màu xi măng | Xem Chương V | 9,8 | m2 |
| 13 | Thép hình | Xem Chương V | 74,87 | kg |
| 14 | Crophin phi 100 | Xem Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm | Xem Chương V | 0,03 | 100m |
| 16 | Khóa Việt tiệp | Xem Chương V | 1 | cái |
| 17 | Thép làm then chốt, đường kính 16mm | Xem Chương V | 0,0015 | tấn |
| 18 | Lắp dựng tấm đan trọng lượng | Xem Chương V | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 20 | Xếp cuội sỏi | Xem Chương V | 0,81 | m3 |
| B | TUYẾN ỐNG CHÍNH | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Xem Chương V | 0,48 | m3 |
| 2 | Đào đất bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 145,5 | m3 |
| 3 | Đào đất bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 581,9 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Xem Chương V | 630,3 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm | Xem Chương V | 29,95 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Xem Chương V | 5,13 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Xem Chương V | 1,74 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Xem Chương V | 1,71 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Xem Chương V | 2,48 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Xem Chương V | 0,79 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Xem Chương V | 0,69 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE lồng ngoài, đường kính ống 125mm chiều dày 4,8mm | Xem Chương V | 4,83 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm | Xem Chương V | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 90mm | Xem Chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 75mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 63mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 50mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 32mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 20mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE, đường kính 90mm | Xem Chương V | 21 | cái |
| 21 | Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE, đường kính 75mm | Xem Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE, đường kính 63mm | Xem Chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE, đường kính 50mm | Xem Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE, đường kính 32mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE, đường kính 20mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE, đường kính côn 110-90mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE, đường kính côn 90-75mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE, đường kính côn 75-63mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE, đường kính côn 63-50mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE, đường kính côn 50-32mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE, đường kính côn 32-20mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng thép néo | Xem Chương V | 0,0973 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông chèn hố néo, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,48 | m3 |
| C | TUYẾN ỐNG CHÍNH PHẦN QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 125mm | Xem Chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 100mm | Xem Chương V | 0,11 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen đường kính 80mm | Xem Chương V | 0,11 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen đường kính 65mm | Xem Chương V | 0,17 | 100m |
| 5 | Phá dỡ bê tông không cốt thép | Xem Chương V | 1,1 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 1,1 | m3 |
| D | ĐỠ ỐNG QUA KHE | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp II | Xem Chương V | 0,412 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Xem Chương V | 1,648 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Xem Chương V | 1,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Xem Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Xem Chương V | 1,41 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 125mm | Xem Chương V | 0,12 | 100m |
| E | TREO ỐNG QUA SUỐI CỌC TRU - A66 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 12,43 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 49,72 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Xem Chương V | 4,25 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 | Xem Chương V | 0,475 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 1,85 | m3 |
| 6 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 2,03 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,94 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Xem Chương V | 5,47 | m3 |
| 9 | Bê tông cột, đá 2x4, mác 200 | Xem Chương V | 3,26 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem Chương V | 0,181 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Xem Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Xem Chương V | 0,2088 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,0177 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,1275 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,0316 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,0551 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE lồng ngoài, đường kính ống 125mm chiều dày 4,8mm | Xem Chương V | 0,5 | 100m |
| 18 | Mũ gối cáp | Xem Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Dầu mỡ bó cáp | Xem Chương V | 5 | kg |
| 20 | Rải và căng cáp D16 (loại IWRC) | Xem Chương V | 54 | m |
| 21 | Rải và căng cáp D8 (loại IWRC) | Xem Chương V | 44 | m |
| 22 | Ắc pu ly phi 12mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 23 | Pu ly phi 12 | Xem Chương V | 2 | cái |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép néo, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,0247 | tấn |
| 25 | Tăng đơ phi 18mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 26 | Cóc cáp phi 12mm | Xem Chương V | 6 | cái |
| 27 | Bắt cóc cáp | Xem Chương V | 6 | 1 bộ |
| F | TREO ỐNG QUA SUỐI CỌC TR1 - TR2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 5,49 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ tra bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 21,97 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Xem Chương V | 2 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 | Xem Chương V | 0,27 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Xem Chương V | 3,19 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,38 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem Chương V | 0,197 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Xem Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,09 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,034 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,2456 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE lồng ngoài, đường kính ống 63mm | Xem Chương V | 0,26 | 100m |
| 13 | Thép treo ống D6 | Xem Chương V | 7,55 | kg |
| 14 | Mũ gối cáp | Xem Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Dầu mỡ bó cáp | Xem Chương V | 2 | kg |
| 16 | Rải và căng cáp D10 (loại IWRC) | Xem Chương V | 30 | m |
| 17 | Rải và căng cáp D6 (loại IWRC) | Xem Chương V | 22 | m |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép néo, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,004 | tấn |
| G | HỐ VAN ĐIỀU TIẾT TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng hố van, đất cấp II | Xem Chương V | 3,02 | m3 |
| 2 | Đào móng hố van, đất cấp III | Xem Chương V | 12,08 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Xem Chương V | 7,04 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 | Xem Chương V | 1 | m3 |
| 5 | Vữa lót chèn M75 | Xem Chương V | 1 | m3 |
| 6 | Ván khuôn hố van | Xem Chương V | 0,752 | 100m2 |
| 7 | Bê tông hố van đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 5,36 | m3 |
| 8 | Khóa Việt tiệp | Xem Chương V | 20 | cái |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hố van, đường kính | Xem Chương V | 0,0099 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hố van, đường kính | Xem Chương V | 0,0325 | tấn |
| 11 | Thép hình | Xem Chương V | 249,56 | kg |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Xem Chương V | 0,0859 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,64 | m3 |
| 14 | Lắp dựng tấm đan | Xem Chương V | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm | Xem Chương V | 0,045 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 80mm | Xem Chương V | 0,05 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mm | Xem Chương V | 0,05 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Xem Chương V | 0,03 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 40mm | Xem Chương V | 0,01 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm | Xem Chương V | 0,01 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 25mm | Xem Chương V | 0,015 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 15mm | Xem Chương V | 0,08 | 100m |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Xem Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | Xem Chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Xem Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Xem Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | Xem Chương V | 18 | cái |
| 31 | Kép thép tráng kẽm, đường kính 100mm | Xem Chương V | 9 | cái |
| 32 | Kép thép tráng kẽm, đường kính 80mm | Xem Chương V | 10 | cái |
| 33 | Kép thép tráng kẽm, đường kính 65mm | Xem Chương V | 10 | cái |
| 34 | Kép thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Xem Chương V | 6 | cái |
| 35 | Kép thép tráng kẽm, đường kính 40mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 36 | Kép thép tráng kẽm, đường kính 32mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 37 | Kép thép tráng kẽm, đường kính 25mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 38 | Kép thép tráng kẽm, đường kính 15mm | Xem Chương V | 18 | cái |
| 39 | Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 100mm | Xem Chương V | 4 | cái |
| 40 | Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 80mm | Xem Chương V | 5 | cái |
| 41 | Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 65mm | Xem Chương V | 4 | cái |
| 42 | Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Xem Chương V | 3 | cái |
| 43 | Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 40mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 44 | Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 32mm | Xem Chương V | 3 | cái |
| 45 | Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 25mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 46 | Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 15mm | Xem Chương V | 17 | cái |
| 47 | Măng sông thép tráng kẽm, đường kính 100mm | Xem Chương V | 9 | cái |
| 48 | Măng sông thép tráng kẽm, đường kính 80mm | Xem Chương V | 3 | cái |
| 49 | Măng sông thép tráng kẽm, đường kính 65mm | Xem Chương V | 9 | cái |
| 50 | Măng sông thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Xem Chương V | 6 | cái |
| 51 | Măng sông thép tráng kẽm, đường kính 40mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 52 | Măng sông thép tráng kẽm, đường kính 32mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 53 | Măng sông thép tráng kẽm, đường kính 25mm | Xem Chương V | 4 | cái |
| 54 | Măng sông thép tráng kẽm, đường kính 15mm | Xem Chương V | 16 | cái |
| 55 | Côn thu thép tráng kẽm, đường kính 100-80mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 56 | Côn thu thép tráng kẽm, đường kính 80-65mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 57 | Côn thu thép tráng kẽm, đường kính 65-50mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 58 | Côn thu thép tráng kẽm, đường kính 50-40mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 59 | Côn thu thép tráng kẽm, đường kính 40-25mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 60 | Côn thu thép tráng kẽm, đường kính 25-15mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 61 | Tê thép tráng kẽm, đường kính 100-15-100mm | Xem Chương V | 4 | cái |
| 62 | Tê thép tráng kẽm, đường kính 80-15-80mm | Xem Chương V | 5 | cái |
| 63 | Tê thép tráng kẽm, đường kính 80-25-80mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 64 | Tê thép tráng kẽm, đường kính 65-15-65mm | Xem Chương V | 3 | cái |
| 65 | Tê thép tráng kẽm, đường kính 65-32-65mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 66 | Tê thép tráng kẽm, đường kính 50-15-50mm | Xem Chương V | 3 | cái |
| 67 | Tê thép tráng kẽm, đường kính 40-15-40mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 68 | Tê thép tráng kẽm, đường kính 25-15-25mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 69 | Khâu nối ren ngoài thép tráng kẽm, đường kính 100mm | Xem Chương V | 9 | cái |
| 70 | Khâu nối ren ngoài thép tráng kẽm, đường kính 80mm | Xem Chương V | 8 | cái |
| 71 | Khâu nối ren ngoài thép tráng kẽm, đường kính 65mm | Xem Chương V | 12 | cái |
| 72 | Khâu nối ren ngoài thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Xem Chương V | 6 | cái |
| 73 | Khâu nối ren ngoài thép tráng kẽm, đường kính 40mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 74 | Khâu nối ren ngoài thép tráng kẽm, đường kính 32mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 75 | Khâu nối ren ngoài thép tráng kẽm, đường kính 25mm | Xem Chương V | 3 | cái |
| 76 | Khâu nối ren ngoài thép tráng kẽm, đường kính 15mm | Xem Chương V | 19 | cái |
| H | HỐ VAN XẢ CẶN, XẢ KHÍ | |||
| 1 | Đào móng hố van, đất cấp II | Xem Chương V | 0,384 | m3 |
| 2 | Đào móng hố van, đất cấp III | Xem Chương V | 1,536 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Xem Chương V | 0,47 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 | Xem Chương V | 0,1 | m3 |
| 5 | Vữa lót chèn M75 | Xem Chương V | 0,1 | m3 |
| 6 | Ván khuôn hố van | Xem Chương V | 0,0752 | 100m2 |
| 7 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,54 | m3 |
| 8 | Thép hình | Xem Chương V | 23,4 | kg |
| 9 | Khóa Viết tiệp | Xem Chương V | 2 | cái |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hố van, đường kính | Xem Chương V | 0,001 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hố van, đường kính | Xem Chương V | 0,0032 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Xem Chương V | 0,0086 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,064 | m3 |
| 14 | Lắp dựng tấm đan | Xem Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm | Xem Chương V | 0,04 | 100m |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 17 | Tê thép tráng kẽm, đường kính 100-100-100mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 18 | Kép thép tráng kẽm, đường kính 100mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 19 | Măng sông thép tráng kẽm, đường kính 100mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 20 | Khâu nối ren ngoài thép tráng kẽm, đường kính 100mm | Xem Chương V | 4 | cái |
| 21 | Tê thép tráng kẽm, đường kính 100-40-100mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 23 | Măng sông thép tráng kẽm, đường kính 100mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| I | TUYẾN ỐNG NHÁNH | |||
| 1 | Đào đất bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 37,86 | m3 |
| 2 | Đào đất bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 151,46 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Xem Chương V | 186,73 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Xem Chương V | 2,3313 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Xem Chương V | 1,8418 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Xem Chương V | 6,9569 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 40mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 32mm | Xem Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 20mm | Xem Chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE, đường kính 40mm | Xem Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE, đường kính 32mm | Xem Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE, đường kính 20mm | Xem Chương V | 39 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu HDPE, đường kính côn 40-32mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu HDPE, đường kính côn 32-20mm | Xem Chương V | 3 | cái |
| 15 | Phá dỡ bê tông không cốt thép | Xem Chương V | 0,6 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,6 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 50mm | Xem Chương V | 0,13 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 32mm | Xem Chương V | 0,2 | 100m |
| J | HỐ VAN ĐIỀU TIẾT TUYẾN NHÁNH (12 HV) | |||
| 1 | Đào móng hố van, đất cấp II | Xem Chương V | 1,812 | m3 |
| 2 | Đào móng hố van, đất cấp III | Xem Chương V | 7,248 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Xem Chương V | 4,22 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 | Xem Chương V | 0,6 | m3 |
| 5 | Vữa lót chèn M75 | Xem Chương V | 0,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn hố van | Xem Chương V | 0,4512 | 100m2 |
| 7 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 3,22 | m3 |
| 8 | Thép hình | Xem Chương V | 140,93 | kg |
| 9 | Khóa Viết tiệp | Xem Chương V | 12 | cái |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hố van, đường kính | Xem Chương V | 0,0059 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hố van, đường kính | Xem Chương V | 0,0195 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Xem Chương V | 0,0515 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,384 | m3 |
| 14 | Lắp dựng tấm đan | Xem Chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm | Xem Chương V | 0,055 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 25mm | Xem Chương V | 0,02 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 15mm | Xem Chương V | 0,06 | 100m |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Xem Chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Xem Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | Xem Chương V | 13 | cái |
| 21 | Kép thép tráng kẽm, đường kính 32mm | Xem Chương V | 12 | cái |
| 22 | Kép thép tráng kẽm, đường kính 25mm | Xem Chương V | 4 | cái |
| 23 | Kép thép tráng kẽm, đường kính 15mm | Xem Chương V | 16 | cái |
| 24 | Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 32mm | Xem Chương V | 5 | cái |
| 25 | Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 25mm | Xem Chương V | 3 | cái |
| 26 | Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 20mm | Xem Chương V | 13 | cái |
| 27 | Măng sông thép tráng kẽm, đường kính 32mm | Xem Chương V | 11 | cái |
| 28 | Măng sông thép tráng kẽm, đường kính 25mm | Xem Chương V | 4 | cái |
| 29 | Măng sông thép tráng kẽm, đường kính 15mm | Xem Chương V | 15 | cái |
| 30 | Tê thép tráng kẽm, đường kính 32-15-32mm | Xem Chương V | 6 | cái |
| 31 | Tê thép tráng kẽm, đường kính 25-15-25mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 32 | Tê thép tráng kẽm, đường kính 15-15-15mm | Xem Chương V | 3 | cái |
| 33 | Khâu nối ren ngoài thép tráng kẽm, đường kính 32mm | Xem Chương V | 11 | cái |
| 34 | Khâu nối ren ngoài thép tráng kẽm, đường kính 25mm | Xem Chương V | 4 | cái |
| 35 | Khâu nối ren ngoài thép tráng kẽm, đường kính 15mm | Xem Chương V | 16 | cái |
| K | BỂ KẾT HỢP NHÀ TẮM LÀM MỚI (20 BỂ) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 7,824 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Xem Chương V | 31,296 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Xem Chương V | 10,9 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 | Xem Chương V | 6,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bể | Xem Chương V | 2,1136 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Xem Chương V | 0,506 | tấn |
| 7 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Xem Chương V | 7,4 | m3 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 10,8 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Xem Chương V | 30,3 | m3 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Xem Chương V | 39,2 | m2 |
| 11 | Đánh màu xi măng | Xem Chương V | 179,2 | m2 |
| 12 | Trát tường dày 2,0 cm vữa M75 | Xem Chương V | 179,2 | m2 |
| 13 | Ván khuôn tấm nắp bể | Xem Chương V | 0,4928 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm nắp bể, đường kính | Xem Chương V | 0,322 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm nắp bể đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 3,9 | m3 |
| 16 | Tôn nắp bể | Xem Chương V | 8,4 | m2 |
| 17 | Vòi đồng f20 | Xem Chương V | 40 | bộ |
| 18 | Van phao | Xem Chương V | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 15mm | Xem Chương V | 40 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm | Xem Chương V | 0,12 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 20mm | Xem Chương V | 0,12 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 15mm | Xem Chương V | 0,6 | 100m |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Xem Chương V | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mm | Xem Chương V | 20 | cái |
| 25 | Khóa VT | Xem Chương V | 40 | cái |
| 26 | Bản lề | Xem Chương V | 40 | bộ |
| 27 | Hộp tôn đựng van dày 2ly | Xem Chương V | 20 | hộp |
| L | BỂ TẬN DỤNG SỬA CHỮA (15 BỂ) | |||
| 1 | Vệ sinh bể lọc | Xem Chương V | 15 | công |
| 2 | Trát bể, vữa XM M75 | Xem Chương V | 336 | m2 |
| 3 | Láng sân bể chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Xem Chương V | 94,8 | m2 |
| 4 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 | Xem Chương V | 98,3 | m2 |
| 5 | Đánh màu xi măng | Xem Chương V | 153,6 | m2 |
| 6 | Vữa lót chèn M75 | Xem Chương V | 0,75 | m3 |
| 7 | Tôn nắp bể | Xem Chương V | 6,3 | m2 |
| 8 | Vòi đồng f20 | Xem Chương V | 45 | bộ |
| 9 | Van phao | Xem Chương V | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 15mm | Xem Chương V | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm | Xem Chương V | 0,09 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 20mm | Xem Chương V | 0,105 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 15mm | Xem Chương V | 0,45 | 100m |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Xem Chương V | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mm | Xem Chương V | 15 | cái |
| 16 | Khóa VT | Xem Chương V | 15 | cái |
| 17 | Bản lề | Xem Chương V | 30 | bộ |
| 18 | Hộp tôn đựng van dày 2ly | Xem Chương V | 15 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có điều kiện tự nhiên và vị trí địa, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi