Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công nâng cấp thảm bê tông nhựa mặt đường, cống thoát nước, vỉa hè và chiếu sáng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210709662-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công nâng cấp thảm bê tông nhựa mặt đường, cống thoát nước, vỉa hè và chiếu sáng
Số hiệu KHLCNT 20210684372
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ phát triển đô thị năm 2021-2025 và đối ứng ngân sách huyện năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-04 12:07:00 đến ngày 2021-07-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,607,747,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.142E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.28E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công đường bê tông nhựa và cống thoát nước.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), bản photo hóa đơn của hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật/Công trình Giao thông* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp, có thời hạn ≥ 02 năm kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phụ trách thi công đường, cống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu là Trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp, có thời hạn ≥ 01 năm kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phụ trách thi công chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tối thiểu là Trung cấp chuyên ngành kỹ thuật điện trở lên.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp, có thời hạn ≥ 01 năm kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, có thời hạn ≥ 01 năm kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu và còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rãi cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rãi hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nước ≥3m3 (hoặc ô tô + bồn nước ≥ 3m3)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tải thùng ≥ 2 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục ô tô, sức nâng ≥6,0 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG
1Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,032100m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,27m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt88,186100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6.5cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41,796100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6.9cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51,692100m2
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,227100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 60km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,227100tấn
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt54,25m2
10Rải nilong chống thấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,0949100m2
11Bê tông đá vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt112,307m3
12Ván khuôn đá vỉaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,159100m2
13Cắt khe đá vỉaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,114100m
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt227,55m3
B CÔNG THOÁT NƯỚC
1Đóng cọc I150 chống vách hố đào bằng máy đào 0.5m3,đất cấp 1 ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,738100m
2Đóng cọc I150 chống vách hố đào bằng máy đào 0.5m3,đất cấp 1 không ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,702100m
3Lắp dựng thép chống vách hố đàoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,185tấn
4Tháo dỡ các kết cấu thép - sàn thao tácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,185tấn
5Nhổ cọc I150 chống vách hố đàoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,738100m
6Khấu hao thép chống váchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt658,934kg
7Nạo vét bùn cống hộp nổi, kích thước cống B ≥ 300 ÷ 1000mm; H ≥ 400 ÷ 1000mm, lượng bùn ≤ 1/3 tiết diện cống, cự ly trung chuyển bùn 1000m, đô thị loại III ÷ VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt82,95m3 bùn 
8Nạo vét bùn hố ga, cự ly trung chuyển bùn 1000m, đô thị loại III ÷ VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,76m3 bùn
9Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công, lượng bùn ≤ 1/3 tiết diện cống, đk cống 300 ÷ 600mm, cự ly trung chuyển bùn 1000m, đô thị loại III ÷ VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,555m3 bùn
10Tháo dỡ nắp gang hố thu bằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23cấu kiện
11Tháo dỡ ống cống bê tông D Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cấu kiện
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,972m3
13Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,8m2
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,295m3
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,887m3
16Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,454100m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,256m3
18Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,761100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38,737m3
20Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,436100m2
21Cung cấp và lắp đặt cốt thép Ø6mm gối cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,786tấn
22Cung cấp và lắp đặt cốt thép Ø8mm gối cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,815tấn
23Cung cấp và lắp đặt cốt thép Ø10mm gối cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,07tấn
24Bê tông gối cống M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48,698m3
25Bê tông hố ga, hố thu M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51,956m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại,đáy hố ga, hố thu, gối cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,002100m2
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Đáy hố ga, hố thuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt224cái
28Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt483cái
29Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.042cái
30Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt411 đoạn ống
31Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1241 đoạn ống
32Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt 3171 đoạn ống
33Cống LT D=30 VHTheo hồ sơ thiết kế được duyệt581m
34Cống LT D=40 VHTheo hồ sơ thiết kế được duyệt748m
35Cống LT D=40-H30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt104m
36Cống LT D=60 VHTheo hồ sơ thiết kế được duyệt289m
37Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt124mối nối
38Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt175mối nối
39Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt 57mối nối
40Quấn vải địa kỹ thuật mối nối cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,499100m2
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,324100m
42Cung cấp và lắp đặt cốt thép khuôn hố ga, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,46tấn
43Cung cấp và lắp đặt cốt thép khuôn hố ga, ĐK 8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,661tấn
44Cung cấp và lắp đặt cốt thép khuôn hố ga, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15tấn
45Cung cấp và lắp đặt cốt thép khuôn hố ga, ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,096tấn
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt69,263m3
47Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,324100m2
48Cốt thép BTĐS tấm đan ĐK=8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,707tấn
49Cốt thép BTĐS tấm đan ĐK=10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,092tấn
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,526m3
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,385100m2
52Gia công cấu kiện thép V50x50x5 đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện,Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,461tấn
53Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,461tấn
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1351cấu kiện
55Lắp đặt nắp gang hố thuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt131cái
56Tấm gang nắp hố thuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt108cái
57Tấm gang nắp hố gaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
58Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,539100m3
59Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,551100m3
60Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,362100m3
C HOÀN TRẢ HIỆN TRẠNG
1Thi công móng mi bụi lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,806100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,393100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,958100m2
D HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,8m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt103,4m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt113,1m3
4Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt117,24m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8m3
6Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,929100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,9m3
8Bê tông làm dấu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,61m3
9Bulông móng trụ (20x1200 + 4 LĐ 50x50x5)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43bộ
10Đắp cátTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,2m3
11Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt431 cột
12Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt431 cần đèn
13Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt431 choá
14Lắp tiếp địa cho tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21 bộ
15Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt91 bộ
16Lắp tiếp địa trụ đèn STKTheo hồ sơ thiết kế được duyệt431 bộ
17Kẹp cọc tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt 54cái
18Cáp đồng trần 25mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt54m
19Rải cáp ngầm Cáp đồng bọc CXV 2x10mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,14100m
20Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt431 đầu cáp
21Lắp của cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt43cửa
22Đánh số cột thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4310 cột
23Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cáp đồng bọc PVC/PVC 2x2.5mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,73100m
24Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21 tủ
25Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.771,5m
26Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤66mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt139m
27Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
28Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
29Lắp đặt các loại đồng hồTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
30Đai thép kẹp ống nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
31Ốc xiết cáp các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt86cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.142E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.28E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công đường bê tông nhựa và cống thoát nước.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), bản photo hóa đơn của hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật/Công trình Giao thông* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp, có thời hạn ≥ 02 năm kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu.22
2 Giám sát kỹ thuật phụ trách thi công đường, cống thoát nước 1 Tối thiểu là Trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp, có thời hạn ≥ 01 năm kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu.11
3 Giám sát kỹ thuật phụ trách thi công chiếu sáng 1 tối thiểu là Trung cấp chuyên ngành kỹ thuật điện trở lên.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp, có thời hạn ≥ 01 năm kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu11
4 Phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông 1 * Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, có thời hạn ≥ 01 năm kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu và còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,4m3 Hoạt động tốt2
2 Máy ủi Hoạt động tốt1
3 Máy lu bánh thép 10 tấn Hoạt động tốt1
4 Máy lu bánh hơi 16 tấn Hoạt động tốt1
5 Máy lu rung 25 tấn Hoạt động tốt1
6 Máy rãi cấp phối đá dăm Hoạt động tốt1
7 Máy rãi hỗn hợp bê tông nhựa Hoạt động tốt1
8 Máy phun nhựa đường Hoạt động tốt1
9 Ô tô tưới nước ≥3m3 (hoặc ô tô + bồn nước ≥ 3m3) Hoạt động tốt1
10 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Hoạt động tốt1
11 Ô tô tải thùng ≥ 2 tấn Hoạt động tốt1
12 Cần trục ô tô, sức nâng ≥6,0 T Hoạt động tốt1
13 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
14 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt2
15 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
16 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
17 Máy hàn Hoạt động tốt2
18 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
19 Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->