Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210687150-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210687039
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng được phê duyệt
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-04 10:52:00 đến ngày 2021-07-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,162,029,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 390,000,000 VNĐ ((Ba trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào vét hữu cơ Theo hồ sơ BCKTKT 6.488,8946 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 19,4403 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 369,3663 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo hồ sơ BCKTKT 37,1875 100m3
5 Đất đắp nền đường, taluy K95, từ mỏ Châu Lộc, Hậu Lộc, cự ly 24Km: Theo hồ sơ BCKTKT 53.161,5264 m3
6 Đất đắp nền đường K98, từ Mỏ Phú Nham, Hà Trung, cự ly VC 32Km: Theo hồ sơ BCKTKT 5.219,6375 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ BCKTKT 5.838,1164 10m³/1km
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ BCKTKT 5.838,1164 10m³/1km
9 Vận chuyển đất tiếp 8km bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ BCKTKT 5.838,1164 10m³/1km
10 Vận chuyển đất tiếp 14 km bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo hồ sơ BCKTKT 5.838,1164 10m³/1km
11 Vận chuyển đất tiếp 8km bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo hồ sơ BCKTKT 5.838,1164 10m³/1km
12 Cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ BCKTKT 14,875 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ BCKTKT 12,3463 100m3
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo hồ sơ BCKTKT 69,5967 100m2
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo hồ sơ BCKTKT 69,5967 100m2
16 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h Theo hồ sơ BCKTKT 9,9106 100tấn
17 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Theo hồ sơ BCKTKT 9,9106 100tấn
18 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Theo hồ sơ BCKTKT 9,9106 100tấn
19 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo hồ sơ BCKTKT 133,5202 m3
20 Ván khuôn móng Theo hồ sơ BCKTKT 4,9166 100m2
21 Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 501,3034 m2
22 Bó vỉa hè, đường đoạn cong bằng đá xẻ tráng xám KT 26x23x100cm Theo hồ sơ BCKTKT 1.928,09 m
23 Lắp đặt bó vỉa Theo hồ sơ BCKTKT 2.285,57 1cấu kiện
24 Bê tông đan rãnh M250, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 34,7056 m3
25 Bê tông lót M100, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 27,7094 m3
26 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ BCKTKT 3,6946 100m2
27 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 44,7044 m3
28 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 609,6057 m2
29 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo hồ sơ BCKTKT 5,6459 100m3
30 Lát vỉa hè đá Marble trắng xám đục nhám Thanh Hóa tiết diện 40x40x4, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 7.057,4651 m2
31 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo hồ sơ BCKTKT 13,024 m3
32 Ván khuôn móng Theo hồ sơ BCKTKT 1,3024 100m2
33 Viên bó bồn cây, đá Marble Thanh Hóa, KT 12x20x100cm Theo hồ sơ BCKTKT 740 m
34 Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 148 m2
35 Lắp đặt vỉa hố trồng cây, kích thước: 120x200x1000m Theo hồ sơ BCKTKT 740 1cấu kiện
36 Đắp đất hố trồng cây Theo hồ sơ BCKTKT 53,428 m3
37 Trồng cây xoài đường kính gốc 15cm (đã bao gồm đất + công trồng + duy trì cây bóng mát 3 tháng ) Theo hồ sơ BCKTKT 185 Cây
38 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo hồ sơ BCKTKT 511,485 m2
39 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Theo hồ sơ BCKTKT 23 cái
40 Biển báo tam giác phản quang Theo hồ sơ BCKTKT 23 cái
41 Cột đỡ biển báo D90 sơn trắng, đỏ Theo hồ sơ BCKTKT 69 m
42 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo hồ sơ BCKTKT 168,9788 m3
43 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 231,2341 m3
44 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ BCKTKT 7,4114 100m2
45 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 313,0554 m3
46 Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 1.719,4332 m2
47 Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 889,362 m2
48 Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 97,8298 m3
49 Ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ BCKTKT 11,8582 100m2
50 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT 4,1355 tấn
51 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ BCKTKT 7,9153 tấn
52 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT 118,5816 m3
53 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 5,3362 100m2
54 Gia công, lắp dựng thép tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 27,6443 tấn
55 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 1.482,27 1cấu kiện
56 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo hồ sơ BCKTKT 19,652 m3
57 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ BCKTKT 0,9826 100m2
58 Bê tông rãnh M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 69,5681 m3
59 Ván khuôn thép, thân rãnh Theo hồ sơ BCKTKT 5,7384 100m2
60 Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT 1,6567 tấn
61 Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ BCKTKT 1,861 tấn
62 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 21,2242 m3
63 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 1,014 100m2
64 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 8,358 tấn
65 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 196,52 1cấu kiện
66 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ BCKTKT 27,4666 m3
67 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 33,5174 m3
68 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ BCKTKT 1,2672 100m2
69 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 55,59 m3
70 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 97,7941 m2
71 Láng đáy dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 129,36 m2
72 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 27,794 m3
73 Ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ BCKTKT 1,7636 100m2
74 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT 1,3353 tấn
75 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT 16,2624 m3
76 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,821 100m2
77 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 1,6425 tấn
78 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 198 1cấu kiện
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,6287 100m
80 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo hồ sơ BCKTKT 3,48 m3
81 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ BCKTKT 0,3712 100m2
82 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 13,5629 m3
83 Ván khuôn thép Theo hồ sơ BCKTKT 2,088 100m2
84 Song chắn rác bằng nhựa các bon KT 790x390 Theo hồ sơ BCKTKT 58 Cái
85 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ BCKTKT 15,3856 m3
86 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ BCKTKT 5,44 m3
87 Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao Theo hồ sơ BCKTKT 3,36 m3
88 Xây đá hộc, xây trụ đỡ ống cao Theo hồ sơ BCKTKT 0,3115 m3
89 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo hồ sơ BCKTKT 4,5355 m3
90 Bê tông lót móngđá 2x4, mác 100 Theo hồ sơ BCKTKT 11,4075 m3
91 Đế cống BTCT D1000m Theo hồ sơ BCKTKT 34 cái
92 Ống cống BTCT D1000m Theo hồ sơ BCKTKT 34,36 m
93 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D1000mm Theo hồ sơ BCKTKT 35 1 đoạn ống
94 Nối ống bê tông D1000 bằng 2 lớp giấy dầu dán nhựa đường Theo hồ sơ BCKTKT 34 mối nối
B PHẦN CÁP NGẦM TRUNG ÁP
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ BCKTKT 2,1522 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ BCKTKT 23,913 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,0443 100m3
4 Cung cấp cát đệm Theo hồ sơ BCKTKT 117,35 m3
5 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo hồ sơ BCKTKT 117,35 m3
6 Cung cấp lưới báo hiệu cáp Theo hồ sơ BCKTKT 73,4 m2
7 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo hồ sơ BCKTKT 0,734 100m2
8 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT 3,2 100m
9 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,47 100m
10 Cung cấp gạch chỉ Theo hồ sơ BCKTKT 3.670 viên
11 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo hồ sơ BCKTKT 3,67 1000v
12 Mốc báo cáp Theo hồ sơ BCKTKT 18 cái
13 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT 3,35 100m
14 Lắp đầu cáp Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT 2 đầu cáp
15 Cung cấp ống nhựa xoắn HDPE D195/150 Theo hồ sơ BCKTKT 320 m
16 Cung cấp ống thép D150 Theo hồ sơ BCKTKT 47 m
17 Cung cấp cáp ngầm trung thế 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x240mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 335 m
18 Cung cấp đầu cáp ngoài trời 24kV -3x240mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 1 đầu
19 Cung cấp đầu cáp 24kV -TPLUG 240mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 1 đầu
C PHẦN XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP 500KVA VÀ 180KVA
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ BCKTKT 0,0895 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo hồ sơ BCKTKT 0,9945 1m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 5,5875 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ BCKTKT 0,51 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 2,4815 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ BCKTKT 0,2328 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,056 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,1463 tấn
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 3,52 m2
10 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo hồ sơ BCKTKT 3,52 m2
11 Bu lông M28x800 Theo hồ sơ BCKTKT 12 cái
12 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ BCKTKT 0,1458 100m3
13 Đào đất rãnh tiếp địa Theo hồ sơ BCKTKT 1,62 1m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,16 100m3
15 Cung cấp thép dẹt 40x4 tiếp địa mạ kẽm Theo hồ sơ BCKTKT 80 m
16 Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6 L-2,5m Theo hồ sơ BCKTKT 16 cọc
17 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Theo hồ sơ BCKTKT 1,6 10 cọc
18 Lắp đặt vỏ trạm kios 10(22)/0.4KV-180 KVA VÀ kios 10(22)/0.4KV-500 KVA kiểu thông giá và làm mát tự nhiên Theo hồ sơ BCKTKT 2 1 tủ
19 Cung cấp biển cấm, biển báo Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
20 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ BCKTKT 4 1 bộ
21 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT 0,21 100m
22 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT 4 đầu cáp
23 Kéo rải và lắp đặt cáp Cu-XLPE/PVC 1x240mm2-0,6/1kV Theo hồ sơ BCKTKT 0,77 100m
24 Cung cấp đàu cốt đồng M240 Theo hồ sơ BCKTKT 28 cái
25 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT 2,8 10 đầu cốt
26 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -3x70 mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 21 m
27 Cung cấp đầu cáp 35kV -ELBOW 70mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 2 đầu
28 Cung cấp đầu cáp 35kV -TPLUG70mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 2 đầu
29 Cung cấp dấy cáp hạ thế lộ tổng Cu-XLPE/PVC 1x240mm2-0,6/1kV Theo hồ sơ BCKTKT 77 m
D CỘT ĐẤU NỐI TUYẾN
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ BCKTKT 0,5193 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo hồ sơ BCKTKT 5,77 1m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ BCKTKT 0,222 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ BCKTKT 0,66 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 10,8 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 1,24 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,0901 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,1364 tấn
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,429 100m3
10 Lắp dựng cột BTLT 20m Theo hồ sơ BCKTKT 4 cột
11 Lắp đặt xà, loại cột néo Theo hồ sơ BCKTKT 6 bộ
12 Thép mạ làm xà đường dây Theo hồ sơ BCKTKT 164,574 kg
13 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ BCKTKT 6 1 bộ
14 Gông cột Theo hồ sơ BCKTKT 87,8 kg
15 Sứ đỡ 35KW Theo hồ sơ BCKTKT 14 1 chuỗi sứ
16 Lắp đặt sứ đỡ 35KW Theo hồ sơ BCKTKT 14 1 chuỗi sứ
17 Sứ chuỗi néo Theo hồ sơ BCKTKT 6 1 chuỗi sứ
18 Lắp đặt sứ chuỗi néo Theo hồ sơ BCKTKT 6 1 chuỗi sứ
19 Thép mạ làm ghế cách điện thang, sàn thao tác Theo hồ sơ BCKTKT 253,4 kg
20 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Theo hồ sơ BCKTKT 0,2534 tấn
21 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo hồ sơ BCKTKT 2 1 bộ
22 Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ BCKTKT 2 1 bộ
23 Thép làm tiếp địa Theo hồ sơ BCKTKT 76,83 kg
24 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 16-18mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,7683 100kg
25 Cột BTLT 20B Theo hồ sơ BCKTKT 4 cột
E ĐIỆN HẠ ÁP
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 0,6695 1m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ BCKTKT 0,0603 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ BCKTKT 2,912 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ BCKTKT 1,04 m3
5 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 2,704 m3
6 Khung móng tủ điện Theo hồ sơ BCKTKT 13 bộ
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ BCKTKT 0,546 100m2
8 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo hồ sơ BCKTKT 13,312 m2
9 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 0,413 100m3
10 Đào móng tiếp địa-đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 4,589 1m3
11 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,4589 100m3
12 Cung cấp dâu tiếp địa Theo hồ sơ BCKTKT 14,808 kg
13 Rải dây thép địa Theo hồ sơ BCKTKT 3,9 10 m
14 Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6 L-2,5m Theo hồ sơ BCKTKT 24 cọc
15 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Theo hồ sơ BCKTKT 5,2 10 cọc
16 Cung cấp thép dẹt 40x4 tiếp địa mạ kẽm Theo hồ sơ BCKTKT 122,46 kg
17 Hóa chất giảm điện trở Theo hồ sơ BCKTKT 13 bao
18 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Theo hồ sơ BCKTKT 13 1 tủ
19 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ BCKTKT 59,1959 1m3
20 Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ BCKTKT 11,2471 100m3
21 Cung cấp cát đệm Theo hồ sơ BCKTKT 538,365 m3
22 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo hồ sơ BCKTKT 538,365 m3
23 Cung cấp lưới báo hiệu cáp Theo hồ sơ BCKTKT 314,78 m2
24 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo hồ sơ BCKTKT 3,1478 100m2
25 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D150/195 Theo hồ sơ BCKTKT 5,45 100m
26 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D130/100 Theo hồ sơ BCKTKT 3,25 100m
27 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D65/85 Theo hồ sơ BCKTKT 3,35 100m
28 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ống thép D150 Theo hồ sơ BCKTKT 1,25 100m
29 Gạch chỉ Theo hồ sơ BCKTKT 30.228 viên
30 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo hồ sơ BCKTKT 30,228 1000v
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 6,4554 100m3
32 Mốc báo cáp Theo hồ sơ BCKTKT 78,695 cái
33 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT 5,45 100m
34 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT 3,12 100m
35 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT 0,13 100m
36 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT 3,35 100m
37 Cung cấp ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D150/195 Theo hồ sơ BCKTKT 545 m
38 Cung cấp ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D130/100 Theo hồ sơ BCKTKT 325 m
39 Cung cấp ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D65/85 Theo hồ sơ BCKTKT 335 m
40 Cung cấp ống thép D130 Theo hồ sơ BCKTKT 125 m
41 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0.6/1kV (3x120+1x95) mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 545 m
42 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0.6/1kV (3x95+1x70) mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 312 m
43 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0.6/1kV (3x70+1x50) mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 13 m
44 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0.6/1kV (3x50+1x35) mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 335 m
F CHIẾU SÁNG
1 Dựng cột thép hình đã lắp sẵn bằng thủ công kết hợp với cần cẩu, chiều cao cột Theo hồ sơ BCKTKT 36 cột
2 Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cần đèn các loại Theo hồ sơ BCKTKT 36 1 bộ
3 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ BCKTKT 0,3447 100m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ BCKTKT 1,8144 1m3
5 Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 17,5644 m3
6 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ BCKTKT 1,44 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 17,28 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ BCKTKT 1,152 100m2
9 Khung móng cột điện Theo hồ sơ BCKTKT 36 bộ
10 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ BCKTKT 4,56 m3
11 Ván khuôn móng Theo hồ sơ BCKTKT 0,456 100m2
12 Viên bó bồn cây bằng đá KT 12x20x100cm Theo hồ sơ BCKTKT 228 m
13 Lắp đặt Bó bồn cây bằng viên đá 12x20x100cm Theo hồ sơ BCKTKT 228 m
14 Đắp đất màu trồng cây Theo hồ sơ BCKTKT 18,3844 m3
15 Trồng cây hoa giấy (6 cây/m2) Theo hồ sơ BCKTKT 204,6816 Cây
16 Trồng cây mặt ngọc (8 cây/m2) Theo hồ sơ BCKTKT 21,2416 Cây
17 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ BCKTKT 2 1 tủ
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ BCKTKT 0,468 1m3
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 0,676 m3
20 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ BCKTKT 0,0546 100m2
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 1,68 m2
22 Khung móng tủ điện chiếu sáng Theo hồ sơ BCKTKT 2 bộ
23 Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 Theo hồ sơ BCKTKT 48 cọc
24 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm Theo hồ sơ BCKTKT 78 m
25 Dây tiếp địa trục - thép dẹt 40x4 mạ kẽm Theo hồ sơ BCKTKT 103,8 m
26 Bảng điện bakelite 220x85x5mm Theo hồ sơ BCKTKT 36 cái
27 Cầu đấu 4Px60A Theo hồ sơ BCKTKT 36 cái
28 Aptomat 1 pha/6A Theo hồ sơ BCKTKT 36 cái
29 Vít M8 bắt bảng điện Theo hồ sơ BCKTKT 144 cái
30 Vít M10 bắt tiếp địa liên hoàn Theo hồ sơ BCKTKT 36 cái
31 Đầu cốt đồng S10 Theo hồ sơ BCKTKT 72 cái
32 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT 72 10 đầu cốt
33 Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2, lên đèn Theo hồ sơ BCKTKT 324 m
34 Cáp 0.4kV Cu/ XLPE/DSTA/PVC(4x16)mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 10 m
35 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT 1 100m
36 Cáp 0.4kV Cu/ XLPE/DSTA/PVC(4x10)mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 1.100 m
37 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT 110 100m
38 Cáp 0.4kV Cu/ XLPE/DSTA/PVC(4x10)mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 144 m
39 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT 12,44 100m
40 Ống nhựa HDPE D65/50 Theo hồ sơ BCKTKT 1.100 m
41 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT 11 100m
42 Ống thép tráng kẽm D50mm L=8m Theo hồ sơ BCKTKT 106 m
43 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Theo hồ sơ BCKTKT 1,06 100m
44 Dây đồng trần M10 Theo hồ sơ BCKTKT 1.100 m
45 Tiếp địa liên hoàn đồng trần M10 Theo hồ sơ BCKTKT 11 100kg
46 Đầu cốt đồng S10 Theo hồ sơ BCKTKT 72 đầu cáp
47 Làm đầu cáp khô Theo hồ sơ BCKTKT 72 đầu cáp
48 Đầu cốt đồng S10 Theo hồ sơ BCKTKT 72 đầu cáp
49 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo hồ sơ BCKTKT 72 đầu cáp
50 Đánh số cột Theo hồ sơ BCKTKT 3,6 10 cột
G CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Chống sét van 35KV Theo hồ sơ BCKTKT 2 bộ
2 Cầu chì tự rơi 35KV6A Theo hồ sơ BCKTKT 2 bộ
3 Tủ trạm kios 10(35)/0.4KV-500 KVA kiểu thông gió và làm mát tự nhiên Theo hồ sơ BCKTKT 1 tủ
4 Máy biến áp 500KVA-35/0,4KV Theo hồ sơ BCKTKT 1 máy
5 Tủ trạm kios 10(35)/0.4KV-180 KVA kiểu thông gió và làm mát tự nhiên Theo hồ sơ BCKTKT 1 tủ
6 Máy biến áp 180KVA-35/0,4KV Theo hồ sơ BCKTKT 1 máy
7 Tủ điện công tơ loại cấp cho 12 đồng hồ, kt vỏ tủ: 1400x800x400mm Theo hồ sơ BCKTKT 13 tủ
8 Thân cột đèn TC cao 10m, dày 3,5mm + cần đơn cao 2m, vươn 1,5m, dày 3mm, D1/D2=78/165, bích đế 400x400x10mm, tấm bu lông vuông 300x300mm (mạ kẽm nhúng nóng) + tai bắt và bóng đèn cầu Theo hồ sơ BCKTKT 36 cột
9 Đế gang đúc DP01 cao 1.145mm (Lắp trụ cao áp) đường kính đáy 500mm, tâm Bu lông 4 lỗ vuông 300x300mm, sau gia công, sơn trang trí phủ 2k Theo hồ sơ BCKTKT 36 cột
10 Đèn Led MDC150- 150W 1. Chip: Bridgeluc 2. Nguồn: Done 3. Bảo hành 2 năm Theo hồ sơ BCKTKT 36 1 bộ
11 Tấm pin năng lượng mặt trời đa tinh thể + đèn led năng lượng mặt trời Theo hồ sơ BCKTKT 18 bộ
12 Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm) Theo hồ sơ BCKTKT 1 tủ
H CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng Theo hồ sơ BCKTKT 0,05 khoản
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9243E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.848E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; trong đó có các hạng mục: + Nền đường, mặt đường, vỉa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống điện; - Số lượng 01 hợp đồng thì giá trị tối thiểu là ≥ 18.313.000.000 VND. Ghi chú: * Các tài liệu kèm theo để chứng minh: - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥80% giá trị hợp đồng). - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước về hợp đồng tương tự. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình. - Cấp công trình: Theo quy định tại Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ xây dựng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 18.313.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->