Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210703658-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210703636 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kinh phí chi thường xuyên an ninh quốc phòng địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-03 23:09:00 đến ngày 2021-07-14 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,280,320,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SÂN CHÀO CỜ, ĐƯỜNG DUYỆT ĐỘI NGŨ | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | 0,2155 | 100m3 | |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 15,59 | 100m3 | |
| 3 | Cát san nền | 1.558,61 | m3 | |
| 4 | Đào 50 cây dầu đk gốc 25cm, cắt chở trong phạm vi 1km | 1 | tbộ | |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng | 54,83 | m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,18 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 21,29 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 25,53 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng gạch block (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | 39,89 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 120,04 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 241,65 | m3 | |
| 12 | Lót tấm ni lông | 32,38 | 100m2 | |
| 13 | Kẻ ron 4mx4m | 3.225,67 | m2 | |
| 14 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng . Gạch Terazo 40x40cm | 532,4 | m2 | |
| 15 | Trồng cỏ cúc, cỏ chỉ | 9,86 | 100m2 | |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,07 | 100m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,03 | 100m3 | |
| 18 | Bê tông 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 0,5 | m3 | |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,97 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,23 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,05 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,06 | tấn | |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | 0,999 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,999 | tấn | |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,319 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,319 | tấn | |
| 27 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | 0,419 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,419 | tấn | |
| 29 | Gia công xà gồ thép | 0,504 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,504 | tấn | |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 126,937 | m2 | |
| 32 | ỐpAluminium trụ | 88 | m2 | |
| 33 | Ốp Aluminium bảng hiệu khán đài (khung sắt hộp) | 60,52 | m2 | |
| 34 | Bộ chữ Mica ( 3 bảng khán đài) | 1 | bộ | |
| 35 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông dày 4,5z | 1,446 | 100m2 | |
| 36 | Máng xối tôn phẳng dày 5z | 30,8 | md | |
| 37 | Bộ phong màn khán đài | 1 | bộ | |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,24 | 100m3 | |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,06 | 100m3 | |
| 40 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 3,6 | m3 | |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,8 | m3 | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày | 6,19 | m3 | |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 21,44 | m2 | |
| 44 | Ốp gạch ceramic 25x40cm | 44,08 | m2 | |
| 45 | Nắp đậy hồ nước ( khung sắt, ốp Alu) | 18 | m2 | |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,04 | 100m3 | |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,01 | 100m3 | |
| 48 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 0,65 | m3 | |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,04 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,005 | 100m2 | |
| 51 | Xây móng bằng gạch thẻ BTKN4x8x18, chiều dày | 0,67 | m3 | |
| 52 | Lát đá granite mặt bệ các loại | 7,36 | m2 | |
| 53 | Cột cờ inox+ phụ kiện ( dây cáp. Bulon…) | 1 | bộ | |
| 54 | Bộ đèn pha NLMT 100W | 4 | bộ | |
| 55 | Dây CXV 2x2,5mm2 | 50 | m | |
| 56 | CB cóc 20A/4,5KA/220V | 1 | cái | |
| 57 | Ống nhựa PVC D34 | 0,49 | 100m | |
| 58 | Ống nhựa PVC D27 | 2,45 | 100m | |
| 59 | Ống nhựa PVC D21 | 0,05 | 100m | |
| 60 | Co nhựa D34 | 2 | cái | |
| 61 | Tê nhựa 34x27 | 1 | cái | |
| 62 | Co nhựa D27 | 3 | cái | |
| 63 | Tê nhựa 27x21 | 15 | cái | |
| 64 | Co nhựa D21 | 15 | cái | |
| 65 | Van phao | 1 | cái | |
| 66 | Van cổng | 15 | cái | |
| 67 | Máy bơm nước 2HP | 1 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NHÀ CHIẾN SĨ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | 21,39 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,07 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 109,2 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 51,32 | m3 | |
| 5 | Cắt ron 4mx4m | 992,99 | m2 | |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | 1.057,01 | m2 | |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | 1.057,01 | m2 | |
| 8 | Vệ sinh nền sân hiện trạng | 522,6 | m2 | |
| 9 | Xây tường thẳng gạch block (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | 4,33 | m3 | |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (18x19x39) cm, chiều dày 18cm, chiều cao | 7,62 | m3 | |
| 11 | Trồng cỏ lá cúc | 10,66 | 100m2 | |
| 12 | Trồng hoa các loại | 2,5 | 100m2 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95. (Đắp bình quân h=400mm) | 8,02 | 100m3 | |
| 14 | Bộ đèn pha NLMT 100W | 2 | bộ | |
| 15 | Dây CVV 2x2,5mm2 | 50 | m | |
| 16 | CB cóc 20A/4,5KA/220V | 1 | cái | |
| 17 | Ống nhựa PVC D34 | 1,84 | 100m | |
| 18 | Ống nhựa PVC D27 | 1,1 | 100m | |
| 19 | Ống nhựa PVC D21 | 0,02 | 100m | |
| 20 | Co nhựa D34 | 2 | cái | |
| 21 | Co nhựa 34x27 | 1 | cái | |
| 22 | Tê nhựa 34x27 | 2 | cái | |
| 23 | Co nhựa D27 | 2 | cái | |
| 24 | Tê nhựa D27 | 2 | cái | |
| 25 | Tê nhựa 27x21 | 2 | cái | |
| 26 | Co nhựa 27x21 | 4 | cái | |
| 27 | Van cổng | 15 | cái | |
| 28 | Máy bơm nước 2HP | 8 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH 19 LỖ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,377 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 7,56 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM mác 75 | 3,921 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,86 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,144 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,201 | tấn | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,187 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,292 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,038 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,231 | tấn | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,378 | 100m3 | |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 6,193 | m3 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 6,698 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,019 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,182 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,89 | tấn | |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 67,917 | m3 | |
| 18 | Bê tông đá 4x6, vữa XM mác 75 | 12,507 | m3 | |
| 19 | Lát nền gạch ceramic nhám 30x30cm | 108,06 | m2 | |
| 20 | Bê tông đá 4x6, vữa XM mác 75 | 7,116 | m3 | |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 86,39 | m2 | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18cm, chiều dày | 1,411 | m3 | |
| 23 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 34,815 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | 34,815 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 34,815 | m2 | |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,28 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,458 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,089 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,278 | tấn | |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,738 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,634 | 100m2 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,208 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,598 | tấn | |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,143 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,498 | 100m2 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,292 | tấn | |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,804 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,57 | 100m2 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,225 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,17 | tấn | |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 26,55 | m2 | |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 31,71 | m2 | |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 41,43 | m2 | |
| 44 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 46,484 | m2 | |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 55,6 | m | |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 146,174 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 104,744 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 41,43 | m2 | |
| 49 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 73,94 | m2 | |
| 50 | Quét nước xi măng 2 nước | 73,94 | m2 | |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 73,94 | m2 | |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 30x60cm. Ốp mặt trong sê nô | 23,58 | m2 | |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 59,4 | m2 | |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4x8x18cm, chiều dày | 0,778 | m3 | |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4x8x18cm, chiều dày | 0,126 | m3 | |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18cm, chiều dày | 0,908 | m3 | |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18cm, chiều dày | 29,021 | m3 | |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18cm, chiều dày | 13,786 | m3 | |
| 59 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 139,035 | m2 | |
| 60 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 222,905 | m2 | |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 30x60cm | 147,36 | m2 | |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | 361,94 | m2 | |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 222,905 | m2 | |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 139,035 | m2 | |
| 65 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 32,12 | m2 | |
| 66 | SX cửa đi nhôm - kính dày 4,8mm | 29,4 | m2 | |
| 67 | SX cửa sổ nhôm - kính dày 4,8mm | 2,72 | m2 | |
| 68 | Gia công xà gồ thép | 0,729 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,729 | tấn | |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 61,344 | m2 | |
| 71 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4z | 2,111 | 100m2 | |
| 72 | Đóng trần tôn lạnh sóng vuông dày 3z ( VL+NC) | 120,54 | m2 | |
| 73 | Ống nhựa uPVC D140x5mm | 1,22 | 100m | |
| 74 | Ống nhựa uPVC D114x3,2mm | 0,37 | 100m | |
| 75 | Ống nhựa uPVC D90x3mm | 0,98 | 100m | |
| 76 | Ống nhựa uPVC D60x3mm | 0,32 | 100m | |
| 77 | Ống nhựa uPVC D42x2,1mm | 1,9 | 100m | |
| 78 | Ống nhựa uPVC D34x2mm | 0,75 | 100m | |
| 79 | Ống nhựa uPVC D27x1,8mm | 0,45 | 100m | |
| 80 | Ống nhựa uPVC D21x1,6mm | 0,25 | 100m | |
| 81 | Co răng trong D27/21 | 71 | cái | |
| 82 | Co răng ngoài D34 | 6 | cái | |
| 83 | Co D27 | 78 | cái | |
| 84 | Co D34 | 17 | cái | |
| 85 | Co D60 | 2 | cái | |
| 86 | Co D90 | 130 | cái | |
| 87 | Co D114 | 19 | cái | |
| 88 | Co D140 | 8 | cái | |
| 89 | Lơi D60 | 2 | cái | |
| 90 | Lơi D90 | 4 | cái | |
| 91 | Lơi D114 | 38 | cái | |
| 92 | Lơi D140 | 16 | cái | |
| 93 | Nối D27 | 15 | cái | |
| 94 | Nối D34 | 25 | cái | |
| 95 | Nối D42 | 8 | cái | |
| 96 | Nối D60 | 11 | cái | |
| 97 | Nối D90 | 33 | cái | |
| 98 | Nối D114 | 12 | cái | |
| 99 | Nối D140 | 41 | cái | |
| 100 | Tê PVC D27 | 38 | cái | |
| 101 | Tê giảm D34/27 | 103 | cái | |
| 102 | Tê giảm D60/27 | 25 | cái | |
| 103 | Tê giảm D60/34 | 9 | cái | |
| 104 | Tê giảm D140/90 | 14 | cái | |
| 105 | Tê giảm D140/114 | 19 | cái | |
| 106 | Tê giảm D114/90 | 11 | cái | |
| 107 | Co giảm D42/34 | 1 | cái | |
| 108 | Keo non | 50 | cuộn | |
| 109 | Lắp đặt lavabo nổi +vòi rửa | 3 | bộ | |
| 110 | Vòi nước inox | 42 | cái | |
| 111 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | 17 | bộ | |
| 112 | Lắp xí bệt + bộ xả | 19 | bộ | |
| 113 | Lắp đặt phễu thu inox D90 | 42 | cái | |
| 114 | Cầu chắn rác D90 | 8 | cái | |
| 115 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | 3 | bể | |
| 116 | Racco D34 | 1 | cái | |
| 117 | Van nhựa D34 | 11 | cái | |
| 118 | Van 1 chiều D34 | 2 | cái | |
| 119 | Van phao | 3 | cái | |
| 120 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen ( sen tắm+ củ sen) | 17 | bộ | |
| 121 | Máy bơn 2HP | 1 | bộ | |
| 122 | Bộ đèn led đôi 1,2m 2x20W /220V | 6 | bộ | |
| 123 | Bộ đèn led bán nguyệt 0,6m 1x10W /220V | 17 | bộ | |
| 124 | Bộ đèn led tròn gắn nổi 14W/220V | 10 | bộ | |
| 125 | Công tắc đơn 10A/220V | 24 | cái | |
| 126 | MCB 2P 10A -10KA | 1 | cái | |
| 127 | Mặt nạ 1,2,3 | 23 | cái | |
| 128 | Đế âm 3 thiết bị | 22 | cái | |
| 129 | Đế CB | 1 | cái | |
| 130 | Hộp nối | 15 | cái | |
| 131 | Dây CV 1,5mm2 | 810 | m | |
| 132 | Dây CVV 2x2,5mm2 | 50 | m | |
| 133 | Dây CV 4mm2 | 100 | m | |
| 134 | Lắp đặt luồn dây điện D20 | 270 | m | |
| 135 | Lắp đặt luồn dây điện D25 | 45 | m | |
| 136 | Vật tư phụ | 1 | lô | |
| 137 | Băng keo cách điện | 3 | cuộn | |
| 138 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,232 | 100m3 | |
| 139 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,083 | 100m3 | |
| 140 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | 1,631 | m3 | |
| 141 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,001 | 100m3 | |
| 142 | Xây tường gạch thẻ BTKN 4x8x18, chiều dày | 0,441 | m3 | |
| 143 | Xây tường gạch thẻ BTKN 4x8x18, chiều dày | 3,266 | m3 | |
| 144 | Lát gạch thẻ BTKN 4x8x18cm | 7,84 | m2 | |
| 145 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 4,08 | m2 | |
| 146 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | 27,672 | m2 | |
| 147 | Quét nước xi măng 2 nước | 27,672 | m2 | |
| 148 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,489 | m3 | |
| 149 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,097 | tấn | |
| 150 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,02 | 100m2 | |
| 151 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 4 | cái | |
| 152 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 5 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.92048E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.84096E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,3 tỷ VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 2,3 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự (về bản chất và độ phức tạp) với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi