Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210709676-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210709668
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-04 11:44:00 đến ngày 2021-07-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,760,976,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng cấp III trở lên.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥80% giá trị hợp đồng)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng Công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một Công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công là kỹ sư xây dựng dân dụng, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 Công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư điện, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công phần điện tối thiểu 01 Công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc 01 cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công Công trình dân dụng Hạng III còn hiệu lực, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia phụ trách KCS một Công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng (trường hợp là kỹ sư xây dựng phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực), có hợp đồng lao động. Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô vận chuyển ≥ 12T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm bê tông 40 - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Cần cẩu >= 6,0T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn điện >=23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NGẦM
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ BCKTKT74,6678m3
2Phá dỡ hệ thống móng hàng rào ( nhân công bậc 3,5/7 nhóm 1)Theo hồ sơ BCKTKT10Công
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Theo hồ sơ BCKTKT1,1657100m3
4Vận chuyển tiếp phế thải 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT1,1657100m3/1km
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ BCKTKT3,1456100m3
6Đào móng băng, rộng Theo hồ sơ BCKTKT34,94971m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT29,8715m3
8Ván khuôn lót móngTheo hồ sơ BCKTKT0,4309100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT98,8336m3
10Ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ BCKTKT2,1374100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT4,3248tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT6,3833tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ BCKTKT2,226100m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ BCKTKT84,5433m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ BCKTKT0,6187100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ BCKTKT6,8063m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT0,6842tấn
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ BCKTKT5,3408m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT0,7573100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT0,0559tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT0,2136tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ BCKTKT1,3886tấn
23Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,3644100m3
24Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ BCKTKT4,04851m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ BCKTKT0,135100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo hồ sơ BCKTKT0,2699100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ BCKTKT0,2699100m3/1km
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT2,1478m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ BCKTKT5,0692m3
30Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo hồ sơ BCKTKT0,1871100m2
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT0,0683tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT0,6038tấn
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ BCKTKT7,6545m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT40,236m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT48,024m2
36Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo hồ sơ BCKTKT14,4m2
37Ngâm nước XM chống thấm bể 5kg/m3Theo hồ sơ BCKTKT22,32m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ BCKTKT0,6912m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ BCKTKT0,0701100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT0,0442tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT0,0215tấn
42Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ BCKTKT1,9521m3
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT0,2256tấn
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT0,1151100m2
45Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT281cấu kiện
46Tê U.PVC D125Theo hồ sơ BCKTKT2cái
47Tê U.PVC D90Theo hồ sơ BCKTKT1cái
48Ống U.PVC D125Theo hồ sơ BCKTKT0,04100m
49Ống U.PVC D90Theo hồ sơ BCKTKT0,02100m
50Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ BCKTKT0,4115100m3
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ BCKTKT4,57211m3
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ BCKTKT0,0365100m3
53Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ BCKTKT3,1315m3
54Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ BCKTKT9,5438m3
55Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo hồ sơ BCKTKT14,976m3
56Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ BCKTKT4,34m3
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ BCKTKT1,2422100m2
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ BCKTKT0,2269100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT0,3119tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT2,9885tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,4925tấn
62Băng cản nước Sika Water bar loại V chống thấm thi công Sika thi công mạch ngừng (Vận dụng để tính nhân công lắp dựng)Theo hồ sơ BCKTKT22m
63Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT67,1m2
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT47,04m2
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT47,04m2
66Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2.5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT21,76m2
67Chống thẩm bể bằng hỗn hợp SikaTheo hồ sơ BCKTKT68,8m2
68Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3Theo hồ sơ BCKTKT52,224m3
69Nắp tôn + khóa bể nướcTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
70Thang xuống bểTheo hồ sơ BCKTKT1cái
B HẠNG MỤC: KẾT CẤU PHẦN THÂN
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ BCKTKT33,8525m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT4,707100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT1,3985tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT4,9473tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ BCKTKT3,4033tấn
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ BCKTKT59,4412m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ BCKTKT5,4039100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT2,5465tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT7,3993tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ BCKTKT1,2673tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ BCKTKT175,7535m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT14,6595100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT20,4954tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ BCKTKT5,3646m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ BCKTKT0,4876100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT0,4031tấn
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ BCKTKT1,7356m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT0,3156100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT0,0533tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT0,1914tấn
21Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ BCKTKT1,9861tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT143,9221m2
23Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ BCKTKT1,9861tấn
24Lợp mái tôn giả ngói màu xanh dày 0.45mmTheo hồ sơ BCKTKT4,4953100m2
25Tôn úp nóc, khổ 60cm, dày 0,45mmTheo hồ sơ BCKTKT65,3406md
26Ke chống bão (5 cái/m2)Theo hồ sơ BCKTKT2.247,6446cái
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ BCKTKT11,5231m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT1,2445100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT0,5667tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ BCKTKT0,6423tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ BCKTKT5,766m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ BCKTKT0,5227100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT0,8399tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ BCKTKT0,1598tấn
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ BCKTKT1,62m3
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT52,27m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT52,27m2
38Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT50,0396m2
39Gia công lan canTheo hồ sơ BCKTKT0,1288tấn
40Sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ BCKTKT128,8kg
41Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ BCKTKT20,9495m2
42Tay vịn gỗ D60Theo hồ sơ BCKTKT20,145m
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ BCKTKT16,1419m3
44Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT41,58m2
45Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT7,116m2
C PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ BCKTKT73,1927m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo hồ sơ BCKTKT13,4103m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ BCKTKT269,2458m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ BCKTKT26,3188m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ BCKTKT8,9368m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ BCKTKT2,0425m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ BCKTKT1.273,067m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ BCKTKT1.748,8456m2
9Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT232,4806m2
10Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT251,13m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT680,066m2
12Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT1.202,8035m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT1.273,067m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT4.115,3257m2
15Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT15,14m
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ BCKTKT153,9372m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ BCKTKT79,9392m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, lần 2Theo hồ sơ BCKTKT79,9392m2
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ BCKTKT5,6795100m3
20Lớp nilong chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ BCKTKT420,7006m2
21Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT42,0701m3
22Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT983,0632m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 màu đen, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT68,3851m2
24Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500Theo hồ sơ BCKTKT77,991m2
25Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mmTheo hồ sơ BCKTKT54,4583m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmTheo hồ sơ BCKTKT45,431m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ BCKTKT1,402m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,1673100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ BCKTKT0,25tấn
30Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mmTheo hồ sơ BCKTKT14,86m2
31Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻTheo hồ sơ BCKTKT71,394m2
32Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp kính trắng an toàn 6ly38. Phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuấtTheo hồ sơ BCKTKT76,02m2
33Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuấtTheo hồ sơ BCKTKT18m2
34Cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn 6ly38, phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuấtTheo hồ sơ BCKTKT65,52m2
35Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn 6ly38, phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuấtTheo hồ sơ BCKTKT116,64m2
36Cửa 1 cánh sổ mở hất, cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn 6ly38, phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuấtTheo hồ sơ BCKTKT72,68m2
37Vách kính cố định, cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn 6ly38, phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuấtTheo hồ sơ BCKTKT89,1476m2
38Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmTheo hồ sơ BCKTKT2,3424tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT85,25331m2
40Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ BCKTKT116,64m2
41Gia công lan canTheo hồ sơ BCKTKT1,8805tấn
42Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ BCKTKT79,8864m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT116,45941m2
44Lưới thủy tinhTheo hồ sơ BCKTKT146,2635m2
45Quét sika hoặc tương đương, chống thấm WC (2 lớp)Theo hồ sơ BCKTKT146,2635m2
46Chống thấm cổ ống phễu thu sànTheo hồ sơ BCKTKT16lỗ
47Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mmTheo hồ sơ BCKTKT123,1635m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmTheo hồ sơ BCKTKT481,455m2
49Con sơn thép hình đỡ bệ đá L50x50x5Theo hồ sơ BCKTKT1250000.0
50Lát đá mặt bệ các loạiTheo hồ sơ BCKTKT15,96m2
51Công khoét lỗ bệ đáTheo hồ sơ BCKTKT20lỗ
52Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ BCKTKT123,1635m2
53Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ BCKTKT15,6827100m2
54Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmTheo hồ sơ BCKTKT425,8417100m2
D ĐIỆN, NƯỚC
1Tủ điện tổng TĐ-1 KT 800x600x250 loại gắn tường, 2 lớp cánh, tôn dày 2mmTheo hồ sơ BCKTKT1hộp
2Tủ điện tổng TĐ-1 KT 600x400x250 loại gắn tường, 2 lớp cánh, tôn dày 2mmTheo hồ sơ BCKTKT2hộp
3MCCB-4P-100A, 25KATheo hồ sơ BCKTKT1cái
4MCCB-3P-40A, 18KATheo hồ sơ BCKTKT4cái
5MCB-1P-20A, 6KATheo hồ sơ BCKTKT48cái
6Lắp đặt tủ điện cầu giao đảo chiều 200ATheo hồ sơ BCKTKT2hộp
7Lắp đặt ổ cắm đôi 2P+1E 16A lắp âm tườngTheo hồ sơ BCKTKT34cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A lắp âm tườngTheo hồ sơ BCKTKT10cái
9Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A lắp âm tườngTheo hồ sơ BCKTKT18cái
10Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều 10A lắp âm tườngTheo hồ sơ BCKTKT15cái
11Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A lắp âm tườngTheo hồ sơ BCKTKT16cái
12Đế âmTheo hồ sơ BCKTKT93cái
13Lắp đặt đèn ốp trần D300Theo hồ sơ BCKTKT71bộ
14Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có chóaTheo hồ sơ BCKTKT56bộ
15Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 80WTheo hồ sơ BCKTKT12cái
16Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnTheo hồ sơ BCKTKT16cái
17Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo hồ sơ BCKTKT34cái
18Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo hồ sơ BCKTKT26máy
19Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 4x35 mm2Theo hồ sơ BCKTKT150m
20Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10 mm2Theo hồ sơ BCKTKT35m
21Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5 mm2Theo hồ sơ BCKTKT3.000m
22Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5 mm2Theo hồ sơ BCKTKT4.000m
23Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x35 mm2Theo hồ sơ BCKTKT5m
24Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x10 mm2Theo hồ sơ BCKTKT35m
25Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5 mm2Theo hồ sơ BCKTKT1.500m
26Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 đi ngầmTheo hồ sơ BCKTKT3.400m
27Lắp đặt ống luồn dây PVC D40 đi ngầmTheo hồ sơ BCKTKT35m
28Gia công kim thu sét loại kim D16 dài 1mTheo hồ sơ BCKTKT6cái
29Lắp đặt kim thu sét loại kim D16 dài 1mTheo hồ sơ BCKTKT6cái
30Gia công và đóng cọc chống sét L63x6 dài 2.5mTheo hồ sơ BCKTKT6cọc
31Kéo rải dây dẫn sét D16Theo hồ sơ BCKTKT300m
32Đóng cọc thép mạ đồng D16, dài 2,4mTheo hồ sơ BCKTKT3cọc
33Dây tiếp địa đồng trần M50m2Theo hồ sơ BCKTKT30m
34Ống PPR PN16 D32Theo hồ sơ BCKTKT0,64100m
35Ống PPR PN16 D25Theo hồ sơ BCKTKT1,489100m
36Ống PPR PN16 D20Theo hồ sơ BCKTKT2,095100m
37Măng sông ống PPR D32mmTheo hồ sơ BCKTKT16cái
38Măng sông ống PPR D25mmTheo hồ sơ BCKTKT37cái
39Măng sông ống PPR D20mmTheo hồ sơ BCKTKT52cái
40Cút PPR D32Theo hồ sơ BCKTKT39cái
41Cút PPR D25Theo hồ sơ BCKTKT47cái
42Cút PPR D20Theo hồ sơ BCKTKT100cái
43Tê PPR D32Theo hồ sơ BCKTKT19cái
44Tê PPR D25Theo hồ sơ BCKTKT20cái
45Tê PPR D20Theo hồ sơ BCKTKT15cái
46Côn thu PPR D25/20Theo hồ sơ BCKTKT20cái
47Tê thu PPR D25/20Theo hồ sơ BCKTKT55cái
48Tê thu PPR D32/25Theo hồ sơ BCKTKT10cái
49Cút PPR D20 ren trongTheo hồ sơ BCKTKT87cái
50Van khóa D25Theo hồ sơ BCKTKT6cái
51Van khóa D32Theo hồ sơ BCKTKT11cái
52Van 1 chiều D25Theo hồ sơ BCKTKT6cái
53Ống nhựa UPVC D110Theo hồ sơ BCKTKT0,791100m
54Ống nhựa UPVC D90Theo hồ sơ BCKTKT2,284100m
55Ống nhựa UPVC D63Theo hồ sơ BCKTKT0,53100m
56Ống nhựa UPVC D42Theo hồ sơ BCKTKT0,35100m
57Chếch 135 độ UPVC D110Theo hồ sơ BCKTKT54cái
58Chếch 135 độ UPVC D90Theo hồ sơ BCKTKT68cái
59Chếch 135 độ UPVC D63Theo hồ sơ BCKTKT50cái
60Cút 90 độ UPVC D63Theo hồ sơ BCKTKT34cái
61Côn thu UPVC D63x42Theo hồ sơ BCKTKT30cái
62Côn thu UPVC D63x110Theo hồ sơ BCKTKT34cái
63Côn thu UPVC D63x90Theo hồ sơ BCKTKT34cái
64Tê chếch 135 độ UPVC D110Theo hồ sơ BCKTKT60cái
65Tê chếch 135 độ UPVC D90Theo hồ sơ BCKTKT65cái
66Tê chếch 135 độ UPVC D63Theo hồ sơ BCKTKT30cái
67Bịt thông tắc D110Theo hồ sơ BCKTKT36cái
68Bịt thông tắc D90Theo hồ sơ BCKTKT36cái
69Bịt thông tắc D63Theo hồ sơ BCKTKT30cái
70Măng sông UPVC D110Theo hồ sơ BCKTKT20cái
71Măng sông UPVC D90Theo hồ sơ BCKTKT57cái
72Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ BCKTKT20bộ
73Lắp đặt vòi xịt xíTheo hồ sơ BCKTKT20cái
74LavaboTheo hồ sơ BCKTKT20bộ
75Vòi lavaboTheo hồ sơ BCKTKT20bộ
76Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ BCKTKT15bộ
77Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ BCKTKT15bộ
78Lắp đặt gương soi + phụ kiệnTheo hồ sơ BCKTKT10cái
79Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Theo hồ sơ BCKTKT2bể
80Van phao điện D25Theo hồ sơ BCKTKT2cái
81Thoát sàn inox D90Theo hồ sơ BCKTKT15cái
82Cầu chắn rác D90Theo hồ sơ BCKTKT20cái
E SÂN VƯỜN, BÓ VỈA SÂN ĐƯỜNG
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo hồ sơ BCKTKT10,2m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo hồ sơ BCKTKT6,8m3
3Công tác ốp gạch thẻ bồn cây vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ BCKTKT102m2
4Mua đất đắp K=0,9, mỏ Sơn Trang, Hậu Lộc, cự ly VC 15Km:Theo hồ sơ BCKTKT2.351,689m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ BCKTKT235,168910m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ BCKTKT235,168910m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ BCKTKT235,168910m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo hồ sơ BCKTKT235,168910m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo hồ sơ BCKTKT235,168910m³/1km
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ BCKTKT26,5312100m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT271,3557m3
12Lớp cỏ nhân tạo và hạt cao su màu đenTheo hồ sơ BCKTKT1.488m2
F THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ BCKTKT0,9554100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Theo hồ sơ BCKTKT10,61511m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,2063100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT16,1729m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT20,9411m3
6Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,966100m2
7Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo hồ sơ BCKTKT28,3627m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng cổ ga, rãnh đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ BCKTKT12,4037m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ gaTheo hồ sơ BCKTKT1,5064100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ ga, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT0,1317tấn
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT157,064m2
12Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM 75Theo hồ sơ BCKTKT49,8m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 10cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT1,44m2
14Ống PVC Class2 D200Theo hồ sơ BCKTKT1,146100m
15Măng sông PVC D200Theo hồ sơ BCKTKT17cái
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT9,42m3
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo hồ sơ BCKTKT1,0866tấn
18Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ BCKTKT0,73100m2
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT1821cấu kiện
G CỔNG + HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ BCKTKT0,7425100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo hồ sơ BCKTKT6,41041m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ BCKTKT1,81551m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ BCKTKT1,8053100m2
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ BCKTKT1,5368100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo hồ sơ BCKTKT17,0767m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT27,2971m3
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT1,0872tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT3,4301tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ BCKTKT0,2749100m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT1,9721100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT0,0416tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT1,138tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT12,0448m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ BCKTKT1,0372100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT0,6587tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT0,4344tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT11,4094m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ BCKTKT0,2933100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT0,3126tấn
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT3,0912m3
22Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo hồ sơ BCKTKT62,2747m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ BCKTKT8,7811m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ BCKTKT970,8462m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT189,5546m2
26Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT359,6m
27Đắp đầu cột VXM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT32cái
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT1.160,4008m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ BCKTKT16,9818m2
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT7,6958m2
31Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60Theo hồ sơ BCKTKT0,01100m
32Sản xuất lắp dựng cổng thép hộp ( bao gồm công tác sản xuất, lắp dựng, sơn chống rỉ )Theo hồ sơ BCKTKT18,75m2
33Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ BCKTKT28,6664m2
34Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT72,9168m2
35Bánh xe nâng cánh cổngTheo hồ sơ BCKTKT2cái
36Ray cổng (vật tư + công lắp dựng)Theo hồ sơ BCKTKT9,5m
H ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Đào rãnh đặt cáp ngầm, cáp ngầm chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT0,72100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ BCKTKT0,348100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,2784100m3
4Lưới báo hiệu cápTheo hồ sơ BCKTKT60m2
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/32 bảo vệ cápTheo hồ sơ BCKTKT200m
6Lắp đặt ống PVC D100Theo hồ sơ BCKTKT4,5m
7cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ BCKTKT220m
8Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT2,2100m
9Dây đồng trần tiếp địa liên hoànTheo hồ sơ BCKTKT2100m
10Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo hồ sơ BCKTKT21 đầu cáp
11Luồn dây lên đèn Cu/PVC 2x2.5mm2Theo hồ sơ BCKTKT0,2100 m
12Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ BCKTKT2bảng
13Đánh số cộtTheo hồ sơ BCKTKT0,210 cột
14Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng + tủ điện tổng toàn khuTheo hồ sơ BCKTKT1tủ
15Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, Rộng 1m, đất cấp II. Đào hố móng trụ đèn chiếu sáng ngoài nhàTheo hồ sơ BCKTKT1,7821m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (Bằng KL đào đất)Theo hồ sơ BCKTKT1,782m3
17Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8mTheo hồ sơ BCKTKT2cột
18Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cần đèn các loạiTheo hồ sơ BCKTKT21 bộ
19Làm tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
20Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
I NHÀ XE DI CHUYỂN
1Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo hồ sơ BCKTKT2,1311tấn
2Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTheo hồ sơ BCKTKT0,3646tấn
3Tháo tấm lợp tônTheo hồ sơ BCKTKT3,9641100m2
4Đào móng cột trụ, hố rộng Theo hồ sơ BCKTKT0,721m3
5Đắp cát công trình - đắp nền móngTheo hồ sơ BCKTKT0,24m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,945m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ BCKTKT0,126100m2
8Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ BCKTKT0,2604tấn
9Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ Theo hồ sơ BCKTKT0,9638tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ BCKTKT0,4725tấn
11Lợp mái tôn múi 0.45mm chiều dài bất kỳTheo hồ sơ BCKTKT1,3842100m2
12Máng xối bằng ToleTheo hồ sơ BCKTKT30,76md
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT29,417m3
14Lớp nilong chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ BCKTKT294,17m2
15Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110Theo hồ sơ BCKTKT0,2100m
16Lắp đặt cút nhựa 135 u.PVC D110/110Theo hồ sơ BCKTKT10cái
17Lắp đặt măng sông u.PVC D110/110Theo hồ sơ BCKTKT5cái
J CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Tấm pin năng lượng mặt trời đa tinh thể - đèn led năng lượng mặt trờiTheo hồ sơ BCKTKT2Bộ
2Thân cột đèn TC cao 10m, dày 3,5mm + cần đơn cao 2m, vươn 1,5m, dày 3mm, D1/D2=78/165, bích đế 400x400x10mm, tấm bu lông vuông 300x300mm (mạ kẽm nhúng nóng) + tai bắt và bóng đèn cầuTheo hồ sơ BCKTKT2cột
3Đế gang đúc DP01 cao 1.145mm (Lắp trụ cao áp) đường kính đáy 500mm, tâm Bu lông 4 lỗ vuông 300x300mm, sau gia công, sơn trang trí phủ 2kTheo hồ sơ BCKTKT2đế
K CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngTheo hồ sơ BCKTKT0,02TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng cấp III trở lên.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥80% giá trị hợp đồng)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 chỉ huy trưởng công trường 1 là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng Công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một Công trình dân dụng cấp III.53
2 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công là kỹ sư xây dựng dân dụng, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 Công trình dân dụng cấp III.32
3 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 là kỹ sư điện, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công phần điện tối thiểu 01 Công trình dân dụng cấp III.32
4 01 cán bộ phụ trách KCS 1 là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công Công trình dân dụng Hạng III còn hiệu lực, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia phụ trách KCS một Công trình dân dụng cấp III.32
5 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng (trường hợp là kỹ sư xây dựng phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực), có hợp đồng lao động. Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8m3 Hoạt động tốt1
2 Ô tô vận chuyển ≥ 10T Hoạt động tốt1
3 Ô tô vận chuyển ≥ 12T Hoạt động tốt2
4 Máy ủi 110CV Hoạt động tốt1
5 Máy lu bánh thép 8,5T Hoạt động tốt1
6 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg Hoạt động tốt1
7 Máy cắt gạch đá 1,7KW Hoạt động tốt5
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l Hoạt động tốt2
9 Máy trộn vữa ≥150 lít Hoạt động tốt1
10 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Hoạt động tốt2
11 Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥ 1,5kW Hoạt động tốt3
12 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW Hoạt động tốt2
13 Máy bơm bê tông 40 - 60 m3/h Hoạt động tốt1
14 Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥ 1kW Hoạt động tốt2
15 Cần cẩu >= 6,0T Hoạt động tốt1
16 Máy hàn điện >=23KW Hoạt động tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->