Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210703658-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210703636
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn kinh phí chi thường xuyên an ninh quốc phòng địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-03 23:09:00 đến ngày 2021-07-14 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,280,320,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SÂN CHÀO CỜ, ĐƯỜNG DUYỆT ĐỘI NGŨ
1 Đào san đất trong phạm vi 0,2155 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 15,59 100m3
3 Cát san nền 1.558,61 m3
4 Đào 50 cây dầu đk gốc 25cm, cắt chở trong phạm vi 1km 1 tbộ
5 Đào đất móng băng, rộng 54,83 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,18 100m3
7 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 21,29 m3
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 25,53 m3
9 Xây tường thẳng gạch block (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao 39,89 m3
10 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 120,04 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 241,65 m3
12 Lót tấm ni lông 32,38 100m2
13 Kẻ ron 4mx4m 3.225,67 m2
14 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng . Gạch Terazo 40x40cm 532,4 m2
15 Trồng cỏ cúc, cỏ chỉ 9,86 100m2
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,07 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,03 100m3
18 Bê tông 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 0,5 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,97 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,23 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,05 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,06 tấn
23 Gia công cột bằng thép hình 0,999 tấn
24 Lắp dựng cột thép các loại 0,999 tấn
25 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,319 tấn
26 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,319 tấn
27 Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo 0,419 tấn
28 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông 0,419 tấn
29 Gia công xà gồ thép 0,504 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép 0,504 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 126,937 m2
32 ỐpAluminium trụ 88 m2
33 Ốp Aluminium bảng hiệu khán đài (khung sắt hộp) 60,52 m2
34 Bộ chữ Mica ( 3 bảng khán đài) 1 bộ
35 Lợp mái tôn kẽm sóng vuông dày 4,5z 1,446 100m2
36 Máng xối tôn phẳng dày 5z 30,8 md
37 Bộ phong màn khán đài 1 bộ
38 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,24 100m3
39 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,06 100m3
40 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 3,6 m3
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,8 m3
42 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày 6,19 m3
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 21,44 m2
44 Ốp gạch ceramic 25x40cm 44,08 m2
45 Nắp đậy hồ nước ( khung sắt, ốp Alu) 18 m2
46 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,04 100m3
47 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,01 100m3
48 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 0,65 m3
49 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,04 m3
50 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,005 100m2
51 Xây móng bằng gạch thẻ BTKN4x8x18, chiều dày 0,67 m3
52 Lát đá granite mặt bệ các loại 7,36 m2
53 Cột cờ inox+ phụ kiện ( dây cáp. Bulon…) 1 bộ
54 Bộ đèn pha NLMT 100W 4 bộ
55 Dây CXV 2x2,5mm2 50 m
56 CB cóc 20A/4,5KA/220V 1 cái
57 Ống nhựa PVC D34 0,49 100m
58 Ống nhựa PVC D27 2,45 100m
59 Ống nhựa PVC D21 0,05 100m
60 Co nhựa D34 2 cái
61 Tê nhựa 34x27 1 cái
62 Co nhựa D27 3 cái
63 Tê nhựa 27x21 15 cái
64 Co nhựa D21 15 cái
65 Van phao 1 cái
66 Van cổng 15 cái
67 Máy bơm nước 2HP 1 cái
B HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NHÀ CHIẾN SĨ
1 Đào đất móng băng, rộng 21,39 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,07 100m3
3 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 109,2 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 51,32 m3
5 Cắt ron 4mx4m 992,99 m2
6 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 1.057,01 m2
7 Quét nước xi măng 2 nước 1.057,01 m2
8 Vệ sinh nền sân hiện trạng 522,6 m2
9 Xây tường thẳng gạch block (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao 4,33 m3
10 Xây tường thẳng gạch bê tông (18x19x39) cm, chiều dày 18cm, chiều cao 7,62 m3
11 Trồng cỏ lá cúc 10,66 100m2
12 Trồng hoa các loại 2,5 100m2
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95. (Đắp bình quân h=400mm) 8,02 100m3
14 Bộ đèn pha NLMT 100W 2 bộ
15 Dây CVV 2x2,5mm2 50 m
16 CB cóc 20A/4,5KA/220V 1 cái
17 Ống nhựa PVC D34 1,84 100m
18 Ống nhựa PVC D27 1,1 100m
19 Ống nhựa PVC D21 0,02 100m
20 Co nhựa D34 2 cái
21 Co nhựa 34x27 1 cái
22 Tê nhựa 34x27 2 cái
23 Co nhựa D27 2 cái
24 Tê nhựa D27 2 cái
25 Tê nhựa 27x21 2 cái
26 Co nhựa 27x21 4 cái
27 Van cổng 15 cái
28 Máy bơm nước 2HP 8 cái
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH 19 LỖ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,377 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 7,56 m3
3 Bê tông đá 4x6, vữa XM mác 75 3,921 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 4,86 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,144 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,201 tấn
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,187 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,292 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,038 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,231 tấn
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,378 100m3
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 6,193 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 6,698 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 1,019 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,182 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,89 tấn
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 67,917 m3
18 Bê tông đá 4x6, vữa XM mác 75 12,507 m3
19 Lát nền gạch ceramic nhám 30x30cm 108,06 m2
20 Bê tông đá 4x6, vữa XM mác 75 7,116 m3
21 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 86,39 m2
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18cm, chiều dày 1,411 m3
23 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 34,815 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường 34,815 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 34,815 m2
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,28 m3
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,458 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,089 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,278 tấn
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 4,738 m3
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,634 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,208 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,598 tấn
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 4,143 m3
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,498 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,292 tấn
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 5,804 m3
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,57 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,225 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,17 tấn
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 26,55 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 31,71 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 41,43 m2
44 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 46,484 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 55,6 m
46 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 146,174 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 104,744 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 41,43 m2
49 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 73,94 m2
50 Quét nước xi măng 2 nước 73,94 m2
51 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 73,94 m2
52 Công tác ốp gạch vào tường gạch 30x60cm. Ốp mặt trong sê nô 23,58 m2
53 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 59,4 m2
54 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4x8x18cm, chiều dày 0,778 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4x8x18cm, chiều dày 0,126 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18cm, chiều dày 0,908 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18cm, chiều dày 29,021 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18cm, chiều dày 13,786 m3
59 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 139,035 m2
60 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 222,905 m2
61 Công tác ốp gạch vào tường gạch 30x60cm 147,36 m2
62 Bả bằng bột bả vào tường 361,94 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 222,905 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 139,035 m2
65 Lắp dựng cửa khung nhôm 32,12 m2
66 SX cửa đi nhôm - kính dày 4,8mm 29,4 m2
67 SX cửa sổ nhôm - kính dày 4,8mm 2,72 m2
68 Gia công xà gồ thép 0,729 tấn
69 Lắp dựng xà gồ thép 0,729 tấn
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 61,344 m2
71 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4z 2,111 100m2
72 Đóng trần tôn lạnh sóng vuông dày 3z ( VL+NC) 120,54 m2
73 Ống nhựa uPVC D140x5mm 1,22 100m
74 Ống nhựa uPVC D114x3,2mm 0,37 100m
75 Ống nhựa uPVC D90x3mm 0,98 100m
76 Ống nhựa uPVC D60x3mm 0,32 100m
77 Ống nhựa uPVC D42x2,1mm 1,9 100m
78 Ống nhựa uPVC D34x2mm 0,75 100m
79 Ống nhựa uPVC D27x1,8mm 0,45 100m
80 Ống nhựa uPVC D21x1,6mm 0,25 100m
81 Co răng trong D27/21 71 cái
82 Co răng ngoài D34 6 cái
83 Co D27 78 cái
84 Co D34 17 cái
85 Co D60 2 cái
86 Co D90 130 cái
87 Co D114 19 cái
88 Co D140 8 cái
89 Lơi D60 2 cái
90 Lơi D90 4 cái
91 Lơi D114 38 cái
92 Lơi D140 16 cái
93 Nối D27 15 cái
94 Nối D34 25 cái
95 Nối D42 8 cái
96 Nối D60 11 cái
97 Nối D90 33 cái
98 Nối D114 12 cái
99 Nối D140 41 cái
100 Tê PVC D27 38 cái
101 Tê giảm D34/27 103 cái
102 Tê giảm D60/27 25 cái
103 Tê giảm D60/34 9 cái
104 Tê giảm D140/90 14 cái
105 Tê giảm D140/114 19 cái
106 Tê giảm D114/90 11 cái
107 Co giảm D42/34 1 cái
108 Keo non 50 cuộn
109 Lắp đặt lavabo nổi +vòi rửa 3 bộ
110 Vòi nước inox 42 cái
111 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen 17 bộ
112 Lắp xí bệt + bộ xả 19 bộ
113 Lắp đặt phễu thu inox D90 42 cái
114 Cầu chắn rác D90 8 cái
115 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 3 bể
116 Racco D34 1 cái
117 Van nhựa D34 11 cái
118 Van 1 chiều D34 2 cái
119 Van phao 3 cái
120 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen ( sen tắm+ củ sen) 17 bộ
121 Máy bơn 2HP 1 bộ
122 Bộ đèn led đôi 1,2m 2x20W /220V 6 bộ
123 Bộ đèn led bán nguyệt 0,6m 1x10W /220V 17 bộ
124 Bộ đèn led tròn gắn nổi 14W/220V 10 bộ
125 Công tắc đơn 10A/220V 24 cái
126 MCB 2P 10A -10KA 1 cái
127 Mặt nạ 1,2,3 23 cái
128 Đế âm 3 thiết bị 22 cái
129 Đế CB 1 cái
130 Hộp nối 15 cái
131 Dây CV 1,5mm2 810 m
132 Dây CVV 2x2,5mm2 50 m
133 Dây CV 4mm2 100 m
134 Lắp đặt luồn dây điện D20 270 m
135 Lắp đặt luồn dây điện D25 45 m
136 Vật tư phụ 1
137 Băng keo cách điện 3 cuộn
138 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,232 100m3
139 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,083 100m3
140 Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 1,631 m3
141 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 0,001 100m3
142 Xây tường gạch thẻ BTKN 4x8x18, chiều dày 0,441 m3
143 Xây tường gạch thẻ BTKN 4x8x18, chiều dày 3,266 m3
144 Lát gạch thẻ BTKN 4x8x18cm 7,84 m2
145 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 4,08 m2
146 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 27,672 m2
147 Quét nước xi măng 2 nước 27,672 m2
148 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,489 m3
149 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,097 tấn
150 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,02 100m2
151 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 4 cái
152 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 5 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.92048E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.84096E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,3 tỷ VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 2,3 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự (về bản chất và độ phức tạp) với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->