Gói thầu: Gói thầu số 1 Xây dựng mới 06 phòng học và các hạng mục khác
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210709412-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 Xây dựng mới 06 phòng học và các hạng mục khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20210514184 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-03 20:08:00 đến ngày 2021-07-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,862,903,059 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG MỚI 06 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,5595 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | 2,8169 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 13,251 | m3 | |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 40,1917 | m3 | |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 6,944 | ||
| 6 | Đập đầu cọc | 1,4 | m3 | |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | 2,8169 | m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,9068 | 100m3 | |
| 9 | Trãi cao su chống mất nước công trình | 2,9725 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 23,6008 | m3 | |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 2,604 | m3 | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 37,0652 | m3 | |
| 13 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,8981 | m3 | |
| 14 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,006 | m3 | |
| 15 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,9576 | m3 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 10,999 | m3 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 12,716 | m3 | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 16,25 | m3 | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 21,9136 | m3 | |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 17,1232 | m3 | |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 7,8401 | m3 | |
| 22 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,848 | m3 | |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 7,054 | m3 | |
| 24 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 9,3226 | m3 | |
| 25 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,1 | m3 | |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 3,1898 | ||
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 5,6074 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,2973 | m3 | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 1,3517 | m3 | |
| 30 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 40,0464 | m3 | |
| 31 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 39,1342 | m3 | |
| 32 | Ốp chân tường đá chẻ | 41,1 | m2 | |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 25,76 | m2 | |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 485,812 | m2 | |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 523,99 | m2 | |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 29,44 | m2 | |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 439,32 | m2 | |
| 38 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | 148,464 | m2 | |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 224,516 | m2 | |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 79,2 | m2 | |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 126,161 | m2 | |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 37,63 | m2 | |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 11,232 | m2 | |
| 44 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | 48,69 | m2 | |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 31,276 | m2 | |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 154,94 | m | |
| 47 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | 37,16 | m | |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 78,2888 | m2 | |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 126,0968 | m2 | |
| 50 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB30 | 210,96 | m2 | |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB30 | 240,48 | m2 | |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | 37,125 | m2 | |
| 53 | Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá >0,25m2, PCB30 | 21 | m2 | |
| 54 | Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB30 | 26,91 | m2 | |
| 55 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, pa nô tôn dày 1mm, kính trắng dày 5 ly | 43,68 | m2 | |
| 56 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C70, kính trắng dày 5ly | 69,12 | m2 | |
| 57 | Lắp dựng vách kính khung nhôm C70 (kính trắng dày 5 ly) | 3,36 | m2 | |
| 58 | Lắp dựng hoa cửa sắt hộp 14x14x1,2 | 93,1008 | m2 | |
| 59 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 12 | m2 | |
| 60 | Lắp dựng lam sắt tráng kẽm 40x80x1,8 sơn tĩnh điện khoảng cách a=100 (tt) | 10,08 | m2 | |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt | 14,092 | m2 | |
| 62 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 192 | cái | |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 52,416 | 1m2 | |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 74,4806 | 1m2 | |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép ( L=287.74 md ) | 0,8583 | tấn | |
| 66 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,46 dem chiều dài bất kỳ | 2,9119 | 100m2 | |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | 682,966 | m2 | |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 126,161 | m2 | |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | 542,022 | m2 | |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 733,302 | m2 | |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 809,127 | m2 | |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.395,549 | m2 | |
| 73 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 1,2312 | tấn | |
| 74 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | 0,1436 | tấn | |
| 75 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 4,0181 | tấn | |
| 76 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | 0,067 | tấn | |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | 0,1169 | tấn | |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,3096 | tấn | |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,3236 | tấn | |
| 80 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0491 | tấn | |
| 81 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 1,5033 | tấn | |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,5091 | tấn | |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0615 | tấn | |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,3787 | tấn | |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 3,221 | tấn | |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,0816 | tấn | |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,3976 | tấn | |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 1,6619 | tấn | |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,2228 | tấn | |
| 90 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,5537 | tấn | |
| 91 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,6513 | tấn | |
| 92 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 1,6699 | tấn | |
| 93 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 0,4153 | tấn | |
| 94 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,2438 | tấn | |
| 95 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,0405 | tấn | |
| 96 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,8077 | tấn | |
| 97 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,4647 | tấn | |
| 98 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 3,8862 | tấn | |
| 99 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,931 | tấn | |
| 100 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0186 | tấn | |
| 101 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,6845 | tấn | |
| 102 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,1654 | tấn | |
| 103 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 3,2795 | 100m2 | |
| 104 | Ván khuôn móng cột | 0,7088 | 100m2 | |
| 105 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 2,7137 | 100m2 | |
| 106 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,2853 | 100m2 | |
| 107 | Trãi cao su chống mất nước công trình | 0,2131 | 100m2 | |
| 108 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 3,2256 | 100m2 | |
| 109 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 4,3932 | 100m2 | |
| 110 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,494 | 100m2 | |
| 111 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,3194 | 100m2 | |
| 112 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,0517 | 100m2 | |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 7,0579 | 100m2 | |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 4,3932 | 100m2 | |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 1,28 | 100m | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,045 | 100m | |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 16 | cái | |
| 118 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | 16 | cái | |
| 119 | Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắc (ĐMVD) | 8 | bảng | |
| 120 | Lắp đặt bộ 1CC + 2 công tắc + 1Dim + 1 ổ cắm (ĐMVD) | 12 | bảng | |
| 121 | Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắc cầu thang (ĐMVD) | 1 | bảng | |
| 122 | Lắp đặt bộ 1CC + 2 công tắc (ĐMVD) | 1 | bảng | |
| 123 | Lắp bộ 1CC + 2 ổ cắm (ĐMVD) | 6 | bảng | |
| 124 | Lắp đèn neon nổi dài 0,6m/1x10W | 11 | bộ | |
| 125 | Lắp đèn neon nổi dài 1,2m/2x22W | 24 | bộ | |
| 126 | Lắp đặt quạt trần đảo 55W | 12 | cái | |
| 127 | Kéo rải dây cáp CV 1,5mm2 | 840 | m | |
| 128 | Kéo rải dây cáp CV 2,5mm2 | 300 | m | |
| 129 | Kéo rải dây cáp CV 4,0mm2 | 150 | m | |
| 130 | Kéo rải dây cáp C 10mm2 | 20 | m | |
| 131 | Kéo rải dây cáp CV 16mm2 | 50 | m | |
| 132 | Kéo rải dây cáp C 35mm2 | 5 | m | |
| 133 | Lắp đặt dây đơn 11mm2 | 10 | m | |
| 134 | Lắp đặt MCB 2P 25A/0,6KA + mặt + hộp âm | 6 | cái | |
| 135 | Lắp đặt MCB 2P 50A/06KA | 2 | cái | |
| 136 | Lắp đặt MCCB 2P 50A/2,5KA | 2 | cái | |
| 137 | Lắp đặt MCCB 2P 75A/25KA | 1 | cái | |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 250 | m | |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 180 | m | |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | 8 | m | |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | 48 | m | |
| 142 | Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4m + kẹp cọc | 1 | cọc | |
| 143 | Lắp đặt hộp nối âm + nắp | 20 | hộp | |
| 144 | Lắp tủ điện 600x400x180 | 1 | 1 tủ | |
| 145 | Lắp đặt đèn báo pha | 1 | 1 đèn | |
| 146 | Lắp đặt cầu chì | 1 | cái | |
| 147 | Lắp tủ điện 400x350x180 | 1 | 1 tủ | |
| 148 | Lắp đặt đèn báo pha | 1 | 1 đèn | |
| 149 | Lắp đặt cầu chì | 1 | cái | |
| 150 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 7,68 | 1m3 | |
| 151 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 7,68 | m3 | |
| 152 | Lắp đặt kim thu sét hiện đại (Kim thu sét đưa vào thiết bị ) | 1 | cái | |
| 153 | Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4m + kẹp cọc | 5 | cọc | |
| 154 | Lắp đặt kẹp nối cáp | 8 | cái | |
| 155 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở (ĐMVD) | 2 | hộp | |
| 156 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | 50 | m | |
| 157 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | 12 | m | |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 16 | m | |
| 159 | Làm đầu cáp khô | 4 | 1 đầu cáp | |
| 160 | Lắp đặt dây cáp thép 6mm | 24 | m | |
| 161 | Lắp đặt tăng đơ cáp | 4 | cái | |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | 0,5183 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 29,281 | 100m | |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 2,492 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,492 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,9607 | ||
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,9844 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột | 0,128 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,1575 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,92 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 8,043 | m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1114 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 6,711 | m3 | |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 4,1179 | m3 | |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,014 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,384 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,0649 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,6647 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3613 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10mm | 0,1586 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,1057 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,5984 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,2283 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,1562 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,8828 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,3451 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,076 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0152 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,1618 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,0203 | tấn | |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,666 | m3 | |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 13,7383 | m3 | |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,328 | m3 | |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 175,924 | m2 | |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 218,634 | m2 | |
| 35 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 66,468 | m2 | |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 56,16 | m2 | |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 38,4 | m2 | |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 8,1 | m2 | |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 16,8 | m | |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 218,634 | m2 | |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 175,924 | m2 | |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 161,028 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 274,794 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 298,552 | m2 | |
| 45 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm2 nhám, XM PCB40 | 66,51 | m2 | |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 450x450mm2 nhám, XM PCB40 | 6,66 | m2 | |
| 47 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x300mm2, XM PCB40 | 43,44 | m2 | |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép( L=65.4md ) | 0,2224 | tấn | |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,5354 | 100m2 | |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 36,48 | m2 | |
| 51 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100, kính mờ dày 5 ly | 19,2 | m2 | |
| 52 | Lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm, kính trắng dày 5 ly | 2,88 | m2 | |
| 53 | Lắp dựng vách chống nước Compact HPL, dày 12 ly | 19,035 | m2 | |
| 54 | Lắp dựng vách pano nhôm | 2,3375 | m2 | |
| 55 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | 46,35 | m2 | |
| 56 | Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắc (ĐMVD) | 3 | bảng | |
| 57 | Lắp đặt bộ 1CC + 2 công tắc (ĐMVD) | 3 | bảng | |
| 58 | Lắp đặt bộ 1CC + 3 công tắc (ĐMVD) | 4 | bảng | |
| 59 | Lắp đặt đèn led âm trần D110/12W | 18 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt đèn led nổi 0.6m/1x10W | 3 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt dây cáp CV-1.5mm2 | 200 | m | |
| 62 | Lắp đặt dây cáp CV-2.5mm2 | 150 | m | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 170 | m | |
| 64 | Lắp đặt MCB 2P 16A | 1 | cái | |
| 65 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1971 | 100m3 | |
| 66 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | 11,6325 | 100m | |
| 67 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,12 | m3 | |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,12 | m3 | |
| 69 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,645 | m3 | |
| 70 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,9336 | m3 | |
| 71 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 7 | cái | |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,4496 | m3 | |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,4032 | m3 | |
| 74 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 19,04 | m2 | |
| 75 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 9,72 | m2 | |
| 76 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,001 | 100m3 | |
| 77 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,001 | 100m3 | |
| 78 | Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 | 0,001 | 100m3 | |
| 79 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | 0,0515 | tấn | |
| 80 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | 0,293 | tấn | |
| 81 | Ván khuôn móng cột | 0,014 | 100m2 | |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0308 | 100m2 | |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,0302 | m3 | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,07 | 100m | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,01 | 100m | |
| 86 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 3 | cái | |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,02 | 100m | |
| 88 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 1 | cái | |
| 89 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 1 | cái | |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | 0,005 | 100m | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,01 | 100m | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,1 | 100m | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,96 | 100m | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | 0,22 | 100m | |
| 95 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 1 | cái | |
| 96 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 1 | cái | |
| 97 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mm | 1 | cái | |
| 98 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 20 | cái | |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 7 | cái | |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 1 | cái | |
| 101 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 31 | cái | |
| 102 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 15 | cái | |
| 103 | Lắp đặt co rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 9 | cái | |
| 104 | Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 15 | cái | |
| 105 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 11 | bộ | |
| 107 | Lắp đặt phao điện tự động | 1 | cái | |
| 108 | Lắp đặt van 2 chiều D90mm | 1 | cái | |
| 109 | Lắp đặt van 2 chiều D42mm | 1 | cái | |
| 110 | Lắp đặt máy bơm nước + phụ kiện | 1 | 1 máy | |
| 111 | Lắp đặt MCB 2P 16A/06KA | 1 | cái | |
| 112 | Lắp đặt CXV-2x2.5mm2/0.6kW | 10 | m | |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 5 | m | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,36 | 100m | |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,07 | 100m | |
| 116 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 12 | cái | |
| 117 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | 6 | cái | |
| 118 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | 11 | cái | |
| 119 | Lắp đặt xí bệt | 11 | bộ | |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 12 | cái | |
| 121 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 122 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 15 | cái | |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,25 | 100m | |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,1 | 100m | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm | 0,085 | 100m | |
| 126 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 3 | cái | |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 1 | cái | |
| 128 | Lắp đặt co rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | 6 | cái | |
| 129 | Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | 5 | cái | |
| 130 | Lắp đặt rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | 1 | cái | |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | 1 | cái | |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,26 | 100m | |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,04 | 100m | |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,04 | 100m | |
| 135 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90mm | 8 | cái | |
| 136 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | 8 | cái | |
| 137 | Công tác tạm tính | 40 | cái | |
| C | SÂN NỀN - RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,12 | 1m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,62 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,6 | m2 | |
| 4 | Trãi cao su lót chống mất nước | 4,678 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 46,78 | m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,4034 | 100m3 | |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất I | 68,616 | 1m3 | |
| 8 | Trãi cao su lót chống mất nước | 0,0864 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 61,704 | m3 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 15,5432 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 180,24 | m2 | |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 137,36 | m2 | |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 6,1838 | m3 | |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn- ĐK 6mm | 3,906 | tấn | |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - ĐK 8mm | 0,3037 | tấn | |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn- ĐK 10mm | 0,0034 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 175 | 1cấu kiện | |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,08 | m3 | |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn- ĐK 6mm | 0,0043 | tấn | |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - ĐK 10mm | 0,0804 | tấn | |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 16mm | 0,0202 | tấn | |
| 22 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, PCB40 | 2,7601 | m3 | |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,09 | m3 | |
| 24 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng thủ công | 1 | 1 cột | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.794354E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.15887E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III. - Tương tự về quy mô: Có giá giá trị công việc xây lắp > 2.704.032.000 đồng Các hợp đồng nhà thầu phải chứng minh (kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu. * Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.704.032.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.112.096.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi