Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210709516-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Mông
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210709499
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố Hòa Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-04 09:00:00 đến ngày 2021-07-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,712,373,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.13711E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào >=0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị >=0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa >= 150l
- Đặc điểm thiết bị >= 150l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn >=1kW
- Đặc điểm thiết bị >=1kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc >= 80kg
- Đặc điểm thiết bị >= 80kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe lu bánh thép >=8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị >=8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung >= 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị >= 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí >= 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị >= 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ mặt đường bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Phần 2 Chương V8,484m3
2Đào bóc hữu cơ + đánh cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Phần 2 Chương V12,0883100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Phần 2 Chương V2,3171100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Phần 2 Chương V2,832100m3
5Đào rãnh nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Phần 2 Chương V0,6082100m3
6Đào rãnh thoát nước nền đường, đất cấp III Phần 2 Chương V1,2412m3
7Đào khuôn nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Phần 2 Chương V2,1868100m3
8Đào khuôn lòng đường, đất cấp III Phần 2 Chương V4,4628m3
9Đào khuôn nền đường bằng máy đào 0,8m3, (phần mặt đường BTXM) Phần 2 Chương V0,2479100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất C3 để đắp) Phần 2 Chương V50,4834100m3
11Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Phần 2 Chương V44,8564100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 300m, đất cấp III Phần 2 Chương V44,8564100m3
13Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 300m Phần 2 Chương V0,3328100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 300m, đất cấp II Phần 2 Chương V14,4054100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiPhần 2 Chương V4,258100m3
16Rải giấy dầu lớp cách lyPhần 2 Chương V33,6207100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300Phần 2 Chương V542,7552m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngPhần 2 Chương V2,0754100m2
19Thi công khe giãn, mặt đường bê tôngPhần 2 Chương V48,0415m
20Thi công khe co mặt đường bê tôngPhần 2 Chương V672,5807m
21Cắt khe mặt đường bê tông đầm lăn, chiều dày mặt đường Phần 2 Chương V7,2062100m
22Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIPhần 2 Chương V0,6166100m3
23Đào móng kè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIPhần 2 Chương V0,9064100m3
24Đào móng kè, đất cấp IIIPhần 2 Chương V1,8497m3
25Đắp móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng đất đào để đắp)Phần 2 Chương V0,599100m3
26Đệm móng kè, loại đá có đường kính DmaxPhần 2 Chương V6,5455m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng kèPhần 2 Chương V0,7997100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Phần 2 Chương V72,0005m3
29Ván khuôn thép, Ván khuôn tường kèPhần 2 Chương V2,0088100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân kè, đá 2x4, mác 200Phần 2 Chương V67,6557m3
31Vải địa kỹ thuật boc ống nướcPhần 2 Chương V0,045100m2
32Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=60mmPhần 2 Chương V0,216100m
33Làm khe phòng lúnPhần 2 Chương V12,6m2
34Vữa bê tông lót, dày 2cm, vữa XM mác 100Phần 2 Chương V102,228m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Phần 2 Chương V2,0446m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đam, đá 1x2, mác 200Phần 2 Chương V5,4765m3
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bằng thépPhần 2 Chương V0,416100m2
38Chèn khe tấm bê tông rãnh, vữa XM mác 75Phần 2 Chương V3,9139m2
39Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Phần 2 Chương V281cái
40Lắp đặt ống nhựa HDPE dẫn nước thủy lợi, đường kính ống 100mm Phần 2 Chương V3,1177100m
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Phần 2 Chương V2,38m3
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc tiêuPhần 2 Chương V0,4522100m2
43Sơn cọc tiêu hai nước đỏ, trắngPhần 2 Chương V49,9792m2
44Đào móng chôn cọc tiêu, đất cấp IIIPhần 2 Chương V7,1399m3
45Đắp đất móng cọc tiêu, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 Chương V7,1399m3
46Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmPhần 2 Chương V4cái
B HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp IIIPhần 2 Chương V1,201m3
2Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIPhần 2 Chương V0,5885100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng đất đào để đắp)Phần 2 Chương V0,1762100m3
4Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 75Phần 2 Chương V10,799m3
5Xây đá hộc tường đầu, tường cánh, xây cống, vữa XM mác 100Phần 2 Chương V8,6361m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Phần 2 Chương V31,6497m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Phần 2 Chương V2,1m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Phần 2 Chương V1,44m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ bản mặt cống, đá 1x2, mác 300Phần 2 Chương V0,514m3
10Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, đường kính Phần 2 Chương V0,03tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản, đường kính Phần 2 Chương V0,0397tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản, đường kính > 10mmPhần 2 Chương V0,0727tấn
13Ván khuôn mố cống bằng thépPhần 2 Chương V0,1056100m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bảnPhần 2 Chương V0,0604100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 Chương V6cấu kiện
C HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Làm biển báo tam giác A70 phản quangPhần 2 Chương V6cái
2Bóng điện 100WPhần 2 Chương V2cái
3Còi, cờ đảm bảo giao thôngPhần 2 Chương V2bộ
4Chóp nón cao su, sơn trắng đỏPhần 2 Chương V10cái
5Đèn báo hiệu ban đêmPhần 2 Chương V2cái
6Dây mềm phản quangPhần 2 Chương V2cuộn
7áo phản quangPhần 2 Chương V2Cái
8Dây điện 2*4Phần 2 Chương V100m
9Điện năng tiêu thụPhần 2 Chương V108Kw
10Nhân công điều khiển giao thông 3.0/7Phần 2 Chương V20công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.13711E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực53
2 Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng 1 - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận.32
3 Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình 1 - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào >=0,8 m3 >=0,8 m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn ≥ 5 tấn1
3 Máy trộn bê tông >= 250l >= 250l1
4 Máy trộn vữa >= 150l >= 150l1
5 Đầm bàn >=1kW >=1kW1
6 Đầm cóc >= 80kg >= 80kg1
7 Đầm dùi >=1,5kW >=1,5kW1
8 Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW >=5kW1
9 Máy hàn >= 23kW >= 23kW1
10 Xe lu bánh thép >=8,5 tấn >=8,5 tấn1
11 Máy lu rung >= 25 tấn >= 25 tấn1
12 Máy ủi >= 110CV >= 110CV1
13 Máy nén khí >= 360m3/h >= 360m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->