Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210666816-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210666676
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-04 15:25:00 đến ngày 2021-07-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,659,271,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp nền, bằng máy độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỷ thuật theo chương V 883,5954 m3
2 Đắp đất nền đường, bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỷ thuật theo chương V 553,551 m3
3 Phá dở kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỷ thuật theo chương V 78,7565 m3
4 Vét hữu cơ bằng máy đất C1 Mô tả kỷ thuật theo chương V 491,7458 m3
5 Đào nền, khuôn đường bằng máy,đất C2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 824,7007 m3
6 Đào rãnh bằng máy -đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V 33,4955 m3
7 Bù vênh đá dăm 4x6 Mô tả kỷ thuật theo chương V 165,8273 m3
8 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỷ thuật theo chương V 1.219,2216 m2
9 Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ CLTB 1km, bằng ô tô (Bãi thải địa phương) Mô tả kỷ thuật theo chương V 491,7458 m3
10 Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ CLTB 1km, bằng ô tô (Bãi thải địa phương) Mô tả kỷ thuật theo chương V 936,9528 m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 4.841,685 m2
2 Làm móng đá dăm 4x6 chêm chèn lớp trên dày 12cm Mô tả kỷ thuật theo chương V 4.841,3979 m2
3 Làm móng đá dăm 4x6 lớp dưới dày 15cm Mô tả kỷ thuật theo chương V 1.821,432 m2
C NÚT GIAO + VUỐT NỐI DÂN SINH
1 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 273,19 m2
2 Làm móng đá dăm 4x6 chêm chèn lớp trên dày 12cm Mô tả kỷ thuật theo chương V 273,19 m2
3 Làm móng đá dăm 4x6 lớp dưới dày 15cm Mô tả kỷ thuật theo chương V 228,19 m2
4 Đắp đất nền đường bằng máy độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỷ thuật theo chương V 68,457 m3
5 Phá dở kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỷ thuật theo chương V 14,1714 m3
6 Đào nền, khuôn đường bằng máy đất C2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 130,0683 m3
D Rãnh dọc chữ U KT(40x60)cm
E Thân rãnh BTCT kích thước BxH=(40x60)cm
1 Bê tông rãnh ngang đường M250, đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 172,749 m3
2 Bê tông lót móng, rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V 45,29 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu, rãnh ĐK Mô tả kỷ thuật theo chương V 7.076,742 kg
4 Ván khuôn thép rảnh qua đường Mô tả kỷ thuật theo chương V 45,29 m2
5 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa bitum chèn khe nối Mô tả kỷ thuật theo chương V 17,2749 m2
6 Đào móng bằng máy R Mô tả kỷ thuật theo chương V 346,1517 m3
7 Đào móng rảnh dọc bằng nhân công, đất C2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 38,4613 m3
8 Đắp đất K95 bằng đầm cóc Mô tả kỷ thuật theo chương V 131,8275 m3
9 Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ CLTB 1km, bằng ô tô (Bãi thải địa phương) Mô tả kỷ thuật theo chương V 433,138 m3
10 Phá dở kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỷ thuật theo chương V 48,525 m3
F Tấm đan BTCT M250 KT(100x54x12)cm
1 Bê tông tấm đan đá 1x2 độ sụt 2-4cm M250 Mô tả kỷ thuật theo chương V 41,9256 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỷ thuật theo chương V 8.387,8358 kg
3 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỷ thuật theo chương V 239,1312 m2
4 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỷ thuật theo chương V 647 ck
G Hạng mục khác
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn DK 70cm Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
3 Bê tông gia cố lề, đá 1x2 độ sụt 2-4cm M250 đổ tại chổ Mô tả kỷ thuật theo chương V 58,0704 m3
4 Lót lớp bạt ni long 01 lớp Mô tả kỷ thuật theo chương V 387,136 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->