Gói thầu: Gói thầu Xây lắp - Nhà văn hóa thiếu nhi

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210701491-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng
Tên gói thầu Gói thầu Xây lắp - Nhà văn hóa thiếu nhi
Số hiệu KHLCNT 20210701465
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hổ trợ mục tiêu (Phát triển thành phố, thị xã) - Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 12:16:00 đến ngày 2021-07-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,559,082,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 106,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tcvn 108 m3
2 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài tcvn 17,28 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính tcvn 10,2435 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính tcvn 11,8762 tấn
5 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến tcvn 70 tấn/lần
6 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II tcvn 1,065 100m
7 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm tcvn 144 mối nối
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW tcvn 2,7 m3
9 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II tcvn 1,3754 100m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II tcvn 10,144 m3
11 Đào đất móng băng, rộng tcvn 40,9765 m3
12 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II tcvn 96,608 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình tcvn 409,4359 m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình tcvn 0,383 m3
15 Đất màu trồng cây tcvn 33,435 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 tcvn 12,3925 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 tcvn 93,4473 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tcvn 40,8915 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tcvn 22,1374 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tcvn 24,46 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tcvn 119,169 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tcvn 99,8797 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tcvn 18,1967 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tcvn 10,8125 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật tcvn 1,9388 100m2
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật tcvn 7,492 100m2
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng tcvn 13,2115 100m2
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái tcvn 10,354 100m2
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan tcvn 2,7874 100m2
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường tcvn 0,9977 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép tcvn 0,0116 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép tcvn 3,586 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép tcvn 1,2183 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép tcvn 8,1345 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép tcvn 0,9298 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng và đà giằng, đường kính cốt thép tcvn 4,527 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng và đà giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao tcvn 0,4617 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà lầu1 và mái, đường kính cốt thép tcvn 2,2182 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà lầu 1 và mái, đường kính cốt thép tcvn 8,7358 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà lầu 1 và mái, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao tcvn 1,6692 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép tcvn 0,2339 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao tcvn 1,2842 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép tcvn 10,0525 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao tcvn 1,5375 tấn
45 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày tcvn 53,595 m3
46 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao tcvn 7,729 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19 câu gạch không 4x8x19, chiều cao tcvn 1,8688 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày tcvn 37,5359 m3
49 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao tcvn 4,0761 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày tcvn 2,418 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19 câu 4x8x19, chiều cao tcvn 66,8473 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19 câu 4x8x19, chiều cao tcvn 125,5499 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày tcvn 71,8889 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày tcvn 72,1058 m3
55 Công tác ốp đá bóc 100x200 tcvn 90,0145 m2
56 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm tcvn 166,64 m2
57 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x400mm tcvn 155,4644 m2
58 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 tcvn 2.355,6147 m2
59 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 tcvn 2.525,2257 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 tcvn 900,4518 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 tcvn 685,8007 m2
62 Trát trần, vữa XM mác 75 tcvn 1.059,3781 m2
63 Bả bằng bột bả vào tường tcvn 4.880,841 m2
64 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần tcvn 2.645,631 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tcvn 2.355,615 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tcvn 5.170,857 m2
67 Quét nước xi măng 2 nước tcvn 255,66 m2
68 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … tcvn 255,66 m2
69 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 tcvn 255,66 m2
70 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 tcvn 178,2 m
71 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ tcvn 7,5974 100m2
72 Gia công xà gồ thép mạ kẽm tcvn 7,8896 tấn
73 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm tcvn 7,8896 tấn
74 Thi công trần tôn lạnh sơn tĩnh điện tcvn 1.239,0653 m2
75 Đắp chỉ trần, vữa XM mác 75 tcvn 515,978 m
76 Lát đá bậc tam cấp tcvn 45,54 m2
77 Lát đá bậc cầu thang tcvn 95,4344 m2
78 Lát đá mặt bệ các loại tcvn 8,393 m2
79 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm tcvn 58,72 m2
80 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm tcvn 1.469,4881 m2
81 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 tcvn 5,88 m2
82 LD bulong M20x600 tcvn 24 cái
83 LD bulong M24x50 tcvn 60 cái
84 LD bulong M12x20 tcvn 96 cái
85 LD ty giằng Þ12, L=1,1m tcvn 56 cái
86 CC tay vịn lan can sắt hộp tcvn 58,5764 m2
87 CC tay vịn cầu thang (thành trong) inox 304 tcvn 20,34 m2
88 CC chữ inox màu vàng đồng cao 0,5m, rộng 0,394m tcvn 17 chữ
89 CC chữ inox màu vàng đồng cao 0,3m, rộng 0,239m tcvn 14 chữ
90 CC chữ inox màu vàng đồng cao 0,4m, rộng 0,318m tcvn 9 chữ
91 CC tấm alu dày 5mm màu đỏ tcvn 8,52 m2
92 CC chữ mica nổi màu vàng cao 0,25m, rộng 0,202m tcvn 34 chữ
93 CC vách ngăn pano nhôm hệ 500 tcvn 4,32 m2
94 Lắp dựng lan can tcvn 78,916 m2
95 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ tcvn 117,152 m2
96 CC cửa nhôm xingfa tcvn 218,22 m2
97 CC cửa nhôm xingfa tcvn 30,69 m2
98 CC cửa nhôm xingfa cánh lùa tcvn 154,26 m2
99 CC khung nhôm xingfa tcvn 5,346 m2
100 CC song bảo vệ cửa tcvn 155,5 m2
101 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm tcvn 564,016 m2
102 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tcvn 311 m2
103 LD gạch bông gió 200x200 tcvn 24 viên
104 LD khung nhôm lưới inox chống côn trùng vệ sinh 1 tcvn 1,0312 m2
105 Đào đất móng băng, rộng tcvn 36,237 m3
106 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II tcvn 14,308 m3
107 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 tcvn 1,865 m3
108 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tcvn 0,16 m3
109 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tcvn 1,4432 m3
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép tcvn 0,0893 tấn
111 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan tcvn 0,186 100m2
112 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày tcvn 7,274 m3
113 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 tcvn 46 m2
114 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 tcvn 13,12 m2
115 Lớp đá 4x6 tcvn 1,152 m3
116 Lớp than củi tcvn 0,7 m3
117 Lớp gạch vỡ tcvn 0,35 m3
118 Lớp cát đệm đáy giếng thấm tcvn 1,0048 m3
119 Lớp đá 1x2 giếng thấm tcvn 0,942 m3
120 LD ống cống BTCT, L=500mm tcvn 16 cái
B HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng tcvn 15 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng tcvn 65 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led panal 36W kt(400x400), hình vuông nổi lắp sát trần. tcvn 32 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led panal 24W kt(300x300), hình vuông nổi lắp sát trần. tcvn 31 bộ
5 Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao H >= 3m (50W) tcvn 7 bộ
6 Lắp đặt đèn treo trần 50W, D350 - Đèn sát trần tcvn 19 bộ
7 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt tcvn 2 bộ
8 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường tcvn 29 cái
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ phong tcvn 59 cái
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường tcvn 4 cái
11 Lắp đặt điều tốc quạt tcvn 59 cái
12 Lắp đặt công tắc 1 chiều- 1 hạt trên 1 công tắc tcvn 150 cái
13 Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc tcvn 4 cái
14 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp tcvn 25 hộp
15 Lắp đặt ổ cắm đôi tcvn 96 cái
16 Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp. tcvn 89 bảng
17 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. tcvn 185 hộp
18 Lắp đặt mặt nạ cho CB. tcvn 43 bảng
19 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công CB. tcvn 43 hộp
20 Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường có khả năng chứa 16 cực. tcvn 2 hộp
21 Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(500x700x200). tcvn 2 hộp
22 Lắp đặt cáp 1 ruột CV1,5mm2 tcvn 3.750 m
23 Lắp đặt cáp 1 ruột CV2,5mm2 tcvn 1.250 m
24 Lắp đặt cáp 1 ruột CV04mm2 tcvn 945 m
25 Lắp đặt cáp 1 ruột CV06mm2 tcvn 240 m
26 Lắp đặt cáp 1 ruột CVV08mm2 tcvn 260 m
27 Lắp đặt cáp 1 ruột CVV10mm2 tcvn 250 m
28 Lắp đặt cáp 1 ruột CVV16mm2 tcvn 30 m
29 Lắp đặt cáp 4 ruột CVV 4x06mm2 tcvn 8 m
30 Lắp đặt cáp 4 ruột CVV 4x16mm2 tcvn 85 m
31 Lắp đặt cáp 4 ruột CVV 4x35mm2 tcvn 15 m
32 Lắp đặt cáp 4 ruột CXV 4x70mm2 tcvn 80 m
33 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm tcvn 2.200 m
34 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính tcvn 380 m
35 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính tcvn 8 m
36 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính tcvn 90 m
37 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính tcvn 80 m
38 Lắp đặt các aptomat 3 pha(MCCB), cường độ dòng điện 250Ampe tcvn 1 cái
39 Lắp đặt các aptomat 3 pha(MCCB), cường độ dòng điện 125Ampe tcvn 2 cái
40 Lắp đặt các aptomat 3 pha(MCCB), cường độ dòng điện 60Ampe tcvn 2 cái
41 Lắp đặt các aptomat 3 pha(MCB), cường độ dòng điện 60Ampe tcvn 1 cái
42 Lắp đặt các aptomat 3 pha(MCCB), cường độ dòng điện 60Ampe tcvn 1 cái
43 Lắp đặt các aptomat 3 pha(MCCB), cường độ dòng điện 40Ampe tcvn 1 cái
44 Lắp đặt các aptomat 3 pha(MCCB), cường độ dòng điện 25Ampe tcvn 2 cái
45 Lắp đặt các aptomat 3 pha(MCB), cường độ dòng điện 25Ampe tcvn 5 cái
46 Lắp đặt các aptomat 3 pha(MCCB), cường độ dòng điện 20Ampe tcvn 4 cái
47 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha(MCCB), cường độ dòng điện 60Ampe. tcvn 3 cái
48 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha(MCCB), cường độ dòng điện 40Ampe tcvn 3 cái
49 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha(MCCB), cường độ dòng điện 25Ampe tcvn 3 cái
50 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha(MCCB), cường độ dòng điện 20Ampe tcvn 3 cái
51 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha(MCB), cường độ dòng điện 20Ampe tcvn 1 cái
52 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha(MCB), cường độ dòng điện 10Ampe tcvn 12 cái
53 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha(RCBO), cường độ dòng điện 30Ampe tcvn 3 cái
54 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha(RCBO), cường độ dòng điện 20Ampe tcvn 40 cái
55 Đóng cọc đã có sẵn. tcvn 5 cọc
56 Rải cáp đồng trần 25mm². tcvn 0,2 100m
57 Vis, Tê, Co. tcvn 300 bịt
58 Băng keo. tcvn 150 cuộn
C HỆ THỐNG NƯỚC
1 Đào đất móng băng, rộng tcvn 4,5 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống tcvn 2,7 m3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II tcvn 4,5 m3
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm tcvn 0,24 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm tcvn 0,32 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm tcvn 0,6 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm tcvn 0,48 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm tcvn 0,2 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm tcvn 2,03 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm tcvn 0,44 100m
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm tcvn 48 cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm tcvn 18 cái
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm tcvn 28 cái
14 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm tcvn 20 cái
15 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm tcvn 20 cái
16 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm tcvn 16 cái
17 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm tcvn 16 cái
18 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm tcvn 12 cái
19 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm tcvn 16 cái
20 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm tcvn 16 cái
21 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm tcvn 16 cái
22 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm tcvn 32 cái
23 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm tcvn 4 cái
24 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm tcvn 2 cái
25 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm tcvn 6 cái
26 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm tcvn 2 cái
27 Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm tcvn 4 cái
28 Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm tcvn 32 cái
29 Lắp đăt T nhựa 45O, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm tcvn 18 cái
30 Lắp đăt T kiểm tra, đường kính d=90mm tcvn 4 cái
31 Lắp đăt T kiểm tra, đường kính d=114mm tcvn 4 cái
32 Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm tcvn 20 cái
33 Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=21mm tcvn 48 cái
34 Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=34mm tcvn 10 cái
35 Lắp đặt van thau, đường kính van d=34mm tcvn 4 cái
36 Lắp đặt van thau, đường kính van d=42mm tcvn 2 cái
37 Lắp đặt xí bệt tcvn 15 bộ
38 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh tcvn 15 bộ
39 Lắp đặt Lavabo tcvn 13 bộ
40 Lắp đặt vòi nước Lavabo tcvn 13 bộ
41 Lắp đặt ống thải chữ P tcvn 13 bộ
42 Lắp đặt bộ treo khăn+lô giấy tcvn 13 bộ
43 Lắp đặt gương soi tcvn 13 cái
44 Lắp đặt vòi nước gắn tường tcvn 4 cái
45 Lắp đặt phễu thu nước sàn inox đường kính 90mm(100x100) tcvn 16 cái
46 Lắp đặt chậu tiểu nam tcvn 8 bộ
47 Lắp đặt van xả nút nhấn chậu tiểu tcvn 8 bộ
48 Lắp đặt cầu cản rác inox đường kính D120mm tcvn 20 cái
49 Van phao tự động D34 tcvn 1 cái
50 Bồn nước inox 3000 lít dạng ngang tcvn 1 bể
51 Vật liệu phụ (ty treo, tắc kê, nẹp ống, …) tcvn 1
52 Lắp đặt máy bơm nước 2 Hp tcvn 1 bộ
53 Giếng khoan D60 tcvn 1 giếng
D HỒ NƯỚC PCCC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng tcvn 2,095 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu tcvn 7,102 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường tcvn 14,195 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 tcvn 10,653 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tcvn 15,144 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tcvn 27,645 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tcvn 8,219 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật tcvn 0,075 100m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày tcvn 3,165 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép tcvn 3,5523 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép tcvn 0,0045 tấn
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 tcvn 213,54 m2
13 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 tcvn 54,18 m2
14 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 tcvn 213,54 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … tcvn 267,72 m2
16 Quét nước xi măng 2 nước tcvn 267,72 m2
17 Lắp đặt ống PVC D60mm thoát tràn hồ tcvn 4 m
18 LD băng cảng nước PVC waterstop V150 tcvn 37,4 m
19 Gia công cột bằng thép hình tcvn 0,09 tấn
20 Lắp dựng cột thép các loại tcvn 0,09 tấn
21 Gia công xà gồ thép tcvn 0,101 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép tcvn 0,101 tấn
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ tcvn 0,225 100m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ tcvn 18,684 m2
25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm tcvn 1,8 m2
26 Cửa lưới B40 tcvn 1,8 m2
E HỆ THỐNG PCCC VÀ CHỐNG SÉT
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng tcvn 6,48 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống tcvn 3,24 m3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II tcvn 6,48 m3
4 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 114mm tcvn 0,9 100m
5 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 90mm tcvn 0,28 100m
6 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm tcvn 0,32 100m
7 Lắp đặt MS thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 114mm tcvn 15 cái
8 Lắp đặt MS thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 90mm tcvn 5 cái
9 Lắp đặt MS thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60mm tcvn 5 cái
10 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mm tcvn 12 cái
11 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 90mm tcvn 2 cái
12 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm tcvn 6 cái
13 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 114mm tcvn 7 cái
14 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 90mm tcvn 2 cái
15 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 60mm tcvn 3 cái
16 Lắp bích thép, đường kính ống 114mm tcvn 12 cặp bích
17 Lắp đặt van ren, đường kính van 114mm tcvn 3 cái
18 Lắp đặt van ren, đường kính van 60mm tcvn 1 cái
19 Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 114mm tcvn 2 cái
20 Lắp đặt van ren chữa cháy, đường kính van 60mm tcvn 6 cái
21 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực tcvn 2 cái
22 Ống chống rung D114 tcvn 4 cái
23 Crêphin D114 tcvn 2 cái
24 Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà đường kính 114x2/76mm tcvn 2 cái
25 Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả đường kính 114mm tcvn 1 cái
26 Tiêu lệnh PCCC tcvn 6 bộ
27 Hộp PCCC tcvn 6 cái
28 Cuộn vòi chữa cháy tcvn 6 cuộn
29 Bình chữa cháy CO2 T5 tcvn 6 bình
30 Bình chữa cháy CO2 F8 tcvn 6 bình
31 Giá treo bình chữa cháy tcvn 6 cái
32 Khớp nối vòi D50 tcvn 6 cái
33 Lăng phun D13 tcvn 6 cái
34 Ngàm B (lăng phun D13) tcvn 6 cái
35 Bơm chữa cháy động cơ Diesel (Tương đương Huyndai) Q=Q=54-144m3/h - H=79,5-48,5m.Thành phần phụ kiện theo máy, P=20Hp,15Kw. tcvn 1 máy
36 Bơm chữa cháy động cơ điện (Tương đương Pentax) Q=54-144m3/h - H=79,5-48,5m.Thành phần phụ kiện theo máy. tcvn 1 máy
37 Lắp đặt tủ điện điều khiển tcvn 1 tủ
38 Máy bơm 2 hp tcvn 1 cái
39 Giếng khoan D60 tcvn 1 cái
40 keo AB tcvn 3 kg
41 Sơn dầu tcvn 10 kg
F BÁO CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy tcvn 1 trung tâm
2 Lắp đặt đầu báo khói tcvn 3,6 10 đầu
3 Lắp đặt đèn báo cháy tcvn 1,2 5 đèn
4 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp tcvn 1,2 5 nút
5 Lắp đặt chuông báo cháy tcvn 1,2 5 chuông
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1mm2. tcvn 1.260 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1,5mm2. tcvn 280 m
8 Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20mm. tcvn 360 m
9 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D34mm. tcvn 200 m
10 Đèn chiếu sáng sự cố tcvn 12 Cái
11 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố tcvn 1 5 đèn
12 Lắp đặt đèn thoát hiểm tcvn 1 5 đèn
G CHỐNG SÉT
1 Kim thu sét NLP 1100-30 bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=71m"kim cao 4m" tcvn 1 cái
2 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 50mm². tcvn 70 m
3 Trụ STK đỡ kim thu sét +đế. tcvn 1 trụ
4 Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.5m. tcvn 1 cọc
5 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp tcvn 1 hộp
6 Hộp kiểm tra. tcvn 1 hộp
7 Sơn thái. tcvn 3 hộp
8 Hàn cáp dẫn đất vào cọc bằng phương pháp hóa nhiệt. tcvn 2 mối
9 Phụ kiện kẹp định vị tcvn 30 cái
10 Chân trụ đỡ. tcvn 1 bộ
11 Dây chằng trụ, tăng đơ. tcvn 1 bộ
12 Khoan giếng 40m tcvn 1 cái
H SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 tcvn 40 m3
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400 tcvn 400 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5838E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.167E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.391.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.782.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->