Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210709012-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Điện Biên Đông
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210648577
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-03 17:19:00 đến ngày 2021-07-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,130,806,878 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẦU MỐI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V 3,3 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V 8,1 m3
3 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Xem Chương V 4,9 m3
4 Đắp đất nền móng công trình Xem Chương V 5,8 m3
5 Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 Xem Chương V 0,83 m3
6 Ván khuôn đầu mối Xem Chương V 0,515 100m2
7 Bê tông tường, hố van, bể, đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 9,8 m3
8 Bê tông sân gia cố, đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 0,98 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Xem Chương V 0,0308 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sân gia cố, đường kính Xem Chương V 0,0362 tấn
11 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 0,2 m3
12 Đánh màu xi măng Xem Chương V 9,8 m2
13 Thép hình Xem Chương V 74,87 kg
14 Crophin phi 100 Xem Chương V 1 cái
15 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm Xem Chương V 0,03 100m
16 Khóa Việt tiệp Xem Chương V 1 cái
17 Thép làm then chốt, đường kính 16mm Xem Chương V 0,0015 tấn
18 Lắp dựng tấm đan trọng lượng Xem Chương V 7 cái
19 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Xem Chương V 2 cái
20 Xếp cuội sỏi Xem Chương V 0,81 m3
B TUYẾN ỐNG CHÍNH
1 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Xem Chương V 0,48 m3
2 Đào đất bằng thủ công, rộng Xem Chương V 145,5 m3
3 Đào đất bằng thủ công, rộng Xem Chương V 581,9 m3
4 Đắp đất nền móng công trình Xem Chương V 630,3 m3
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm Xem Chương V 29,95 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm Xem Chương V 5,13 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm Xem Chương V 1,74 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Xem Chương V 1,71 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Xem Chương V 2,48 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Xem Chương V 0,79 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Xem Chương V 0,69 100m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE lồng ngoài, đường kính ống 125mm chiều dày 4,8mm Xem Chương V 4,83 100m
13 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm Xem Chương V 15 cái
14 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 90mm Xem Chương V 5 cái
15 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 75mm Xem Chương V 2 cái
16 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 63mm Xem Chương V 2 cái
17 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 50mm Xem Chương V 2 cái
18 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 32mm Xem Chương V 1 cái
19 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 20mm Xem Chương V 1 cái
20 Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE, đường kính 90mm Xem Chương V 21 cái
21 Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE, đường kính 75mm Xem Chương V 4 cái
22 Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE, đường kính 63mm Xem Chương V 5 cái
23 Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE, đường kính 50mm Xem Chương V 3 cái
24 Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE, đường kính 32mm Xem Chương V 2 cái
25 Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE, đường kính 20mm Xem Chương V 2 cái
26 Lắp đặt côn thu nhựa HDPE, đường kính côn 110-90mm Xem Chương V 1 cái
27 Lắp đặt côn thu nhựa HDPE, đường kính côn 90-75mm Xem Chương V 1 cái
28 Lắp đặt côn thu nhựa HDPE, đường kính côn 75-63mm Xem Chương V 1 cái
29 Lắp đặt côn thu nhựa HDPE, đường kính côn 63-50mm Xem Chương V 1 cái
30 Lắp đặt côn thu nhựa HDPE, đường kính côn 50-32mm Xem Chương V 1 cái
31 Lắp đặt côn thu nhựa HDPE, đường kính côn 32-20mm Xem Chương V 1 cái
32 Công tác gia công lắp dựng thép néo Xem Chương V 0,0973 tấn
33 Đổ bê tông chèn hố néo, đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 0,48 m3
C TUYẾN ỐNG CHÍNH PHẦN QUA ĐƯỜNG
1 Lắp đặt ống thép đen, đường kính 125mm Xem Chương V 0,2 100m
2 Lắp đặt ống thép đen, đường kính 100mm Xem Chương V 0,11 100m
3 Lắp đặt ống thép đen đường kính 80mm Xem Chương V 0,11 100m
4 Lắp đặt ống thép đen đường kính 65mm Xem Chương V 0,17 100m
5 Phá dỡ bê tông không cốt thép Xem Chương V 1,1 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 1,1 m3
D ĐỠ ỐNG QUA KHE
1 Đào móng bằng thủ công, đất cấp II Xem Chương V 0,412 m3
2 Đào móng bằng thủ công, đất cấp III Xem Chương V 1,648 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Xem Chương V 1,8 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Xem Chương V 0,04 100m2
5 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Xem Chương V 1,41 m3
6 Lắp đặt ống thép đen, đường kính 125mm Xem Chương V 0,12 100m
E TREO ỐNG QUA SUỐI CỌC TRU - A66
1 Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng Xem Chương V 12,43 m3
2 Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng Xem Chương V 49,72 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Xem Chương V 4,25 m3
4 Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 Xem Chương V 0,475 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 1,85 m3
6 Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 2,03 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 0,94 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Xem Chương V 5,47 m3
9 Bê tông cột, đá 2x4, mác 200 Xem Chương V 3,26 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Xem Chương V 0,181 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Xem Chương V 0,12 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Xem Chương V 0,2088 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem Chương V 0,0177 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Xem Chương V 0,1275 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem Chương V 0,0316 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem Chương V 0,0551 tấn
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE lồng ngoài, đường kính ống 125mm chiều dày 4,8mm Xem Chương V 0,5 100m
18 Mũ gối cáp Xem Chương V 2 bộ
19 Dầu mỡ bó cáp Xem Chương V 5 kg
20 Rải và căng cáp D16 (loại IWRC) Xem Chương V 54 m
21 Rải và căng cáp D8 (loại IWRC) Xem Chương V 44 m
22 Ắc pu ly phi 12mm Xem Chương V 2 cái
23 Pu ly phi 12 Xem Chương V 2 cái
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép néo, đường kính cốt thép Xem Chương V 0,0247 tấn
25 Tăng đơ phi 18mm Xem Chương V 2 cái
26 Cóc cáp phi 12mm Xem Chương V 6 cái
27 Bắt cóc cáp Xem Chương V 6 1 bộ
F TREO ỐNG QUA SUỐI CỌC TR1 - TR2
1 Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng Xem Chương V 5,49 m3
2 Đào móng cột, trụ tra bằng thủ công, rộng Xem Chương V 21,97 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Xem Chương V 2 m3
4 Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 Xem Chương V 0,27 m3
5 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Xem Chương V 3,19 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 0,38 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Xem Chương V 0,197 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Xem Chương V 0,012 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem Chương V 0,09 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem Chương V 0,034 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem Chương V 0,2456 tấn
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE lồng ngoài, đường kính ống 63mm Xem Chương V 0,26 100m
13 Thép treo ống D6 Xem Chương V 7,55 kg
14 Mũ gối cáp Xem Chương V 2 bộ
15 Dầu mỡ bó cáp Xem Chương V 2 kg
16 Rải và căng cáp D10 (loại IWRC) Xem Chương V 30 m
17 Rải và căng cáp D6 (loại IWRC) Xem Chương V 22 m
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép néo, đường kính cốt thép Xem Chương V 0,004 tấn
G HỐ VAN ĐIỀU TIẾT TUYẾN CHÍNH
1 Đào móng hố van, đất cấp II Xem Chương V 3,02 m3
2 Đào móng hố van, đất cấp III Xem Chương V 12,08 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Xem Chương V 7,04 m3
4 Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 Xem Chương V 1 m3
5 Vữa lót chèn M75 Xem Chương V 1 m3
6 Ván khuôn hố van Xem Chương V 0,752 100m2
7 Bê tông hố van đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 5,36 m3
8 Khóa Việt tiệp Xem Chương V 20 cái
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hố van, đường kính Xem Chương V 0,0099 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hố van, đường kính Xem Chương V 0,0325 tấn
11 Thép hình Xem Chương V 249,56 kg
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Xem Chương V 0,0859 tấn
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 0,64 m3
14 Lắp dựng tấm đan Xem Chương V 20 cái
15 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm Xem Chương V 0,045 100m
16 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 80mm Xem Chương V 0,05 100m
17 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mm Xem Chương V 0,05 100m
18 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm Xem Chương V 0,03 100m
19 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 40mm Xem Chương V 0,01 100m
20 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm Xem Chương V 0,01 100m
21 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 25mm Xem Chương V 0,015 100m
22 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 15mm Xem Chương V 0,08 100m
23 Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm Xem Chương V 4 cái
24 Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm Xem Chương V 5 cái
25 Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm Xem Chương V 3 cái
26 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Xem Chương V 3 cái
27 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Xem Chương V 2 cái
28 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Xem Chương V 2 cái
29 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Xem Chương V 2 cái
30 Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm Xem Chương V 18 cái
31 Kép thép tráng kẽm, đường kính 100mm Xem Chương V 9 cái
32 Kép thép tráng kẽm, đường kính 80mm Xem Chương V 10 cái
33 Kép thép tráng kẽm, đường kính 65mm Xem Chương V 10 cái
34 Kép thép tráng kẽm, đường kính 50mm Xem Chương V 6 cái
35 Kép thép tráng kẽm, đường kính 40mm Xem Chương V 2 cái
36 Kép thép tráng kẽm, đường kính 32mm Xem Chương V 2 cái
37 Kép thép tráng kẽm, đường kính 25mm Xem Chương V 2 cái
38 Kép thép tráng kẽm, đường kính 15mm Xem Chương V 18 cái
39 Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 100mm Xem Chương V 4 cái
40 Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 80mm Xem Chương V 5 cái
41 Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 65mm Xem Chương V 4 cái
42 Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 50mm Xem Chương V 3 cái
43 Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 40mm Xem Chương V 1 cái
44 Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 32mm Xem Chương V 3 cái
45 Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 25mm Xem Chương V 2 cái
46 Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 15mm Xem Chương V 17 cái
47 Măng sông thép tráng kẽm, đường kính 100mm Xem Chương V 9 cái
48 Măng sông thép tráng kẽm, đường kính 80mm Xem Chương V 3 cái
49 Măng sông thép tráng kẽm, đường kính 65mm Xem Chương V 9 cái
50 Măng sông thép tráng kẽm, đường kính 50mm Xem Chương V 6 cái
51 Măng sông thép tráng kẽm, đường kính 40mm Xem Chương V 2 cái
52 Măng sông thép tráng kẽm, đường kính 32mm Xem Chương V 2 cái
53 Măng sông thép tráng kẽm, đường kính 25mm Xem Chương V 4 cái
54 Măng sông thép tráng kẽm, đường kính 15mm Xem Chương V 16 cái
55 Côn thu thép tráng kẽm, đường kính 100-80mm Xem Chương V 1 cái
56 Côn thu thép tráng kẽm, đường kính 80-65mm Xem Chương V 1 cái
57 Côn thu thép tráng kẽm, đường kính 65-50mm Xem Chương V 1 cái
58 Côn thu thép tráng kẽm, đường kính 50-40mm Xem Chương V 1 cái
59 Côn thu thép tráng kẽm, đường kính 40-25mm Xem Chương V 1 cái
60 Côn thu thép tráng kẽm, đường kính 25-15mm Xem Chương V 1 cái
61 Tê thép tráng kẽm, đường kính 100-15-100mm Xem Chương V 4 cái
62 Tê thép tráng kẽm, đường kính 80-15-80mm Xem Chương V 5 cái
63 Tê thép tráng kẽm, đường kính 80-25-80mm Xem Chương V 1 cái
64 Tê thép tráng kẽm, đường kính 65-15-65mm Xem Chương V 3 cái
65 Tê thép tráng kẽm, đường kính 65-32-65mm Xem Chương V 2 cái
66 Tê thép tráng kẽm, đường kính 50-15-50mm Xem Chương V 3 cái
67 Tê thép tráng kẽm, đường kính 40-15-40mm Xem Chương V 1 cái
68 Tê thép tráng kẽm, đường kính 25-15-25mm Xem Chương V 2 cái
69 Khâu nối ren ngoài thép tráng kẽm, đường kính 100mm Xem Chương V 9 cái
70 Khâu nối ren ngoài thép tráng kẽm, đường kính 80mm Xem Chương V 8 cái
71 Khâu nối ren ngoài thép tráng kẽm, đường kính 65mm Xem Chương V 12 cái
72 Khâu nối ren ngoài thép tráng kẽm, đường kính 50mm Xem Chương V 6 cái
73 Khâu nối ren ngoài thép tráng kẽm, đường kính 40mm Xem Chương V 2 cái
74 Khâu nối ren ngoài thép tráng kẽm, đường kính 32mm Xem Chương V 2 cái
75 Khâu nối ren ngoài thép tráng kẽm, đường kính 25mm Xem Chương V 3 cái
76 Khâu nối ren ngoài thép tráng kẽm, đường kính 15mm Xem Chương V 19 cái
H HỐ VAN XẢ CẶN, XẢ KHÍ
1 Đào móng hố van, đất cấp II Xem Chương V 0,384 m3
2 Đào móng hố van, đất cấp III Xem Chương V 1,536 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Xem Chương V 0,47 m3
4 Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 Xem Chương V 0,1 m3
5 Vữa lót chèn M75 Xem Chương V 0,1 m3
6 Ván khuôn hố van Xem Chương V 0,0752 100m2
7 Bê tông hố van, đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 0,54 m3
8 Thép hình Xem Chương V 23,4 kg
9 Khóa Viết tiệp Xem Chương V 2 cái
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hố van, đường kính Xem Chương V 0,001 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hố van, đường kính Xem Chương V 0,0032 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Xem Chương V 0,0086 tấn
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 0,064 m3
14 Lắp dựng tấm đan Xem Chương V 2 cái
15 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm Xem Chương V 0,04 100m
16 Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm Xem Chương V 2 cái
17 Tê thép tráng kẽm, đường kính 100-100-100mm Xem Chương V 1 cái
18 Kép thép tráng kẽm, đường kính 100mm Xem Chương V 2 cái
19 Măng sông thép tráng kẽm, đường kính 100mm Xem Chương V 2 cái
20 Khâu nối ren ngoài thép tráng kẽm, đường kính 100mm Xem Chương V 4 cái
21 Tê thép tráng kẽm, đường kính 100-40-100mm Xem Chương V 1 cái
22 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mm Xem Chương V 1 cái
23 Măng sông thép tráng kẽm, đường kính 100mm Xem Chương V 2 cái
I TUYẾN ỐNG NHÁNH
1 Đào đất bằng thủ công, rộng Xem Chương V 37,86 m3
2 Đào đất bằng thủ công, rộng Xem Chương V 151,46 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Xem Chương V 186,73 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Xem Chương V 2,3313 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Xem Chương V 1,8418 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Xem Chương V 6,9569 100m
7 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 40mm Xem Chương V 2 cái
8 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 32mm Xem Chương V 3 cái
9 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 20mm Xem Chương V 9 cái
10 Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE, đường kính 40mm Xem Chương V 4 cái
11 Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE, đường kính 32mm Xem Chương V 6 cái
12 Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE, đường kính 20mm Xem Chương V 39 cái
13 Lắp đặt côn thu HDPE, đường kính côn 40-32mm Xem Chương V 2 cái
14 Lắp đặt côn thu HDPE, đường kính côn 32-20mm Xem Chương V 3 cái
15 Phá dỡ bê tông không cốt thép Xem Chương V 0,6 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 0,6 m3
17 Lắp đặt ống thép đen, đường kính 50mm Xem Chương V 0,13 100m
18 Lắp đặt ống thép đen, đường kính 32mm Xem Chương V 0,2 100m
J HỐ VAN ĐIỀU TIẾT TUYẾN NHÁNH (12 HV)
1 Đào móng hố van, đất cấp II Xem Chương V 1,812 m3
2 Đào móng hố van, đất cấp III Xem Chương V 7,248 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Xem Chương V 4,22 m3
4 Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 Xem Chương V 0,6 m3
5 Vữa lót chèn M75 Xem Chương V 0,6 m3
6 Ván khuôn hố van Xem Chương V 0,4512 100m2
7 Bê tông hố van, đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 3,22 m3
8 Thép hình Xem Chương V 140,93 kg
9 Khóa Viết tiệp Xem Chương V 12 cái
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hố van, đường kính Xem Chương V 0,0059 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hố van, đường kính Xem Chương V 0,0195 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Xem Chương V 0,0515 tấn
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 0,384 m3
14 Lắp dựng tấm đan Xem Chương V 12 cái
15 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm Xem Chương V 0,055 100m
16 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 25mm Xem Chương V 0,02 100m
17 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 15mm Xem Chương V 0,06 100m
18 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Xem Chương V 5 cái
19 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Xem Chương V 3 cái
20 Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm Xem Chương V 13 cái
21 Kép thép tráng kẽm, đường kính 32mm Xem Chương V 12 cái
22 Kép thép tráng kẽm, đường kính 25mm Xem Chương V 4 cái
23 Kép thép tráng kẽm, đường kính 15mm Xem Chương V 16 cái
24 Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 32mm Xem Chương V 5 cái
25 Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 25mm Xem Chương V 3 cái
26 Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 20mm Xem Chương V 13 cái
27 Măng sông thép tráng kẽm, đường kính 32mm Xem Chương V 11 cái
28 Măng sông thép tráng kẽm, đường kính 25mm Xem Chương V 4 cái
29 Măng sông thép tráng kẽm, đường kính 15mm Xem Chương V 15 cái
30 Tê thép tráng kẽm, đường kính 32-15-32mm Xem Chương V 6 cái
31 Tê thép tráng kẽm, đường kính 25-15-25mm Xem Chương V 2 cái
32 Tê thép tráng kẽm, đường kính 15-15-15mm Xem Chương V 3 cái
33 Khâu nối ren ngoài thép tráng kẽm, đường kính 32mm Xem Chương V 11 cái
34 Khâu nối ren ngoài thép tráng kẽm, đường kính 25mm Xem Chương V 4 cái
35 Khâu nối ren ngoài thép tráng kẽm, đường kính 15mm Xem Chương V 16 cái
K BỂ KẾT HỢP NHÀ TẮM LÀM MỚI (20 BỂ)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V 7,824 m3
2 Đào móng băng, rộng Xem Chương V 31,296 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Xem Chương V 10,9 m3
4 Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 Xem Chương V 6,6 m3
5 Ván khuôn bể Xem Chương V 2,1136 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Xem Chương V 0,506 tấn
7 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Xem Chương V 7,4 m3
8 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 10,8 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Xem Chương V 30,3 m3
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Xem Chương V 39,2 m2
11 Đánh màu xi măng Xem Chương V 179,2 m2
12 Trát tường dày 2,0 cm vữa M75 Xem Chương V 179,2 m2
13 Ván khuôn tấm nắp bể Xem Chương V 0,4928 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm nắp bể, đường kính Xem Chương V 0,322 tấn
15 Bê tông tấm nắp bể đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 3,9 m3
16 Tôn nắp bể Xem Chương V 8,4 m2
17 Vòi đồng f20 Xem Chương V 40 bộ
18 Van phao Xem Chương V 20 cái
19 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 15mm Xem Chương V 40 cái
20 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm Xem Chương V 0,12 100m
21 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 20mm Xem Chương V 0,12 100m
22 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 15mm Xem Chương V 0,6 100m
23 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Xem Chương V 20 cái
24 Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mm Xem Chương V 20 cái
25 Khóa VT Xem Chương V 40 cái
26 Bản lề Xem Chương V 40 bộ
27 Hộp tôn đựng van dày 2ly Xem Chương V 20 hộp
L BỂ TẬN DỤNG SỬA CHỮA (15 BỂ)
1 Vệ sinh bể lọc Xem Chương V 15 công
2 Trát bể, vữa XM M75 Xem Chương V 336 m2
3 Láng sân bể chiều dày 2cm, vữa XM M100 Xem Chương V 94,8 m2
4 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 Xem Chương V 98,3 m2
5 Đánh màu xi măng Xem Chương V 153,6 m2
6 Vữa lót chèn M75 Xem Chương V 0,75 m3
7 Tôn nắp bể Xem Chương V 6,3 m2
8 Vòi đồng f20 Xem Chương V 45 bộ
9 Van phao Xem Chương V 15 cái
10 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 15mm Xem Chương V 30 cái
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm Xem Chương V 0,09 100m
12 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 20mm Xem Chương V 0,105 100m
13 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 15mm Xem Chương V 0,45 100m
14 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Xem Chương V 15 cái
15 Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mm Xem Chương V 15 cái
16 Khóa VT Xem Chương V 15 cái
17 Bản lề Xem Chương V 30 bộ
18 Hộp tôn đựng van dày 2ly Xem Chương V 15 hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.3E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có điều kiện tự nhiên và vị trí địa, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->