Gói thầu: Xây lắp công trình: Xây dựng, nâng cấp đường và kênh mương nội đồng khu sản xuất nông nghiệp tập trung, tuyến từ Đồng Na xóm Đặn 1 đến Đồng Chảy, xóm Cạn xã Ký Phú, huyện Đại Từ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210708920-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Xây dựng, nâng cấp đường và kênh mương nội đồng khu sản xuất nông nghiệp tập trung, tuyến từ Đồng Na xóm Đặn 1 đến Đồng Chảy, xóm Cạn xã Ký Phú, huyện Đại Từ
Số hiệu KHLCNT 20210657530
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí bảo vệ, phát triển đất trồng lúa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-03 18:29:00 đến ngày 2021-07-13 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,804,190,013 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÊNH TƯỚI TUYẾN 1
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,5 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 16,13 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 18,44 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,24 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,31 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0483 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0134 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0312 tấn
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 6 cái
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0279 100m2
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,4735 100m2
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,5325 100m2
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,056 100m2
14 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,25 m2
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5,38 m3
16 Ni lon lót đáy kênh Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 107,54 m2
17 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,02 100m
18 Tấm phai gỗ KT (50x3x20)cm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3 cái
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,4213 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,5258 100m3
21 Mua đất để đắp Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 11,1815 m3
B KÊNH TƯỚI TUYẾN 2
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 36,73 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 41,97 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,55 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1375 tấn
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,0756 100m2
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5,6266 100m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1288 100m2
8 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5,18 m2
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 12,24 m3
10 Ni lon lót đáy kênh Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 244,85 m2
11 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,03 100m
12 Tấm phai gỗ KT (50x3x20)cm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3 cái
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,0376 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,2016 100m3
15 Mua đất để đắp Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 17,548 m3
C CỐNG QUA ĐƯỜNG 40X40CM TUYẾN 2 (01CK)
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,68 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,36 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,33 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0876 tấn
5 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 12 cái
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0526 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,044 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1584 100m2
9 Ni lon lót đáy kênh Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5,6 m2
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,28 m3
D KÊNH TƯỚI TUYẾN 3
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 37,73 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 43,12 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,58 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1435 tấn
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,1054 100m2
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5,781 100m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1344 100m2
8 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5,4 m2
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 12,58 m3
10 Ni lon lót đáy kênh Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 251,55 m2
11 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,04 100m
12 Tấm phai gỗ KT (50x3x20)cm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3 cái
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,171 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,2016 100m3
15 Mua đất để đắp Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 8,197 m3
E CỐNG QUA ĐƯỜNG 40X40CM TUYẾN 3 (01CK)
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,68 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,36 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,33 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0876 tấn
5 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 12 cái
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0526 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,044 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1584 100m2
9 Ni lon lót đáy kênh Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5,6 m2
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,28 m3
F KÊNH TƯỚI TUYẾN 4
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 11,76 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 13,44 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,17 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0419 tấn
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,3454 100m2
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,8026 100m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0392 100m2
8 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,58 m2
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3,92 m3
10 Ni lon lót đáy kênh Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 78,39 m2
11 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,01 100m
12 Tấm phai gỗ KT (50x3x20)cm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3 cái
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,3702 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,3156 100m3
G KÊNH TƯỚI TUYẾN 5
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 14,17 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 16,19 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,22 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0536 tấn
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,4163 100m2
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,1719 100m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0504 100m2
8 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,03 m2
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4,72 m3
10 Ni lon lót đáy kênh Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 94,44 m2
11 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,01 100m
12 Tấm phai gỗ KT (50x3x20)cm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3 cái
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,5409 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,4459 100m3
15 Mua đất để đắp Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 96,835 m3
H KÊNH TƯỚI TUYẾN 6
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,83 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 99,65 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 126,44 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,51 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,51 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1196 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,2153 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0528 tấn
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 10 cái
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0465 100m2
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,7047 100m2
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 16,947 100m2
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,3024 100m2
14 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 14,99 m2
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 33,28 m3
16 Ni lon lót đáy kênh Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 665,61 m2
17 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1 100m
18 Tấm phai gỗ KT (50x3x20)cm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3 cái
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,1069 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5,9136 100m3
21 Mua đất để đắp Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 407,3169 m3
I CỐNG QUA ĐƯỜNG 40X50CM TUYẾN 6 (02CK)
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,72 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3,36 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4,14 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,2233 tấn
5 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 40 cái
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1316 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0912 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,4784 100m2
9 Ni lon lót đáy kênh Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 14,4 m2
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,72 m3
J CỐNG QUA ĐƯỜNG 40X40CM TUYẾN 6 (03CK)
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,12 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4,24 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 21,78 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,2749 tấn
5 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 50 cái
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1644 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,136 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,4972 100m2
9 Ni lon lót đáy kênh Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 17,6 m2
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,88 m3
K KÊNH TƯỚI TUYẾN 7
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 18,9 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 21,6 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,29 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0718 tấn
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,5547 100m2
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,897 100m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0672 100m2
8 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,7 m2
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 6,3 m3
10 Ni lon lót đáy kênh Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 126,01 m2
11 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,02 100m
12 Tấm phai gỗ KT (50x3x20)cm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3 cái
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,6613 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,5634 100m3
15 Mua đất để đắp Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 96,5247 m3
L CỐNG QUA ĐƯỜNG 40X40CM TUYẾN 7 (01CK)
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,04 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,09 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1357 tấn
5 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 24 cái
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,079 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,06 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,2464 100m2
9 Ni lon lót đáy kênh Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 8,8 m2
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,44 m3
M KÊNH TƯỚI TUYẾN 8
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 15,08 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 17,24 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,24 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0598 tấn
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,4436 100m2
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,313 100m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,056 100m2
8 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,25 m2
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5,03 m3
10 Ni lon lót đáy kênh Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 100,56 m2
11 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,01 100m
12 Tấm phai gỗ KT (50x3x20)cm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3 cái
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,5392 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,6608 100m3
15 Mua đất để đắp Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 13,0112 m3
N KÊNH TƯỚI TUYẾN 9
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 32,02 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 36,96 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,48 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1196 tấn
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,938 100m2
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4,8862 100m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,112 100m2
8 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4,5 m2
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 10,64 m3
10 Ni lon lót đáy kênh Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 212,77 m2
11 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,03 100m
12 Tấm phai gỗ KT (50x3x20)cm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3 cái
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,1123 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,1933 100m3
15 Mua đất để đắp Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 8,667 m3
O CỐNG QUA ĐƯỜNG 40X40CM TUYẾN 9 (02CK)
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,44 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4,88 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4,94 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,3195 tấn
5 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 56 cái
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1844 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,152 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,5852 100m2
9 Ni lon lót đáy kênh Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 20,8 m2
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,04 m3
P ĐƯỜNG GT NỘI ĐỒNG CÁC TUYẾN TỪ Đ1-Đ11
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 170,25 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 81,6195 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 81,6195 100m3
4 Đào san đất trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 81,6195 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 8,5201 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 100,0718 100m3
7 Mua đất Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 11.115,7309 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1.197,63 m3
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,76 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 23,97 m3
11 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,8943 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 8,5112 100m3
13 Ni lon tái sinh Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 7.549,77 m2
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 8,9788 100m2
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1242 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,748 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,3841 tấn
18 Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,4503 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,4503 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,4503 100m3
21 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 11,32 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 175,88 m2
23 Dịch chuyển cột điện cũ Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 10 cột
Q CỐNG QUA ĐƯỜNG TUYẾN Đ3:B50-Đ3-01;02 (2CK)
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,08 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5,06 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,3036 tấn
5 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 48 cái
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,158 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,104 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,5824 100m2
9 Ni lon lót đáy kênh Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 17,6 m2
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,88 m3
R CỐNG QUA ĐƯỜNG TUYẾN Đ7:B50-Đ7-01 (1CK)
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,59 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,2 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,38 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0845 tấn
5 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 14 cái
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,046 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0336 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1612 100m2
9 Ni lon lót đáy kênh Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4,8 m2
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,24 m3
S CỐNG QUA ĐƯỜNG TUYẾN Đ8:B65-Đ8-01 (1CK)
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,96 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,79 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,17 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1159 tấn
5 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 16 cái
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0631 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0406 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,2448 100m2
9 Ni lon lót đáy kênh Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 7,35 m2
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,37 m3
T CỐNG QUA ĐƯỜNG TUYẾN Đ8:B50-Đ8-02 (1CK)
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,68 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,36 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,61 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,098 tấn
5 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 16 cái
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0526 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0376 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1872 100m2
9 Ni lon lót đáy kênh Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5,6 m2
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,28 m3
U CỐNG QUA ĐƯỜNG TUYẾN Đ9:B50-Đ9-01 (1CK)
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,59 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,2 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,38 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0845 tấn
5 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 14 cái
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,046 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0336 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1612 100m2
9 Ni lon lót đáy kênh Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4,8 m2
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,24 m3
V CỐNG QUA ĐƯỜNG TUYẾN Đ10:B50-Đ10-01 (1CK)
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,68 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,36 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,61 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,098 tấn
5 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 16 cái
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0526 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0376 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1872 100m2
9 Ni lon lót đáy kênh Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5,6 m2
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,28 m3
W CỐNG QUA ĐƯỜNG TUYẾN Đ11:B50-Đ11-01;02 (2CK)
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,36 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,72 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3,22 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1959 tấn
5 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 32 cái
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1052 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,072 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,3744 100m2
9 Ni lon lót đáy kênh Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 11,2 m2
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,56 m3
X CỐNG QUA ĐƯỜNG TUYẾN Đ11:D75-Đ11-03 (1CK)
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 12 cấu kiện
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3,42 m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0356 100m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0594 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.72E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.741E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.070.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->