Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường nội thị thị trấn Hương Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210662795-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường nội thị thị trấn Hương Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210662767 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (từ nguồn sự nghiệp kinh tế, sự nghiệp đô thị) và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-03 18:38:00 đến ngày 2021-07-12 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,992,746,453 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,3 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,3 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 19,24 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0804 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,78 | m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 82,9281 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,2829 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 67,383 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 16,8281 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 13,5399 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 13,5399 | 100tấn |
| 12 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt = 5cm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4376 | 100m |
| 13 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1302 | 100m2 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0785 | 100m3 |
| 15 | Bóc gạch tezzaro bị xô dồn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 30 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,151 | m3 |
| 17 | Lát hè gạch tezzaro, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 262 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 13,92 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 13,92 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 262 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 11,6 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 134 | cấu kiện |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3664 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,8 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,4294 | 100m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 34,65 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông móng bó vỉa, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,47 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,198 | 100m2 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 61,62 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 61,62 | m3 |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1.254 | cái |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9,41 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,0032 | 100m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 188,1 | m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1403 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 38 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1232 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 146 | cấu kiện |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,329 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,6623 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,64 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4246 | 100m2 |
| 44 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 489,85 | m2 |
| 45 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 75,92 | m2 |
| 46 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0102 | 100m2 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 51 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,73 | m2 |
| 52 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 94,32 | m3 |
| 53 | Vận chuyển bùn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 94,32 | m3 |
| 54 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 154,02 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 154,02 | m3 |
| 56 | Nhân công đắp lề tạo dốc từ cọc 3- cọc 5 tuyến 2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | Ca |
| B | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
Loại công trình: Cấp công trình: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi