Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210709676-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210709668 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-04 11:44:00 đến ngày 2021-07-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,760,976,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Là hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng cấp III trở lên.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥80% giá trị hợp đồng)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng Công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một Công trình dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công là kỹ sư xây dựng dân dụng, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 Công trình dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư điện, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công phần điện tối thiểu 01 Công trình dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | 01 cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công Công trình dân dụng Hạng III còn hiệu lực, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia phụ trách KCS một Công trình dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng (trường hợp là kỹ sư xây dựng phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực), có hợp đồng lao động. Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô vận chuyển ≥ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép 8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa ≥150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm bê tông 40 - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Cần cẩu >= 6,0T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn điện >=23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NGẦM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ BCKTKT | 74,6678 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hệ thống móng hàng rào ( nhân công bậc 3,5/7 nhóm 1) | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | Công |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,1657 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp phế thải 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10T | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,1657 | 100m3/1km |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,1456 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng, rộng | Theo hồ sơ BCKTKT | 34,9497 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 29,8715 | m3 |
| 8 | Ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4309 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 98,8336 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,1374 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,3248 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,3833 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,226 | 100m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ BCKTKT | 84,5433 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6187 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,8063 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6842 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,3408 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,7573 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0559 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2136 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,3886 | tấn |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3644 | 100m3 |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,0485 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,135 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2699 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2699 | 100m3/1km |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,1478 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,0692 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1871 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0683 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6038 | tấn |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,6545 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 40,236 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 48,024 | m2 |
| 36 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,4 | m2 |
| 37 | Ngâm nước XM chống thấm bể 5kg/m3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 22,32 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6912 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0701 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0442 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0215 | tấn |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,9521 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2256 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1151 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 28 | 1cấu kiện |
| 46 | Tê U.PVC D125 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 47 | Tê U.PVC D90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 48 | Ống U.PVC D125 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,04 | 100m |
| 49 | Ống U.PVC D90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,02 | 100m |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4115 | 100m3 |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,5721 | 1m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0365 | 100m3 |
| 53 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,1315 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,5438 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,976 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,34 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,2422 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2269 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3119 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,9885 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4925 | tấn |
| 62 | Băng cản nước Sika Water bar loại V chống thấm thi công Sika thi công mạch ngừng (Vận dụng để tính nhân công lắp dựng) | Theo hồ sơ BCKTKT | 22 | m |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 67,1 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 47,04 | m2 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 47,04 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2.5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 21,76 | m2 |
| 67 | Chống thẩm bể bằng hỗn hợp Sika | Theo hồ sơ BCKTKT | 68,8 | m2 |
| 68 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 52,224 | m3 |
| 69 | Nắp tôn + khóa bể nước | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 70 | Thang xuống bể | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: KẾT CẤU PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 33,8525 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,707 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,3985 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,9473 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,4033 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 59,4412 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,4039 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,5465 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,3993 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,2673 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 175,7535 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,6595 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 20,4954 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,3646 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4876 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4031 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,7356 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3156 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0533 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1914 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,9861 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 143,922 | 1m2 |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,9861 | tấn |
| 24 | Lợp mái tôn giả ngói màu xanh dày 0.45mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,4953 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc, khổ 60cm, dày 0,45mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 65,3406 | md |
| 26 | Ke chống bão (5 cái/m2) | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.247,6446 | cái |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,5231 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,2445 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5667 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6423 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,766 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5227 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8399 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1598 | tấn |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,62 | m3 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 52,27 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 52,27 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 50,0396 | m2 |
| 39 | Gia công lan can | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1288 | tấn |
| 40 | Sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 128,8 | kg |
| 41 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ BCKTKT | 20,9495 | m2 |
| 42 | Tay vịn gỗ D60 | Theo hồ sơ BCKTKT | 20,145 | m |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,1419 | m3 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 41,58 | m2 |
| 45 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,116 | m2 |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ BCKTKT | 73,1927 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,4103 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ BCKTKT | 269,2458 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ BCKTKT | 26,3188 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,9368 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,0425 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.273,067 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.748,8456 | m2 |
| 9 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 232,4806 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 251,13 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 680,066 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.202,8035 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.273,067 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 4.115,3257 | m2 |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,14 | m |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ BCKTKT | 153,9372 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 79,9392 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, lần 2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 79,9392 | m2 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,6795 | 100m3 |
| 20 | Lớp nilong chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT | 420,7006 | m2 |
| 21 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 42,0701 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 983,0632 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 màu đen, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 68,3851 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500 | Theo hồ sơ BCKTKT | 77,991 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 54,4583 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 45,431 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,402 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1673 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,25 | tấn |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,86 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ | Theo hồ sơ BCKTKT | 71,394 | m2 |
| 32 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp kính trắng an toàn 6ly38. Phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất | Theo hồ sơ BCKTKT | 76,02 | m2 |
| 33 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | m2 |
| 34 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn 6ly38, phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất | Theo hồ sơ BCKTKT | 65,52 | m2 |
| 35 | Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn 6ly38, phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất | Theo hồ sơ BCKTKT | 116,64 | m2 |
| 36 | Cửa 1 cánh sổ mở hất, cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn 6ly38, phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất | Theo hồ sơ BCKTKT | 72,68 | m2 |
| 37 | Vách kính cố định, cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn 6ly38, phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất | Theo hồ sơ BCKTKT | 89,1476 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,3424 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 85,2533 | 1m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ BCKTKT | 116,64 | m2 |
| 41 | Gia công lan can | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,8805 | tấn |
| 42 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ BCKTKT | 79,8864 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 116,4594 | 1m2 |
| 44 | Lưới thủy tinh | Theo hồ sơ BCKTKT | 146,2635 | m2 |
| 45 | Quét sika hoặc tương đương, chống thấm WC (2 lớp) | Theo hồ sơ BCKTKT | 146,2635 | m2 |
| 46 | Chống thấm cổ ống phễu thu sàn | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | lỗ |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 123,1635 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 481,455 | m2 |
| 49 | Con sơn thép hình đỡ bệ đá L50x50x5 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | 50000.0 |
| 50 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,96 | m2 |
| 51 | Công khoét lỗ bệ đá | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | lỗ |
| 52 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ BCKTKT | 123,1635 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,6827 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo hồ sơ BCKTKT | 425,8417 | 100m2 |
| D | ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Tủ điện tổng TĐ-1 KT 800x600x250 loại gắn tường, 2 lớp cánh, tôn dày 2mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện tổng TĐ-1 KT 600x400x250 loại gắn tường, 2 lớp cánh, tôn dày 2mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | hộp |
| 3 | MCCB-4P-100A, 25KA | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 4 | MCCB-3P-40A, 18KA | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 5 | MCB-1P-20A, 6KA | Theo hồ sơ BCKTKT | 48 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện cầu giao đảo chiều 200A | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2P+1E 16A lắp âm tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 34 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A lắp âm tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A lắp âm tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều 10A lắp âm tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A lắp âm tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | cái |
| 12 | Đế âm | Theo hồ sơ BCKTKT | 93 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 71 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có chóa | Theo hồ sơ BCKTKT | 56 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 80W | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 34 | cái |
| 18 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 26 | máy |
| 19 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 4x35 mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10 mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 35 | m |
| 21 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5 mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3.000 | m |
| 22 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5 mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4.000 | m |
| 23 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x35 mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | m |
| 24 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x10 mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 35 | m |
| 25 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5 mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.500 | m |
| 26 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 đi ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3.400 | m |
| 27 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D40 đi ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 35 | m |
| 28 | Gia công kim thu sét loại kim D16 dài 1m | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét loại kim D16 dài 1m | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 30 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x6 dài 2.5m | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cọc |
| 31 | Kéo rải dây dẫn sét D16 | Theo hồ sơ BCKTKT | 300 | m |
| 32 | Đóng cọc thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cọc |
| 33 | Dây tiếp địa đồng trần M50m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | m |
| 34 | Ống PPR PN16 D32 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,64 | 100m |
| 35 | Ống PPR PN16 D25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,489 | 100m |
| 36 | Ống PPR PN16 D20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,095 | 100m |
| 37 | Măng sông ống PPR D32mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | cái |
| 38 | Măng sông ống PPR D25mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 37 | cái |
| 39 | Măng sông ống PPR D20mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 52 | cái |
| 40 | Cút PPR D32 | Theo hồ sơ BCKTKT | 39 | cái |
| 41 | Cút PPR D25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 47 | cái |
| 42 | Cút PPR D20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 100 | cái |
| 43 | Tê PPR D32 | Theo hồ sơ BCKTKT | 19 | cái |
| 44 | Tê PPR D25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | cái |
| 45 | Tê PPR D20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | cái |
| 46 | Côn thu PPR D25/20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | cái |
| 47 | Tê thu PPR D25/20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 55 | cái |
| 48 | Tê thu PPR D32/25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 49 | Cút PPR D20 ren trong | Theo hồ sơ BCKTKT | 87 | cái |
| 50 | Van khóa D25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 51 | Van khóa D32 | Theo hồ sơ BCKTKT | 11 | cái |
| 52 | Van 1 chiều D25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 53 | Ống nhựa UPVC D110 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,791 | 100m |
| 54 | Ống nhựa UPVC D90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,284 | 100m |
| 55 | Ống nhựa UPVC D63 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,53 | 100m |
| 56 | Ống nhựa UPVC D42 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,35 | 100m |
| 57 | Chếch 135 độ UPVC D110 | Theo hồ sơ BCKTKT | 54 | cái |
| 58 | Chếch 135 độ UPVC D90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 68 | cái |
| 59 | Chếch 135 độ UPVC D63 | Theo hồ sơ BCKTKT | 50 | cái |
| 60 | Cút 90 độ UPVC D63 | Theo hồ sơ BCKTKT | 34 | cái |
| 61 | Côn thu UPVC D63x42 | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | cái |
| 62 | Côn thu UPVC D63x110 | Theo hồ sơ BCKTKT | 34 | cái |
| 63 | Côn thu UPVC D63x90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 34 | cái |
| 64 | Tê chếch 135 độ UPVC D110 | Theo hồ sơ BCKTKT | 60 | cái |
| 65 | Tê chếch 135 độ UPVC D90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 65 | cái |
| 66 | Tê chếch 135 độ UPVC D63 | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | cái |
| 67 | Bịt thông tắc D110 | Theo hồ sơ BCKTKT | 36 | cái |
| 68 | Bịt thông tắc D90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 36 | cái |
| 69 | Bịt thông tắc D63 | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | cái |
| 70 | Măng sông UPVC D110 | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | cái |
| 71 | Măng sông UPVC D90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 57 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | cái |
| 74 | Lavabo | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | bộ |
| 75 | Vòi lavabo | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | bộ |
| 78 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bể |
| 80 | Van phao điện D25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 81 | Thoát sàn inox D90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | cái |
| 82 | Cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | cái |
| E | SÂN VƯỜN, BÓ VỈA SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,2 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,8 | m3 |
| 3 | Công tác ốp gạch thẻ bồn cây vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 102 | m2 |
| 4 | Mua đất đắp K=0,9, mỏ Sơn Trang, Hậu Lộc, cự ly VC 15Km: | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.351,689 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ BCKTKT | 235,1689 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ BCKTKT | 235,1689 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ BCKTKT | 235,1689 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ BCKTKT | 235,1689 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ BCKTKT | 235,1689 | 10m³/1km |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 26,5312 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 271,3557 | m3 |
| 12 | Lớp cỏ nhân tạo và hạt cao su màu đen | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.488 | m2 |
| F | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9554 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,6151 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2063 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,1729 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 20,9411 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,966 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 28,3627 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng cổ ga, rãnh đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,4037 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,5064 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ ga, đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1317 | tấn |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 157,064 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 49,8 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 10cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,44 | m2 |
| 14 | Ống PVC Class2 D200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,146 | 100m |
| 15 | Măng sông PVC D200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 17 | cái |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,42 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,0866 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,73 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 182 | 1cấu kiện |
| G | CỔNG + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,7425 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,4104 | 1m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,8155 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,8053 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,5368 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,0767 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 27,2971 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,0872 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,4301 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2749 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,9721 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0416 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,138 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,0448 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,0372 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6587 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4344 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,4094 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2933 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3126 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,0912 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo hồ sơ BCKTKT | 62,2747 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,7811 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 970,8462 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 189,5546 | m2 |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 359,6 | m |
| 27 | Đắp đầu cột VXM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 32 | cái |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.160,4008 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,9818 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,6958 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,01 | 100m |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cổng thép hộp ( bao gồm công tác sản xuất, lắp dựng, sơn chống rỉ ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 18,75 | m2 |
| 33 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ BCKTKT | 28,6664 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 72,9168 | m2 |
| 35 | Bánh xe nâng cánh cổng | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 36 | Ray cổng (vật tư + công lắp dựng) | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,5 | m |
| H | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào rãnh đặt cáp ngầm, cáp ngầm chiếu sáng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,72 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,348 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2784 | 100m3 |
| 4 | Lưới báo hiệu cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 60 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/32 bảo vệ cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 200 | m |
| 6 | Lắp đặt ống PVC D100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,5 | m |
| 7 | cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 220 | m |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,2 | 100m |
| 9 | Dây đồng trần tiếp địa liên hoàn | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | 100m |
| 10 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | 1 đầu cáp |
| 11 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2 | 100 m |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bảng |
| 13 | Đánh số cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2 | 10 cột |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng + tủ điện tổng toàn khu | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 15 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, Rộng 1m, đất cấp II. Đào hố móng trụ đèn chiếu sáng ngoài nhà | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,782 | 1m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (Bằng KL đào đất) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,782 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cột |
| 18 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cần đèn các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | 1 bộ |
| 19 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 20 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| I | NHÀ XE DI CHUYỂN | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,1311 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3646 | tấn |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,9641 | 100m2 |
| 4 | Đào móng cột trụ, hố rộng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,72 | 1m3 |
| 5 | Đắp cát công trình - đắp nền móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,24 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,945 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,126 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2604 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9638 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4725 | tấn |
| 11 | Lợp mái tôn múi 0.45mm chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,3842 | 100m2 |
| 12 | Máng xối bằng Tole | Theo hồ sơ BCKTKT | 30,76 | md |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 29,417 | m3 |
| 14 | Lớp nilong chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT | 294,17 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa 135 u.PVC D110/110 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông u.PVC D110/110 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| J | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tấm pin năng lượng mặt trời đa tinh thể - đèn led năng lượng mặt trời | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | Bộ |
| 2 | Thân cột đèn TC cao 10m, dày 3,5mm + cần đơn cao 2m, vươn 1,5m, dày 3mm, D1/D2=78/165, bích đế 400x400x10mm, tấm bu lông vuông 300x300mm (mạ kẽm nhúng nóng) + tai bắt và bóng đèn cầu | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cột |
| 3 | Đế gang đúc DP01 cao 1.145mm (Lắp trụ cao áp) đường kính đáy 500mm, tâm Bu lông 4 lỗ vuông 300x300mm, sau gia công, sơn trang trí phủ 2k | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | đế |
| K | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,02 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Là hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng cấp III trở lên.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥80% giá trị hợp đồng)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 chỉ huy trưởng công trường | 1 | là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng Công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một Công trình dân dụng cấp III. | 5 | 3 |
| 2 | 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công là kỹ sư xây dựng dân dụng, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 Công trình dân dụng cấp III. | 3 | 2 |
| 3 | 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | là kỹ sư điện, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công phần điện tối thiểu 01 Công trình dân dụng cấp III. | 3 | 2 |
| 4 | 01 cán bộ phụ trách KCS | 1 | là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công Công trình dân dụng Hạng III còn hiệu lực, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia phụ trách KCS một Công trình dân dụng cấp III. | 3 | 2 |
| 5 | 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng (trường hợp là kỹ sư xây dựng phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực), có hợp đồng lao động. Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển ≥ 10T | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Ô tô vận chuyển ≥ 12T | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy ủi 110CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép 8,5T | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Hoạt động tốt | 5 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥150 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥ 1,5kW | Hoạt động tốt | 3 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy bơm bê tông 40 - 60 m3/h | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥ 1kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Cần cẩu >= 6,0T | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy hàn điện >=23KW | Hoạt động tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi