Gói thầu: Gói thầu số 1 Xây dựng mới 06 phòng học và các hạng mục khác

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210709412-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 1 Xây dựng mới 06 phòng học và các hạng mục khác
Số hiệu KHLCNT 20210514184
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-03 20:08:00 đến ngày 2021-07-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,862,903,059 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI 06 PHÒNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,5595 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 2,8169 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 13,251 m3
4 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 40,1917 m3
5 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I 6,944
6 Đập đầu cọc 1,4 m3
7 Đắp cát nền móng công trình 2,8169 m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 1,9068 100m3
9 Trãi cao su chống mất nước công trình 2,9725 100m2
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 23,6008 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 2,604 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 37,0652 m3
13 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 3,8981 m3
14 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 6,006 m3
15 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 5,9576 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 10,999 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 12,716 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 16,25 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 21,9136 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 17,1232 m3
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 7,8401 m3
22 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 3,848 m3
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 7,054 m3
24 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 9,3226 m3
25 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 0,1 m3
26 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 3,1898
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 5,6074 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 1,2973 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 1,3517 m3
30 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 40,0464 m3
31 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 39,1342 m3
32 Ốp chân tường đá chẻ 41,1 m2
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 25,76 m2
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 485,812 m2
35 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 523,99 m2
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 29,44 m2
37 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 439,32 m2
38 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 148,464 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 224,516 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 79,2 m2
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 126,161 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 37,63 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 11,232 m2
44 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 48,69 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 31,276 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 154,94 m
47 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 37,16 m
48 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 78,2888 m2
49 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 126,0968 m2
50 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB30 210,96 m2
51 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB30 240,48 m2
52 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 37,125 m2
53 Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá >0,25m2, PCB30 21 m2
54 Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB30 26,91 m2
55 Lắp dựng cửa đi khung sắt, pa nô tôn dày 1mm, kính trắng dày 5 ly 43,68 m2
56 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C70, kính trắng dày 5ly 69,12 m2
57 Lắp dựng vách kính khung nhôm C70 (kính trắng dày 5 ly) 3,36 m2
58 Lắp dựng hoa cửa sắt hộp 14x14x1,2 93,1008 m2
59 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn 12 m2
60 Lắp dựng lam sắt tráng kẽm 40x80x1,8 sơn tĩnh điện khoảng cách a=100 (tt) 10,08 m2
61 Lắp dựng lan can sắt 14,092 m2
62 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 192 cái
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 52,416 1m2
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 74,4806 1m2
65 Lắp dựng xà gồ thép ( L=287.74 md ) 0,8583 tấn
66 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,46 dem chiều dài bất kỳ 2,9119 100m2
67 Bả bằng bột bả vào tường 682,966 m2
68 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 126,161 m2
69 Bả bằng bột bả vào tường 542,022 m2
70 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 733,302 m2
71 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 809,127 m2
72 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.395,549 m2
73 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm 1,2312 tấn
74 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm 0,1436 tấn
75 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm 4,0181 tấn
76 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm 0,067 tấn
77 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm 0,1169 tấn
78 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm 0,3096 tấn
79 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm 0,3236 tấn
80 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0491 tấn
81 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 1,5033 tấn
82 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,5091 tấn
83 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,0615 tấn
84 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,3787 tấn
85 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 3,221 tấn
86 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m 0,0816 tấn
87 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,3976 tấn
88 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m 1,6619 tấn
89 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m 0,2228 tấn
90 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,5537 tấn
91 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m 0,6513 tấn
92 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m 1,6699 tấn
93 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m 0,4153 tấn
94 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,2438 tấn
95 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m 0,0405 tấn
96 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m 0,8077 tấn
97 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,4647 tấn
98 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m 3,8862 tấn
99 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m 0,931 tấn
100 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0186 tấn
101 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,6845 tấn
102 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m 0,1654 tấn
103 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột 3,2795 100m2
104 Ván khuôn móng cột 0,7088 100m2
105 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 2,7137 100m2
106 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 1,2853 100m2
107 Trãi cao su chống mất nước công trình 0,2131 100m2
108 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 3,2256 100m2
109 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 4,3932 100m2
110 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,494 100m2
111 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,3194 100m2
112 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,0517 100m2
113 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 7,0579 100m2
114 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 4,3932 100m2
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 1,28 100m
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm 0,045 100m
117 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 16 cái
118 Lắp đặt quả cầu chắn rác 16 cái
119 Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắc (ĐMVD) 8 bảng
120 Lắp đặt bộ 1CC + 2 công tắc + 1Dim + 1 ổ cắm (ĐMVD) 12 bảng
121 Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắc cầu thang (ĐMVD) 1 bảng
122 Lắp đặt bộ 1CC + 2 công tắc (ĐMVD) 1 bảng
123 Lắp bộ 1CC + 2 ổ cắm (ĐMVD) 6 bảng
124 Lắp đèn neon nổi dài 0,6m/1x10W 11 bộ
125 Lắp đèn neon nổi dài 1,2m/2x22W 24 bộ
126 Lắp đặt quạt trần đảo 55W 12 cái
127 Kéo rải dây cáp CV 1,5mm2 840 m
128 Kéo rải dây cáp CV 2,5mm2 300 m
129 Kéo rải dây cáp CV 4,0mm2 150 m
130 Kéo rải dây cáp C 10mm2 20 m
131 Kéo rải dây cáp CV 16mm2 50 m
132 Kéo rải dây cáp C 35mm2 5 m
133 Lắp đặt dây đơn 11mm2 10 m
134 Lắp đặt MCB 2P 25A/0,6KA + mặt + hộp âm 6 cái
135 Lắp đặt MCB 2P 50A/06KA 2 cái
136 Lắp đặt MCCB 2P 50A/2,5KA 2 cái
137 Lắp đặt MCCB 2P 75A/25KA 1 cái
138 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm 250 m
139 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 180 m
140 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm 8 m
141 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm 48 m
142 Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4m + kẹp cọc 1 cọc
143 Lắp đặt hộp nối âm + nắp 20 hộp
144 Lắp tủ điện 600x400x180 1 1 tủ
145 Lắp đặt đèn báo pha 1 1 đèn
146 Lắp đặt cầu chì 1 cái
147 Lắp tủ điện 400x350x180 1 1 tủ
148 Lắp đặt đèn báo pha 1 1 đèn
149 Lắp đặt cầu chì 1 cái
150 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I 7,68 1m3
151 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 7,68 m3
152 Lắp đặt kim thu sét hiện đại (Kim thu sét đưa vào thiết bị ) 1 cái
153 Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4m + kẹp cọc 5 cọc
154 Lắp đặt kẹp nối cáp 8 cái
155 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở (ĐMVD) 2 hộp
156 Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 50 m
157 Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 12 m
158 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 16 m
159 Làm đầu cáp khô 4 1 đầu cáp
160 Lắp đặt dây cáp thép 6mm 24 m
161 Lắp đặt tăng đơ cáp 4 cái
B NHÀ VỆ SINH
1 Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I 0,5183 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 29,281 100m
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 2,492 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 2,492 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 4,9607
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 0,9844 m3
7 Ván khuôn móng cột 0,128 100m2
8 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 0,1575 100m2
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 1,92 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 8,043 m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,1114 100m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 6,711 m3
13 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 4,1179 m3
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 2,014 m3
15 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 0,384 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 1,0649 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 0,6647 100m2
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,3613 100m2
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10mm 0,1586 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,1057 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 0,5984 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,2283 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,1562 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 0,8828 tấn
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m 0,3451 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,076 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,0152 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,1618 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,0203 tấn
30 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,666 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 13,7383 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 5,328 m3
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 175,924 m2
34 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 218,634 m2
35 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 66,468 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 56,16 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 38,4 m2
38 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 8,1 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 16,8 m
40 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 218,634 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 175,924 m2
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 161,028 m2
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 274,794 m2
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 298,552 m2
45 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm2 nhám, XM PCB40 66,51 m2
46 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 450x450mm2 nhám, XM PCB40 6,66 m2
47 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x300mm2, XM PCB40 43,44 m2
48 Lắp dựng xà gồ thép( L=65.4md ) 0,2224 tấn
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,5354 100m2
50 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 36,48 m2
51 Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100, kính mờ dày 5 ly 19,2 m2
52 Lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm, kính trắng dày 5 ly 2,88 m2
53 Lắp dựng vách chống nước Compact HPL, dày 12 ly 19,035 m2
54 Lắp dựng vách pano nhôm 2,3375 m2
55 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương 46,35 m2
56 Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắc (ĐMVD) 3 bảng
57 Lắp đặt bộ 1CC + 2 công tắc (ĐMVD) 3 bảng
58 Lắp đặt bộ 1CC + 3 công tắc (ĐMVD) 4 bảng
59 Lắp đặt đèn led âm trần D110/12W 18 bộ
60 Lắp đặt đèn led nổi 0.6m/1x10W 3 bộ
61 Lắp đặt dây cáp CV-1.5mm2 200 m
62 Lắp đặt dây cáp CV-2.5mm2 150 m
63 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm 170 m
64 Lắp đặt MCB 2P 16A 1 cái
65 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,1971 100m3
66 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I 11,6325 100m
67 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 1,12 m3
68 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 1,12 m3
69 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 1,645 m3
70 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,9336 m3
71 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 7 cái
72 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 3,4496 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,4032 m3
74 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 19,04 m2
75 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 9,72 m2
76 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 0,001 100m3
77 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,001 100m3
78 Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 0,001 100m3
79 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm 0,0515 tấn
80 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm 0,293 tấn
81 Ván khuôn móng cột 0,014 100m2
82 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0308 100m2
83 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 0,0302 m3
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm 0,07 100m
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 0,01 100m
86 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 3 cái
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 0,02 100m
88 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 1 cái
89 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 1 cái
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm 0,005 100m
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 0,01 100m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm 0,1 100m
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm 0,96 100m
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm 0,22 100m
95 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 1 cái
96 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm 1 cái
97 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mm 1 cái
98 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 20 cái
99 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 7 cái
100 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 1 cái
101 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm 31 cái
102 Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm 15 cái
103 Lắp đặt co rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm 9 cái
104 Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm 15 cái
105 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 1 bể
106 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 11 bộ
107 Lắp đặt phao điện tự động 1 cái
108 Lắp đặt van 2 chiều D90mm 1 cái
109 Lắp đặt van 2 chiều D42mm 1 cái
110 Lắp đặt máy bơm nước + phụ kiện 1 1 máy
111 Lắp đặt MCB 2P 16A/06KA 1 cái
112 Lắp đặt CXV-2x2.5mm2/0.6kW 10 m
113 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm 5 m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 0,36 100m
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm 0,07 100m
116 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 12 cái
117 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm 6 cái
118 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm 11 cái
119 Lắp đặt xí bệt 11 bộ
120 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 12 cái
121 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
122 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm 15 cái
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm 0,25 100m
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 0,1 100m
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm 0,085 100m
126 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 3 cái
127 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 1 cái
128 Lắp đặt co rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm 6 cái
129 Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm 5 cái
130 Lắp đặt rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm 1 cái
131 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm 1 cái
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 0,26 100m
133 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 0,04 100m
134 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm 0,04 100m
135 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90mm 8 cái
136 Lắp đặt quả cầu chắn rác 8 cái
137 Công tác tạm tính 40 cái
C SÂN NỀN - RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I 0,12 1m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,62 m3
3 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 3,6 m2
4 Trãi cao su lót chống mất nước 4,678 100m2
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 46,78 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 1,4034 100m3
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất I 68,616 1m3
8 Trãi cao su lót chống mất nước 0,0864 100m2
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 61,704 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 15,5432 m3
11 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 180,24 m2
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 137,36 m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 6,1838 m3
14 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn- ĐK 6mm 3,906 tấn
15 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - ĐK 8mm 0,3037 tấn
16 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn- ĐK 10mm 0,0034 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 175 1cấu kiện
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 1,08 m3
19 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn- ĐK 6mm 0,0043 tấn
20 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - ĐK 10mm 0,0804 tấn
21 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 16mm 0,0202 tấn
22 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, PCB40 2,7601 m3
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 0,09 m3
24 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng thủ công 1 1 cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.794354E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.15887E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III. - Tương tự về quy mô: Có giá giá trị công việc xây lắp > 2.704.032.000 đồng Các hợp đồng nhà thầu phải chứng minh (kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu. * Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.704.032.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.112.096.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->