Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công Thảm bê tông nhựa mặt đường và cống thoát nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210684331-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công Thảm bê tông nhựa mặt đường và cống thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210638934 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách Tỉnh hỗ trợ phát triên đô thị năm 2021-2025 và ngân sách Huyện đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-04 10:41:00 đến ngày 2021-07-15 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,021,455,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐÀO CỐNG, GIA CỐ VÁCH HỐ ĐÀO | |||
| 1 | Cắt nhựa mặt đường nhựa để phá dỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,334 | 10m |
| 2 | Phá dỡ mặt đường nhựa hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kw (tạm tính 10cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,8439 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 286,45 | m2 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV (đào kết cấu đường nhựa hiện trạng tạm tính dày 0.5m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2533 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5674 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc thép I150 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I, đóng ngập đất (Vận dụng định mức không tính vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,136 | 100m |
| 7 | Đóng cọc thép I150 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I, đóng không ngập đất hệ số NC, MTC nhân hệ số 0,75 (Vận dụng định mức không tính vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,264 | 100m |
| 8 | Lắp dựng thép tấm chắn đất (Vận dụng định mức nhân công 4/7 chuyển thành 3/7 cho phù hợp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,608 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,608 | tấn |
| 10 | Nhổ cọc thép hình I150 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (Vận dụng định mức) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,824 | 100m |
| 11 | Khấu hao thép hình, thép tấm 1,17%/ tháng (thời gian tạm tính 1,5 tháng, thi công từng đoạn phương pháp cuốn chiếu 4 modul) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 187,6446 | kg |
| 12 | Khấu hao do sức mẻ, tòa đầu cọc, mũi cọc thép hình I150 3,5% cho 1 lần đóng nhổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 705,6 | kg |
| B | GỐI CỐNG ĐÚC SẴN | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2628 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6078 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6846 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,788 | m3 |
| C | HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3734 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0155 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,412 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,412 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen (Vận dụng định mức) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8648 | 100m2 |
| 6 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,1455 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| D | SONG CHẮN RÁC | |||
| 1 | Gia công Song chắn rác bằng thép hình mạ kẽm nhúng nóng (Vận dụng địng mức) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6783 | tấn |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 3 | Cung cấp dây xích ĐK12mm, L=1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | Md |
| E | HỐ GA PHẦN DƯỚI ĐÚC SẮN | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8452 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0367 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4878 | 100m2 |
| 4 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,6146 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (Vận dụng định mức) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| F | PHẦN ĐÚC TẠI CHỖ | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,487 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7348 | 100m2 |
| G | PHẦN HỐ GA ĐÚC TẠI CHỖ | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8008 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,542 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3976 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤100m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,17 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,934 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | 1cấu kiện |
| 7 | Cung cấp nắp gang KT 800x800x70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | Cái |
| H | MỐI NỐI CỐNG | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép mối nối cống, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0568 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép mối nối cống, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1621 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0858 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0858 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3993 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4022 | m3 |
| I | BẢN ĐÁY (đoạn HG H15 đến cống D1500 HT) | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0335 | tấn |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,888 | m3 |
| J | PHẦN LẮP ĐẶT CỐNG, ỐNG PVC | |||
| 1 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 211 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 220mm dày 8.7mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,44 | 100m |
| 9 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | mối nối |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | mối nối |
| 12 | Xảm vữa xi măng ở vị trí ống PVC 220 và hố thu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | mối nối |
| 13 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,15m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | lỗ |
| 14 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 60km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 537,1661 | 10 tấn/1km |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | 1 cấu kiện |
| K | PHẦN XÂY GẠCH, ĐỔ ĐAN VỊ TRÍ LÀM MỚI HỐ THU | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (nắp đan HG làm mới hố thu) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | 1cấu kiện |
| 2 | Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3868 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,52 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | 1cấu kiện |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,75 | m3 |
| L | PHẦN ĐẮP ĐẤT, HOÀN TRẢ VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0047 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0047 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất lên phương tiệnbằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,816 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,816 | 100m3 |
| 5 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8526 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,5498 | m3 |
| 7 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400x30, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 285,26 | m2 |
| M | PHẦN KẾT CẤU ĐƯỜNG HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4312 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (đá mi bụi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5293 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên đá 0x4 (2 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1348 | 100m3 |
| N | THẢM BTN C9.5 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,3667 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9.5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (quy đổi khối lượng bù vênh mặt đường bằng BTN) thảm cùng lúc với lớp trên, khối lượng bù vênh 140.5m3=> diện tích quy đổi: 140.5/0.05=2810m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,1 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9.5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,3667 | 100m2 |
| 4 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,2 | m2 |
| O | BÓ VỈA | |||
| 1 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9914 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,9141 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,5364 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8238 | 100m2 |
| P | VẠCH SƠN + BIẾN BÁO | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1065 | tấn |
| 2 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,047 | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,239 | 1m2 |
| 4 | Bu lông D16, L=500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | Cái |
| 5 | Biển báo loại tròn D700 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 6 | Biển báo loại tam giác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 7 | Biên báo chữ nhật I.442 (KT 600x700) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Cái |
| Q | VẠCH KẺ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3,2mm (trừ vạch gờ giảm tốc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150,38 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, quy đổi diện tích vạch gờ giảm tốc dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 145,92 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.53E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công đường bê tông nhựa và cống thoát nước. * Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: - Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), bản photo hóa đơn của hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc - Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng. * Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.100.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi