Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm và lắp đặt thiết bị mua sắm thông thường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210709707-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Mua sắm và lắp đặt thiết bị mua sắm thông thường |
| Số hiệu KHLCNT | 20200645011 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-04 12:59:00 đến ngày 2021-07-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,960,105,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ghế giáo viên | 30 | Bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 2 | Tủ sắt để đồ học sinh | 120 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 3 | Tủ +giá để đồ giáo viên | 30 | Bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 4 | Bảng chống lóa | 30 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 5 | Bảng ghim thông tin | 30 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 6 | Rèm cuộn chống nắng | 410 | m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 7 | Bàn giáo viên | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 8 | Ghế làm việc | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 9 | Bảng chống lóa | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 10 | Rèm cuộn chống nắng | 27 | m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 11 | Tủ +giá để đồ giáo viên | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 12 | Ổ cắm kéo dài đa năng kết hợp 6 ổ | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 13 | Bàn giáo viên | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 14 | Ghế làm việc | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 15 | Rèm cuộn chống nắng | 27 | m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 16 | Tủ +giá để đồ giáo viên | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 17 | Màn hình tương tác thông minh 75 inches (Bao gồm màn hình tương tác thông minh và đầy đủ các phụ kiện kết nối) | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 18 | Hệ thống bảng trượt | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 19 | Loa hộp | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 20 | Dây loa | 100 | m | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 21 | Giá treo loa + phụ kiện | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 22 | Ổ cắm kéo dài đa năng kết hợp 6 ổ | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 23 | Bàn để đàn giáo viên | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 24 | Bàn giáo viên | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 25 | Ghế làm việc | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 26 | Bảng chống lóa | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 27 | Rèm cuộn chống nắng | 27 | m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 28 | Tủ +giá để đồ giáo viên | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 29 | Đàn organ cho giáo viên | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 30 | Đàn organ cho học sinh | 8 | bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 31 | Ghế ngồi đàn | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 32 | Loa hộp | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 33 | Dây loa | 100 | m | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 34 | Tủ đựng thiết bị âm thanh (Tủ rack 12U) | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 35 | Phụ kiện và lắp đặt | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 36 | Ampli 150W | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 37 | Micro không dây | 2 | Bộ (2 micro) | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 38 | Ổ cắm kéo dài đa năng kết hợp 6 ổ | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 39 | Bàn giáo viên | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 40 | Ghế làm việc | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 41 | Bảng chống lóa | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 42 | Rèm cuộn chống nắng | 27 | m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 43 | Tủ +giá để đồ giáo viên | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 44 | Giá vẽ di động | 74 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 45 | Ổ cắm kéo dài đa năng kết hợp 6 ổ | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 46 | Bàn họp nhỏ | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 47 | Ghế gập | 36 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 48 | Tủ để đồ giáo viên | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 49 | Tủ đựng hồ sơ tài liệu | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 50 | Rèm cuộn chống nắng | 82,08 | m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 51 | Cây nước nóng lạnh | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 52 | Tủ đựng hồ sơ tài liệu | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 53 | Giá sắt 5 tầng | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 54 | Tủ đựng hồ sơ tài liệu | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 55 | Giá để tài liệu | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 56 | Rèm cuộn chống nắng | 13,68 | m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 57 | Bàn họp nhỏ | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 58 | Ghế gập | 18 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 59 | Tủ đựng hồ sơ tài liệu | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 60 | Rèm cuộn chống nắng | 21 | m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 61 | Bảng ghim thông tin | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 62 | Cây nước nóng lạnh | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 63 | Bàn đọc của giáo viên phòng thư viện | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 64 | Ghế gập | 24 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 65 | Giá sách | 7 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 66 | Rèm cuộn chống nắng | 9,12 | m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 67 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 68 | Ghế ngồi | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 69 | Bảng ghim thông tin | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 70 | Tủ đựng hồ sơ tài liệu | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 71 | Giá sách 1 | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 72 | Giá sách 2 | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 73 | Rèm cuộn chống nắng | 2,28 | m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 74 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 75 | Ổ cắm kéo dài đa năng kết hợp 6 ổ | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 76 | Rèm cuộn chống nắng | 13,68 | m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 77 | Giá sách | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 78 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 79 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 80 | Bàn họp nhỏ | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 81 | Ghế gập | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 82 | Tủ đựng hồ sơ tài liệu | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 83 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 84 | Bảng ghim thông tin | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 85 | Rèm cuộn chống nắng | 2,28 | m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 86 | Ổ cắm kéo dài đa năng kết hợp 6 ổ | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 87 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 88 | Ghế ngồi | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 89 | Tủ đựng hồ sơ tài liệu | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 90 | Bảng ghim thông tin | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 91 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 92 | Rèm cuộn chống nắng | 2,28 | m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 93 | Ổ cắm kéo dài đa năng kết hợp 6 ổ | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 94 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 95 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 96 | Ghế gập | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 97 | Giường inox | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 98 | Đệm bọc da | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 99 | Tủ thuốc + để dụng cụ y tế | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 100 | Tủ đựng hồ sơ tài liệu | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 101 | Bảng ghim thông tin | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 102 | Rèm cuộn chống nắng | 2,28 | m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 103 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 104 | Ổ cắm kéo dài đa năng kết hợp 6 ổ | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 105 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 106 | Ghế làm việc | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 107 | Tủ đựng hồ sơ tài liệu | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 108 | Rèm cuộn chống nắng | 2,28 | m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 109 | Bàn làm việc | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 110 | Ghế làm việc | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 111 | Tủ tài liệu | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 112 | Bàn họp nhỏ | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 113 | Ghế gập | 12 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 114 | Rèm cuộn chống nắng | 4,56 | m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 115 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 116 | Ghế da | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 117 | Bàn, ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 118 | Tủ tài liệu | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 119 | Rèm cuộn chống nắng | 2,28 | m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 120 | Tượng Bác | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 121 | Bục tượng bác | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 122 | Rèm cuộn chống nắng | 4,56 | m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 123 | Tủ trưng bày hiện vật thấp | 8 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 124 | Sa bàn tổng thể | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 125 | Bàn quây phòng hội đồng | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 126 | Ghế họp | 72 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 127 | Tượng Bác | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 128 | Bục tượng bác | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 129 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 130 | Loa thùng | 1 | Bộ (2 loa) | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 131 | Tủ đựng thiết bị âm thanh (Tủ rack 12U) | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 132 | Dây loa | 50 | m | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 133 | Giá treo loa + phụ kiện | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 134 | Âm ly | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 135 | Micro không dây | 1 | Bộ (2 micro) | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 136 | Micro để bàn | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 137 | Đầu DVD | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 138 | Rèm cuộn chống nắng | 13,68 | m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 139 | Rèm phông nhung xanh | 30,6 | m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 140 | Rèm phông nhung đỏ | 9 | m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 141 | Sao vàng, búa liềm | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 142 | Bảng khẩu hiệu | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 143 | Tủ tài liệu | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 144 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 145 | Ổ cắm kéo dài đa năng kết hợp 6 ổ | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 146 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 147 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 148 | Tủ đựng hồ sơ tài liệu | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 149 | Rèm cuộn chống nắng | 2,28 | m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 150 | Bàn họp nhỏ | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 151 | Ghế gập | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 152 | Tủ đựng hồ sơ tài liệu | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 153 | Rèm cuộn chống nắng | 2,28 | m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 154 | Bảng ghim thông tin | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 155 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 156 | Micro không dây | 1 | Bộ (2 micro) | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 157 | Dây loa | 150 | m | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 158 | Micro cả dây | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 159 | Chân micro cao | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 160 | Loa nén | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 161 | Tủ đựng âm thanh | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 162 | Mixer | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 163 | Ổ cắm kéo dài đa năng kết hợp 6 ổ | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 164 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 165 | Ghế ngồi | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 166 | Ghế gập | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 167 | Tủ để đồ | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 168 | Giường đơn | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 169 | Đệm bọc da | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 170 | Bảng ghim thông tin | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 171 | Tủ đựng hồ sơ tài liệu | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 172 | Giá để tài liệu | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 173 | Rèm cuộn chống nắng | 2,28 | m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 174 | Tủ sắt để đồ cá nhân | 8 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 175 | Ghế gập | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 176 | Ghế chờ | 9 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 177 | Tủ đựng hồ sơ tài liệu | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 178 | Bảng ghim thông tin | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 179 | Giá sắt 5 tầng | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 180 | Rổ đựng dụng cụ | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 181 | Bàn mixer | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 182 | Cục đẩy công suất | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 183 | Loa toàn dải | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 184 | Dây loa | 50 | m | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 185 | Tủ đựng thiết bị âm thanh (Tủ rack 12U) | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 186 | Máy trợ giảng | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 187 | Ổ cắm kéo dài đa năng kết hợp 6 ổ | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 188 | Giá nan 4 tầng | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 189 | Thùng đựng gạo | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 190 | Xe vận chuyển thực phẩm: | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 191 | Giá nan 4 tầng | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 192 | Bàn 2 chậu rửa bên phải | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 193 | Bàn sơ chế có giá phẳng dưới, mặt lót gỗ MDF | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 194 | Bàn 2 chậu rửa bên trái | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 195 | Bàn chặt lót gỗ | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 196 | Thùng rác di động | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 197 | Bàn sơ chế có giá dưới | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 198 | Chậu rửa đôi | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 199 | Ghi thoát sàn khu rửa | 7 | m | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 200 | Tủ nấu cơm 100 Kg | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 201 | Bếp hầm đôi có thành chắn cao | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 202 | Tum hút mùi cho tủ cơm và bếp hầm | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 203 | Bếp Á 3 bếp | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 204 | Bàn trung gian form Á | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 205 | Tum hút mùi cho bếp á | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 206 | Ghi thoát sàn khu nấu | 9 | m | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 207 | Quạt hút ly tâm - lắp cho 2 khu | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 208 | Ống khói | 15 | m | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 209 | Cút góc | 8 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 210 | Côn thu | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 211 | Bàn ra đồ có giá phẳng dưới | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 212 | Giá phẳng 2 tầng để gia vị, trên bàn ra đồ | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 213 | Bàn soạn đồ có giá dưới | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 214 | Bàn gom đồ ăn thừa có lỗ xả rác | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 215 | Thùng rác di động | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 216 | Bàn để khay có giá dưới | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 217 | Chậu rửa đôi | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 218 | Bàn để khay có giá dưới | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 219 | Chậu rửa đôi, chậu lệch phải | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 220 | Giá úp xoong nồi. | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 221 | Tủ để dao thớt sống và chín | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 222 | Tủ chạn để đĩa khay. | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 223 | Tủ sấy bát đĩa, khay | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 224 | Ghi thoát sàn khu rửa | 3 | m | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 225 | Bẫy mỡ cho các chậu rửa được làm bằng Inox | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 226 | Bàn ăn làm bằng inox 201 | 50 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 227 | Ghế Inox 201 | 300 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 228 | Hệ thống gas cho 6 bình gas Công nghiệp | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 229 | Tủ lạnh dung tích 600 lít | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 230 | Máy làm nóng lạnh dạng đứng | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 231 | Nhân công lắp đặt khu Bếp | 1 | trọn gói | Mô tả kỹ thuật chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.600.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ), có khả năng xử lý trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi