Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210709642-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Phát triển Công nghệ Xây dựng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210643216 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-04 11:15:00 đến ngày 2021-07-12 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,167,195,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sơn sửa nhà làm việc | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Tham chiếu Chương V-HSMT | 71,84 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 71,84 | m2 |
| 3 | Ngâm nước xi măng chống thấm | "nt" | 71,84 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | "nt" | 81,276 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | "nt" | 203,1643 | m2 |
| 6 | Lát nền bằng gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | "nt" | 203,1643 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bậc tam cấp hiện trạng | "nt" | 27,44 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | "nt" | 27,44 | m2 |
| 9 | Xây tường bằng gạch tuy nen 6 lỗ (8,5x13x20) dày>10cm,cao | "nt" | 0,6786 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | "nt" | 0,4235 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch tuy nen 6 lỗ (8,5x13x20) dày | "nt" | 0,4235 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 15,445 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | "nt" | 56,98 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | "nt" | 12,7225 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 vữa XM mác 75 | "nt" | 56,98 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | "nt" | 12,7225 | m2 |
| 17 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | "nt" | 74,6879 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | "nt" | 74,6879 | m2 |
| 19 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà ( diện tích khoảng 20% ) | "nt" | 46,5791 | m2 |
| 20 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà ( diện tích khoảng 30% ) | "nt" | 146,782 | m2 |
| 21 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà ( diện tích khoảng 20% ) | "nt" | 59,4903 | m2 |
| 22 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà ( diện tích khoảng 20% ) | "nt" | 25,812 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 1.392,213 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 598,2504 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | "nt" | 151,46 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 49,56 | m2 |
| 27 | Cửa khung nhôm Xing fa dày 1,4ly kính dày 10ly kèm theo phụ kiện khóa gạt | "nt" | 146,24 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung nhôm | "nt" | 146,24 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | "nt" | 5,3808 | 100m2 |
| B | Sửa chữa hệ thống điện + nước nhà làm việc | |||
| 1 | Lắp đặt Bộ đèn led tube 2x18W | "nt" | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Bộ đèn led tube 1x18W | "nt" | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Bộ đèn led 15W ốp trần | "nt" | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Bộ đèn led 9W ốp trần | "nt" | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt gắn trần đảo chiều+ công tắc điều khiển | "nt" | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | "nt" | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt nạ+ đế | "nt" | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đôi mặt nạ+đế | "nt" | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt nạ+ đế | "nt" | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn CV= 2,5mm2 | "nt" | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn CV= 1,5mm2 | "nt" | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa dẹp đặt nổi bảo hộ dây dẫn, | "nt" | 100 | m |
| 13 | Băng keo điện | "nt" | 4 | cuộn |
| 14 | Lắp đặt phễu thu bằng inox | "nt" | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D34x3 | "nt" | 1,3 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D27x3 | "nt" | 0,24 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D60x3 | "nt" | 0,4 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D114x3 | "nt" | 0,25 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa D114 | "nt" | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa D60 | "nt" | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa D34 | "nt" | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa D114 | "nt" | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa D60 | "nt" | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa D34 | "nt" | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khoá bằng inox các loại | 5 | cái | |
| 26 | Lắp đặt Lavabo | "nt" | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt gương soi | "nt" | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam | "nt" | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | "nt" | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt bồn cầu bệt 2 khối | "nt" | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt Bộ dây vòi xịt bồn cầu bằng inox | "nt" | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | "nt" | 1 | bể |
| C | Sơn sửa nhà công vụ | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 319,5894 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt cửa sau khi sơn lại bằng thủ công | "nt" | 48,8344 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 97,6688 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | "nt" | 2,3895 | 100m2 |
| D | Sơn sửa nhà bảo vệ | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 69,449 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt cửa sau khi sơn lại bằng thủ công | "nt" | 5,864 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 11,728 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | "nt" | 0,4928 | 100m2 |
| E | Sơn sửa cổng, hàng rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | "nt" | 8,0955 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào song sắt | "nt" | 13,8 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | "nt" | 8,0955 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | "nt" | 3,078 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | "nt" | 0,972 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | "nt" | 0,541 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | "nt" | 1,158 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | "nt" | 0,1344 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đ.kính | "nt" | 0,0118 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng,đ.kính | "nt" | 0,0871 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | "nt" | 1,09 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 1,1503 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | "nt" | 0,0925 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0201 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0745 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 0,197 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | "nt" | 0,0092 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | "nt" | 1 | cái |
| 19 | Xây tường bằng gạch tuy nen 6 lỗ (8,5x13x20),dày | "nt" | 0,062 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | "nt" | 1,621 | m3 |
| 21 | Xây tường bằng gạch tuy nen 6 lỗ (8,5x13x20) dày>10cm,cao | "nt" | 5,8176 | m3 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 11,976 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 19,684 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 31,66 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | "nt" | 43,156 | m2 |
| 26 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp | "nt" | 0,1434 | tấn |
| 27 | Gia công hàng rào thép hộp | "nt" | 0,1186 | tấn |
| 28 | Lắp dựng hàng rào sắt hộp | "nt" | 19,25 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 33,3826 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cổng sắt | "nt" | 12,765 | m2 |
| 31 | Bánh xe sắt có ổ bi D50 | "nt" | 4 | cái |
| 32 | Bộ liên kết cổng với trụ thép D16 có ổ bi | "nt" | 2 | bộ |
| 33 | Ổ khóa Việt Tiệp | "nt" | 2 | cái |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | "nt" | 0,928 | m3 |
| 35 | Ray thép cổng L50x50x5 | "nt" | 87,464 | kg |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 0,928 | m3 |
| 37 | Bộ chữ hợp kim nhôm màu(chữ lớn 250,chữ nhỏ150-120) (cả gia công &lắp đặt) | "nt" | 1 | bộ |
| 38 | Lô gô bằng hợp kim nhôm 450x450 | "nt" | 1 | cái |
| 39 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | "nt" | 19,546 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | "nt" | 19,546 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 3,01 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | "nt" | 0,28 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng,đ.kính | "nt" | 0,0427 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng,đ.kính | "nt" | 0,2158 | tấn |
| 45 | Xây tường bằng gạch tuy nen 6 lỗ (8,5x13x20)dày>10cm,cao | "nt" | 17,4827 | m3 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 49,8 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 237,9196 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 287,7196 | m2 |
| F | Sửa sân bê tông | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 24 | m3 |
| G | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | "nt" | 0,5184 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | "nt" | 0,096 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,bê tông móng rộng | "nt" | 0,378 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | "nt" | 0,0504 | 100m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 1,278 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 1,278 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | "nt" | 0,0444 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 2,484 | m3 |
| 9 | Gia công vì kèo + xà gồ thép ống khẩu độ nhỏ, khẩu độ | "nt" | 0,1449 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo + xà gồ thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ | "nt" | 0,214 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo + xà gồ thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | "nt" | 0,0706 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo + xà gồ thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | "nt" | 0,0237 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 43,6122 | m2 |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | "nt" | 0,4532 | tấn |
| 15 | Bulong D16, L=650 | "nt" | 24 | cái |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 4.0 zem chiều dài bất kỳ | "nt" | 0,4757 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi