Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210709286-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210695224
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-03 17:49:00 đến ngày 2021-07-13 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,065,279,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường cáp ngầm 35kV
1 Cáp 35kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 Chương V E-HSMT 63 m
2 Kéo dải Cáp 35kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 Chương V E-HSMT 0,63 100m
3 Cáp 35 kV - Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 Chương V E-HSMT 24 m
4 Kéo dải cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 Chương V E-HSMT 0,24 100m
5 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Chương V E-HSMT 0,251 1km/1 dây
6 Cáp 35kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x120 mm2 Chương V E-HSMT 142 m
7 Kéo rải và lắp đặt Cáp 35kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x120 mm2 Chương V E-HSMT 1,42 100m
8 Cáp Cu/PVC 1x35mm2 (cho CSV và đầu cáp) Chương V E-HSMT 88 m
9 Kéo rải và lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x35mm2 (cho CSV và đầu cáp) Chương V E-HSMT 0,88 100m
10 Ống nhựa HDPE D195/150 Chương V E-HSMT 103 m
11 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D195/150 Chương V E-HSMT 1,03 100m
12 Ống thép mạ kẽm D140 Chương V E-HSMT 217,7 kg
13 Lắp đặt ống thép luồn cáp mạ kẽm D140 Chương V E-HSMT 10 m
14 Đầu cáp khô ngoài trời 35kV - 120mm2 Chương V E-HSMT 4 bộ
15 Lắp đặt Đầu cáp khô ngoài trời 35kV - 120mm2 Chương V E-HSMT 4 đầu cáp
16 Xà đỡ cầu dao cách ly đầu cột (36,36kg/1 bộ) Chương V E-HSMT 109,08 kg
17 Lắp đặt xà đỡ cầu dao cách ly đầu cột Chương V E-HSMT 3 bộ
18 Lắp đặt xà đỡ cầu dao cách ly lệch cột (88,36kg/bộ) Chương V E-HSMT 88,36 kg
19 Lắp đặt xà đỡ cầu dao cách ly lệch cột Chương V E-HSMT 1 bộ
20 Xà đỡ chống sét van (25,96kg/bộ) Chương V E-HSMT 103,84 kg
21 Lắp đặt xà đỡ chống sét van Chương V E-HSMT 4 bộ
22 Lắp đặt xà néo dây cột PI (tận dụng) Chương V E-HSMT 1 bộ
23 Xà X2 - SĐ (102,68kg/bộ) Chương V E-HSMT 102,68 kg
24 Lắp đặt xà X2 - SĐ Chương V E-HSMT 1 bộ
25 Ghế thao tác (73,08kg/bộ) Chương V E-HSMT 292,32 kg
26 Lắp đặt ghế thao tác Chương V E-HSMT 4 bộ
27 Thang trèo (25,25kg/bộ) Chương V E-HSMT 101 kg
28 Lắp đặt thang trèo Chương V E-HSMT 4 bộ
29 Tay thao tác cầu dao (16,7kg/bộ) Chương V E-HSMT 66,8 kg
30 Lắp đặt tay thao tác cầu dao Chương V E-HSMT 4 bộ
31 Côliê ôm cáp (22,06kg/bộ) Chương V E-HSMT 88,24 kg
32 Lắp đặt côliê ôm cáp Chương V E-HSMT 4 bộ
33 Xà trung gian 3 pha (27,38kg/bộ) Chương V E-HSMT 109,52 kg
34 Lắp đặt xà trung gian 3 pha Chương V E-HSMT 4 bộ
35 Sứ đứng 35kV + Ty sứ Chương V E-HSMT 46 quả
36 Lắp đặt Sứ đứng 35kV + Ty sứ Chương V E-HSMT 4,6 10 sứ
37 Sứ chuỗi kép cách điện Polyme 35 kV Chương V E-HSMT 6 chuỗi
38 Lắp đặt chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, chiều cao Chương V E-HSMT 6 1 chuỗi sứ
39 Đầu cốt M50 Chương V E-HSMT 24 đầu
40 Ép Đầu cốt M50 Chương V E-HSMT 2,4 10 đầu cốt
41 Đầu cốt M120 Chương V E-HSMT 72 đầu
42 Ép Đầu cốt M120 Chương V E-HSMT 13,2 10 đầu cốt
43 Kẹp hotline Chương V E-HSMT 3 bộ
44 Lắp đặt kẹp hotline Chương V E-HSMT 3 1 bộ
45 Đào đất rãnh cáp-đất cấp II Chương V E-HSMT 0,546 m3
46 Cát đen Chương V E-HSMT 10,3 m3
47 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Chương V E-HSMT 10,3 m3
48 Băng báo hiệu cáp 0,2 Chương V E-HSMT 103 m
49 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V E-HSMT 0,206 100m2
50 Tấm đan (300x500x60) Chương V E-HSMT 206 tấm
51 Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông Chương V E-HSMT 206 tấm
52 Đắp đất Chương V E-HSMT 44,29 m3
53 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,103 100m3
54 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,103 100m3
55 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m Chương V E-HSMT 228,8 kg
56 Đào đất tiếp địa-đất cấp II Chương V E-HSMT 4 m3
57 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Chương V E-HSMT 1,6 10 cọc
58 Dây dẫn D10 và dây nối cọc 40x4 Chương V E-HSMT 15,068 kg
59 Ống HDPE D40/30 Chương V E-HSMT 10 m
60 Lắp đặt Ống HDPE D40/30 Chương V E-HSMT 0,1 100m
61 Đắp đất nền móng công trình Chương V E-HSMT 13,6 m3
62 Đầu cốt M35 Chương V E-HSMT 4 cái
63 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V E-HSMT 0,4 10 đầu cốt
64 Dây đồng mềm M35 bắt CSV Chương V E-HSMT 72 m
65 Vận chuyển xà, sứ, phụ kiện Chương V E-HSMT 2 ca
B Đường dây 0,4kV
1 Cột bê tông BTLT PC.I 10-190- 4,3 Chương V E-HSMT 26 cột
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Chương V E-HSMT 26 cột
3 Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công Chương V E-HSMT 22,1 tấn
4 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V E-HSMT 2,21 tấn/km
5 Kẹp xiết bắt dây dẫn Chương V E-HSMT 60 cái
6 Mã ốp Chương V E-HSMT 60 cái
7 Đai thep Chương V E-HSMT 120 bộ
8 Khóa đai thép Chương V E-HSMT 120 cái
9 Cột bê tông LT PC.I 12-190-5,4 Chương V E-HSMT 1 cột
10 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Chương V E-HSMT 1 cột
11 Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công Chương V E-HSMT 1,143 tấn
12 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V E-HSMT 0,114 tấn/km
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V E-HSMT 37,74 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Chương V E-HSMT 0,99 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V E-HSMT 25,553 m3
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,046 100m2
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V E-HSMT 0,144 m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V E-HSMT 0,203 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V E-HSMT 0,203 100m3
20 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V E-HSMT 37,71 m3
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V E-HSMT 0,96 m3
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Chương V E-HSMT 23,912 m3
23 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,064 100m2
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V E-HSMT 0,159 m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT 0,218 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT 0,218 100m3
27 Cáp vặn xoắn ABC 4x150mm2 Chương V E-HSMT 1.498 m
28 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp > 4x120mm2 Chương V E-HSMT 1,498 km/dây
29 Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 Chương V E-HSMT 483 m
30 Lắp đặt Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 Chương V E-HSMT 0,483 km/dây
31 Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 Chương V E-HSMT 350 m
32 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V E-HSMT 0,35 km/dây
33 Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 Chương V E-HSMT 75 m
34 Lắp đặt Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 Chương V E-HSMT 0,201 km/dây
35 Cáp vặn xoắn ABC 2x50mm2 Chương V E-HSMT 308 m
36 Lắp đặt Cáp vặn xoắn ABC 2x50mm2 Chương V E-HSMT 0,308 km/dây
37 Ghíp đấu cáp Chương V E-HSMT 148 bộ
38 Lắp đặt ghíp đấu cáp Chương V E-HSMT 148 1 bộ
39 ống nối cáp nhôm 50-150 mm2 Chương V E-HSMT 3 cái
40 Măng HDPE TD 50-150mm2 Chương V E-HSMT 3 cái
41 Kẹp xiết Chương V E-HSMT 58 bộ
42 Lắp đặt kẹp hãm cáp ABC Chương V E-HSMT 58 cái
43 Vòng giữ bổ trợ Chương V E-HSMT 29 cái
44 Đai thép Chương V E-HSMT 117 bộ
45 Đầu cốt AM 70 Chương V E-HSMT 60 cái
46 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V E-HSMT 6 10 đầu cốt
47 Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-3x25+1x16mm2 (cáp vào hòm công tơ 3 pha và sau công tơ 3 pha) Chương V E-HSMT 173 m
48 Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Chương V E-HSMT 1,73 100m
49 Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x16mm2 xuống hòm công tơ 1 pha Chương V E-HSMT 128 m
50 Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Chương V E-HSMT 1,28 100m
51 Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-(2x6)mm2 sau công tơ 1 pha Chương V E-HSMT 1.281 m
52 Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Chương V E-HSMT 1,281 100m
53 Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Chương V E-HSMT 0,866 100m
54 Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Chương V E-HSMT 0,129 100m
55 Dây Cu/PVC-0,6/1kV-(1x10)mm2 đấu mạch công tơ 1 pha Chương V E-HSMT 154 m
56 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 Chương V E-HSMT 154 m
57 Xà nánh hạ thế NKD-2.4 (27,82kg/bộ) Chương V E-HSMT 250,38 kg
58 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Chương V E-HSMT 9 bộ
59 Xà nánh hạ thế N2.4 (25,58kg/bộ) Chương V E-HSMT 255,8 kg
60 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Chương V E-HSMT 10 bộ
61 Xà kèm (3,816kg/bộ) Chương V E-HSMT 61,056 kg
62 Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Chương V E-HSMT 16 bộ
63 Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x70mm2 Chương V E-HSMT 60 m
64 Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Chương V E-HSMT 0,6 100m
65 Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 Chương V E-HSMT 30 m
66 Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Chương V E-HSMT 0,3 100m
67 Hộp công tơ 3pha Chương V E-HSMT 17 hộp
68 Hộp công tơ H4 Chương V E-HSMT 18 hộp
69 Hộp công tơ H6 Chương V E-HSMT 14 hộp
70 Lắp đặt hộp điện kế Chương V E-HSMT 49 cái
71 Hộp phân dây Chương V E-HSMT 15 hộp
72 Lắp đặt hộp phân dây Chương V E-HSMT 15 cái
73 Lắp đặt hộp công tơ 1 pha Chương V E-HSMT 154 cái
74 Lắp đặt hộp công tơ 3 pha Chương V E-HSMT 17 cái
75 Cầu đấu 2 pha Chương V E-HSMT 154 cái
76 Cầu đấu 4 pha Chương V E-HSMT 17 cái
77 Đầu cốt M10 Chương V E-HSMT 308 cái
78 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V E-HSMT 30,8 10 đầu cốt
79 Đầu cốt M25 Chương V E-HSMT 332 cái
80 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V E-HSMT 33,2 10 đầu cốt
81 Ống co nhiệt Chương V E-HSMT 2 m
82 Đai thép, Chương V E-HSMT 166 cái
83 Khóa đai Chương V E-HSMT 166 bộ
84 Đầu bọc đầu cos Chương V E-HSMT 171 cái
85 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m Chương V E-HSMT 228,8 kg
86 Đào đất tiếp địa-đất cấp II Chương V E-HSMT 13,6 m3
87 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Chương V E-HSMT 1,6 10 cọc
88 Dây dẫn D8 và dây nối cọc 40x4 Chương V E-HSMT 63,492 kg
89 Lắp đặt dây dẫn D8 và dây nối cọc 40x4 Chương V E-HSMT 0,076 1km/1 dây
90 Lắp đặt Ống nhựa D40/30 Chương V E-HSMT 0,1 100m
91 Đắp đất tiếp địa Chương V E-HSMT 13,6 m3
92 Vận chuyển cột loại xe 10 tấn Chương V E-HSMT 2 ca
93 Vận chuyển dây, sứ, phụ kiện loại xe 5 tấn Chương V E-HSMT 1 ca
C Đường cáp quang
1 Giá treo cáp Chương V E-HSMT 4 Cái
2 Lắp đặt cáp quang điện lực (Tận dụng) Chương V E-HSMT 0,223 km/dây
D Nhân công thu hồi
1 Tháo cột bê tông. Chiều cao cột Chương V E-HSMT 1 1 cột
2 Tháo xà sắt các loại Chương V E-HSMT 8 1 bộ
3 Tháo sứ đứng trung thế Chương V E-HSMT 37 10 cách điện
4 Tháo sứ chuỗi Chương V E-HSMT 6 1 chuỗi cách điện
5 Tháo dây. Tiết diện dây Chương V E-HSMT 0,569 1km/1 dây
6 Tháo dỡ cột LT, H có độ cao Chương V E-HSMT 15 1 cột
7 Tháo dỡ cột LT, H có độ cao Chương V E-HSMT 4 1 cột
8 Thay cáp vặn xoắn, loại cáp >4x120mm2 Chương V E-HSMT 1,24 1km/1 dây (4 sợi)
9 Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V E-HSMT 0,643 1km/1 dây (4 sợi)
10 Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V E-HSMT 0,039 1km/1 dây (4 sợi)
11 Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V E-HSMT 0,319 1km/1 dây (4 sợi)
12 Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V E-HSMT 0,151 1km/1 dây (4 sợi)
13 Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Chương V E-HSMT 2,76 1km/1 dây
14 Thay dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây Chương V E-HSMT 0,012 1km/1 dây
15 Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây Chương V E-HSMT 0,012 1km/1 dây
16 Tháo hạ dây cáp sau công tơ Chương V E-HSMT 2,381 1km/1 dây
17 Tháo hạ dây cáp nguồn xuống hòm công tơ Chương V E-HSMT 0,322 1km/1 dây
18 Tháo hòm công tơ H2 Chương V E-HSMT 3 hộp
19 Tháo hòm công tơ 3 pha Chương V E-HSMT 17 hộp
20 Tháo hộp công tơ H4 Chương V E-HSMT 4 hộp
21 Lắp hộp công tơ H6 Chương V E-HSMT 22 hộp
22 Tháo tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha (tháo và lắp lại) Chương V E-HSMT 3 1 tủ
23 Ca vận chuyển thu hồi Chương V E-HSMT 2 ca
24 Tháo dây cáp quang điện lực Chương V E-HSMT 0,226 1km/1 dây
E Thí nghiệm
1 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V E-HSMT 4 1bộ (3 pha)
2 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ đầu tiên) Chương V E-HSMT 1 bộ (1pha)
3 Thí nghiệm chống sét van Điện áp 22÷35 (KV) Chương V E-HSMT 15 bộ (1pha)
4 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Chương V E-HSMT 46 Phần tử
5 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Chương V E-HSMT 3 1sợi, 1ruột
6 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Chương V E-HSMT 4 1 vị trí
7 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V E-HSMT 9 1sợi, 1ruột
F Mua sắm thiết bị
1 Cầu dao cách ly 35kV-630A Chương V E-HSMT 4 bộ
2 Chống sét van 42 kV Chương V E-HSMT 4 bộ
3 Vận chuyển Chương V E-HSMT 1 ca
G Lắp đặt thiết bị
1 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Chương V E-HSMT 4 1 bộ
2 Lắp đặt chống sét van Chương V E-HSMT 4 3 pha
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.19E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->