Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học trường Tiểu học Chi Thiết, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210697913-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học trường Tiểu học Chi Thiết, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20210697686
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-04 07:37:00 đến ngày 2021-07-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,665,794,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4654 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8004 1m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4504 1m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5287 m3
5 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4496 m3
6 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3535 m3
7 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6745 m3
8 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,125 m2
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6031 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3439 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,0487 m2
12 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,63 m
13 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5074 m3
14 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,3482 m2
15 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,884 m2
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,3283 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5842 100m3
18 Đắp đất nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,4225 m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5023 100m3
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5784 m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,943 m3
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,8875 m3
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,522 m3
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1629 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4855 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1119 tấn
27 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 100m2
28 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,356 100m2
29 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1297 100m2
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,979 m3
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4988 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3271 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0111 tấn
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8913 100m2
35 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,42 m2
36 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6096 m3
37 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3328 tấn
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2739 100m2
39 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 256 cái
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,633 m2
41 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,1 m
B HẠNG MỤC PHẦN THÂN
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9813 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,6807 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,4138 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,0479 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,5881 m2
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5195 m2
7 Công kẻ vữa trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,98 m
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9217 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5463 m2
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1632 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0098 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,6191 m2
13 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5734 m3
14 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1222 m3
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,9345 m2
16 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 m3
17 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4543 m3
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,65 m2
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2288 m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,6444 m2
21 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5251 tấn
22 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,454 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,644 1m2
24 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,78 m2
25 Thép hộp trang trí mặt đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,8 kg
26 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0141 m3
27 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,068 m2
28 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,152 m2
29 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,616 m2
30 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9217 m2
31 Lan can tay vịn INOX: Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,64 kg
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,084 m2
33 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.147,52 m2
34 Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,662 m2
35 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 782,6428 m2
36 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,3542 m2
37 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2188 tấn
38 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 288 cái
39 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2188 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,5898 1m2
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,045 100m2
42 Tôn úp nóc dầy 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,45 m
43 Tôn úp khe khe lún trên sê nô mái + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,222 m2
44 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2218 m3
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9904 m2
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
47 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
48 Đai giữ ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 bộ
49 Phểu thu nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
50 Cầu chắn rác INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
51 ống tràn thoát nước mái D= 42 L= 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
52 Ống sành D90 L=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
53 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,8 m2
54 Cửa kính khung sắt hộp , kính an toàn 2 lớp dầy 6,38 ly tính mua thẳng + phụ kiện + cả sơn tĩnh điện + roăng + nẹp ( phụ kiện đi kèm đồng bộ ): Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,8 m2
55 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 bộ
56 Lắp chốt dọc: Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
57 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
58 Lắp móc gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
59 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m2
60 Cửa sổ nhôm kệ cao cấp , kính trắng an toàn dày 6,38mm cửa sổ( đầy đủ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m2
61 Bộ phụ kiện kim khí nhôm hệ cửa mái 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
62 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,769 m2
63 Vách kính nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm( đầy đủ phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,769 m2
64 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,4 m2
65 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,684 tấn
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,9784 1m2
67 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,63 m2
68 Chi tiết đắp vữa đầu trụ Tính khoán gọn ( Trục C) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
69 Chi tiết đắp vữa đầu trụ Tính khoán gọn ( Trục A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
70 Chi tiết đắp vữa chân trụ Tính khoán gọn Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
71 Khe lún mặt trong và mặt ngoài bịt bằng Nẹp nhôm chống ẩm ứt bản rộng 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,5 md
72 Chi tiết đắp vữa đầu trụ Sảnh Tính khoán gọn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 Chi tiết đắp vữa chân trụ Sảnh Tính khoán gọn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 Chi tiết đắp vữa biểu tượng chóp trục A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 336,32 cái
76 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,523 m
77 Công kẻ vữa trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,14 m2
78 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7297 m
79 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5026 m3
80 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1803 tấn
81 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,61 tấn
82 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,307 tấn
83 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,138 100m2
84 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,5215 m2
85 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,657 m3
86 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7258 tấn
87 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8425 tấn
88 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8751 tấn
89 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1291 tấn
90 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1549 tấn
91 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9227 tấn
92 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 531,8697 100m2
93 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,7355 m2
94 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4544 m3
95 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3464 tấn
96 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 834,64 100m2
97 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,9424 m2
98 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2489 m2
99 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3813 m3
100 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,929 tấn
101 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6515 tấn
102 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,6888 100m2
103 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1746 m2
104 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4436 m3
105 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7695 tấn
106 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,4634 100m2
107 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,922 m2
108 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.934,57 m2
109 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 966,1995 m2
110 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7202 m2
111 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,161 100m2
C HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1 Cáp treo hạ thế lõi đồng bọc Cu/XLPE/ PVC 0.6-1kv - 4*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
2 Cáp trục lói đồng bọcCu/XLP/ PVC 0.6-1kv - 4*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
3 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC / PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m
4 Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 390 m
5 Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.490 m
6 APTOMat khối 3 pha 4P - 100A , 1cu-42kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 APTOMat khối 3 pha 4P - 40A , 1cu-22kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Bộ APTOMat 1 pha 2 cực - 25A , 1cu-10kA lắp âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
9 Bộ APTOMat 1 pha 2 cực - 16A , 1cu-10kA lắp âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Bộ Đèn tuýp leo đôi 2*20W -1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 bộ
11 Đế gắn trần INOX treo đèn loại 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 bộ
12 Đèn leo ốp trần nổi D 300-18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
13 Quạt gắn tường D450 - 50W Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
14 Quạt trần 3 cánh D 1400mm - 80W + hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
15 Bộ Công tắc 1 hạt 2 chiều , lắp âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Bộ Công tắc 2 hạt (1 hạt 1chiều + 1 hạt 2 chiều ) lắp âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Bộ Công tắc 4 hạt (3 hạt 1chiều + 1 hạt 2 chiều ) lắp âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Bộ công tắc 2 hạt 1 chiều lắp âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Bộ Công tắc 3 hạt 1 chiều lắp âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
20 Bộ Công tắc 4 hạt 1 chiều lắp âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
21 Bộ mặt ô cắm đôi 2 chấu lắp âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
22 Bộ mặt ô cắm đơn 2 chấu lắp âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
23 Ống cứng luồn dây điện PVC - D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.400 m
24 Ống cứng luồn dây điện PVC - D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
25 Phụ kiện ống luồn dây D16- D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
26 Tủ điện âm tường kim loại SINO KT 700*500*200: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 hộp nối dây có nắp đạy KT :110*110*80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
28 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cuộn
29 Đinh vít M3*30 + vít nở 04: Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 Bộ
30 Đầu cốt đồng M 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Đầu cốt đồng M 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
32 Gia công móc treo quạt trần thép D10 L=0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
33 dây thép mạ kẽm D4 treo dây cáp trục vào xà dón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
34 Gia công xà đón điện thép góc L50*50 L=5500 + sứ A25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
35 Gia công kim thu sét K1 - thép D 22L=1.8 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
36 Gia công kim thu sét K2 - thép D 18 L=1,3 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Lắp đặt kim thu sét K2 , thép D18 L= 1,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Lắp đặt kim thu sét K1 , thép D22 L= 1,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
39 ống sứ trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
40 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
41 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
42 Cọc sắt góc L63*63*6. L=2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
43 Thép L 63*63*6: Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,6 kg
44 Bật đỡ thép D 8 L=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 cái
45 ống nhựa PVC D 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
46 Đai INOX 3mm L=200 ( đai ống nhựa ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
47 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công: Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,25 1m3
48 Lấp đường ống = đào , đất cấp III: Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,25 m3
49 Roăng cao su đệm kim Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
50 Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa (KZ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
51 Sơn chống dỉ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 kg
52 Hoá chất làm giảm điện trở GEM Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 kg
53 Bộ nội quy PCCC và tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
54 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
55 Bình chữa cháy NFZL4 bột BC Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
56 Bình chữa cháy MT3 khí CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
D HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN NGOÀI
1 Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 1m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
3 Đắp đất trên móng cột bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m3
5 Cáp nhôm vặn xoắn - AL/XLPE/PVC - 4*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 m
6 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 tấn
7 Cột BT ly Tâm - T8B ( ngọn cột D190) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
8 Ghíp nối GN3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Ghíp nối nhôm đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Tấm treo TT-ABC 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
11 Kẹp treo KT - ABC 4*(25-50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
12 Kẹp hãm KH - ABC (25-50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
13 Đai thép không Rỉ cột đơn 19*1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
14 Khóa đai thép không Rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
15 Bịt đầu cáp SRE - 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
16 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cần đèn
17 Bộ Đèn cao áp chiếu sáng sân đường - 150w ( Trọn bộ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
18 Vận chuyển cột bê tông = xe ô tô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
E HẠNG MỤC SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,052 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,052 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,548 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,548 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi = 1km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,548 100m3/1km
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,171 100m3
7 San đầm đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,868 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,309 100m3
F HẠNG MỤC SÂN BÊ TÔNG
1 Đệm cát đáy sân đầm chặt , bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m3
2 Bê tông Sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m3
3 Cắt khe co dãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
G HẠNG MỤC THIẾT BỊ
1 Bảng chống lóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
2 Thang nhôm lên mái + nắp tôn mạ kẽm dày 1,2ly+ khóa bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.998691E9 VND(4), trong vòng 5(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.399E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.266.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->