Gói thầu: Gói thầu di dời lưới điện trung, hạ thế và trạm biến áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210709650-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu di dời lưới điện trung, hạ thế và trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200558823 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-04 11:31:00 đến ngày 2021-07-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,892,198,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng trụ M8-bt: 15 móng | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,036 | tấn | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 2,25 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | 3,6 | 1m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,3 | m3 | |
| B | Móng trụ M8-2bt: 05 móng | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0207 | tấn | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 2,15 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | 3,2 | 1m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,35 | m3 | |
| 5 | Boulon ghép trụ 8,5m | 5 | bộ | |
| C | Móng trụ M10-bt: 74 móng | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,3352 | tấn | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 26,64 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | 47,36 | 1m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 9,62 | m3 | |
| D | Móng trụ M12-ba: 14 móng | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 14 | 1cấu kiện | |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 14 | 1cấu kiện | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | 72,8 | 1m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 72,8 | m3 | |
| 5 | Công tác vận chuyển dây cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cự ly V/c | 4,732 | tấn | |
| E | Đào đất nhổ trụ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | 5,76 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | 5,76 | m3 | |
| F | Móng trụ M14-ba sử dụng lại: 1 móng | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | 1cấu kiện | |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | 1cấu kiện | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | 5,76 | 1m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,76 | m3 | |
| 5 | Công tác vận chuyển dây cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cự ly V/c | 0,338 | tấn | |
| G | Móng trụ M14-bt: 62 móng | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,4123 | tấn | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 25,42 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | 51,46 | 1m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 9,3 | m3 | |
| H | Móng trụ M14-2bt: 9 móng | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1502 | tấn | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 6,84 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | 15,39 | 1m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,6 | m3 | |
| 5 | Boulon ghép trụ 14m | 9 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 19 | 1cấu kiện | |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | 41,8 | 1m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 41,8 | m3 | |
| 9 | Công tác vận chuyển dây cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cự ly V/c | 4,275 | tấn | |
| 10 | Bộ chống chằng lệch | 3 | Bộ | |
| I | PHẦN THÁO VẬT TƯ, THIẾT BỊ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Nhổ cột bê tông; chiều cao cột ≤ 8m; thay bằng cẩu kết hợp thủ công. | 89 | cột | |
| 2 | Nhổ cột bê tông; chiều cao cột ≤ 8m; thay bằng cẩu kết hợp thủ công. | 10 | cột | |
| 3 | Nhổ cột bê tông; chiều cao cột ≤ 10m; thay bằng cẩu kết hợp thủ công | 85 | cột | |
| 4 | Nhổ cột bê tông; chiều cao cột ≤ 12m; thay bằng cẩu kết hợp thủ công | 2 | cột | |
| 5 | Nhổ cột bê tông; chiều cao cột ≤ 14m; thay bằng cẩu kết hợp thủ công | 1 | cột | |
| 6 | Tháo xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 15kg; xà thép các loại cột đỡ. Xà gỗ, composite (Hệ số: 0,45x0,8x1,5) | 26 | bộ | |
| 7 | Tháo xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 25kg; xà thép các loại cột đỡ | 12 | bộ | |
| 8 | Tháo xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 50kg; xà thép các loại cột néo | 7 | bộ | |
| 9 | Tháo xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 50kg; xà thép các loại cột néo | 14 | bộ | |
| 10 | Tháo xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 25kg; xà thép các loại cột đỡ | 4 | bộ | |
| 11 | Tháo xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 25kg; xà thép các loại cột đỡ | 29 | bộ | |
| 12 | Tháo xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 25kg; xà thép các loại cột đỡ | 3 | bộ | |
| 13 | Tháo xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 50kg; xà thép các loại cột đỡ | 19 | bộ | |
| 14 | Tháo xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 50kg; xà thép các loại cột đỡ | 6 | bộ | |
| 15 | Tháo xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 50kg; xà thép các loại cột đỡ | 8 | bộ | |
| 16 | Tháo xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 15kg; xà thép các loại cột đỡ. | 8 | bộ | |
| 17 | Tháo xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 50kg; xà thép các loại cột đỡ | 60 | bộ | |
| 18 | Tháo dây néo cột; chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 117 | công/bộ | |
| 19 | Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời; không tiếp đất; loại dao cách ly ≤ 35kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 20 | Tháo máy cắt dùng khí; điện áp ≤ 35kV. Tháo Recloser | 1 | 1 máy (3 pha) | |
| 21 | Tháo cầu chì tự rơi 35 (22)Kv | 11,3333 | 1 bộ (3 pha) | |
| 22 | Tháo chống sét van; chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 33 | công/bộ | |
| 23 | Tháo chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn; chiều cao thay ≤ 20m; chuỗi sứ néo đơn ≤ 2 bát. | 10 | chuỗi sứ | |
| 24 | Tháo chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn; chiều cao thay ≤ 20m; chuỗi sứ néo đơn ≤ 5 bát. | 60 | chuỗi sứ | |
| 25 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế; thay trên cột; cột tròn 35 kV. | 35,7 | 10 sứ | |
| 26 | Tháo cách điện polymer/composite/silicon néo đơn cho dây dẫn; điều kiện làm việc ≤ 35kV; chiều cao lắp chuỗi ≤ 20m. | 51 | bộ | |
| 27 | Tháo sứ hạ thế bằng thủ công kết hợp cơ giới; sứ các loại | 606 | sứ | |
| 28 | Tháo sứ hạ thế bằng thủ công kết hợp cơ giới; 2 sứ | 9 | sứ | |
| 29 | Tháo sứ hạ thế bằng thủ công kết hợp cơ giới; 3 sứ | 25 | sứ | |
| 30 | Tháo kẹp dừng cáp ABC | 34 | cái | |
| 31 | Tháo kẹp đỡ cáp ABC | 94 | cái | |
| 32 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | 42 | cái | |
| 33 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | 42 | cái | |
| 34 | Tháo hộp đã lắp các loại phụ kiện và công tơ; hộp ≤ 4 CT (hộp 2 CT 3 pha) | 142 | 1 hộp | |
| 35 | Tháo hộp đã lắp các loại phụ kiện và công tơ; hộp ≤ 2 CT (hộp 1 CT 3 pha) | 30 | 1 hộp | |
| 36 | Tháo dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 16 mm2. Chiều cao nhỏ hơn 10 mét | 13,335 | 1km dây | |
| 37 | Tháo dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 120 mm2 | 0,125 | 1km dây | |
| 38 | Tháo dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 95 mm2 | 16,976 | 1km dây | |
| 39 | Tháo dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 70 mm2 | 2,142 | 1km dây | |
| 40 | Tháo hạ dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 50 mm2. Chiều cao nhỏ hơn 10m | 18,956 | 1km dây | |
| 41 | Tháo dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 70 mm2 | 0,174 | 1km dây | |
| 42 | Tháo hạ dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 50 mm2. Chiều cao nhỏ hơn 10m | 0,592 | 1km dây | |
| 43 | Tháo dây bằng thủ công; dây nhôm (A); tiết diện dây ≤ 70 mm2. Chiều cao nhỏ hơn 10 mét | 5,144 | 1km dây | |
| 44 | Tháo hạ dây bằng thủ công; dây nhôm (A); tiết diện dây ≤ 50 mm2. Chiều cao nhỏ hơn 10m | 3,73 | 1km dây | |
| 45 | Tháo hạ dây bằng thủ công; dây nhôm (A); tiết diện dây ≤ 50 mm2. Chiều cao nhỏ hơn 10m | 6,031 | 1km dây | |
| J | PHẦN LẮP LẠI VẬT TƯ, THIẾT BỊ | |||
| 1 | Dựng cột bê tông; chiều cao cột ≤ 10m; thay bằng cẩu kết hợp thủ công | 2 | cột | |
| 2 | Dựng cột bê tông; chiều cao cột ≤ 10m; thay bằng cẩu kết hợp thủ công | 9 | cột | |
| 3 | Dựng cột bê tông; chiều cao cột ≤ 10m; thay bằng cẩu kết hợp thủ công | 74 | cột | |
| 4 | Dựng cột bê tông; chiều cao cột ≤ 14m; thay bằng cẩu kết hợp thủ công | 1 | cột | |
| 5 | Lắp xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 15kg; xà thép các loại cột đỡ. Xà gỗ, composite (Hệ số: 0,55x0,8x1,5) | 26 | bộ | |
| 6 | Lắp xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 25kg; xà thép các loại cột đỡ | 12 | bộ | |
| 7 | Lắp xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 50kg; xà thép các loại cột néo | 7 | bộ | |
| 8 | Lắp xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 50kg; xà thép các loại cột néo | 14 | bộ | |
| 9 | Lắp xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 25kg; xà thép các loại cột đỡ | 4 | bộ | |
| 10 | Lắp xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 25kg; xà thép các loại cột đỡ | 29 | bộ | |
| 11 | Lắp xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 25kg; xà thép các loại cột đỡ | 3 | bộ | |
| 12 | Lắp xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 50kg; xà thép các loại cột đỡ | 18 | bộ | |
| 13 | Lắp xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 50kg; xà thép các loại cột đỡ | 5 | bộ | |
| 14 | Lắp xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 50kg; xà thép các loại cột đỡ | 8 | bộ | |
| 15 | Lắp dây néo cột; chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 55 | công/bộ | |
| 16 | Lắp dao cách ly 3 pha ngoài trời; không tiếp đất; loại dao cách ly ≤ 35kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 17 | Lắp máy cắt dùng khí; điện áp ≤ 35kV. Lắp Recloser | 1 | 1 máy (3 pha) | |
| 18 | Lắp cầu chì tự rơi 35 (22)kV | 11,3333 | 1 bộ (3 pha) | |
| 19 | Lắp chống sét van; chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 33 | công/bộ | |
| 20 | Lắp chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn; chiều cao thay ≤ 20m; chuỗi sứ néo đơn ≤ 2 bát | 10 | chuỗi sứ | |
| 21 | Lắp chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn; chiều cao thay ≤ 20m; chuỗi sứ néo đơn ≤ 5 bát | 60 | chuỗi sứ | |
| 22 | Lắp sứ đứng trung thế và hạ thế; thay trên cột; cột tròn 35 kV | 35,1 | 10 sứ | |
| 23 | Lắp cách điện polymer/composite/silicon néo đơn cho dây dẫn; điều kiện làm việc ≤ 35kV; chiều cao lắp chuỗi ≤ 20m | 51 | bộ | |
| 24 | Lắp sứ hạ thế bằng thủ công kết hợp cơ giới; sứ các loại | 606 | sứ | |
| 25 | Lắp sứ hạ thế bằng thủ công kết hợp cơ giới; 2 sứ | 9 | sứ | |
| 26 | Lắp sứ hạ thế bằng thủ công kết hợp cơ giới; 3 sứ | 24 | sứ | |
| 27 | Lắp đặt và tháo kẹp dừng cáp ABC | 34 | cái | |
| 28 | Lắp đặt kẹp treo cáp ABC | 93 | cái | |
| 29 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | 42 | cái | |
| 30 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | 42 | cái | |
| 31 | Lắp hộp đã lắp các loại phụ kiện và công tơ; hộp ≤ 4 CT (hộp 2 CT 3 pha) | 142 | 1 hộp | |
| 32 | Lắp hộp đã lắp các loại phụ kiện và công tơ; hộp ≤ 1 CT (hộp 1 CT 3 pha) | 30 | 1 hộp | |
| 33 | Kéo rải, căng dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 16 mm2 | 13,335 | 1km dây | |
| 34 | Kéo, căng lại dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 120 mm2 | 0,125 | 1km dây | |
| 35 | Lắp dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 95 mm2 | 16,713 | 1km dây | |
| 36 | Kéo, căng lại dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 70 mm2 | 2,142 | 1km dây | |
| 37 | Kéo, căng lại dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 50 mm2. Chiều cao nhỏ hơn 10 mét | 18,734 | 1km dây | |
| 38 | Kéo, căng lại dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 50 mm2. Chiều cao nhỏ hơn 10 mét | 0,516 | 1km dây | |
| 39 | Kéo, căng lại dây bằng thủ công; dây nhôm (A); tiết diện dây ≤ 70 mm2. Chiều cao nhỏ hơn 10 mét | 5,144 | 1km dây | |
| 40 | Lắp dây bằng thủ công; dây nhôm (A); tiết diện dây ≤ 50 mm2. Chiều cao hơn hơn 10m | 3,73 | 1km dây | |
| 41 | Lắp dây bằng thủ công; dây nhôm (A); tiết diện dây ≤ 50 mm2. Chiều cao hơn hơn 10m | 6,031 | 1km dây | |
| K | Trụ bê tông ly tâm 8,5m | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | 14 | cột | |
| 2 | Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c | 7,798 | tấn | |
| L | Trụ bê tông ly tâm 14m | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | 80 | cột | |
| 2 | Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c | 111,84 | tấn | |
| M | Chằng lệch trụ 14m - CL14-B: | |||
| 1 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | 20 | công/01 bộ | |
| N | Xà đỡ thẳng XIG2-2m: 1 bộ | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng 50kg | 1 | 1 bộ | |
| O | Xà đỡ thẳng XF-0,8m: 2 bộ | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡ | 2 | bộ | |
| P | Tiếp địa hệ thống chống sét van: 1 bộ | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | 0,1 | 10 cọc | |
| 2 | Rải dây tiếp địa | 1,2 | 10 m | |
| Q | Phần kéo rải căng dây + phụ kiện | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | 0,153 | 1km/1 dây | |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | 0,03 | 1km/1 dây | |
| 3 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | 0,082 | 1km/1 dây | |
| 4 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | 0,186 | 1km/1 dây | |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,615 | km/dây | |
| 6 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây | 18 | 1 mối | |
| 7 | Công tác ép nối dây các loại, ép nối dây, tiết diện | 3 | mối | |
| 8 | Công tác ép nối dây các loại, ép nối dây, tiết diện | 9 | mối | |
| 9 | Chi phí vận chuyển, bốc dỡ | 1 | T/bộ | |
| R | PHẦN THÁO LẮP LẠI VẬT TƯ, THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tháo, lắp lại máy biến áp phân phối; loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6)/0,4kv; công suất ≤ 30KVA | 12 | máy | |
| 2 | Tháo, lắp lại máy biến áp phân phối; loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6)/0,4kv; công suất ≤ 50KVA | 6 | máy | |
| 3 | Tháo, lắp lại máy biến áp phân phối; loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6)/0,4kv; công suất ≤ 100KVA | 2 | máy | |
| 4 | Tháo, lắp lại tủ điện hạ thế; loại tủ xoay chiều 1 pha | 14 | 1 tủ | |
| 5 | Tháo, lắp lại tủ điện hạ thế; loại tủ xoay chiều 3 pha | 2 | 1 tủ | |
| 6 | Tháo, lắp lại dây bằng thủ công; dây đồng (M); tiết diện dây ≤ 16 mm2 | 0,06 | 1km dây | |
| 7 | Tháo, lắp lại dây bằng thủ công; dây đồng (M); tiết diện dây ≤ 25 mm2 | 0,168 | 1km dây | |
| 8 | Tháo, lắp lại dây bằng thủ công; dây đồng (M); tiết diện dây ≤ 35 mm2 | 0,024 | 1km dây | |
| 9 | Tháo, lắp lại dây bằng thủ công; dây đồng (M); tiết diện dây ≤ 50 mm2 | 0,192 | 1km dây | |
| 10 | Tháo, lắp lại dây bằng thủ công; dây đồng (M); tiết diện dây ≤ 70 mm2 | 0,216 | 1km dây | |
| 11 | Tháo, lắp lại dây bằng thủ công; dây đồng (M); tiết diện dây ≤ 120 mm2 | 0,192 | 1km dây | |
| 12 | Tháo, lắp lại dây bằng thủ công; dây đồng (M); tiết diện dây ≤ 150 mm2 | 0,048 | 1km dây | |
| S | Bộ tiếp địa trạm và an toàn hệ thống đo đếm | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I: Cọc tiếp địa mạ đồng 16x2400 | 5,4 | 10 cọc | |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây | 0,072 | 1km/1 dây | |
| 3 | Rải dây tiếp địa | 57,6 | 10 m | |
| 4 | Ống nôi dây không lõi thép 50mm2 | 18 | cái | |
| 5 | Kẹp nối ép KW279 | 36 | cái | |
| 6 | Ép đầu cốt tiết diện cáp | 9 | 10 đầu cốt | |
| T | Ống bảo vệ dây dẫn | |||
| 1 | Lắp ống PVC D42 | 12,8 | 10 m | |
| 2 | Lắp ống PVC D60 | 12,8 | 10 m | |
| 3 | Lắp cổ dê. Chiều cao lắp đặt | 24 | công/01 bộ | |
| 4 | Lắp cổ dê. Chiều cao lắp đặt | 24 | công/01 bộ | |
| 5 | Co PVC D42 | 24 | cái | |
| 6 | Co PVC D60 | 24 | cái | |
| 7 | Măng sông nối ren trong D42 | 8 | cái | |
| 8 | Măng sông nối ren trong D60 | 8 | cái | |
| 9 | Măng sông nối ren ngoài D42 | 8 | cái | |
| 10 | Măng sông nối ren ngoài D60 | 8 | cái | |
| 11 | Đai thép | 16 | bộ | |
| U | Phần phụ kiện | |||
| 1 | Silicon | 16 | chay | |
| 2 | Băng keo cách điện hạ thế | 18 | cuộn | |
| 3 | Bảng tên trạm | 16 | cái | |
| 4 | Boulon 16x350 + 02 LĐV D18(50x50x2,5) | 36 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x50 + 02 LĐV D18(50x50x2,5) | 28 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | 6 | m | |
| 7 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,6 | 10 đầu cốt | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.338E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.67E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(2): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 1.590.000.000 đồng; X ≥ 1.590.000.000 đồng. Trong đó: (i) Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là Vn và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. * Nhà thầu phải gửi kèm theo: - Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực; - Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực; - Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn). Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong (hoặc hoàn thành phần lớn (*)) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm gần đây (2017, 2018, 2019, 2020, 2021), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Loại công trình công nghiệp, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công công trình công nghiệp thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 1.590.000.000 đồng (trong đó có thi công đường dây trung, hạ thế và trạm biếp áp hoặc thi công đường dây trung thế và trạm biếp áp); X ≥ 1.590.000.000 đồng. (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện. (*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị của khối lượng hợp đồng và phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.590.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi