Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công nâng cấp thảm bê tông nhựa mặt đường, cống thoát nước, vỉa hè và chiếu sáng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210709662-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công nâng cấp thảm bê tông nhựa mặt đường, cống thoát nước, vỉa hè và chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210684372 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ phát triển đô thị năm 2021-2025 và đối ứng ngân sách huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-04 12:07:00 đến ngày 2021-07-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,607,747,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.142E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.28E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công đường bê tông nhựa và cống thoát nước.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), bản photo hóa đơn của hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật/Công trình Giao thông* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp, có thời hạn ≥ 02 năm kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phụ trách thi công đường, cống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu là Trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp, có thời hạn ≥ 01 năm kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phụ trách thi công chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tối thiểu là Trung cấp chuyên ngành kỹ thuật điện trở lên.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp, có thời hạn ≥ 01 năm kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, có thời hạn ≥ 01 năm kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu và còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rãi cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rãi hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước ≥3m3 (hoặc ô tô + bồn nước ≥ 3m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tải thùng ≥ 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần trục ô tô, sức nâng ≥6,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,032 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,27 | m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,186 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6.5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,796 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6.9cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,692 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,227 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 60km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,227 | 100tấn |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,25 | m2 |
| 10 | Rải nilong chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,0949 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112,307 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đá vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,159 | 100m2 |
| 13 | Cắt khe đá vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,114 | 100m |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 227,55 | m3 |
| B | CÔNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đóng cọc I150 chống vách hố đào bằng máy đào 0.5m3,đất cấp 1 ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,738 | 100m |
| 2 | Đóng cọc I150 chống vách hố đào bằng máy đào 0.5m3,đất cấp 1 không ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,702 | 100m |
| 3 | Lắp dựng thép chống vách hố đào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,185 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - sàn thao tác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,185 | tấn |
| 5 | Nhổ cọc I150 chống vách hố đào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,738 | 100m |
| 6 | Khấu hao thép chống vách | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 658,934 | kg |
| 7 | Nạo vét bùn cống hộp nổi, kích thước cống B ≥ 300 ÷ 1000mm; H ≥ 400 ÷ 1000mm, lượng bùn ≤ 1/3 tiết diện cống, cự ly trung chuyển bùn 1000m, đô thị loại III ÷ V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,95 | m3 bùn |
| 8 | Nạo vét bùn hố ga, cự ly trung chuyển bùn 1000m, đô thị loại III ÷ V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,76 | m3 bùn |
| 9 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công, lượng bùn ≤ 1/3 tiết diện cống, đk cống 300 ÷ 600mm, cự ly trung chuyển bùn 1000m, đô thị loại III ÷ V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,555 | m3 bùn |
| 10 | Tháo dỡ nắp gang hố thu bằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | cấu kiện |
| 11 | Tháo dỡ ống cống bê tông D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cấu kiện |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,972 | m3 |
| 13 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,8 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,295 | m3 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,887 | m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,454 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,256 | m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,761 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,737 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,436 | 100m2 |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép Ø6mm gối cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,786 | tấn |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép Ø8mm gối cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,815 | tấn |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép Ø10mm gối cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,07 | tấn |
| 24 | Bê tông gối cống M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,698 | m3 |
| 25 | Bê tông hố ga, hố thu M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,956 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại,đáy hố ga, hố thu, gối cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,002 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Đáy hố ga, hố thu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 224 | cái |
| 28 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 483 | cái |
| 29 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.042 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41 | 1 đoạn ống |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124 | 1 đoạn ống |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 317 | 1 đoạn ống |
| 33 | Cống LT D=30 VH | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 581 | m |
| 34 | Cống LT D=40 VH | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 748 | m |
| 35 | Cống LT D=40-H30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104 | m |
| 36 | Cống LT D=60 VH | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 289 | m |
| 37 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124 | mối nối |
| 38 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 175 | mối nối |
| 39 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57 | mối nối |
| 40 | Quấn vải địa kỹ thuật mối nối cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,499 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,324 | 100m |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép khuôn hố ga, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,46 | tấn |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép khuôn hố ga, ĐK 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,661 | tấn |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép khuôn hố ga, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | tấn |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép khuôn hố ga, ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,096 | tấn |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,263 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,324 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép BTĐS tấm đan ĐK=8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,707 | tấn |
| 49 | Cốt thép BTĐS tấm đan ĐK=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,092 | tấn |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,526 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,385 | 100m2 |
| 52 | Gia công cấu kiện thép V50x50x5 đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,461 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,461 | tấn |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 135 | 1cấu kiện |
| 55 | Lắp đặt nắp gang hố thu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 131 | cái |
| 56 | Tấm gang nắp hố thu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108 | cái |
| 57 | Tấm gang nắp hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 58 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,539 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,551 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,362 | 100m3 |
| C | HOÀN TRẢ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Thi công móng mi bụi lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,806 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,393 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,958 | 100m2 |
| D | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,8 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,4 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 113,1 | m3 |
| 4 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,24 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,929 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,9 | m3 |
| 8 | Bê tông làm dấu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,61 | m3 |
| 9 | Bulông móng trụ (20x1200 + 4 LĐ 50x50x5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | bộ |
| 10 | Đắp cát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,2 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | 1 cột |
| 12 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | 1 cần đèn |
| 13 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | 1 choá |
| 14 | Lắp tiếp địa cho tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 bộ |
| 15 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | 1 bộ |
| 16 | Lắp tiếp địa trụ đèn STK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | 1 bộ |
| 17 | Kẹp cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | cái |
| 18 | Cáp đồng trần 25mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | m |
| 19 | Rải cáp ngầm Cáp đồng bọc CXV 2x10mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,14 | 100m |
| 20 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | 1 đầu cáp |
| 21 | Lắp của cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | cửa |
| 22 | Đánh số cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | 10 cột |
| 23 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cáp đồng bọc PVC/PVC 2x2.5mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,73 | 100m |
| 24 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 tủ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.771,5 | m |
| 26 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤66mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 139 | m |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt các loại đồng hồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Đai thép kẹp ống nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 31 | Ốc xiết cáp các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.142E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.28E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công đường bê tông nhựa và cống thoát nước.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), bản photo hóa đơn của hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật/Công trình Giao thông* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp, có thời hạn ≥ 02 năm kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phụ trách thi công đường, cống thoát nước | 1 | Tối thiểu là Trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp, có thời hạn ≥ 01 năm kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 | 1 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phụ trách thi công chiếu sáng | 1 | tối thiểu là Trung cấp chuyên ngành kỹ thuật điện trở lên.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp, có thời hạn ≥ 01 năm kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu | 1 | 1 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông | 1 | * Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, có thời hạn ≥ 01 năm kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu và còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,4m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy ủi | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép 10 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi 16 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy lu rung 25 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy rãi cấp phối đá dăm | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy rãi hỗn hợp bê tông nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy phun nhựa đường | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước ≥3m3 (hoặc ô tô + bồn nước ≥ 3m3) | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tải thùng ≥ 2 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Cần trục ô tô, sức nâng ≥6,0 T | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 18 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi