Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210709286-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210695224 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-03 17:49:00 đến ngày 2021-07-13 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,065,279,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường cáp ngầm 35kV | |||
| 1 | Cáp 35kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 | Chương V E-HSMT | 63 | m |
| 2 | Kéo dải Cáp 35kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 | Chương V E-HSMT | 0,63 | 100m |
| 3 | Cáp 35 kV - Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 4 | Kéo dải cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 5 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Chương V E-HSMT | 0,251 | 1km/1 dây |
| 6 | Cáp 35kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x120 mm2 | Chương V E-HSMT | 142 | m |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt Cáp 35kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x120 mm2 | Chương V E-HSMT | 1,42 | 100m |
| 8 | Cáp Cu/PVC 1x35mm2 (cho CSV và đầu cáp) | Chương V E-HSMT | 88 | m |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x35mm2 (cho CSV và đầu cáp) | Chương V E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 10 | Ống nhựa HDPE D195/150 | Chương V E-HSMT | 103 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D195/150 | Chương V E-HSMT | 1,03 | 100m |
| 12 | Ống thép mạ kẽm D140 | Chương V E-HSMT | 217,7 | kg |
| 13 | Lắp đặt ống thép luồn cáp mạ kẽm D140 | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 14 | Đầu cáp khô ngoài trời 35kV - 120mm2 | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Đầu cáp khô ngoài trời 35kV - 120mm2 | Chương V E-HSMT | 4 | đầu cáp |
| 16 | Xà đỡ cầu dao cách ly đầu cột (36,36kg/1 bộ) | Chương V E-HSMT | 109,08 | kg |
| 17 | Lắp đặt xà đỡ cầu dao cách ly đầu cột | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xà đỡ cầu dao cách ly lệch cột (88,36kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 88,36 | kg |
| 19 | Lắp đặt xà đỡ cầu dao cách ly lệch cột | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Xà đỡ chống sét van (25,96kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 103,84 | kg |
| 21 | Lắp đặt xà đỡ chống sét van | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt xà néo dây cột PI (tận dụng) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Xà X2 - SĐ (102,68kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 102,68 | kg |
| 24 | Lắp đặt xà X2 - SĐ | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Ghế thao tác (73,08kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 292,32 | kg |
| 26 | Lắp đặt ghế thao tác | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Thang trèo (25,25kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 101 | kg |
| 28 | Lắp đặt thang trèo | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Tay thao tác cầu dao (16,7kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 66,8 | kg |
| 30 | Lắp đặt tay thao tác cầu dao | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 31 | Côliê ôm cáp (22,06kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 88,24 | kg |
| 32 | Lắp đặt côliê ôm cáp | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 33 | Xà trung gian 3 pha (27,38kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 109,52 | kg |
| 34 | Lắp đặt xà trung gian 3 pha | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 35 | Sứ đứng 35kV + Ty sứ | Chương V E-HSMT | 46 | quả |
| 36 | Lắp đặt Sứ đứng 35kV + Ty sứ | Chương V E-HSMT | 4,6 | 10 sứ |
| 37 | Sứ chuỗi kép cách điện Polyme 35 kV | Chương V E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 38 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, chiều cao | Chương V E-HSMT | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 39 | Đầu cốt M50 | Chương V E-HSMT | 24 | đầu |
| 40 | Ép Đầu cốt M50 | Chương V E-HSMT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 41 | Đầu cốt M120 | Chương V E-HSMT | 72 | đầu |
| 42 | Ép Đầu cốt M120 | Chương V E-HSMT | 13,2 | 10 đầu cốt |
| 43 | Kẹp hotline | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt kẹp hotline | Chương V E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 45 | Đào đất rãnh cáp-đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,546 | m3 |
| 46 | Cát đen | Chương V E-HSMT | 10,3 | m3 |
| 47 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V E-HSMT | 10,3 | m3 |
| 48 | Băng báo hiệu cáp 0,2 | Chương V E-HSMT | 103 | m |
| 49 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V E-HSMT | 0,206 | 100m2 |
| 50 | Tấm đan (300x500x60) | Chương V E-HSMT | 206 | tấm |
| 51 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Chương V E-HSMT | 206 | tấm |
| 52 | Đắp đất | Chương V E-HSMT | 44,29 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,103 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,103 | 100m3 |
| 55 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Chương V E-HSMT | 228,8 | kg |
| 56 | Đào đất tiếp địa-đất cấp II | Chương V E-HSMT | 4 | m3 |
| 57 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V E-HSMT | 1,6 | 10 cọc |
| 58 | Dây dẫn D10 và dây nối cọc 40x4 | Chương V E-HSMT | 15,068 | kg |
| 59 | Ống HDPE D40/30 | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 60 | Lắp đặt Ống HDPE D40/30 | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 13,6 | m3 |
| 62 | Đầu cốt M35 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 64 | Dây đồng mềm M35 bắt CSV | Chương V E-HSMT | 72 | m |
| 65 | Vận chuyển xà, sứ, phụ kiện | Chương V E-HSMT | 2 | ca |
| B | Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Cột bê tông BTLT PC.I 10-190- 4,3 | Chương V E-HSMT | 26 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V E-HSMT | 26 | cột |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 22,1 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V E-HSMT | 2,21 | tấn/km |
| 5 | Kẹp xiết bắt dây dẫn | Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 6 | Mã ốp | Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 7 | Đai thep | Chương V E-HSMT | 120 | bộ |
| 8 | Khóa đai thép | Chương V E-HSMT | 120 | cái |
| 9 | Cột bê tông LT PC.I 12-190-5,4 | Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 10 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 11 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 1,143 | tấn |
| 12 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V E-HSMT | 0,114 | tấn/km |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V E-HSMT | 37,74 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 25,553 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,203 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,203 | 100m3 |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V E-HSMT | 37,71 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 23,912 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 0,159 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,218 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,218 | 100m3 |
| 27 | Cáp vặn xoắn ABC 4x150mm2 | Chương V E-HSMT | 1.498 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp > 4x120mm2 | Chương V E-HSMT | 1,498 | km/dây |
| 29 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Chương V E-HSMT | 483 | m |
| 30 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Chương V E-HSMT | 0,483 | km/dây |
| 31 | Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 | Chương V E-HSMT | 350 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V E-HSMT | 0,35 | km/dây |
| 33 | Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 34 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Chương V E-HSMT | 0,201 | km/dây |
| 35 | Cáp vặn xoắn ABC 2x50mm2 | Chương V E-HSMT | 308 | m |
| 36 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn ABC 2x50mm2 | Chương V E-HSMT | 0,308 | km/dây |
| 37 | Ghíp đấu cáp | Chương V E-HSMT | 148 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ghíp đấu cáp | Chương V E-HSMT | 148 | 1 bộ |
| 39 | ống nối cáp nhôm 50-150 mm2 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Măng HDPE TD 50-150mm2 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Kẹp xiết | Chương V E-HSMT | 58 | bộ |
| 42 | Lắp đặt kẹp hãm cáp ABC | Chương V E-HSMT | 58 | cái |
| 43 | Vòng giữ bổ trợ | Chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 44 | Đai thép | Chương V E-HSMT | 117 | bộ |
| 45 | Đầu cốt AM 70 | Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 46 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V E-HSMT | 6 | 10 đầu cốt |
| 47 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-3x25+1x16mm2 (cáp vào hòm công tơ 3 pha và sau công tơ 3 pha) | Chương V E-HSMT | 173 | m |
| 48 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Chương V E-HSMT | 1,73 | 100m |
| 49 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x16mm2 xuống hòm công tơ 1 pha | Chương V E-HSMT | 128 | m |
| 50 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Chương V E-HSMT | 1,28 | 100m |
| 51 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-(2x6)mm2 sau công tơ 1 pha | Chương V E-HSMT | 1.281 | m |
| 52 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Chương V E-HSMT | 1,281 | 100m |
| 53 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Chương V E-HSMT | 0,866 | 100m |
| 54 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Chương V E-HSMT | 0,129 | 100m |
| 55 | Dây Cu/PVC-0,6/1kV-(1x10)mm2 đấu mạch công tơ 1 pha | Chương V E-HSMT | 154 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Chương V E-HSMT | 154 | m |
| 57 | Xà nánh hạ thế NKD-2.4 (27,82kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 250,38 | kg |
| 58 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 59 | Xà nánh hạ thế N2.4 (25,58kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 255,8 | kg |
| 60 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 61 | Xà kèm (3,816kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 61,056 | kg |
| 62 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 63 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x70mm2 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 64 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 65 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 66 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 67 | Hộp công tơ 3pha | Chương V E-HSMT | 17 | hộp |
| 68 | Hộp công tơ H4 | Chương V E-HSMT | 18 | hộp |
| 69 | Hộp công tơ H6 | Chương V E-HSMT | 14 | hộp |
| 70 | Lắp đặt hộp điện kế | Chương V E-HSMT | 49 | cái |
| 71 | Hộp phân dây | Chương V E-HSMT | 15 | hộp |
| 72 | Lắp đặt hộp phân dây | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp công tơ 1 pha | Chương V E-HSMT | 154 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp công tơ 3 pha | Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 75 | Cầu đấu 2 pha | Chương V E-HSMT | 154 | cái |
| 76 | Cầu đấu 4 pha | Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 77 | Đầu cốt M10 | Chương V E-HSMT | 308 | cái |
| 78 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V E-HSMT | 30,8 | 10 đầu cốt |
| 79 | Đầu cốt M25 | Chương V E-HSMT | 332 | cái |
| 80 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V E-HSMT | 33,2 | 10 đầu cốt |
| 81 | Ống co nhiệt | Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 82 | Đai thép, | Chương V E-HSMT | 166 | cái |
| 83 | Khóa đai | Chương V E-HSMT | 166 | bộ |
| 84 | Đầu bọc đầu cos | Chương V E-HSMT | 171 | cái |
| 85 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Chương V E-HSMT | 228,8 | kg |
| 86 | Đào đất tiếp địa-đất cấp II | Chương V E-HSMT | 13,6 | m3 |
| 87 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V E-HSMT | 1,6 | 10 cọc |
| 88 | Dây dẫn D8 và dây nối cọc 40x4 | Chương V E-HSMT | 63,492 | kg |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn D8 và dây nối cọc 40x4 | Chương V E-HSMT | 0,076 | 1km/1 dây |
| 90 | Lắp đặt Ống nhựa D40/30 | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 91 | Đắp đất tiếp địa | Chương V E-HSMT | 13,6 | m3 |
| 92 | Vận chuyển cột loại xe 10 tấn | Chương V E-HSMT | 2 | ca |
| 93 | Vận chuyển dây, sứ, phụ kiện loại xe 5 tấn | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| C | Đường cáp quang | |||
| 1 | Giá treo cáp | Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 2 | Lắp đặt cáp quang điện lực (Tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,223 | km/dây |
| D | Nhân công thu hồi | |||
| 1 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 2 | Tháo xà sắt các loại | Chương V E-HSMT | 8 | 1 bộ |
| 3 | Tháo sứ đứng trung thế | Chương V E-HSMT | 37 | 10 cách điện |
| 4 | Tháo sứ chuỗi | Chương V E-HSMT | 6 | 1 chuỗi cách điện |
| 5 | Tháo dây. Tiết diện dây | Chương V E-HSMT | 0,569 | 1km/1 dây |
| 6 | Tháo dỡ cột LT, H có độ cao | Chương V E-HSMT | 15 | 1 cột |
| 7 | Tháo dỡ cột LT, H có độ cao | Chương V E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 8 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp >4x120mm2 | Chương V E-HSMT | 1,24 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 9 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V E-HSMT | 0,643 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 10 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V E-HSMT | 0,039 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 11 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V E-HSMT | 0,319 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 12 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V E-HSMT | 0,151 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 13 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Chương V E-HSMT | 2,76 | 1km/1 dây |
| 14 | Thay dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Chương V E-HSMT | 0,012 | 1km/1 dây |
| 15 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Chương V E-HSMT | 0,012 | 1km/1 dây |
| 16 | Tháo hạ dây cáp sau công tơ | Chương V E-HSMT | 2,381 | 1km/1 dây |
| 17 | Tháo hạ dây cáp nguồn xuống hòm công tơ | Chương V E-HSMT | 0,322 | 1km/1 dây |
| 18 | Tháo hòm công tơ H2 | Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 19 | Tháo hòm công tơ 3 pha | Chương V E-HSMT | 17 | hộp |
| 20 | Tháo hộp công tơ H4 | Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 21 | Lắp hộp công tơ H6 | Chương V E-HSMT | 22 | hộp |
| 22 | Tháo tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha (tháo và lắp lại) | Chương V E-HSMT | 3 | 1 tủ |
| 23 | Ca vận chuyển thu hồi | Chương V E-HSMT | 2 | ca |
| 24 | Tháo dây cáp quang điện lực | Chương V E-HSMT | 0,226 | 1km/1 dây |
| E | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V E-HSMT | 4 | 1bộ (3 pha) |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ đầu tiên) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ (1pha) |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van Điện áp 22÷35 (KV) | Chương V E-HSMT | 15 | bộ (1pha) |
| 4 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Chương V E-HSMT | 46 | Phần tử |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V E-HSMT | 3 | 1sợi, 1ruột |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương V E-HSMT | 4 | 1 vị trí |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V E-HSMT | 9 | 1sợi, 1ruột |
| F | Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 35kV-630A | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Chống sét van 42 kV | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Vận chuyển | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| G | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Chương V E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Chương V E-HSMT | 4 | 3 pha |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.19E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi