Gói thầu: 01.XL: Di dời đường dây và trạm biến áp GPMB xây dựng đường liên huyện Can Lộc – Hương Khê thuộc dự án “Hạ tầng cơ bản phát triển toàn diện tỉnh Hà Tĩnh”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210709302-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Can Lộc
Tên gói thầu 01.XL: Di dời đường dây và trạm biến áp GPMB xây dựng đường liên huyện Can Lộc – Hương Khê thuộc dự án “Hạ tầng cơ bản phát triển toàn diện tỉnh Hà Tĩnh”
Số hiệu KHLCNT 20210709283
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí bồi thường, GPMB tiểu dự án đường liên huyện Can Lộc – Hương Khê, huyện Can Lộc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-03 17:46:00 đến ngày 2021-07-13 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,400,062,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Vật liệu điện trạm biếp áp
1 Cách điện chuỗi 35kV polime (cả ti) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
2 Cách điện đứng 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
3 Dây dẫn AC-50 đấu nối vào TBA Thượng lộc 7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,42 kg
4 Cặp cáp 3 BL cố định sứ tại vị trí cột 22 và TBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
5 Cáp tổng CXV 3*95+1*50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
6 Cáp CXV/CTS-W 1*50 -36kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
7 Ống nhựa HDPE F85/65 luồn cáp tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
8 Phểu cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Đầu cốt đồng nhôm 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Đầu cốt đồng 95 (cho cáp tổng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Đầu cốt đồng 50 (cho dây CX1V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
12 Đầu cốt đồng 35 (lắp dây tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Khóa đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Cầu chì PK 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
B Phần xà Trạm biến áp 100kvA -35/0,4kV
1 Xà đỡ cầu dao và sứ đến Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Xà sứ trung gian Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Xà thu lôi van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Xà cầu chì PK Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 Cổ đề hộp chống trượt MBA (Bộ 2 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
6 Xà đỡ dầm & sàn thao tác + dầm MBA+Gông MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
7 Sàn thao tác tâm cột 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
8 Giá đở cáp tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
9 Giá đỡ tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
10 Giá đỡ tay dật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
11 Thang trèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
C Móng, cột, tiếp địa trạm biến áp
1 Cột điện ly tâm NPC.1-12-190-7.2(B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
2 Tiếp địa trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
3 Biển cấm, biển tên trạm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Móng cột trạm biến áp MT4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 móng
5 Tiếp địa trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
6 Láng nền Trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 nền
D Phần lắp đặt thiết bị trạm biến áp
1 Tháo lắp đặt lại MBA 100kVA - 35/0.4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Máy
2 Lắp đặt cầu dao cách ly 3 pha ngoài trời ≤35kv>10kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt lại tủ điện hạ thế 0.4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
4 Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
E Phần tháo hạ, thu hồi trạm cũ
1 Tháo cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
2 Thu hồi xà (Bình quân 50kg/bộ xà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
F Chi phí mua sắm thiết bị trạm biến áp
1 CS van ZnO 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 CD cách ly 35kV - 630A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Tủ 400V- 200A 02 lộ ra 2x150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
G Phần thí nghiệm trạm biến áp
1 Thí nghiệm CD cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Thí nghiệm CC ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Thí nghiệm CS van 22-35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Thí nghiệm MBA 22-35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Thí nghiệm Atômát Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Thí nghiệm Sứ đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 quả
7 Thí nghiệm Sứ chuỗi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 chuỗi
8 Thí nghiệm cáp thanh cái đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mẫu
9 Thí nghiệm cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mẫu
10 Thí nghiệm tiếp địa trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ht
H Vật liệu điện đường dây 0,4 KV
1 Cách điện đứng polime +ty 180nn 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Sứ A20 lắp dây AV (Cả ti) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
3 Kẹp cáp nhôm đúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
4 Cáp vặn xoắn ABC-0.6/1kV XLPE4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.971 m
5 Cáp vặn xoắn ABC-0.6/1kV XLPE4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.079 m
6 Cáp vặn xoắn ABC-0.6/1kV XLPE4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 293 m
7 Cáp vặn xoắn ABC-0.6/1kV XLPE2x50mm3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
8 Dây AV50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 289 m
9 Cáp LV-ABC 2x16 Xuống hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.193 m
10 Khóa đỡ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 bộ
11 Khóa néo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 bộ
12 Ghíp nối cáp 2 bulong dùng đấu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 236 cái
13 Ghíp nối cáp 1 bulong đấu lại hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 148 cái
14 Đầu cốt đồng nhôm 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178 cái
I Các chi tiết gia công bằng sắt đường dây 0,4 KV
1 Xà đở vượt lệch 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Xà néo cáp LV-ABC lắp trên cột ĐZ22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Xà néo dây AV cột li tâm kép: XH2Đ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
4 Cổ dề treo cáp cột LT đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Bộ
5 Cổ dề treo cáp cột LT đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 Bộ
6 Cổ dề treo cáp cột H đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
7 Cổ dề treo cáp cột H đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Bộ
8 Chuyển hộp công tơ ≤ 4 CT Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Hộp
9 Chuyển hộp công tơ ≤ 2 CT Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 Hộp
J Phần cột, móng, tiếp địa đường dây 0,4 KV
1 Cột điện ly tâm NPC.1-18-190-11 (C) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cột
2 Cột điện ly tâm NPC.1-12-190-7.2 (B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cột
3 Cột điện ly tâm NPC.1-10-190-4.3(B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 Cột
4 Cột điện ly tâm NPC.1-8.5-190-4.3(B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 Cột
5 Cột bê tông H-7.5mB (140x140) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Cột
6 Tiếp địa chân cột RC4 (Cột trung thế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 VT
7 Tiếp địa 0.4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 VT
8 Móng cột MT5-18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 móng
9 Móng cột MT4 cho cột hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 móng
10 Móng cột MTĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 móng
11 Móng cột M1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 móng
12 Móng cột M2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 móng
13 Tiếp địa RC4 (Trung thế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 VT
14 Tiếp địa 0.4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 VT
K Phần thu hồi đường dây 0,4 KV
1 Cáp vặn xoắn 4x35 -4/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 1000m
2 Dây AV 50- NC 4/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,68 1000m
3 Côt bê tông hạ thế cao 7,5, 8,5m-3.5/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 Cột
L Phần thí nghiệm đường dây hạ thế
1 Thí nghiệm tiếp đất cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.2E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1): Có 02 hợp đồng tương tự (là công trình năng lượng cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu) mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,68 tỷ đồng; Hoặc: (2): Có 01 hợp đồng tương tự (là công trình năng lượng cấp III cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu) có giá trị tối thiểu là 1,68 tỷ đồng; Hoặc: (Trường hợp nhà thầu có hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét có giá trị tối thiểu là 1,68 tỷ đồng; Và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 3,36 tỷ đồng.) (3): Chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->