Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210709516-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Mông |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210709499 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố Hòa Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-04 09:00:00 đến ngày 2021-07-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,712,373,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.13711E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào >=0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa >= 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn >=1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc >= 80kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 80kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi >=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn >= 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe lu bánh thép >=8,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=8,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung >= 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi >= 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí >= 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Phần 2 Chương V | 8,484 | m3 |
| 2 | Đào bóc hữu cơ + đánh cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Phần 2 Chương V | 12,0883 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Phần 2 Chương V | 2,3171 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần 2 Chương V | 2,832 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần 2 Chương V | 0,6082 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước nền đường, đất cấp III | Phần 2 Chương V | 1,2412 | m3 |
| 7 | Đào khuôn nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần 2 Chương V | 2,1868 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn lòng đường, đất cấp III | Phần 2 Chương V | 4,4628 | m3 |
| 9 | Đào khuôn nền đường bằng máy đào 0,8m3, (phần mặt đường BTXM) | Phần 2 Chương V | 0,2479 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất C3 để đắp) | Phần 2 Chương V | 50,4834 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phần 2 Chương V | 44,8564 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 300m, đất cấp III | Phần 2 Chương V | 44,8564 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 300m | Phần 2 Chương V | 0,3328 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 300m, đất cấp II | Phần 2 Chương V | 14,4054 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Phần 2 Chương V | 4,258 | 100m3 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Phần 2 Chương V | 33,6207 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | Phần 2 Chương V | 542,7552 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Phần 2 Chương V | 2,0754 | 100m2 |
| 19 | Thi công khe giãn, mặt đường bê tông | Phần 2 Chương V | 48,0415 | m |
| 20 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Phần 2 Chương V | 672,5807 | m |
| 21 | Cắt khe mặt đường bê tông đầm lăn, chiều dày mặt đường | Phần 2 Chương V | 7,2062 | 100m |
| 22 | Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Phần 2 Chương V | 0,6166 | 100m3 |
| 23 | Đào móng kè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần 2 Chương V | 0,9064 | 100m3 |
| 24 | Đào móng kè, đất cấp III | Phần 2 Chương V | 1,8497 | m3 |
| 25 | Đắp móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng đất đào để đắp) | Phần 2 Chương V | 0,599 | 100m3 |
| 26 | Đệm móng kè, loại đá có đường kính Dmax | Phần 2 Chương V | 6,5455 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng kè | Phần 2 Chương V | 0,7997 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Phần 2 Chương V | 72,0005 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường kè | Phần 2 Chương V | 2,0088 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân kè, đá 2x4, mác 200 | Phần 2 Chương V | 67,6557 | m3 |
| 31 | Vải địa kỹ thuật boc ống nước | Phần 2 Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=60mm | Phần 2 Chương V | 0,216 | 100m |
| 33 | Làm khe phòng lún | Phần 2 Chương V | 12,6 | m2 |
| 34 | Vữa bê tông lót, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 Chương V | 102,228 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 Chương V | 2,0446 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đam, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 Chương V | 5,4765 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bằng thép | Phần 2 Chương V | 0,416 | 100m2 |
| 38 | Chèn khe tấm bê tông rãnh, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 3,9139 | m2 |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Phần 2 Chương V | 281 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE dẫn nước thủy lợi, đường kính ống 100mm | Phần 2 Chương V | 3,1177 | 100m |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 Chương V | 2,38 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc tiêu | Phần 2 Chương V | 0,4522 | 100m2 |
| 43 | Sơn cọc tiêu hai nước đỏ, trắng | Phần 2 Chương V | 49,9792 | m2 |
| 44 | Đào móng chôn cọc tiêu, đất cấp III | Phần 2 Chương V | 7,1399 | m3 |
| 45 | Đắp đất móng cọc tiêu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 Chương V | 7,1399 | m3 |
| 46 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Phần 2 Chương V | 4 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp III | Phần 2 Chương V | 1,201 | m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần 2 Chương V | 0,5885 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng đất đào để đắp) | Phần 2 Chương V | 0,1762 | 100m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 10,799 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc tường đầu, tường cánh, xây cống, vữa XM mác 100 | Phần 2 Chương V | 8,6361 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 31,6497 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 Chương V | 2,1 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Phần 2 Chương V | 1,44 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ bản mặt cống, đá 1x2, mác 300 | Phần 2 Chương V | 0,514 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, đường kính | Phần 2 Chương V | 0,03 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản, đường kính | Phần 2 Chương V | 0,0397 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản, đường kính > 10mm | Phần 2 Chương V | 0,0727 | tấn |
| 13 | Ván khuôn mố cống bằng thép | Phần 2 Chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bản | Phần 2 Chương V | 0,0604 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2 Chương V | 6 | cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Làm biển báo tam giác A70 phản quang | Phần 2 Chương V | 6 | cái |
| 2 | Bóng điện 100W | Phần 2 Chương V | 2 | cái |
| 3 | Còi, cờ đảm bảo giao thông | Phần 2 Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Chóp nón cao su, sơn trắng đỏ | Phần 2 Chương V | 10 | cái |
| 5 | Đèn báo hiệu ban đêm | Phần 2 Chương V | 2 | cái |
| 6 | Dây mềm phản quang | Phần 2 Chương V | 2 | cuộn |
| 7 | áo phản quang | Phần 2 Chương V | 2 | Cái |
| 8 | Dây điện 2*4 | Phần 2 Chương V | 100 | m |
| 9 | Điện năng tiêu thụ | Phần 2 Chương V | 108 | Kw |
| 10 | Nhân công điều khiển giao thông 3.0/7 | Phần 2 Chương V | 20 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.13711E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng | 1 | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình | 1 | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào >=0,8 m3 | >=0,8 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông >= 250l | >= 250l | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa >= 150l | >= 150l | 1 |
| 5 | Đầm bàn >=1kW | >=1kW | 1 |
| 6 | Đầm cóc >= 80kg | >= 80kg | 1 |
| 7 | Đầm dùi >=1,5kW | >=1,5kW | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW | >=5kW | 1 |
| 9 | Máy hàn >= 23kW | >= 23kW | 1 |
| 10 | Xe lu bánh thép >=8,5 tấn | >=8,5 tấn | 1 |
| 11 | Máy lu rung >= 25 tấn | >= 25 tấn | 1 |
| 12 | Máy ủi >= 110CV | >= 110CV | 1 |
| 13 | Máy nén khí >= 360m3/h | >= 360m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi