Gói thầu: Xây lắp công trình: Sửa chữa, khắc phục hư hỏng và nâng cấp đường ĐH 10.NTM
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210708842-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất và quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trà My |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Sửa chữa, khắc phục hư hỏng và nâng cấp đường ĐH 10.NTM |
| Số hiệu KHLCNT | 20210708705 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-04 09:17:00 đến ngày 2021-07-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,064,283,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÈ, GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| B | * Dầm bê tông | |||
| 1 | Bê tông dầm dọc, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,332 | m³ |
| 2 | Ván khuôn dầm dọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 115,547 | m² |
| 3 | Cốt thép dầm D=8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,388 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm D=14mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,731 | tấn |
| 5 | Bê tông dầm ngang, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,725 | m³ |
| 6 | Ván khuôn dầm ngang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 119,533 | m² |
| 7 | Cốt thép dầm D=8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,319 | tấn |
| 8 | Cốt thép dầm D=14mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,899 | tấn |
| C | * Tấm đan lắp ghép | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 83,664 | m³ |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 669,312 | m² |
| 3 | Cốt thép tấm đan, D=6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,31 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan, áp mái taluy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3.956 | cái |
| 5 | Tháo dỡ tấm đan cũ, tập kết tại 1 chỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 470 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3.956 | cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3.956 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3.956 | cấu kiện |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 632,845 | m² |
| D | * Bậc cấp, bê tông mái taluy | |||
| 1 | Bê tông gia cố mái taluy đá 1x2 M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,62 | m³ |
| 2 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 69 | rọ |
| E | * Thi công | |||
| 1 | Đắp đất đê quai | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 337,5 | m³ |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 487,232 | m³ |
| 3 | Đắp đất mái taluy, móng K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.181,28 | m³ |
| 4 | Phá dỡ dầm, giằng bê tông cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,798 | m³ |
| 5 | Đào xúc đất để đắp đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.535,664 | m³ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.535,664 | m³ |
| F | CỐNG HỘP BTCT (2,5X2,5M) | |||
| G | * Thân cống | |||
| 1 | Bê tông thân cống M250 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39,13 | m³ |
| 2 | Ván khuôn thân cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 193,75 | m² |
| 3 | Cốt thép thân cống D=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,565 | tấn |
| 4 | Cốt thép thân cống D=14mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,642 | tấn |
| 5 | Cốt thép thân cống D=16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,26 | tấn |
| 6 | Bê tông móng cống M150 đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,759 | m³ |
| 7 | Ván khuôn móng cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,423 | m² |
| 8 | Đá dăm đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,879 | m³ |
| 9 | Bê tông bản giảm tải M250 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | m³ |
| 10 | Ván khuôn bản giảm tải | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | m² |
| 11 | Cốt thép bản giảm tải D=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,416 | tấn |
| H | * Thượng lưu, hạ lưu cống | |||
| 1 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh đá 2x4 mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,004 | m³ |
| 2 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 71,119 | m² |
| 3 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay, sân gia cố đá 4x6 mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,091 | m³ |
| 4 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay, sân gia cố | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 58,384 | m² |
| 5 | Đá dăm đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,147 | m³ |
| I | * Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào móng đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 430,848 | m³ |
| 2 | Đá dăm giảm tải | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 113,574 | m³ |
| J | * Hoàn trả mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | m³ |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều dày lớp cắt ≤5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 3 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 64 | m² |
| 4 | Đào xúc phế thải bằng thủ công ra bãi thải, bãi tập kết | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m³ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m³ |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤3km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3/km |
| K | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| L | Thoát nước Dọc | |||
| M | * Hố ga | |||
| 1 | Thép niềng hố ga, tấm đan hố ga | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,419 | tấn |
| 2 | Sơn thép niềng hố ga và đan hố ga | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 103,81 | 1m² |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,403 | m³ |
| 4 | Cốt thép tấm đan D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,611 | tấn |
| 5 | Bê tông M200 đá 1x2 mũ hố ga | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,169 | m³ |
| 6 | Ván khuôn mũ hố ga | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 71,82 | m² |
| 7 | Cốt thép xà mũ thu hố ga | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,51 | tấn |
| 8 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hố ga | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 46,382 | m³ |
| 9 | Ván khuôn thân hố ga | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 370,448 | m² |
| 10 | Bê tông M150 đá 2x4 móng hố ga | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,375 | m³ |
| 11 | Ván khuôn móng hố ga | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 81 | m² |
| 12 | Dăm sạn đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,15 | m³ |
| 13 | Lắp ghép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| N | * Cửa thu nước | |||
| 1 | Lắp đặt tấm chắn rác bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 2 | Bê tông cửa thu nước M200 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,254 | m³ |
| 3 | Ván khuôn cửa thu nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36,164 | m² |
| 4 | Dăm sạn đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m³ |
| 5 | Bê tông M200 đá 1x2 dầm đỡ cửa thu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,755 | m³ |
| 6 | Ván khuôn dầm đỡ cửa thu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,644 | m² |
| 7 | Cốt thép dầm đỡ cửa thu D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 8 | Lắp ghép dầm đỡ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| O | * Mương dọc đậy đan | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân mương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 203,927 | m³ |
| 2 | Ván khuôn thân mương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.125,134 | m² |
| 3 | Bê tông M150 đá 2x4 móng mương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 108,048 | m³ |
| 4 | Ván khuôn móng mương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 214,66 | m² |
| 5 | Dăm sạn đệm móng mương dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 54,024 | m³ |
| 6 | Bê tông M200 đá 1x2 đan mương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 80,159 | m³ |
| 7 | Ván khuôn đan mương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 269,979 | m² |
| 8 | Cốt thép đan mương D6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,62 | tấn |
| 9 | Cốt thép đan mương D12 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,319 | tấn |
| P | * Thi công | |||
| 1 | Đào móng đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.265,941 | m³ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.645,724 | m³ |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 226,361 | m³ |
| 4 | Đá dăm giảm tải | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 148,824 | m³ |
| Q | Mương chịu lực qua đường: 02 cái (không bao gồm hố ga) | |||
| 1 | Bê tông đan mương đá 1x2 M300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,952 | m³ |
| 2 | Ván khuôn đan mương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,24 | m² |
| 3 | Cốt thép đan mương, D=8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 4 | Cốt thép đan mương, D=16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,233 | tấn |
| 5 | Bê tông xà mũ đá 1x2 mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,344 | m³ |
| 6 | Ván khuôn xà mũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m² |
| 7 | Cốt thép xà mũ, D=8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà mũ, D=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà mũ, D=16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 10 | Bê tông thân mương đá 2x4 M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,852 | m³ |
| 11 | Ván khuôn thân mương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34,98 | m² |
| 12 | Bê tông móng mương đá 4x6 M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,752 | m³ |
| 13 | Ván khuôn móng mương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,16 | m² |
| 14 | Đá dăm đệm móng mương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,584 | m³ |
| 15 | Đá dăm giảm tải | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19 | m³ |
| 16 | Đào móng đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 51,3 | m³ |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 51,3 | m³ |
| R | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| S | * Nền đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều dày lớp cắt ≤7cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 2 | Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 66,892 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 138,143 | m³ |
| 4 | Đào nền đường đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39,372 | m³ |
| 5 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa (đào khuôn cũ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 66,892 | m² |
| 6 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 206,731 | m³ |
| 7 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.693,44 | m² |
| T | * Mặt đường BTNC | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.059,42 | m² |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.059,42 | m² |
| 3 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 - 60 T/h | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 349,484 | tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 349,484 | tấn |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,188 | m³ |
| U | BÓ VỈA, VỈA HÈ | |||
| V | * Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 59,756 | m³ |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 421,574 | m² |
| 3 | Đá dăm đệm móng bó vỉa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,355 | m³ |
| W | * Vỉa hè | |||
| 1 | Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo dày 3cm, vữa XM mác 75 dày 3cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 975,775 | m² |
| 2 | Bê tông khóa vỉa hè M200 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,86 | m³ |
| 3 | Ván khuôn khóa vỉa hè | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 217,355 | m² |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.596E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.519E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình giao thông, cấp IV, có tính chất tương tự gói thầu, có giá trị tối thiểu là 3.545.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.545.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi