Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210684480-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hòa Sơn, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210675936 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Mua sắm, sửa chữa lớn tài sản của huyện) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-03 22:41:00 đến ngày 2021-07-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 804,905,394 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Bao gồm : hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng trong lĩnh vực thi công hệ thống truyền thanh có dây (Yêu cầu có bản sao được chứng thực ). Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện hoặc điện tử hoặc viễn thông.- Kinh nghiệm trong ít nhất 02 công trình tương tự từ năm 2019 đến nay. Yêu cầu: Bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân có công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản lý, giám sát thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.còn hiệu lực - Kinh nghiệm trong ít nhất 02 công trình tương tự từ năm 2019 đến nay.(Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, chứng minh thư có công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản lý lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện hoặc điện tử hoặc viễn thông. - Kinh nghiệm trong ít nhất 02 công trình tương tự từ năm 2019 đến nay.(Bằng tốt nghiệp, chứng minh thư có công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Các công nhân đã từng thi công 02 công trình tương tự từ 2019 đến nay.- Bao gồm: 01 công nhân có chứng chỉ hàn, 01 công nhân có chứng chỉ điện, 01 công nhân có chứng chỉ thợ nề, Tối thiểu 50% số công nhân có chứng chỉ an toàn làm việc trên cao liên quan đến ngành điện (Chứng chỉ có công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đo thiết bị điện |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy khoan điện 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để khoan lỗ trên các bề mặt, công suất 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đầm bê tông , công suất 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông loại 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn > = 14KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại máy hàn điện công suất > = 14KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo điện trở suất của đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dải đo rộng: 0,001 Ω đến 100 kΩ. Tự động điều chỉnh tần số đo giữa 41 Hz và 512 Hz |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Tải giả | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 1.200W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Bộ dung cụ cá nhân: mỏ hàn xung 100W, kìm cắt to, kìm cắt nhỏ, tô vit 4 cạnh to, nhỏ, kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để phục vụ trong quá trình lắp đặt, đấu nối thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy tăng âm truyền thanh 1.200W | - Công suất: 1.200W - Độ nhạy đầu vào đường míc: 1,5mV - Độ nhạy đầu vào đường PU: 150mV - Có loa kiểm thính | 2 | Cái |
| 2 | Radio Cassette | - Có cổng USB- Băng tần FM- Ổ đĩa CD | 1 | Cái |
| 3 | Micro có dây và chân đế để bàn | - Tần số: 50 Hz -16.000 Hz - Trở kháng: 150 Ohms | 2 | bộ |
| 4 | Bàn trộn âm thanh chuyên dụng | • Số đường vào MIC/Line: tối thiểu 12 đường.• Đáp ứng tần số: 20Hz – 15Khz | 1 | cái |
| 5 | Đầu thu tiếp âm kỹ thuật số | Có khả năng tương thích tích hợp với hệ thống đóng / mở nguồn tự động | 1 | Cái |
| 6 | Ổn áp 10KVA | Điện áp vào 1 pha: 150V-250V.- Điện áp ra 1 pha: 110V-220V. | 1 | cái |
| 7 | Loa nén và bộ gá chống xoay loa | Công suất 30W | 56 | cái |
| 8 | Biến áp loa | Biến áp loa: đầu vào 120V hoặc 240V; Vỏ ngoài được sơn tĩnh điện; Đầu ra phù hợp với các loại trở kháng khác nhau. | 56 | cái |
| 9 | Cột tháp loa tự đứng bát giác cao 12m | Cột thép mạ kẽm cao 12m. Có thiết kế giá treo lắp tủ kỹ thuật, chống xoay loa | 1 | cái |
| 10 | Khung móng cốt thép Đồng bộ với kích thước cột, có bản vẽ kèm theo | Móng vuông Φ24 L1000, Đồng bộ với kích thước cột, | 1 | cái |
| 11 | Dây cáp truyền thanh | Lõi đồng 2 x7 sợi . Lõi có dây cáp lụa chịu lực | 6.500 | met |
| 12 | Dây tín hiệu đấu nối các loa | Lõi bằng đồng, vỏ PVC | 560 | met |
| 13 | Tủ phân tuyến phi đơ | Tủ bằng thép sơn tĩnh điện, có van chống sét bảo vệ và aptomat | 1 | cái |
| 14 | Tủ bảo vệ biến áp loa | Bằng thép sơn tĩnh điện gồm bộ chia loa và aptomat bảo vệ các loa | 22 | Cái |
| 15 | Tủ kỹ thuật bảo vệ các tuyến nhánh | Gồm aptomat nối tiếp tuyến chính, bộ chia tuyến và các aptomat bảo vệ tuyến nhánh phụ | 7 | Cái |
| 16 | Dây nguồn cho phòng máy, aptomat, bảng điện, dây cáp, giắc nối tín hiệu Đồng bộ lắp đặt cho cả hệ thống | Đồng bộ để lắp đặt | 1 | H.thống |
| 17 | Hệ thống tiếp đất cho thiết bị phòng máy: cáp tiếp địa, tấm đồng tiếp địa.. | Đồng bộ lắp đặt | 1 | H.thống |
| 18 | Bộ gá phụ kiện: bulong, xuốt, ốc vít treo loa, dây thép treo cáp truyền thanh | Đồng bộ lắp đặt hoàn thiện hệ thống | 6,5 | km |
| 19 | Đầu DVD | Có cổng USB - Sử dụng đĩa DVD, VCD, CD | 1 | Cái |
| 20 | Cột thép hộp mạ kẽm nối trên cột điện | Cột dài 2m làm bằng thép hộp | 12 | Cái |
| 21 | Kệ để máy tăng âm | Tối thiểu : dài 1,6m, rộng 0,6m, cao 0,7m | 1 | Cái |
| 22 | Bộ chân trèo cột | Được làm bằng thép, có vỏ bọc | 1 | Bộ |
| 23 | Túi đựng vật tư sửa chữa | Được may từ vải bố dày giúp đựng được các vật dụng nặng | 1 | Cái |
| B | PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, | rộng | 0,64 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, | bê tông móng, chiều rộng | 0,64 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét | chiều dài kim 1m | 1 | Cái |
| 4 | Lắp ráp từng đoạn cột thép bằng thủ công | Trọng lượng cột | 0,198 | Tấn |
| 5 | Dựng cột thép ống bằng thủ công | Chiều cao cột | 1 | Cột |
| 6 | Đóng trực tiếp điện cực xuống đất | Điện cực | 1 | Đ. Cực |
| 7 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết | Phương pháp hàn điện | 1 | Đ. Cực |
| 8 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Đo bằng máy đo điện trở suất của đất | 1 | H.thống |
| 9 | Lắp đặt bể tổ đất | Phục vụ tiếp đất phòng máy | 1 | Bể |
| 10 | Lắp đặt tấm đồng tiếp đất trong phòng máy | Phục vụ tiếp đất phòng máy | 2 | Đ. Cực |
| 11 | Lắp đặt tủ phân tuyến phi đơ | Tủ chia tuyến cáp | 1 | bộ |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cáp truyền thanh | Trọng lượng cáp | 6.500 | Mét |
| 13 | Lắp đặt cáp nguồn treo ( dây tín hiệu đấu nối loa ) | Tiết diện dây dẫn | 560 | mét |
| 14 | Lắp đặt tủ nguồn. | Loại tủ | 1 | Tủ |
| 15 | Lắp đặt tủ bảo vệ biến áp loa và tủ bảo vệ tuyến nhánh | Tủ gồm bộ chia loa và aptomat bảo vệ loa, aptomat bảo vệ tuyến nhánh chính và phụ | 29 | Tủ |
| 16 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị tăng âm công suất | Loại máy 1200W | 2 | Th. bị |
| 17 | Lắp đặt hiệu chỉnh loa nén | Loại loa treo cột, công suất 30W | 56 | Th. bị |
| 18 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị ngoại vi (Đài Casette, đầu thu tiếp âm, đầu DVD) | Đấu nối, cài đặt hoàn chỉnh hệ thống | 3 | Th. bị |
| 19 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị trang âm: loại bàn trộn 12-16 kênh | Đấu nối, cài đặt hoàn chỉnh loại bàn trộn chuyên dụng tối thiểu 12 đường | 1 | Th.bị |
| 20 | Lắp đặt automat loại 1 pha. | Cường độ dòng điện | 1 | cái |
| 21 | Đo thử, k.tra h.chỉnh hệ thống truyền thanh có t.bị trang âm: t.bị chuyển đổi A/D - D/A, tạo vang, phân chia tần số và bàn trộn. Có số kênh 12 kênh - 16 kênh | Hiệu chỉnh và đo hoàn chỉnh thiết bị bàn trộn vào hệ thống | 1 | H.thống |
| 22 | Đo thử, k.tra h.chỉnh hệ thống truyền thanh có t.bị ngoại vi | Công suất tăng âm > 1000W | 2 | H.thống |
| 23 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Thủ công | 0,3313 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Vận chuyển thủ công | 0,3313 | m3 |
| 25 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Thủ công | 0,5458 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Vận chuyển thủ công | 0,5458 | m3 |
| 27 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Thủ công | 0,2362 | tấn |
| 28 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Thủ công | 0,2362 | tấn |
| 29 | Vận chuyển xi măng thủ công, cự ly vận chuyển | Vận chuyển thủ công | 0,2362 | tấn |
| 30 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Chuyển thủ công | 2 | công / tấn |
| 31 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ( 3 đốt cột và 1 chân đế của 01 tháp loa) | Thủ công | 4 | công / cấu kiện |
| 32 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Thủ công | 4 | công / cấu kiện |
| 33 | Nối cột thép hộp mạ kẽm 2m | Cột dài 2m nối trên cột điện | 12 | cái |
| 34 | Hướng dẫn đào tạo, chuyển giao công nghệ | Hướng dẫn vận hành, đào tạo cán bộ sử dung thiết bị | 3 | ngày |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Bao gồm : hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng trong lĩnh vực thi công hệ thống truyền thanh có dây (Yêu cầu có bản sao được chứng thực ). Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội trưởng thi công | 1 | - Là kỹ sư điện hoặc điện tử hoặc viễn thông.- Kinh nghiệm trong ít nhất 02 công trình tương tự từ năm 2019 đến nay. Yêu cầu: Bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân có công chứng). | 3 | 2 |
| 2 | Quản lý, giám sát thi công phần xây dựng | 1 | - Là Kỹ sư ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.còn hiệu lực - Kinh nghiệm trong ít nhất 02 công trình tương tự từ năm 2019 đến nay.(Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, chứng minh thư có công chứng). | 3 | 2 |
| 3 | Quản lý lắp đặt thiết bị | 1 | - Là kỹ sư điện hoặc điện tử hoặc viễn thông. - Kinh nghiệm trong ít nhất 02 công trình tương tự từ năm 2019 đến nay.(Bằng tốt nghiệp, chứng minh thư có công chứng). | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân | 6 | Các công nhân đã từng thi công 02 công trình tương tự từ 2019 đến nay.- Bao gồm: 01 công nhân có chứng chỉ hàn, 01 công nhân có chứng chỉ điện, 01 công nhân có chứng chỉ thợ nề, Tối thiểu 50% số công nhân có chứng chỉ an toàn làm việc trên cao liên quan đến ngành điện (Chứng chỉ có công chứng). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ vạn năng | Dùng để đo thiết bị điện | 3 |
| 2 | Máy khoan điện 1KW | Dùng để khoan lỗ trên các bề mặt, công suất 1KW | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5KW | Dùng để đầm bê tông , công suất 1,5KW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông loại 250l | 1 |
| 5 | Máy hàn > = 14KW | Loại máy hàn điện công suất > = 14KW | 1 |
| 6 | Máy đo điện trở suất của đất | Dải đo rộng: 0,001 Ω đến 100 kΩ. Tự động điều chỉnh tần số đo giữa 41 Hz và 512 Hz | 1 |
| 7 | Tải giả | Loại 1.200W | 2 |
| 8 | Bộ dung cụ cá nhân: mỏ hàn xung 100W, kìm cắt to, kìm cắt nhỏ, tô vit 4 cạnh to, nhỏ, kéo | Dùng để phục vụ trong quá trình lắp đặt, đấu nối thiết bị | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi